1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

DEDAP AN HSG HUYEN 201420152 VONG

7 137 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 3,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ đường tròn tâm O đường kính AH, đường tròn này cắt AB, AC lần lượt tại D và E.. Gọi M; N lần lượt là trung điểm của BH, CH.. Chứng minh trực tâm tam giác AMN là trung điểm đoạn thẳng

Trang 1

PHÒNG GD&ĐT THANH CHƯƠNG

ĐỀ KIỂM TRA ĐỘI TUYỂN TOÁN 9

NĂM HỌC 2014 – 2015

Thời gian làm bài: 120 phút

Thi ngày 20 tháng 9 năm 2014

Bài 1:

a, Cho A= 2014 − 2013; B= 2015 − 2014 So sánh A và B

b, Tính giá trị biểu thức: B= 3 5 2 13 + + 3 5 2 13 −

Bài 2:

a, Giải phương trình : x− 1 + x3 +x2 +x+ 1 = 1 + x4 − 1

b, Giải phương trình nghiệm nguyên : y2 = - 2(x6- x3y - 32)

Bài 3:

a, Giả sử x, ylà những số không âm thỏa mãn điều kiện x2 +y2 = 1

Tìm giá trị nhỏ nhất,giá trị lớn nhất của x y+ .

+

+ +

+ +

≥ + +

a c c b b a c b

1 2

1 2

1 3 1 1 1

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH.Gọi D, E lân lượt là hình chiếu

của H trên AB, AC Chứng minh:

a =

b.DE = DB.CE.BC

c = +

Bài 5: Chứng minh rằng: A =5 ( 5 +1) - 6 ( 3 + 2 ) chia hết cho 91 với mọi số tự

nhiên n

-Hết-ĐÁP ÁN ĐỀ THI KIỂM TRA ĐỘI TUYỂN TOÁN 9 LẦN 1 – 2014

2014 2013 2014 2013 1

2014 2013

2014 2013

+ +

2015 2014 2015 2014 1

2015 2014

2015 2014

+ +

Mà 2014 + 2013 < 2015 + 2014

2014 2013 > 2015 2014

1

Trang 2

B3 +9B – 10 = 0 (B- 1)(B2 + B + 10 ) = 0

B = 1

2

Ta có : a + b = 1 + ab (a – 1) (b – 1) = 0

a = 1 hoặc b = 1

TH 1 : a = 1 TH2 : b = 1

1

b y2 = -2(x6 – x3y – 32)

1

Áp dụng bất đẳng thức Bnhiakops xki (x + y)2 2(x2 + y2) =2 ( vì x2 + y2 = 1)

(x + y) – (x2 + y2) = x(1 – x)+ y(1-y)

Vì x ; y

Vậy Min A = 1 hoặc

0.5

b Với x, y, z

(

1

Trang 3

Áp dụng bất đẳng thức trên ta có :

Suy ra :

4

E D

B

A

a

( Ta lét)

1

b

1 c

=

=

=

=

1

5 A = (25n – 18n) – (12n – 5n)

Do: (25n – 18n)M(25 – 18)= 7 ; (12n – 5n) M(12 – 5) = 7 nên

A M 7 Mặt khác: A = (25n – 12n) – (18n – 5n) Do: (25n – 12n)M(25 – 12)= 13 ; (18n – 5n) M(18 – 5) = 13

nên A M 13 Tóm lại: A vừa chia hết cho 7, vừa chia hết cho 13,

1

Trang 4

Nên A M 7.13 hay A M 91

PHÒNG GD&ĐT THANH CHƯƠNG ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI HUYỆN LỚP 9

NĂM HỌC 2014-2015 MÔN THI: TOÁN Thời gian: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)

Thi ngày 24 tháng 11 năm 2014

Câu 1 (2.0 điểm)

a Rút gọn các biểu thức sau: A = 2( 3 1) 2+ − 3 ;

b B = 2− 2 5 2− − 2+ 2 5 2−

b Tìm x y Z; ∈ biết: xy2 +2xy−4y x+ =0

Câu 2 (2.0 điểm) Giải các phương trình sau :

a 4 2− x−2 3 2− x =0

b 4x2+5x+ + =1 3 2 x2− + +x 1 9x

Câu 3 (2.0 điểm)

a Tính giá trị của Q = x y

x y

− + biết y≠0;x y+ ≠0và x2−2y2 = xy

b Tìm giá trị nhỏ nhất của M = x2 +2y2 +2xy−2x−3y+1

c Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng: 2 2 2

2

b c c a a b

+ +

Câu 4 (3.0 điểm)

Cho ∆ABC vuông tại A, đường cao AH Vẽ đường tròn tâm O đường kính AH,

đường tròn này cắt AB, AC lần lượt tại D và E Gọi M; N lần lượt là trung điểm của BH,

CH

a Chứng minh MD // NE

b Chứng minh trực tâm tam giác AMN là trung điểm đoạn thẳng OH

c Tam giác ABC có thêm điều kiện gì nữa để tam giác AMN có diện tích nhỏ nhất?

