Giáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả nămGiáo án hình học lớp 8 cả năm
Trang 1
I Mục tiêu :
HS nắm đợc định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, tổng các góc của tứ giác lồi
Biết vẽ, biết gọi tên các yếu tố, biết tính số đo các góc của một tứ giác lồi
Biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tính huống thực tiến đơn giản
- Gv nhận xét và giới thiệu định nghĩa, gọi
tên và các yếu tố trong tứ giác
- HS đọc định nghĩa tứ giác và ghi bài
? Yêu cầu HS thảo luận trả lời ?1 ⇒ Gv
giới thiệu tứ giác lồi
? Theo em thế nào là tứ giác lồi ⇒ đ.nghĩa
- Gv giới thiệu chú ý và treo bảng phụ ?2
? Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm ?2
- Gọi đại diện các nhóm lên bảng điền vào
• Định nghĩa tứ giác
- ABCD là hình gồm
4 đoạn thẳng AB, BC, CD,
DA, không có 2 cạnh nào cùngnằm trên 1 đờng thẳng
- Các đỉnh là A, B, C, D
- Các cạnh AB, BC, CD, DA
• Định nghĩa tứ giác lồi
- Là tứ giác luôn nằm trong một nửa …
+ Phát biểu định lý tổng các góc của tứ giác
- GV chốt lại toàn bài và cho HS làm bài tập 1, 2 (SGK trang 66)
B
A
C
D
Trang 32 Kiểm tra bài cũ :
−HS 1 : Phát biểu định nghĩa tứ giác, tứ giác lồi, vẽ hình minh hoạ
−HS 2 : Phát biểu định lý tổng các góc của tứ giác và tìm x trong hình bên
3 Bài mới :
- Yêu cầu quan sát hình 13- Sgk và nhận
xét gì về vị trí 2 cạnh đối AB và CD của
ABCD⇒ Gv giới thiệu đó là hình thang
? Vậy theo em thế nào là hình thang ?
- HS phát biểu định nghĩa hình thang
- Gv giới thiệu các yêu tố của hình thang
- HS theo dõi – ghi bài
- Gv treo bảng phụ bài tập ?1
- Cho HS thảo luận trả lời các câu hỏi
? Để nhận biết đợc đâu là hình thang ta
làm nh thế nào
? Muốn có nhận xét về 2 góc kề một
cạnh bên của hình thang ta làm thế nào
- Gv treo bảng phụ bài tập ?2
- Cho HS thảo luận nhóm trả lời các câu
hỏi trong bài
? T.tự HS nêu cách chứng minh câu b
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày treo sơ đồ
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
⇒ Nhận xét về hình thang có 2 cạnh bên //b/ Kẻ đờng chéo AC
Do AB // CD ⇒ …
Từ đó ⇒ ∆ABC = ∆CDA (c.g.c)Nên ⇒ AD = BC, AB // CD
⇒ Nhận xét về hình thang có 2 cạnh đáy =
Nhận xét : (SGK-70)
2 Hình thang vuông
Hình thang ABCD có ∠A = 1v ⇒ ∠D = 1v
Ta gọi ABCD là hình thang vuông
Định nghĩa : (SGK-70)
4 Củng cố :
- Qua bài học hôm nay các em đã đợc học về những vấn đề gì ?
+ Nhắc lại các định nghĩa hình thang và hình thang vuông
- GV lu ý một số kiến thức khác cần nhớ trong bài
sau đó cho HS làm bài tập 7, 8 (Sgk-71)
Cạnh bên
Trang 4 HS nắm đợc định nghĩa, các tính chất, các dấu hiệu nhận biết hình thang cân
Biết vẽ hình thang cân, biết sử dụng định nghĩa và tính chất của hình thang cântrong tính toán và chứng minh, biết chứng minh 1 tứ giác là hình thang cân
Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
II Chuẩn bị :
−GV : Bảng phụ, thớc chia khoảng, thớc đo góc, mô hình hình thang cân
−HS : Dụng cụ vẽ hình, giấy kẻ ô vuông
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
−GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
−HS 1 : Phát biểu định nghĩa hình thang và hình thang vuông
−HS 2 : Muốn chứng minh một tứ giác là hình thang hoặc hình thang vuông ta làm
nh thế nào
3 Bài mới :
- Yêu cầu quan sát hình 23- Sgk và trả lời
câu hỏi ?1
⇒ Gv giới thiệu đó là hình thang cân
? Vậy thế nào là hình thang cân ?
