1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đại tuần 9

3 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 214,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn: 20/10/2012I/ Mục đích của đề kiểm tra Nhằm kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh qua việc tiếp thukiến thức đã được học ở chương I.. II/ Hình thức của đề kiểm tra Kiể

Trang 1

Ngày soạn: 20/10/2012

I/ Mục đích của đề kiểm tra

Nhằm kiểm tra đánh giá kết quả học tập của học sinh qua việc tiếp thukiến thức đã được học ở chương I Từ đĩ giúp giáo viên, BGH rút kinh nghiệm chỉ đạo các giải pháp nâng cao chất lượng dạy học.

II/ Hình thức của đề kiểm tra

Kiểm tra dưới dạng hình thức tự luận 100%.

III/ Ma trận đề kiểm tra

Cấp độ

Tên

Chủ đề

(nội dung,

chương…)

Nhận biết Thơng hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

1 Căn bậc hai,

căn bậc ba

( 5 tiết)

Biết tìm căn bậc ba của một số để tính

Tìm giá trị của x để căn

nghĩa

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1

1

1

1

2 2

(20%)

2 Biến đổi đơn

giản biểu thức

chứa căn thức bậc

hai và rút gọn

biểu thức chứa

căn thức bậc hai

( 11 tiết)

Biết áp dụng quy tắc khai phương một tích, khai phương một thương để tính

Áp dụng quy tắc đưa thừa

số vào trong (ra ngồi) dấu căn trong rút gọn biểu thức

Vận dụng cách trục căn thức ở mẫu để rút gọn biểu thức

Vận dụng các cách biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai vào chứng minh đẳng thức

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2

(80%)

Tổng số câu

Tổng số

điểm

Tỉ lệ

%

3

3

30%

2

3

30%

2 4 40%

7 10

(100%)

IV Biên soạn câu hỏi theo ma trận

Đề chẵn:

Câu 1 (1đ): Tính 31728:3 64

Câu 2 (1đ): Với giá trị nào của a thì 3a+5 cĩ nghĩa?

Câu 3 (2đ): Tính

a/

735

15

b/ 810.40

Câu 4 (4đ): Rút gọn các biểu thức sau

a/ 20 - 45 + 3 18+ 72

b/

a

a

a

1 , Với a > 0 và a≠1

Câu 5 (2đ): Chứng minh đẳng thức sau

Trang 2

( )2

1 1

1

a a

a

a

, Với a > 0 và a ≠ 1

Đề lẻ:

Câu 1 (1đ): Tính 3 2744:3 8

Câu 2 (1đ): Với giá trị nào của x thì 2x+7 cĩ nghĩa?

Câu 3 (2đ): Tính a/

192

12 b/ 5.45 Câu 4 (4đ): Rút gọn các biểu thức sau

a/ 75 + 48 + 2 50- 8

b/

x y

xy

x

, Với x > 0, y > 0 và x ≠ y Câu 5 (2đ): Chứng minh đẳng thức sau

y x xy y

x

y y x

x

=

− +

+

, Với x > 0, y > 0

V Đáp án và biểu điểm.

1 3 1728:3 64 = 3123 :3 43

= 12:4= 3

3

3 2744: 8= 3 143 :3 23

= 14:2= 7

0,5đ 0,5đ 2

5

3a+ cĩ nghĩa khi 3a + 5 ≥ 0 hay a ≥

3

5

7

2x+ cĩ nghĩa khi 2x + 7 ≥ 0 hay x ≥

2

7

0,5đ 0,5đ

3

a/

735

15 = 735

15 = 49

1

=

2

7

1

 =

7 1

a/

192

12

= 192

12 = 16

1

=

2

4

1

 =

4 1

0,5đ

0,5đ b/ 810.40 = 81.400=

400 81 = 9.20 = 180

b/ 5.45 = 5.5.9= 52 32

= 5.3 = 15 0,5đ0,5đ

4

a/ 20 - 45 +3 18+ 72 = 22.5- 32.5+3. 32.2+ 62.2

= 2 5- 3 5 + 9 2 + 6 2 = (2 – 3) 5 + (9 + 6) 2 = 15 2 - 5

a/ 75 + 48 + 2 50- 8 = 52.3+ 42.3+ 2 52.2- 22.2

= 5 3 + 4 3 + 10 2 - 2 2 = (5 + 4) 3 + (10 – 2) 2 = 9 3 + 8 2

0,5đ

0,5đ 0,5đ 0,5đ b/

a

a a

a

a a

− 1

1

= ( )

a

a a

− 1 1 = − a

b/

x y

xy x

x y

y x x

= ( )

x y

x y x

− = − x

0,5đ 0,5đ 5

a

a +

− 1

a a

a a a

+



 + +

− 1

1

y x

y x

− +

3

= 0,5đ

0,5đ

Trang 3

=1+ a+( )a 2+ a

2

= ( )2

1+ a

y x

y xy x y x

− +

+ +

− +

=(xxy +y)− xy

= x−2 xyy

= ( )2

y

x

0,25đ 0,25đ 0,5đ

VI/ Ruùt kinh nghieäm – boå sung.

Duyệt của hiệu trưởng duyệt của phó hiệu trưởng Duyệt của tổ trưởng Người ra đề

Phạm Thanh Phong Trần Thành Được Nguyễn Trí Hiếu Nguyễn Trí Hiếu

Ngày đăng: 24/08/2017, 14:43

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w