Kiến thức : Nắm được khái niệm số hữu tỉ,cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ.. Nắm được quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “ chuyển vế” trong tập hợp số
Trang 11 Kiến thức : Nắm được khái niệm số hữu tỉ,cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ Nắm được quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “ chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ
2 Kỷ năng : Biết được cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ Biết được cách làm các phép tính
cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng, có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế
3 Thái độ : Rèn luyện tính cẩn thận , chính xác
II.CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên : Phấn màu, bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh : Phiếu học tập, bảng nhóm Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “ dấu ngoặc”
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định tình hình lớp (1 ph) : Kiểm tra sĩ số học sinh
2.Kiểm tra bài cũ ( 7 ph) :
1.Thế nào là số hữu tỉ ? Cho ví dụ Để so sánh hai số hữu tỉ
ta làm thế nào ?
(Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số a
b với a,b ∈ Z,
b ≠0)
2.Cho hai số hữu tỉ 0,75 ; 5
3
−
a) So sánh hai số trên b) Biểu diễn các số trên trục số Nêu nhận xét về vị trí của hai số đó đối với nhau, đối với 0
3 Nêu qui tắc cộng ,trừ hai số hữu ? 3.Giảng bài mới : ( 35 ph)
- Giới thiệu bài (1 ph) : Vận dụng các kiến thức trên , hôm nay chúng ta tiến hành làm bài tập
- Tiến trình bài dạy
THƠ
ØI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦAHỌC SINH NỘI DUNG
8 ph Hoạt động 1 :
Cả lớp theo dõi và
nêu nhận xét
Học sinh lên bảng trình bày 1 Bài 3 / 8 So sánh :
Trang 22 2 22 a) x =
-7 7 77 -3 21
y =
11 77
22 21 ; 77 0
22 21
77 77
7 11
−
−
=
−
−
2 2 22 a) x =
-7 7 77 -3 21
y =
11 77
22 21 ; 77 0
22 21
77 77
7 11
−
−
=
−
−
3 b) 0,75 =
-4 -213 18 216 c)
300 25 300
−
9 ph Hoạt động 2 :
a)
30 175 42
187 47
2
−
c)
5 7 10
56 20 49
70 70 70
27
70
=
Học sinh thực hiện
a)
187 47
2
−
c)
5 7 10
56 20 49
70 70 70 27
70
=
2.Bài 8 / 10 Tính
a)
30 175 42
187 47
2
−
c)
5 7 10
56 20 49
70 70 70 27
70
=
9 ph Hoạt động 3 :
Các em hãy hoạt
động nhóm bài 9 (a,
c)
Quan sát các nhóm
thực hiện
Học sinh hoạt động theo nhóm 3 Bài 9 5
a) x =
12 4 c) x = 21
8 ph Hoạt động 4 : Học sinh thực hiện 4 Bài 10
Cách 1 :
Trang 32 1 5 3
7 5 3
3 2
36 - 4 + 3 30 + 10 - 9
18 - 14 + 15
3
35 31 19
6
2
− −
36 - 4 + 3 30 + 10 - 9
A =
18 - 14 + 15 3
35 31 19 6
2
−
− −
Cách 2
7 5
3 2
2 5 7
6 5 3
3 3 3
2 0
1 2 2
− + − =
= −
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo ( 2 ph)
-Ra bài tập về nhà : Bài 10 , 13(trang 4 – 5 SBT)
- Chuẩn bị bài : Ôn tập quy tắc nhân chia phân số ; các tính chất của phép nhân trong Z, phép nhân phân số
IV RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG