Não hình thành từ bào thai và phát triển rất nhanh đến 1 tuổi, sau đó chậm dần đến 6 tuổi:... Các đường hàn cứng giữa thân xương và đầu xương ở khoảng tuổi thay đổi hơn nên dùng để xem
Trang 3CÂN NẶNG
Chỉ số nhạy đánh giá sức khỏe và dinh dưỡng hiện tại, thay đổi về cân nặng thường nhanh
Cách cân: mặc đồ mỏng/không mặc, cùng thời gian & điều kiện Sơ sinh: mỗi ngày/tuần, nhủ nhi/mỗi tháng, trẻ ≥ 1 tuổi/3 tháng
Đánh giá sớm:
+ Thiếu hoặc suy dinh dưỡng
+ Mất nước+ Tình hình dinh dưỡng ở một tập thể
Trang 4+ 4 - 6th: 600g/tháng (20 gr/ngày)+ 7 - 9th: 450g/tháng (15 gr/ngày)+ 10 – 12th: 300g/tháng (10 gr/ngày)
Mới sinh 5 - 6 tháng 12 tháng 24 tháng 6 tuổi
Trang 5CÂN NẶNG
Sau 2 tuổi: 2kg/năm Đến tuổi dậy thì: nhanh hơn Cân nặng (Kg) = 9 + 2 (n - 1) [n: tuổi, > 1]
CN/T < 80% chuẩn của các chỉ số trêntrẻ
bị SDD
Tăng cân nhanh: quý III, 3 tháng đầu sau sanh
Trang 6CHIỀU CAO
Đánh giá dinh dưỡng trong quá khứ.
Cách đo: trẻ nhỏ đo nằm, trẻ lớn đo đứng
Chiều cao thân tương đối dài/mới sanh giảm dần
>4 tuổi: 5cm/năm, tuổi dậy thì: nhanh hơn
Công thức: Cao (cm) = 100 + 5 (n - 4) [n: tuổi ,> 4 ]
Mới sinh 3 th 6 th 9 th 12 th 24 th 3 t 4 t 6 t
50cm 60cm 65cm 70cm 75cm 85cm 95cm 100cm 110cm
Trang 7TĂNG TRƯỞNG CỦA NÃO
bên -trên vành tai.
Não hình thành từ bào thai và phát triển rất nhanh đến 1 tuổi, sau đó chậm dần đến 6 tuổi:
Trang 8TĂNG TRƯỞNG CỦA NÃO
>22 tháng thì có thể có vấn đề bệnh lý.
+ Thóp sau đóng từ 1 - 3 tháng
Trang 9PHÁT TRIỂN PHẦN MỀM-CHI (tự học)
<12 th: phát triển mạnh tổ chức mỡ dưới da bụ bẩm
1 - 5 tuổi: phần mềm/cơ ít tăng trưởng, ít thay đổi
đo vòng cánh tay SDD không?
Cách đo: Đo giữa cánh tay (đoạn giữa khớp vai và khuỷu) lúc tay buông thỏng
Bình thường: 14 - 16 cm < 12cm : SDD nặng
Chiều cao đầu/thân: dần
Thai 2 th:# 1/2; Sơ sinh 1/4; 2 tuổi 1/5; 6 tuổi 1/6, 12 tuổi # 1/7.
Chiều cao phần trên/phần dưới thân dần: 1.7/ mới đẻ
& 1/trưởng thành Phần dưới: chân->xương mu, phần trên: xương mu-> đỉnh đầu.
Trang 10Các đường hàn cứng giữa thân xương và đầu xương ở khoảng tuổi thay đổi hơn nên dùng
để xem trẻ còn có khả năng cao lên được nữa không
Trang 11SỰ PHÁT TRIỂN CỦA RĂNG
+ Từ 24 - 30 th:4 răng cấm 2 trên và 2 dưới.
Mọc răng: sốt, tiêu chảy, biếng ăn, khó ngủ, chảy nước miếng, nghiến răng ,đứng cân/sụt cân nhẹ
Trang 12SỰ PHÁT TRIỂN CỦA RĂNG
+ 8 - 9 t: 4 răng cửa bên +12 - 14 tuổi: 4 răng hàm II
+ 9 - 10 t:4 răng tiền hàm I +16 - 25 tuổi: 4 răng cùng
Trang 14SỰ PHÁT TRIỂN TÂM
THẦN-VẬN ĐỘNG Ở TRẺ
Tình hình vận động của trẻ
Sự khéo léo kết hợp các động tác
Sự phát triển của lời nói
Quan hệ của trẻ với những người xung quanh
Trang 15SƠ SINH
Không chủ động được mọi động tác: tự phát
Cường cơ tăng ở tứ chi và giảm ở đầu & thân: Cổ mềm, chi co/duỗi
Phản xạ nguyên phát: PX bú -thai 7 th, PX nắm-thai
8 th, PX Moro-thai 8.5 tháng, PX đứng và tự động bước-thai 9 thmất dần lúc trẻ 3th & mất hẳn: 6th
Ngủ nhiều 20/24, nhưng trẻ biết:
Nghe: giật mình khi có tiếng động mạnh.
