Về kiến thức: Biết được mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện của các thí nghiệm: + Phản ứng giữa kim loại và dung dịch axit, muối... - HS làm thí nghiệm theo hướng dẫn của G
Trang 1Ngày soạn: 28/11/2015
Tuần giảng: 17
Tiết 34 BÀI THỰC HÀNH SỐ 1: PHẢN ỨNG OXI HÓA - KHỬ
Sĩ số: 10A4:
I- Mục tiêu bài học:
1 Về kiến thức:
Biết được mục đích, các bước tiến hành, kĩ thuật thực hiện của các thí nghiệm:
+ Phản ứng giữa kim loại và dung dịch axit, muối
+ Phản ứng oxi hoá- khử trong môi trường axit
2 Kỹ năng:
- Sử dụng dụng cụ và hoá chất để tiến hành an toàn, thành công các thí nghiệm trên
- Quan sát hiện tượng, giải thích và viết các PTHH
- Viết tường trình thí nghiệm
II Phương pháp
Thí nghiệm trực quan, vấn đáp
III- Chuẩn bị
a) Dụng cụ thí nghiệm:
- Ống nghiệm, ống hút nhỏ giọt, capsun sứ (bát sứ nung), thìa xúc hoá chất, kẹp lấy hoá chất, đèn cồn, kẹp ống nghiệm:
b) Hoá chất:- Zn viên (hạt), Fe (đinh loại 1,5 cm), dung dịch HCl, H2SO4 loãng, băng (dây) Mg, dung dịch CuSO4 , dung dịch FeSO4 , dung dịch KMnO4 loãng, lọ chứa khí CO2
IV- Hoạt động dạy học:
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ
Câu hỏi: Nêu các bước cân bằng phản ứng oxi hóa khử theo pp thăng bằng e Lấy ví dụ
3 Nội dung bài
Hoạt động 1
- GV nêu yêu cầu của buổi thực hành,
những điều cần chú ý khi thực hiện thí
nghiệm
- HS làm thí nghiệm theo hướng dẫn của
GV, quan sát các hiện tượng, viết ptpư
I Nội dung thực hành
1 Thí nghiệm 1- Phản ứng giữa kim loại và dung dịch
axit:
- Cho 2 ml dung dịch H2SO4 loãng vào ống nghiệm, tiếp tục cho một viên kẽm vào
- Quan sát hiện tượng Viết phương trình phản ứng và cho biết vai trò của từng chất trong phản ứng
Hoạt động 2
- GV chú ý HS chọn đinh sắt sạch và cách
quan sát hiện tượng
- HS làm thí nghiệm theo hướng dẫn của
GV, quan sát các hiện tượng, viết ptpư
2 Thí nghiệm 2- Phản ứng giữa kim loại và dung dịch
muối:
- Cho 2 ml dung dịch CuSO4 loãng vào ống nghiệm, tiếp tục cho một đinh sắt vào Để yên ống nghiệm khoảng 10 phút
- Quan sát hiện tượng Viết pt phản ứng và cho biết vai trò của từng chất trong phản ứng
Hoạt động 3
- GV chú ý HS nhỏ từng giọt KMnO4 và
lắc đều
- HS làm thí nghiệm theo hướng dẫn của
GV, quan sát các hiện tượng, viết ptpư
3 Thí nghiệm 3- Phản ứng oxi hóa – khử trong môi
trường axit:
- Cho 2 ml dung dịch FeSO4 vào ống nghiệm,thêm vào
đó 1 ml dung dịch H2SO4loãng
- Nhỏ vào dung dịch trên từng giọt dung dịch KMnO4 loãng và lắc nhẹ
- Quan sát hiện tượng Viết phương trình phản ứng và cho biết vai trò của từng chất trong phản ứng
Trang 2Hoạt động 4
GV hướng dẫn HS viết báo cáo thực hành
HS ghi chép về nhà viết báo cáo
II Viết báo cáo thực hành.