Câu 5 (1.0 điểm) Cho một đa giác có chu vi bằng 1 Chứng minh rằng có hình tròn bán

kính R = 1

4 chứa toàn bộ đa giác đó

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm 01 trang )

Trang 5

Họ và tên: Số báo danh

PHÒNG GD&ĐT THANH CHƯƠNG ĐÁP ÁN THI HSG HUYỆN NĂM HỌC

2014-2015 MÔN THI: TOÁN 9

Câu

1

2 ( 3 1) 4 2 3 + − = ( 3 1) ( 3 1) + − = ( 3 1)( 3 1) 2 + − =

B2 =( 2 − 2 5 2 − − 2 + 2 5 2 ) − 2 = 4 - 2 4 2 5 2 − + = 4 -2(

5 1 − ) = 6 - 2 5= ( 5- 1)2 vì B < 0 nên B = 1- 5

0.5 0.5

b xy2+2xy−4y x+ =0⇔ 2

2

4 ( 2 1) 4

( 1)

y

y

+ + = ⇔ =

+ Vì x; y nguyên mà

(y; y+1) = 1 nên (y+1)2 là ước của 4 ⇔y +1 = 2, 0, 1, -1, -2;

suy ra y = 1; -1; 0; -2 -3 từ đó HS tìm x tương ứng

0 5 0.5

Câu

2

a ĐK: 3 2 − x≥ 0 hay 3

2

x≤ 4 2− x−2 3 2− x =0⇔ 2

( 3 2 − x− 1) = 0 ⇔ 3 2− x= ⇔ =1 x 1thỏa mẫn ĐK vậy nghiệm

phương trình là x = 1

0.5 0.5

b

4 5 1 0 (4 1)( 1) 0

4

x + x+ ≥ ⇔ x+ x+ ≥ ⇔ ≥ −x hoặc x≤ − 1

4x +5x+ −1 2 x − + =x 1 9x−3 Đặt

4x +5x+ =1 m va2 x − + =x 1 n

Ta có m – n = m2 – n2 ⇔(m - n)(m + n – 1) = 0 nên m= n hoặc

m = 1- n từ đó HS tìm được x rồi đối chiếu ĐK để kết luận

0,25

0,25 0.25 0.25

Câu

3

a Ta có: x2 −2y2 = xy ⇔x2 – y2 – y2 – xy = 0 ⇔(x + y)(x – 2y)

= 0 suy ra: x = 2y

ta có Q = 1/3

0.25 0.25

b M = x2 +2y2 +2xy−2x−3y+1= (x + y)2 - 2(x + y) + 1 + y2 – 0,25

0,5

Trang 6

M = (x + y -1)2 + (y - 1/2)2 - 1/4 ≥ -1/4 Vậy min M = -1/4 khi x

= y = 1/2

4

a a b c b c a b c b c b c a b c

a

Tương tự 2 4

4

b b a c

a c

− −

2 4 4

c c a b

a b

− −

2

b c c a a b

+ +

0.5

0.25

Câu

4

0.25

a Tứ giác ADHE là HCN suy ra: D; O; E thẳng hang

HS chứng minh MD ⊥ DE ( góc MDH = góc MHD; góc ODH = góc

OHD)

Tương tự: NE ⊥ DE

Suy ra: MD // NE

0.25 0.25 0.25 0.25

b

Kẻ MK ⊥ AN MK cắt OH tại G, tam giác ABC vuông tại A có AH là

đường cao nên AH 2 = HB.HC suy ra

AH = HCAH = HCOH = HN

Vậy ∆HOB: ∆HNA suy ra

góc HBO = góc HAN mà góc HAN = góc HMK (góc có cạnh tương ứng

vuông góc) nên góc HBO = góc HMK suy ra BO // MK vì M là trung

điểm BH suy ra G cũng là trung điểm OH.

0.25 0.5

0.25

c Ta có

.

AMN

S∆ = =R MN =R HM HN+ = HB HC+ ≥ HB HC =

= 2R 2 Vậy S AMN nhỏ nhất bằng 2.R 2 khi HB = HC hay tam giác ABC

0.5 0.25

Trang 7

vuông cân

Câu

5

Lấy điểm A trên một cạnh của đa giác, lấy điểm B trên một cạnh khác của

đa giác sao cho AB chia chu vi đa giác thành hai phần có độ dài bằng

nhau và bằng 1/2 Gọi O là trung điểm AB Lấy D là điểm tùy ý thuộc

cạnh đa giác hoặc nằm trong đa giác Lấy điểm E đối xứng với D qua O

Tứ giác AEBD là HBH và AD + DB < 1/2 mà DE < AD + DB <1/2 Nên

OD < 1/4 nên D nằm trong đường tròn tâm O bán kính R = 1/4.

0.25

0.75

Lưu ý:

- Học sinh giải cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.

- Học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không chấm bài hình.

Ngày đăng: 24/08/2017, 11:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w