Kiến thức : Giúp học sinh củng cố lại khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.. Kỷ năng : Xác định dược giá trị tuyệt đối củ một số hữu tỉ , có kĩ năng cộng ,trư,ø nhân, chia,các s
Trang 1Ngày soạn : 30.8.2009.
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Giúp học sinh củng cố lại khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kỷ năng : Xác định dược giá trị tuyệt đối củ một số hữu tỉ , có kĩ năng cộng ,trư,ø nhân, chia,các số thập phân
3.Thái độ : Rèn kĩ năng tính toán nhanh nhẹn và chính xác
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên : Thước thẳng có chia khoảng , bảng phụ
2 Chuẩn bị của học sinh : Làm bài tập đầy đủ , bảng nhóm III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định tình hình lớp (1 ph) : Kiểm tra sĩ số học sinh
2.Kiểm tra bài cũ : (6ph) :
Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ ?
Aùp dụng : Tìm x biết :
a) x = 0,15
b) x = 0
c) x = −2
3.Giảng bài mới ( 37 ph)
- Giới thiệu bài ( 1 ph) : Vận dụng các kiến thức đã học giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng , trừ , nhân , chia số thập phân hôm nay chúng ta luyện tập
- Tiến trình bài dạy
THƠ
ØI
GIAN
HOẠT ĐỘNG CỦA
GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦAHỌC SINH NỘI DUNG
5ph Hoạt động1 :
Bài tập 17 yêu
cầu ta phải làm
gì ?
Vận dụng cơ sở
nào ta có thể tìm
được giá trị của x ?
Dựa vào bài tập
đã kiểm tra trên
Em nào có thể
giải được bài
toán ?
Hs nêu yêu cầu của bài toán Định nghĩa giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
HS lên bảng giải , cả lớp cùng làm Cho học sinh nhận xét kết quả
Bài tập 17/ Tìm x biết :
a) x 1
5
=
x = ; x =
⇒
b) x = 0
x = 0
⇒
c) x = −2,5 < 0
⇒ không có giá trị của x
8ph Bài tập 22 yêu
cầu ta phải làm
gì ?
Bằng cách nào ta
có thể sắp xếp
HS nêu yêu cầu của bài toán
HS so sánh các giá trị tuyệt đối của các số hữu
Bài tập 22 : Sắp xếp các số hữu
tỉ tăng dần
−
− < − < < < <
Trang 2các số hữu tỉ đã
cho theo thứ tự
tăng dần ?
Hãy so sánh các
giá trị tuệt đối
của chúng rồi suy
ra kết quả ?
tỉ đã cho Cả lớp cùng giải trên bảng con ; GV thu và cho HS nhận xét kết quả
1 0,875
4
0 0,3
13
⇒ − < − < − <
< < <
8ph Bài tập 23 yêu
cầu ta phải làm gì
?
Vận dụng cơ sở
nào ta có thể giải
được bài tập đã
cho ?
Hãy so sánh 4/5
với 1 và 1,1 với 1 ?
Từ đó rút ra kết
quả cần tìm ở
câu a) ?
Tương tự để so
sánh :
-500 với 0,001 ta
phải làm gì ?
Hãy so sánh – 500
với 0 và số 0 vơí
0,001 ?
Từ đó em nào có
thể rút ra kết quả
cần tìm?
HS : so sánh các số hữu tỷ
So sánh phân số, số thập phân
HS giải trên bảng con
GV thu và cho HS nhận xét kết quả
HS : Ta so sánh với 0
HS so sánh các số đã cho với 0 và trả lời trên bảng con, GV thu và cho
HS nhận xét kết quả
Bài tập 23 a.Ta có : 4
a) 1 1,1 5
b) -500 < 0 < 0,001
-12 12 12 1 c)
37 37 36 3
13 13
39 38
< <
= <
8ph Bài tập 24 yêu
cầu ta phải làm gì
?
Vận dụng cơ sở
nào ta có thể giải
được bài tập đã
cho ?
họcsinh trình bày Bài tập 24
( ) ( )
a) -2,5.0,38.4,4 0,125.3,15 8 0,38 3,15 2,77
−
=
( ) ( )
b) -20,83 0, 2 9,17 0, 2 : : 2, 47.0,5 3,53 0,5
6 : 3 2
+ −
7 ph Hoạt động 2 :
Củng cố lí thuyết
qua bài tập đã
giải ;định nghĩa
giá trị tuyệt đối
của số hữu
tỉ;các phép tính
trong Q
2 Củng cố
Trang 3Củng cố các dạng
bài tập đã giải
4.Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo ( 1 ph)
- Ra bài tập về nhà :Học thuộc kĩ lí thuyết ,vận dụng giải các bài tập tương tự trong SBT
- Chuẩn bị trước bài”Luỹ thừa của một số hữu tỷ “
IV.RÚT KINH NGHIỆM BỔ SUNG :