- HS phát biểu định nghĩa hình thang cân
? Từ định nghĩa htc, muốn biết 1 tứ giác
có là htc không ta cần điều kiện gì
? Nếu 1 tứ giác là htc thì ta có điều gì
⇒ Gv giới thiệu chú ý
- Gv treo bảng phụ bài tập ?2
- Cho HS thảo luận theo nhóm trả lời các
câu hỏi trong bài
? Gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
1 Định nghĩa.
?1 Hình thang ABCD (AB // CD) có 2 góc kềmột đáy bằng nhau
Định nghĩa : (SGK-72)
CD//
AB
hoặcAˆ=Bˆ
Chú ý : (Sgk-72)
?2 Cho hình 24 Sgk.72–a/ Các htc là hình a, c, d
Tuần
NG :
3 : hình thang câns
C
B A
D
Trang 5bày lời giải
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
? Cho HS thảo luận làm ?3
- Gọi vài HS nêu cách làm
- Gv đa bảng phụ lời giải bài toán trên
? Qua bài tập trên em có dự đoán gì về ht
có 2 đờng chéo bằng nhau ⇒ ĐL3
? Ghi GT, KL của định lý trên
? Qua các tính chất của hình thang cân,
hãy nêu các dấu hiệu nhận biết htc
2 Dấu hiệu nhận biết.
?3 Dùng compa vẽ các điểm A, B trên m sao
cho CA = DB và CA cắt DB Đo các góc củahthang ⇒ ∠C = ∠D Do đó ABCD là htc
Từ đó dự đoán ht có 2 đờng chéo bn là htc
- GV chốt lại bài và cho HS làm bài tập sau :
Cho hình thang cân ABCD (AB // CD).
a/ Chứng minh ∠ACD = ∠BCD b/ Gọi E là giao điểm của AC và BD Chứng minh EA = EB
D
Trang 6 HS đợc củng cố lại định nghĩa, tích chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân.
Biết áp dụng các dấu hiệu, tích chất, định nghĩa đó vào làm các bài tập CM
Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
II Chuẩn bị :
−GV : Bảng phụ, êke, các bài tập liên quan
−HS : Dụng cụ vẽ hình học và làm trớc bài tập
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
−GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
−HS 1: Phát biểu định nghĩa hình thang cân, vẽ hình minh hoạ
−HS 2 : Phát biểu các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân
dụng kiến thức gì ⇒ HS trả lời
? Muốn h.thang ABCD là htcân
? Yêu cầu HS thảo luận vẽ hình ghi
giả thiết, kết luận của bài
- Gọi 1 HS lên bảng vẽ hình, ghi giả
thiết, kết luận
(Chú ý BD, CE là pgiác của ∠B và ∠C)
? Từ giả thiết cho nên ta có điều gì
? Vậy để chứng minh BEDC là htcân
1 1
E D
B A
C
1
1 2
1
A
Trang 7Để chứng minh DE = BE
⇑
∆EBD cân tại B
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải
? Qua 2 bài tập trên, ta đã sử dụng
kiến thức nào để CM htcân ⇒ KL
Kết luận :
Để chứng minh 1 tứ giác hay 1 hthang là htcân ta có thể sử dụng các dấu hiệu nhận biết hình thang cân
4 Củng cố :
- Qua giờ luyện tập hôm này các em đã đợc luyện giải những bài tập nào ?
Ph-ơng pháp nào đãn áp dụng để giải bài tập đó ?+ Nhắc lại định nghĩa, các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình thang cân
GV chốt lại bài và lu ý cho HS cần nhớ kĩ các dấu hiệu để làm bài tập
HS nắm đợc định nghĩa và các định lý 1, định lý 2 về đờng trung bình của ∆
Biết vận dụng các định lý trên để tính độ dài, CM đoạn thẳng bn, 2 đgthẳng //
Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã họcvào các bài toán thực tế
II Chuẩn bị :
−GV : Bảng phụ, thớc chia khoảng, mô hình hình tam giác
−HS : Dụng cụ vẽ hình, chuẩn bị trớc ở nhà
III Các hoạt động dạy học :
Trang 8−HS 1 : Vẽ ∆ABC, có M, N là trung điểm của AB, AC ⇒ có nx gì về đoạn MN.
−GV đặt vấn đề vào bài
- Gv giới thiệu DE là đờng TB của …
? Vậy thế nào là đờng trung bình ⇒
HS phát biểu định nghĩa
? Trong ∆ có tất cả mấy đờng TB
? Cho HS thảo luận trả lời ?2
? Qua bài toán trên em có nhận xét gì
về đờng trung bình của tam giác
⇒ GV giới thiệu định lý 2
? HS lên bảng vẽ hình, ghi GT, KL
- Gv gợi ý HS vẽ điểm F sao cho E là
trung điểm của DF, xây dựng sơ đồ
- Gọi HS đứng tại chỗ CM theo sơ đồ
? Cho HS thảo luận trả lời ?3
1 Đờng trung bình của tam giác.
