Đặc điểm của câu trần thuật đơn có từ “là” - CH1: Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong các câu NL1 sgk/114?. NHIỆM VỤ 3 : Tìm hiểu các kiểu câu trần thuật đơn có từ “là” CH1:Vị ngữ trình bày
Trang 1TIẾT 110, 111, 112 CHỦ ĐỀ: CÂU TRẦN THUẬT ĐƠN (Câu trần thuật đơn; Câu trần thuật đơn có từ là;
Câu trần thuật đơn không có từ là)
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1 Kiến thức :
- Khái niệm về câu trần thuật đơn
- Đặc điểm câu trần thuật đơn có từ “là”,và đặc điểm câu trần thuật đơn không có
từ “là”
- Các kiểu câu trần thuật đơn có từ “là”
- So sánh câu miêu tả và câu tồn tại
2 Kỹ năng:
- Nhận diện được câu trần thuật đơn trong văn bản và xác định được chức năng của câu trần thuật đơn
- Nhận biết câu trần thuật đơn có từ là và xác định được các kiểu cấu tạo câu trần thuật đơn có từ là trong văn bản
- Xác định được chủ ngữ và vị ngữ trong câu trần thuật đơn có từ là
- Đặt được câu trần thuật đơn có từ là
- Nhận diện và phân tích đúng cấu tạo của kiểu câu trần thuật đơn không có
từ là
- Đặt được các kiểu câu trần thuật đơn không có từ là
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt
- THGD bảo vệ môi trường
4 Năng lực cần hướng tới:
- Năng lực tự học
- Năng lực giải quyết vấn đề
- Năng lực tư duy sáng tạo
- NĂng lực hợp tác
- Năng lực giao tiếp
II HÌNH THỨC, PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC
- Hình thức : dạy học trên lớp
- Phương pháp :
+ Phương pháp phân tích ngôn ngữ
+ Phương pháp giao tiếp
+ Phương pháp rèn luyện theo mẫu
- Kĩ thuật dạy học :
+ Kĩ thuật giao nhiệm vụ
+ Kĩ thuật chia nhóm ( chia lớp làm 4 nhóm và giao nhiệm vụ cho từng nhóm
Trang 2+ Kĩ thuật "động não"
III CHUẨN BỊ.
- Giáo viên : giáo án, máy tính, máy chiếu, phiếu học tập
- Học sinh : Soạn bài, chuẩn bị các ví dụ về phép so sánh
IV CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài cũ:
* Tiết 1 : Hãy cho biết các thành phần chính của câu? Cho ví dụ?
* Tiết 2 : Thế nào là câu trần thuật đơn? Đặc điểm của câu trần thuật đơn?
* Tiết 3: Các kiểu câu trần thuật đơn?
3 Thiết kế các hoạt động :
* Hoạt động 1: Khởi động
Em hãy nhắc lại khái niệm về câu đơn và câu trần thuật đã học ở tiểu học
* Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới.
Các bước tiến
hành
Nội dung thực hiện
Chuyển giao
nhiệm vụ học
tập
( 4 nhiệm vụ
chính )
( GV giao cho
HS lần lượt
từng nhiệm
vụ)
1 NHIỆM VỤ 1 : Phân tích ngữ liệu/sgk/101 rút ra khái niệm
câu trần thuật đơn là gì?
- CH1: Các câu trong NL1 được dùng để làm gì?
- CH2: Xác định chủ ngữ, vị ngữ của các câu trần thuật vừa tìm
được?
- CH3: Xếp các câu trần thuật vừa tìm được thành hai loại:
- Câu có một cặp chủ ngữ - vị ngữ( một cụm C – V) tạo thành;
- Câu do hai hoặc nhiều cụm C – V sóng đôi tạo thành
- CH4: Thế nào là câu trần thuật đơn?