Nếm
Ngửi - mùi của sữa mẹ
Trang 16TRẺ 2 THÁNG
Vận động và phối hợp: cơ cổ - thân cường nhẹ, trẻ ngủ 2
chi dưới hơi duỗi, nằm sắp: giữ đầu trong chốc lát
Lời nói - quan hệ: ngủ ít hơn, nhìn được vật trước mắt,
cười mĩm và vui thích khi được trò chuyện
TRẺ 3 THÁNG
Vận động và phối hợp:
Mất 1 số phản xạ nguyên phát (nắm, bước, Moro thì 2)
Nằm sắp, 2 tay chống: giữ đầu - vai trong chốc lát, cường cơ
cổ > cơ lưng, cường cơ chi
Lời nói - quan hệ: thức chơi , nhìn vật di chuyển, nhìn
vật nắm trong tay rồi đưa lên miệng, cầm lấy vật, cười ra tiếng và thỏ thẻ ríu rít
Trang 17TRẺ 6 THÁNG
Vận động - phối hợp:
Mất các phản xạ nguyên phát trừ nắm bàn chân; cường cơ
- cổ cột sống tốt hơn ->ngồi tựa lưng hay chống hai tay ra trước; cường cơ chi
Trẻ có thể lật, xoay tròn, trườn
Chụp lấy chính xác vật, chuyền tay, nhặt hòn bi 5 ngón tay
Lời nói - quan hệ:
Phân biệt lạ/quen
Trang 18TRẺ 9 THÁNG
Vận động - phối hợp:
Ngồi vững, bò được, vịn ghế đứng dậy và lần đi
Biết đập vật ở 2 tay vào nhau, bỏ vật trên tay đang cầm để nhận vật khác, thích gây tiếng động
Lời nói - quan hệ:
Phát âm đơn, vẫy tay chào, vỗ tay, chơi cút bắt
Trang 19TRẺ 12 THÁNG
Vận động - phối hợp:
Đi vài bước, tự lần ghế
Nhặt các hòn bi cho vào tách
Lời nói - quan hệ:
Nói được 2 từ (bà ơi, má đâu ), nhắc lại từ người khác dạy
Biết khen/cấm đoán, chỉ và đòi vật trẻ thích Thích ném
đồ chơi xuống đất hay đập xuống bàn
Trang 20TRẺ 15 THÁNG (tự học)
Vận động - phối hợp:
Đi vững, chạy hay té, bò lên cầu thang
Lời nói - quan hệ:
Thích chơi tập thể, bạn bè, hay tranh giành đồ chơi, hay
tò mò khám phá
TRẺ 18 THÁNG
Vận động - phối hợp:
Lên cầu thang/dắt 1 tay, đi nhanh, chạy khá vững
Lời nói - quan hệ:
Câu ngắn, gọi tên bộ phận trên cơ thể/vật nuôi
Tự ăn một mình/vụn, gọi đi tiêu, tiểu
Trang 21TRẺ 21 THÁNG
Vận động - phối hợp:
Lên cầu thang 1 mình, xuống được/dắt 1 tay
Lời nói - quan hệ:
Câu dài hơn
TRẺ 24 THÁNG
Vận động - phối hợp:
Lên xuống cầu thang một mình, đi đứng, chạy nhảy vững
vàng hơn.
Lời nói -quan hệ:
Nói khá nhiều, học hát, vẽ được 1 số đường (thẳng, tròn/chưa khéo), tự vệ sinh răng miệng, tay chân, mặc quần áo/vụn về.
Trang 22Trẻ 2 - 3 tuổi
Phối hợp - vận động:
Động tác khéo léo, vững vàng hơn
Lời nói - quan hệ:
Hiểu biết và hay hỏi nhiều, nói tốt, tâm trí phát triển toàn diện hơn
Trẻ Từ 3 - 6 tuổi
Thích độc lập như đi chơi quanh xóm một mình
Phân biệt - biết được một số vai vế của quan hệ trong gia đình, phân biệt màu sắc, học đếm, vẽ, đờn ca, kể chuyện