?1 Vẽ hình ⇒ E là trung điểm của AC
Mà AD = DB (GT) ⇒ AD = EF (1)Xét ∆ADE và ∆EFC có
∠A = ∠E1 (đồng vị)
AD = EF (theo 1) ∠D1 =∠F1 (cùng bằng ∠B)
Do đó ∆ADE = ∆EFC (c.g.c) ⇒ AE = EC.Vậy E là trung điểm của AC
Định nghĩa : (Sgk-77)
… là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh
Lu ý : Trong 1 ∆ có 3 đờng trung bình
⇒ AD // CF hay CF // DB ⇒ CBDF là h.thHình thang có 2 đáy DB = CF nên DF // = BCVậy DE // BC và DE =
E D
A
Trang 9- Qua bài học hôm nay các em đã đợc học về những vấn đề gì ?+ Nhắc lại định nghĩa, các định lý về đờng trung bình của tam giác.
- GV chốt lại bài và cho HS làm bài tập :
HS nắm đợc củng cố thêm về đờng trung bình của ∆ và nắm đợc định nghĩa, các
định lý 3, 4 về đờng trung bình của hình thang
Biết vận dụng các định lý trên để tính độ dài, CM đoạn thẳng bn, 2 đgthẳng //
Rèn luyện cách lập luận trong chứng minh định lý và vận dụng các định lý đã họcvào các bài toán thực tế
II Chuẩn bị :
−GV : Bảng phụ, thớc chia khoảng, mô hình hình thang
−HS : Dụng cụ vẽ hình, chuẩn bị trớc ở nhà
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
−GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
−HS 1 : Phát biểu định nghĩa và định lý 1,2 về đờng trung bình của tam giác
−GV đặt vấn đề vào bài
2 Đờng trung bình của hình thang.
?4 Trả lời : I là trung điểm của AC
F là trung điểm của BC
4 : đờng Trung bình của tam giác,
của hình thang (tiếp)s
Trang 10EA = ED, EI // DC
? Tơng tự hãy chứng minh FB = FC
- Gv giới thiệu EF là đờng TB của hình
thang ABCD
? Vậy thế nào là đờng trung bình của
hình thang⇒ HS phát biểu định nghĩa
? Trong ht có tất cả mấy đờng TB
? Gọi HS nhắc lại định lý 2 về đờng
trung bình của tam giác
? Qua đó hãy dự đoán tính chất đờng
trung bình của hình thang
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
⇒ I là trung điểm của AC (EA = ED, EI // DC)
⇒ F là trung điểm của BC (IA = IC, IF // AB)
Ta gọi EF là đờng trung bìhn của hình thang ABCD
Định nghĩa : (Sgk-78)
… là đoạn thẳng nối trung điểm 2 cạnh bên
Lu ý : Trong h.thang có 1 đờng trung bình
K
F E
Trang 11I Mục tiêu :
Qua giờ luyện tập, HS đợc củng cố lại định nghĩa, các tính chất về đờng trungbình của tam giác, của hình thang
Biết áp dụng các tính chất về đờng trung bình vào làm các bài tập có liên quan
Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
II Chuẩn bị :
−GV : Bảng phụ, êke, các bài tập liên quan
−HS : Dụng cụ vẽ hình học và làm trớc bài tập
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
−GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
−HS 1: Phát biểu định nghĩa và tính chất về đờng trung bình của tam giác
−HS 2 : Phát biểu định nghĩa và tính chất về đờng trung bình của hình thang
3 Bài mới :
- GV giới thiệu bài tập 17 – Sgk và
đa hình vẽ lên máy chiếu
? Viết GT, KL của bài
- Gọi HS lên bảng vẽ hình và ghi giả
thiết, kết luận của bài
G
D C
B A
C
Trang 12? Để tính các độ dài EI, KF, IK ta
làm nh thế nào
? Gọi 2 HS lên bảng CM theo sơ đồ
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
? Qua bài tập trên để tính độ dài đoạn
thẳng ta đã áp dụng kiến thức gì
- GV chốt lại thành kết luận
∆ABC có BF = FC và FK // AB nên AK = KC
∆ABD có AE = ED và EI // AB nên BI = IDb/ Lần lợt tính đợc EF = 8cm, EI = 3cm
KF = 3cm, IK = 2cm
Kết luận :
Để tính độ dài các đoạn thẳng ta có thể dựa vào tính chất đờng trung bình của hình thang, của tam giác
4 Củng cố :
- Qua giờ luyện tập hôm nay các em đã đợc luyện giải những bài tập nào ? và đã
sử dụng những kiến thức nào để giải bài tập đó ?
? Nhắc lại định nghĩa, các tính chất về đờng trung bình của tam giác vàcủa hình thang
- GV chốt lại bài và lu ý cho HS cần nhớ kĩ các tính chất về đờng trung bình củatam giác và của hình thang để làm bài tập
5 Hớng dẫn về nhà :
- Học thuộc định nghĩa, các tính chất về đờng trung bình của tam giác và củahình thang
- Làm các BT còn lại trong Sgk-80 và các bài tập trong SBT
- Ôn tập lại các bài toán dựng hình cơ bản đã học ở lớp 6, lớp 7
- Đọc và nghiên cứu trớc bài “Dựng hình bằng thớc và compa“.
Biết sử dụng thớc và compa để dựng hình vào vở một cách tơng đối chính xác
Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi sử dụng dụng cụ, rèn khả năng suy luận,chứng minh, có ý thức vận dụng vào thực tế
II Chuẩn bị :
−GV : Bảng phụ, máy chiếu, thớc, com pa, thớc đo góc
−HS : Dụng cụ vẽ hình, ôn lại các bài toán dựng hình đã học ở lớp 6,7
III Các hoạt động dạy học :
Trang 132 Kiểm tra bài cũ :
−Gv kiểm tra dụng cụ vẽ hình của học sinh
−GV đặt vấn đề vào bài
3 Bài mới :
- Gv giới thiệu bài toán dựng hình và
các tác dụng của thớc và compa
(Vừa giới thiệu Gv có thể thực hành
ngay trên máy tính để HS theo dõi)
- Yêu cầu nhắc lại các tác dụng của …
? HS nhắc lại các bài toán dựng hình cơ
bản đã học ở lớp 6, lớp 7
- Gv chú ý lại các bài toán trên và cho
HS cùng làm Bài toán để củng cố.
? HS đọc đề và tóm tắt bài toán dới
dạng giả thiết và kết luận
- Gv hớng dẫn HS phân tích bài toán
? Tam giác nào có thể dựng đợc ngay
và vì sao ? (∆ACD biết 3 yếu tố)
? Gọi một HS giải thích vì sao hình
thang vừa dựng thoả mãn yêu cầu bài
toán
- Gv nhận xét và ghi lại chứng minh
1 Bài toán dựng hình.
- Bài toán dựng hình là bài toán vẽ hình mà
chỉ sử dụng 2 dụng cụ là thớc và compa
- Công dụng của thớc : …
- Công dụng của compa : ….
2 Các bài toán dựng hình đã biết.
4 Củng cố :
- Qua bài học hôm nay các em nắm đợc những vấn đề gì ?
- Thế nào là bài toán dựng hình ? Công dụng của compa và thớc là gì ? Nhắc lạicác bài toán dựng hình cơ bản đã học
- Nhắc lại nội dung các phần cách dựng và chứng minh của bài toán dựng hình.
- GV chốt lại bài và cho HS làm bài tập 29, 30 (Sgk-83)
Trang 14 Biết sử dụng thành thạo thớc và compa để dựng một số hình cơ bản.
Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi sử dụng dụng cụ, rèn khả năng suy luận,chứng minh, có ý thức vận dụng vào thực tế
II Chuẩn bị :
−GV : Bảng phụ, compa, thớc, thớc đo góc
−HS : Dụng cụ vẽ hình học và làm trớc bài tập
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
−GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
−HS 1: Thế nào là bài toán dựng hình ? Công dụng của compa và thớc là gì ? Nhắclại các bài toán dựng hình cơ bản đã học
−Nhắc lại nội dung các phần cách dựng và chứng minh của bài toán dựng hình.
- Gv gợi ý phân tích bài toán
? Qua GT bài toán cho ta có thể dựng
- Dựng ∆ADC biết độ dài 3 cạnh AD = 2cm
AC = DC = 4cm
- Dựng tia Ax // CD (trên nửa mặt phẳng bờ AC)
- Trên tia Ax lấy điểm B/ AB = 2cm Nối BD
2 A
B
Trang 15lần lợt theo các bớc
? Hãy chứng minh hình thang vừa
dựng thoả mãn yêu cầu bài toán
? Để ABCD là hình thang ta cần điều
thang cân ta dựa vào điều gì
- Gv treo bảng phụ kết quả để HS so
sánh và nhận xét, sửa sai
Chứng minh
Tứ giác ABCD là hình thang vì AB // CDH.thang ABCD có AB = 2cm, AC = DC = 4cm nên thoả mãn yêu cầu bài toán
Chứng minh
Ta có AB // CD (cd) ⇒ ABCD là hình thangMặt khác có ∠D=∠C=800 hoặc AC = BD = 4cm
⇒ ABCD là hình thang cân
4 Củng cố :
- Qua giờ luyện tập hôm nay các em đã đợc luyện giải những bài tập nào ?