2 NHIỆM VỤ 2 : Tìm hiểu đặc điểm của câu trần thuật đơn có
từ “là”
a Đặc điểm của câu trần thuật đơn có từ “là”
- CH1: Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong các câu NL1 sgk/114?
- CH2: Vị ngữ của các câu do những từ hoặc cụm từ loại nào tạo
thành?
- CH3: Chọn những từ hoặc cụm từ phủ định thích hợp cho sau đây
điền vào trước vị ngữ của các câu trên: không, không phải, chưa, chưa phải.
b Đặc điểm của câu trần thuật đơn không có từ “là”
- CH1: Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong ngữ liệu/ 118-119?
Trang 3- CH2: Vị ngữ của các câu đó do những từ hoặc cụm từ loại nào
tạo thành?
- CH3: Chọn những từ hoặc cụm từ phủ định thích hợp cho sau đây
điền vào trước vị ngữ của các câu trên: không, không phải, chưa, chưa phải.
3 NHIỆM VỤ 3 : Tìm hiểu các kiểu câu trần thuật đơn có từ
“là”
CH1:Vị ngữ trình bày cách hiểu về sự vật, hiện tượng, khái niệm
nói ở chủ ngữ?
CH2: Vị ngữ của câu nào có tác dụng giới thiệu sự vật, hiện tượng,
khái niệm nói ở chủ ngữ?
CH3: Vị ngữ của câu nào miêu tả đặc điểm, trạng thái của sự vật,
hiện tượng, khái niệm nói ở chủ ngữ?
CH4: Vị ngữ của câu nào thể hiện sự đánh giá đối với sự vật, hiện
tượng, khái niệm nói ở chủ ngữ?
CH5: Có mấy kiểu câu trần thuật đơn có từ là
4 NHIỆM VỤ 4 : Tìm hiểu kiểu câumiêu tả và câu tồn tại.
CH1:Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong ngữ liệu SGK/ 119 CH2: Chọn trong hai câu đã dẫn một câu thích hợp để điền vào chỗ
trống trong đoạn văn đã cho Giải thích vì sao em chọn câu này mà không chọn câu khác
Thực hiện
nhiệm vụ
- Học sinh lần lượt thực hiện từng nhiệm vụ theo 3 nhóm
- Phân tích ngữ liệu
- Rút ra khái niệm, đặc điểm và kiểu câu
- Từng nhóm lên báo cáo kết quả của từng nhiệm vụ
- Nhóm khác bổ sung, sửa chữa đảm bảo kết quả sau :
1 NHIỆM VỤ 1 : Phân tích ngữ liệu rút ra khái niệm câu trần
thuật đơn là gì?
* TL1: Các câu được dùng :
- Kể, tả : Câu 2, 9→ Câu trần thuật
- Nêu ý kiến : câu 6→ Câu trần thuật
- Bộc lộ cảm xúc : câu 3,5,8→ Câu cảm thán
- Hỏi : câu 4→ Câu nghi vấn
- Cầu khiến : câu 7→ Câu cầu khiến
* TL 2: Xác định chủ ngữ, vị ngữ của các câu trần thuật:
- Câu 1:
Tôi/ đã hếch răng lên, xì một hơi rõ dài
CN VN
- Câu 2: Rồi với điệu bộ…tôi / mắng
CN VN
Trang 4Báo cáo kết
quả và thảo
luận
- Câu 6: Chú mày / hôi như cú mèo thế này,
CN VN
ta / nào chịu được
CN VN
- Câu 9: Tôi / về, không một chút bận tâm
CN VN
- Câu có một cụm C-V dùng để giới thiệu, tả, hoặc kể người ta gọi
là câu trần thuật đơn
-> Các câu 1,2,9 là câu trần thuật đơn
* TL3: Sắp xếp 4 câu trần thuật trên thành 2 loại: Câu có 1 cụm
C-V và câu có 2 cụm C-C-V sóng đôi
- Câu có một cặp C-V: câu 1, 2, 9 -> câu trần thuật đơn
- Câu có hai cặp C-V: câu 6
*GV kết luận:Câu có một cụm C-V dùng để giới thiệu, tả, hoặc kể
người ta gọi là câu trần thuật đơn
Tại sao câu 6 cũng là câu trần thuật nhưng không phải là câu trần thuật đơn?