1 Tên thí nghiệm
2 Dụng cụ và hĩa chất thí nghiệm
3 Các bước tiến hành thí nghiệm
4 Hiện tượng
5 Giải thích và viết pthh
4 Củng cố, dặng dị
- GV hướng dẫn HS thu dọn dụng cụ và hĩa chất sau thí nghiệm
- Dặn dị HS ơn tập trước cho giờ ơn tập HK I
5 Hướng dẫn HS tự học
GV hướng dẫn HS viết tường trình thí nghiệm
Ngày soạn: 5/12/2015 Tuần giảng: 18
TIẾT 35 : ƠN TẬP HỌC KÌ I
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
Củng cố kiến thức, Khắc sâu lại một số kiến thức quan trọng:
- Cấu tạo nguyên tử
- Bảng tuần hồn các nguyên tố hố học
- Liên kết hố học
- Phản ứng hố học
2 Kỹ năng:
- Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố
- Từ cấu tạo nguyên tử xác định vị trí của nguyên tố trong BTH và ngược lại
- Vận dụng quy luật biến đổi tính chất của các đơn chất và hợp chất trong BTH để so sánh, dự đốn tính chất
II Phương pháp
Nêu và giải quyết vấn đề,thảo luận nhĩm
III Chuẩn bị
GV: Lựa chọn bài tập để giao cho các nhĩm HS.
HS: Ôn lại kiến thức đả học và làm bài tập SGK
IV Các hoạt động tổ chức dạy học
1 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: khơng
3 Bài mới
Hoạt động 1:
- GV hướng dẫn HS cách tổng hợp kiến thức các
chương
Hoạt động 2.
- GV củng cố một số dạng bài tập cơ bản cho
HS
- HS thảo luận và chữa bài tập do GV giao cho
Vấn đề 1: Tính khối lượng nguyên tử và các hạt
A Kiến thức trọng tâm
B Bài tập củng cố
Bài 1: tính khối lượng của một nguyên tử cacbon gồm cĩ 6e, 6p, 6n tính tỉ khối của e so với hạt nhân nguyên tử từ kết quả trên cĩ thể coi khối lượng của nguyên tử bằng khối lượng của hạt nhân được khơng?
Giải
Trang 3cơ bản.
Phương pháp:
- Tính khối lượng tuyệt đối của nguyên tư
- Tính khối lượng tương đối của một nguyên
tử
- Cộng thức: KLtgđ = N.KLTĐ
Bài 1: tính khối lượng của một nguyên tử cacbon
gồm có 6e, 6p, 6n tính tỉ khối của e so với hạt
nhân nguyên tử từ kết quả trên có thể coi khối
lượng của nguyên tử bằng khối lượng của hạt
nhân được không?
Vấn đề 2: Tìm số khối, phần trăm đồng vị,
nguyên tử khối trung bình
Phương pháp: hầu hết các nguyên tố hoá học là
hỗn hợp của nhiều đồng vị nên nguyên tử khối
của nguyên tố là nguyên tử khối trung bình của
các đồng vị Ap dụng công thức:
1 2
A x A y
A
x y
+
=
+
Bài 2: tính nguyên tử khối trung bình của Ni biết
Ni có 4 đồng vị: 58Ni(67,76%), 61Ni(2,42%),
62Ni(3,66%), 60Ni(26,16%)
Vấn đề 3: Xác định tên nguyên tố thông qua các
hạt tạo thành
Phương pháp:
- Tổng số hạt = N + Z + E
- Trong đó Z = E => tổng số hạt = 2Z + N
- Sử dụng bất đẳng thức đối với số proton:
Z N 1,5Z≤ ≤
Từ đó ta lập bất đẳng thức kép để tìm giới hạn
của Z
Bài 3: Nguyênt ử R có tổng số hạt là 13 xác
định thành phần, viết cấu hình e của R
Vấn đề 4: viết cấu hình e từ đó suy ra tính chất
và vị trí nguyên tử các nguyên tố trong HTTH
Học sinh về nhà tự ôn
Khối lượng của một nguyên tử cacbon là:
mP = 6.1,67.10-24 =10,02.10-24g
mn = 6.1,675.10-24 = 10,05.10-24g
me = 6 9,1.10-28 = 54,6.10-28g
khối lượng nguyên tử cacbon = 20,06.10-24g
tỉ số khối lương là: 54,6.10-28/20,06.10-24 =3/10000
từ kết quả trên có thể coi khối lượng nguyên tử bằng khối lượng hạt nhân nguyên tử
Bài 2: tính nguyên tử khối trung bình của Ni biết
Ni có 4 đồng vị: 58Ni(67,76%), 61Ni(2,42%),
62Ni(3,66%), 60Ni(26,16%) Giải
Nguyên tử khối trung bình của Ni là
= 58 67,76 + 60 26,16 +61 2,42 + 62 3,66/100
= 58,74
Bài 3: Nguyênt ử R có tổng số hạt là 13 xác định thành phần, viết cấu hình e của R
Giải Gọi số hạt proton, electron, nơtron là lược là Z,
E, N Vậy Z + E + N = 13
Vì nguyên tử trung hoà về điện nên: Z = E 2Z + N = 13 => N = 13 – 2Z
Mặt khác ta co:Z N 1,5Z≤ ≤ Vậy Z 13 - 2Z 1,5Z≤ ≤
Vì Z là số nguyên dương nên: Z = 4, E = 4, N = 5
Cấu hình electron của R:1s22s2
4 Củng cố và dặn dò:
Về nhà học bài và làm các bài tập trong sgk và sbt chuẩn bị chi kiểm tra học kì I
5 Hướng dẫn HS tự học
GV hướng dẫn HS làm đề cương ôn tập
Ngày soạn: 12/12/2015
Tuần giảng: 19
TIẾT 36: KIỂM TRA HỌC KÌ I
I Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nhằm đánh giá kết quả học tập của HS thông qua kết quả kiểm tra
- Nội dung kiểm tra :
Chương I : Nguyên tử
Trang 4Chương II : Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn.
Chương III : Liên kết hóa học
Chương IV: Phản ứng hóa học
2 Kỹ năng: HS rèn luyện kĩ năng giải bài tập kiểm tra và thi
II Phương pháp
Kiểm tra trắc nghiệm và tự luận
III Chuẩn bị
GV : Đề bài, đáp án và thang điểm
HS : Chuẩn bị ôn tập theo hướng dẫn trước khi kiểm tra
IV Các hoạt động tổ chức dạy học
1 Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: không
3 Nội dung bài giảng
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN HÓA 10 (Dùng cho loại đề kiểm tra kết hợp TL và TNKQ)
Cấp độ
Tên
Chủ đề
(nội dung,
chương…)
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Q
TL
Chủ đề 1
Nguyên tử
Đặc điểm e lớp ngoài cùng.
e lớp ngoài cùng với tính chất nguyên tố.
Áp dụng công thức tính số khối trung bình; xác định các hạt cơ bản của nguyên tử.
Số câu 1/2
Số điểm 1,5
Số câu 1
Số điểm 0.3
Số câu 2
điểm 2,4
Chủ đề 2
Bảng tuần
hoàn
Vị trí của nguyên
tố trong bảng tuần hoàn.
Mối liên
hệ giữa
vị trí và tính chất nguyên tố.
Bài tập theo PTP U
.
Số câu 1
Số điểm 0.3
Số câu 2
Số điểm 0.6
Số câu 1
Số điểm 0,3
Số câu 4 điểm 1,2
Chủ đề 3
Liên kết hóa
học
Nhận biết liên kết ion và LKCHT
Xác định loại liên kết dựa vào hiệu độ âm điện; số oxi hóa
Số câu 2
Số điểm
Số câu 1
Số điểm 0.3
Số câu 3
Trang 50.6 điểm
0.9
Chủ đề 4
Phản ứng oxi
hóa - khử
Các bước cân bằng phản ứng oxi hóa khử
Cân bằng phản ứng oxi hóa khử
Tính nồng độ chất theo phản ứng oxi hóa khử.
Số câu 1/2
Số điểm 1,5
Số câu 1
Số điểm 3
Số câu 1
Số điểm 1
Số câu 2,5 điểm 5,5
13 Số điểm 10
Đề bài và đáp án in riêng.