? Nhắc lại cách giải bài toán dựng hình thang
- GV chốt lại bài và lu ý cho HS cần nhớ kĩ các các bài toán dựng hình cơ bản đãhọc để áp dụng vào giải những bài toán dựng hình phức tạp hơn
5 Hớng dẫn về nhà :
- Học bài, xem lại các bài tập đã chữa ở lớp
- Nắm chắc các nội dung bớc dựng hình và chứng minh trong bài toán dựnghình, nắm chắc các bài toán dựng hình cơ bản
- Làm các BT còn lại trong Sgk-80 và các bài tập trong SBT
- Đọc và nghiên cứu trớc bài “Đối xứng trục”
ss
I Mục tiêu :
3 4
x
y
80
C D
Trang 16 HS hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một đờng thẳng, nhận biết
đ-ợc 2 đoạn thẳng đối xứng với nhau qua 1 đờng thẳng, nhận biết đđ-ợc hình thangcân có trục đối xứng
Biết vẽ và chứng minh điểm, đoạn thẳng đối xứng điểm và đoạn thẳng cho trớc
Biết nhận ra một số hình có trục đối xứng trong thực tế
II Chuẩn bị :
−GV : Máy chiếu, thớc, …
−HS : Bìa dạng ∆ cân, chữ A, ∆ đều, hình tròn, hình thang cân
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
−GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
−GV giới thiệu một số hình ảnh về đối xứng nhau trên máy chiếu cho HS quan sát
và đặt vấn đề vào bài
3 Bài mới :
- Yêu cầu HS thảo luận làm ?1
? Gọi HS lên bảng trả lời và vẽ hình
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
- Từ hình vẽ, Gv giới thiệu 2 điểm đối
xứng với nhau qua đờng thẳng d
? Vậy em hiểu thế nào là 2 điểm đối
xứng với nhau
⇒ HS phát biểu định nghĩa
- Gv giới thiệu quy ớc (Sgk)
? Yêu cầu HS thảo nhóm luận làm ?2
? Gọi 1 HS lên bảng trình bày, HS
khác làm vào vở
- Gv đa hình vẽ của bài tập ?2 lên máy
chiếu ⇒ HS dới lớp nhận xét
- Gv giới thiệu trục đối xứng và hai
hình đối xứng nhau qua đờng thẳng
? Vậy thế nào là 2 hình đối xứng nhau
qua 1 đờng thẳng ⇒ định nghĩa
? Cho ∆ABC và đờng thẳng d Vẽ các
đoạn thẳng đối xứng với các cạnh của
∆ABC qua đờng trục d
? HS đọc nhận xét Sgk
- Gv giới thiệu 2 đờng thẳng, góc, tam
giác đối xứng nhau qua trục d
? Gọi 1 HS lên bảng làm ?3
- Gv giới thiệu ∆ABC là hình có trục
đối xứng, AH là trục đối xứng
? Vậy thế nào là trục đối xứng
- HS phát biểu định nghĩa
1 Hai điểm đối xứng qua 1 đờng thẳng
?1 - Kẻ tia Ax ⊥ d tại H
- Trên tia Ax lấy điểm A’ / HA = HA’
⇒ d là trung trực của AA’
2 Hai hình đối xứng qua 1 đờng thẳng
- Qua hình trên ta gọi2 đoạn thẳng AB và A B là’ ’
đối xứng với nhau qua đờng thẳng d
- Đờng thẳng d gọi là trục đối xứng
Định nghĩa : (Sgk-85)
Tóm lại : (SGK-85)
Chú ý : Nếu 2 đoạn thẳng (góc, tam giác) đối
xứng nhau qua một đờng thẳng thì chúng bằng nhau
d
F A
B
C A
H B
Trang 17- Nhắc lại các định nghĩa về 2 điểm, 2 hình đối xứng với nhau Thế nào là trục
đối xứng, những hình có đặc điểm nh thế nào thì có trục đối xứng
- GV chốt lại bài và cho HS làm bài tập 35, 36, (Sgk-87)
để giải các bài toán thực tế
Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
II Chuẩn bị :
−GV : Máy chiếu, êke, compa, các bài tập liên quan
−HS : Dụng cụ vẽ hình học và làm trớc bài tập
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
−GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
−HS 1: Phát biểu định nghĩa về hai điểm đối xứng qua một đờng thẳng d
−HS 2 : Nêu cách vẽ điểm A’ đối xứng với A qua d ? Vẽ hình minh hoạ
Tuần
NG :
Luyện tập
Trang 18−GV nhận xét, rút kinh nghiệm và nhắc lại bài
3 Bài mới :
- GV đa đề bài lên máy chiếu ⇒ HS
đọc đề bài
? Gọi HS lên bảng vẽ hình và ghi giả
thiết, kết luận của bài (Lu ý vẽ góc và
- Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
- Gv giới thiệu bài tập 39 và hình vẽ
trên máy chiếu ⇒ HS đọc đề bài
? Yêu cầu HS dới lớp vẽ hình vào vở
sau đó thảo luận theo nhóm trả lời
các câu hỏi trong bài
? Để AD + DB < AE + EB
⇑
AE + EB = CE + EB > CB
Và AD + DB = CD + DB = CB
? Gọi đại diện các nhóm lên bảng
trình bày lời giải
- HS dới lớp nhận xét, sửa sai
∠O1 = ∠O2 và ∠O3 = ∠O4
⇒ ∠O1 + ∠O4 = ∠O3 + ∠O2 = 500 (gt)Vậy ⇒ ∠O1 + ∠O4 + ∠O3 + ∠O2 = 2.500 = 1000
Hay ∠BOC = 1000
Bài 39 (Sgk-88)
Chứng minh
a/ Gọi C là điểm đối xứng với A qua d, D là giao
điểm của d và BC ⇒ d là đg trung trực của AC
Ta có : AD = CD; AE = CE (vì D, E ∈ d)
Do đó AD + DB = CD + DB = CB (1)
AE + EB = CE + EB (2)
Mà CB < CE + EB (Bất đẳng thức ∆ )Nên từ (1), (2) ⇒ AD + DB < AE + EBb/ … nên con đờng ngắn nhất là ADB
B
C
H
K y
A
d D
C
A
B
E
Trang 195 Hớng dẫn về nhà :
- Học thuộc định nghĩa về hao điểm đối xứng qua đờng thẳng
- Làm các BT còn lại trong Sgk-88 và các bài tập trong SBT
- Ôn lại bài hình thang cân, định nghĩa, các tính chất
- Đọc và nghiên cứu trớc bài “Hình bình hành” – Giờ sau học
ss
I Mục tiêu :
HS nắm vững định nghĩa, các tính chất, 5 dấu hiệu nhận biết hình bình hành
Biết vẽ hình bình hành và biết chứng minh một tứ giác là hình bình hành, chứngminh các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau, hai đờng thẳng song song
Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
II Chuẩn bị :
−GV : Máy chiếu, thớc, compa, hình bình hành bằng bìa
−HS : Dụng cụ vẽ hìnhIII Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
−GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
−HS 1 : Phát biểu định nghĩa hình thang và hình thang vuông, hình thang cân
−HS 2 : Nêu các tính chất của hình thang và hình thang cân
3 Bài mới :
- Gv đặt vấn đề vào bài mới
- Cho HS thảo luận làm ?1 ⇒ trả lời
- Gv giới thiệu đó là hình bình hành
? Vậy em hiểu thế nào là hình bình hành
⇒ HS phát biểu định nghĩa hbh
? Nếu ABCD là hbh thì ta có điều gì
- Gv nhắc lại và ghi tóm tắt định nghĩa
sau đó hớng dẫn HS dùng compa vẽ hbh
cho chính xác
? Qua định nghĩa trên em thấy hbh có
liên hệ gì với hình thang ⇒ nxét
- HS thảo luận theo nhóm tìm hiểu các
tính chất về cạnh, góc, đờng chép của
AD
CD//
C
A
D
B
Trang 20? Gọi đại diện nhóm trả lời ?2
⇒ gọi HS lên bảng trình bày lời giải
- Gv nhận xét, sửa chữa sai sót
- Gv giới thiệu 5 dấu hiệu nhận biết hình
bình hành trên máy chiếu
- HS đọc lại dấu hiệu
? Yêu cầu HS thảo luận nhóm áp dụng
dấu hiệu trả lời ?3
- Gọi đại diện các nhóm trả lời
Trang 21 HS đợc củng cố lại định nghĩa, các tính chất và dấu hiệu nhận biết tứ giác là hìnhbình hành.