- Câu trần thuật ghép.
*TL4: Câu trần thuật đơn là loại câu do một cụm C-V tạo thành,
dùng để giới thiệu, tả, hoặc kể về một sự việc, sự vật hay để nêu một
ý kiến
2 NHIỆM VỤ 2 : Tìm hiểu đặc điểm của câu trần thuật đơn
a Đặc điểm của câu trần thuật đơn có từ “là”
*TL1: Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong các câu
a.Bà đỡ Trần / là người huyện Đông Triều
CN VN
a. Truyền thuyết / là loại truyện …
CN VN
c Ngày thứ năm trên đảo Cô Tô/ là một ngày…
CN VN
d Dế mèn trêu chị Cốc / là dại
CN VN
*TL2: Vị ngữ của các câu do:
- Từ “là” + cụm DT(a,b,c) tạo thành
- Từ “là” + cụm TT( d ) tạo thành
*TL3:
->Trước VN của câu có thể điền cụm từ phủ định ( không phải, chưa phải)
b Đặc điểm của câu trần thuật đơn không có từ “là”
Trang 5TL1: NL1 sgk/114?
- Xác định CN-VN
a Phú Ông/ mừng lắm
CN VN (cụm tính từ)
b Chúng tôi/ tụ hội ở góc sân
CN VN (cụm động từ)
- TL2:
→Trong câu trần thuật đơn không có từ "là", VN của câu do cụm tính từ, cụm động từ tạo thành
- TL3: Điền từ phủ định hoặc cụm từ phủ định thích hợp vào trước
vị ngữ:
a Phú Ông (không, chưa) mừng lắm
b Chúng tôi (không, chưa) tụ hội ở góc sân.
→ Khi VN biểu thị ý phủ định, nó kết hợp với các từ không , chưa
3 NHIỆM VỤ 3 : Tìm hiểu các kiểu câu trần thuật đơn có từ
“là”
TL1:Vị ngữ trình bày cách hiểu về sự vật, hiện tượng, khái niệm
nói ở chủ ngữ
- Câu b: trình bày cách hiểu sự vật( định nghĩa về truyền thuyết)
TL2: Vị ngữ câu có tác dụng giới thiệu sự vật, hiện tượng, khái
niệm nói ở chủ ngữ
- Câu a: giới thiệu nhân vạt bà Trần
TL3: Vị ngữ có câu miêu tả đặc điểm, trạng thái
- Câu c: miêu tả cảnh đẹp ở Cô Tô
TL4: Vị ngữ có câu đánh giá đối với sự vật
- Câu d: đánh giá hành động của Dế Mèn là dại
TL5: Có 4 kiểu câu trần thuật đơn có từ là.
4 NHIỆM VỤ 4 : Tìm hiểu kiểu câumiêu tả và câu tồn tại.
TL1:Xác định chủ ngữ, vị ngữ
a Đằng cuối bãi, hai cậu bé con/ tiến lại
CN VN
b Đằng cuối bãi, tiến lại/ hai cậu bé con
VN CN
GV chốt :
+ Câu (a): Miêu tả hoạt động của nhân vật (hai cậu bé) được nêu
ở chủ ngữ -> Câu miêu tả
+ Câu(b): Thông báo về sự xuất hiện của nhân vật (hai cậu bé).
-> Câu tồn tại
TL2: Chọn câu b Vì nó là câu tồn tại, thông báo sự xuất hiện của
sự vật
Trang 6Đánh giá kết
quả thực hiện
nhiệm vụ
*GV đánh giá quá trình và kết quả thực hiện nhiệm vụ của học sinh
* Nội dung bài học:
- Câu trần thuật đơn là loại câu do một cụm C-V tạo thành dùng để giới thiệu, tả, hoặc kể về một sự việc, sự vật hay để nêu một ý kiến
- Đặc điểm câu trần thuật đơn :
+ Đặc điểm của câu trần thuật đơn có từ “ là
->VN do từ “là” + cụm DT(a,b,c) tạo thành “là” + cụm TT( d ) tạo thành ->Trước VN của câu có thể điền cụm từ phủ định “ không phải”,
“chưa phải”
+ + Đặc điểm của câu trần thuật đơn không có từ “ là
Trong câu trần thuật đơn không có từ "là", VN câu do cụm tính từ, cụm động từ tạo thành
- Khi biểu thị ý phủ định, ta thêm từ phủ định vào trước bộ phận VN
Các kiểu câu trần thuật đơn
- Câu định nghĩa - câu giới thiệu - câu miêu tả - câu đánh giá
- Câu tồn tại
* Hoạt động 3 : Luyện tập
Học sinh đọc bài tập 1 :
Học sinh thảo luận nhóm ra phiếu học
tập
Đại diện nhóm trả lời – học sinh nhận
xét
Giáo viên nhận xét
Bài 2 : Học sinh làm - đọc – Giáo viên
nhận xét
Học sinh đọc bài tập
Học sinh làm ra phiếu học tập
Giáo viên thu, đọc, nhận xét
1 Bài 1 SGK/ 101
Câu trần thuật đơn:
- Ngày thứ năm trên đảo Cô Tô….sáng sủa (Giới thiệu, tả)
- Bầu trời Cô Tô cũng…như vậy
(Nêu ý kiến nhận xét)
2 Bài 2/102
Các câu a, b, c là câu trần thuật đơn: Giới thiệu nhân vật, địa điểm, nơi chốn
3.Bài 1 ( SGK * 115)
- Phân tích cấu tạo của Vị ngữ
a. VN : là + cụm động từ (Đ)
b. VN : gọi chàng là Thuỷ Tinh (S)
c. VN : là + cụm danh từ (Đ)
d. VN : là + cụm danh từ (Đ)
đ VN : nhớ công ơn (S)
e VN : là + tính từ (Đ)
4 Bài 2 ( SGK * 116)
a, Câu định nghĩa
c, Câu đánh giá
Trang 7Xác định kiểu câu
GV nhận xét, đánh giá
d, Câu giới thiệu
đ, Câu đánh giá
5 Bài tập 1 SGK/ 120
a. (1) Câu miêu tả; (2) Câu tồn tại; (3) Câu miêu tả
b. (1) Câu tồn tại; (2) Câu miêu tả
c. (2) Câu miêu tả;
* Hoạt động 4 : Vận dụng
Câu 1: Tìm những câu trần thuật đơn trong bài “Cây tre Việt Nam” của Thép Mới
và cho biết các câu trần thuật đơn ấy dùng để làm gì?
Câu 2: Đặt câu có sử dụng câu trần thuật đơn có tác dụng giới thiệu hoặc miêu tả
nhân vật
* Hoạt động 5 : Tìm tòi, mở rộng
Viết một đoạn văn từ năm đến bảy câu tả một người bạn của em Trong đoạn
văn có ít nhất một câu trần thuật đơn có từ là Nêu tác dụng của câu trần thuật đơn
có từ là trong đoạn văn
V KẾT THÚC BÀI HỌC
1 Củng cố
- Nêu đặc điểm của câu trần thuật đơn?
- Các kiểu câu trần thuật đơn?
2 Hướng dẫn về nhà
- Học bài
- Viết một đoạn văn từ năm đế bảy câu tả cảnh trường em, trong đó có sử dụng ít nhất là một câu tồn tại
- Chuẩn bị bài: Lòng yêu nước
3 Rút kinh nghiệm bài học.