Biết áp dụng các dấu hiệu, tính chất, định nghĩa đó vào làm các bài tập
Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
II Chuẩn bị :
−GV : Máy chiếu, thớc, các bài tập liên quan
−HS : Dụng cụ vẽ hình học và làm trớc bài tập
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
−GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
−HS 1 : Phát biểu định nghĩa và các tính chất của hình bình hành
−HS 2 : Phát biểu các dấu hiệu nhận biết hình bình hành
3 Bài mới :
- GV giới thiệu và đa bài tập 47, hình
vẽ trên máy chiếu
? Gọi HS đọc đề và lên bảng ghi giả
thiết, kết luận của bài
? Để CM AHCK là hbh ta áp dụng dấu
hiệu nào ⇒ HS suy nghĩ trả lời
- Gv gợi ý xây dựng sơ đồ chứng minh
- Gv và HS dới lớp nhận xét, sửa sai
- Gv giới thiệu bài tập 48
? Gọi HS đọc đề bài, vẽ hình, ghi giả
thiết, kết luận của bài
Chứng minh
a/ Ta có ABCD là hình bình hành (gt)
⇒ AD = BC và AD // CB ⇒ Dˆ = 1 Bˆ1Lại có AH ⊥ BD và CK ⊥ BD ⇒ AH // CK (1)Mặt ≠ ∆ADH = ∆CBK (h.g) ⇒ AH = CK (2)
Từ (1), (2) ⇒ AHCK là hình bình hànhb/ Giả sử AC cắt CK tại O’
Mà AHCK là hbh (cmt) ⇒ O’ là trung điểm của
AH và CKMặt ≠ theo gt, O là trung điểm của CK
E H
A
D
C
B
Trang 22áp dụng tính chất đờng TB trong ∆
- Qua giờ luyện tập hôm này các em đã đợc luyện giải những bài tập nào ?
Ph-ơng pháp nào đã áp dụng để giải bài tập đó ?+ Nhắc lại định nghĩa, các tính chất và dấu hiệu nhận biết hình bình hành
GV chốt lại bài và lu ý cho HS cần nhớ kĩ các dấu hiệu để làm bài tập
HS hiểu định nghĩa hai điểm đối xứng với nhau qua một điểm Nhận biết đợc 2
đoạn thẳng đối xứng với nhau qua 1 điểm
Biết vẽ điểm, đoạn thẳng đối xứng điểm và đoạn thẳng cho trớc qua một điểm
Biết nhận ra một số hình có tâm đối xứng trong thực tế
2 Kiểm tra bài cũ :
−? Nhắc lại định nghĩa 2 điểm, đoạn thẳng đối xứng nhau qua 1 đờng thẳng
Trang 23- Yêu cầu HS thảo luận làm ?1
? Gọi HS lên bảng trả lời và vẽ hình
- Từ hình vẽ, Gv giới thiệu 2 điểm đối
xứng với nhau qua một điểm O
? Vậy em hiểu thế nào là 2 điểm đối
xứng với nhau qua một điểm
⇒ HS phát biểu định nghĩa
- Gv giới thiệu quy ớc (Sgk)
? Yêu cầu HS thảo nhóm luận làm ?2
? Gọi 1 HS lên bảng trình bày, HS
khác làm vào vở
- Gv đa hình vẽ của bài tập ?2 lên máy
chiếu ⇒ HS dới lớp nhận xét
- Gv giới thiệu hai đoạn thẳng đối
xứng nhau qua một điểm
? Vậy em hiểu thế nào là 2 đoạn thẳng
đối xứng nhau qua 1 một điểm ⇒ đn
- Gv giới thiệu khái niệm tâm đối xứng
- Nhắc lại các định nghĩa về 2 điểm, 2 đoạn thẳng đối xứng với nhau qua một
điểm Thế nào là tâm đối xứng, những hình có đặc điểm nh thế nào thì có tâm
Trang 24 Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học.
II Chuẩn bị :
−GV : Máy chiếu, êke, compa, các bài tập liên quan
−HS : Dụng cụ vẽ hình học và làm trớc bài tập
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
−GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
−HS 1: Phát biểu định nghĩa về hai điểm đối xứng qua một điểm
−HS 2 : Nêu cách vẽ điểm A’ đối xứng với A qua điểm O ? Vẽ hình minh hoạ
−GV nhận xét, rút kinh nghiệm và nhắc lại bài
? Để chứng minh hai điểm đối xứng
nhau qua một điểm ta làm thế nào
- Gọi HS lên bảng trình bày lời giải
- HS dới lớp nhận xét, sửa sai
suy ra AEMD là hình bình hành (dấu hiệu 1)
Dó đó ED cắt AM tại trung điểm mỗi đờng
Mà I là trung điểm của ED (gt) ⇒ I là trung
điểm của AM hay A đối xứng với M qua I
M
A
D
Trang 25- Gv giới thiệu bài 54 (Sgk)
Theo các tính chất của trục đối xứng
- Gọi 2 HS lên bảng trình bày lời giải
? Qua 2 bài tập, nêu kết luận về cách
chứng minh 2 điểm đối xứng qua tâm
A đối xứng với C qua Oy và O ∈ OyNên OA đối xứng với OC qua Oy
⇒ OA = OC và O3 = O4
Do đó OB = OC (1)
Và ∠AOC + ∠AOB = 2(O2 + O3) = 2.900 = 180
⇒ B, O, C thẳng hàng (2)
Từ (1) và (2) ⇒ B đối xứng với C qua O
Kết luận : Để chứng minh 2 điểm đối xứng nhau qua một điểm ta dựa vào định nghĩa và tính chất trong bài đối xứng tâm và …
4 Củng cố :
- Qua giờ luyện tập hôm nay các em đã đợc luyện giải những bài liên quan đếnvấn đề nào ?
? Nhắc lại định nghĩa về hai điểm đối xứng qua một điểm và nêu cách vẽ
điểm A’ đối xứng với A qua điểm O ?
- GV chốt lại bài và lu ý cho HS cần nhớ kĩ cách vẽ điểm đối xứng, hình đốixứng và áp dụng làm bài tập
5 Hớng dẫn về nhà :
- Học thuộc định nghĩa về hai điểm, hai hình đối xứng qua một điểm
- Làm các BT còn lại trong Sgk-96 và các bài tập trong SBT
- Đọc và nghiên cứu trớc bài “Hình chữ nhật“ – Giờ sau học.
4 2
Trang 26 Biết vẽ hình chữ nhật, biết chứng minh một tứ giác là hình chữ nhật Biết vậndụng các kiến thức về hình chữ nhật vào tam giác, trong tính toán, chứng minh vàtrong các bài toán thực tế.
Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
2 Kiểm tra bài cũ :
−HS 1 : Phát biểu định nghĩa hình thang cân, hình bình hành
−HS 2 : Vẽ hình bình hành có các góc bằng nhau ? Nhận xét gì về số đo của
? Nếu ABCD là hcn thì ta có điều gì
- Gv nhắc lại và ghi tóm tắt định nghĩa
? HS thảo luận làm ?1 ⇒ HS trả lời
? Qua bài toán trên em có nhận xét gì về
hình chữ nhật ⇒ HS phát biểu nxét
? Nếu hcn cũng là hbh, htc thì em có
hiểu biết gì về tính chất của hcn
- HS thảo luận theo nhóm tìm hiểu các
tính chất của hình chữ nhật ⇒ trả lời
- Gv đa các tính chất của hình chữ nhật
trên máy chiếu ⇒ HS nhắc lại
? Để chứng minh tứ giác là hcn ta có
những dấu hiệu nào
? HS thảo luận nêu các dấu hiệu
- Gv nhận xét và đa ra các dấu hiệu trên
máy chiếu ⇒ HS đọc lại
- Gv hớng dẫn HS c.minh dấu hiệu 4
? Để chứng minh ABCD là hcn
⇑
Theo đn Aˆ=Bˆ=Cˆ=Dˆ=900
………
? Gọi HS đứng tại chỗ chứng minh
? Muốn kiểm tra hcn bằng compa ta làm
nh thế nào ? (đo cạnh đối, đờng chéo)
? Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm trả
lời các mục ?3 và ?4
1 Định nghĩa.
Định nghĩa : (SGK-97) ABCD là hcn
⇔ Aˆ=Bˆ=Cˆ=Dˆ=900
?1 ABCD là hbh vì có góc đối … bn ABCD là htc vì có …
- Đặc biệt trong hcn có 2 đờng chéo bằng nhau
và cắt nhau tại trung điểm mỗi đờng
3 Dấu hiệu nhận biết.
(Sgk-97) Chứng minh (dấu hiệu 4)
D
Trang 27- Gọi đại diện các nhóm trả lời
- GV chốt lại bài và cho HS làm bài tập 58 (Sgk.99)
Biết áp dụng các dấu hiệu, tính chất, định nghĩa đó vào làm các bài tập
Rèn luyện tính chính xác và cách lập luận chứng minh hình học
II Chuẩn bị :
−GV : Máy chiếu, thớc, các bài tập liên quan
−HS : Dụng cụ vẽ hình học và làm trớc bài tập
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức :
−GV kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ :
−HS 1 : Phát biểu định nghĩa và các tính chất của hình chữ nhật
−HS 2 : Phát biểu các dấu hiệu nhận biết hình chữ nhật