1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Copy of DE 13 HSG HUYEN r

3 95 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 194 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng: a Tam giác AEF cân.. Gọi D và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của H xuống AB và AC.. a Giả sử giá trị của R là một số nguyên.. Chứng minh rằng: Giá trị của... , ak là

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO

§Ò 13 Đề chính thức

Bài 1 (3 điểm): Viết số 20112012 thành tổng các số nguyên dương Đem tổng các lập phương tất cả các số hạng đó chia cho 3 thì được số dư là bao nhiêu ?

Bài 2 (3 điểm): Cho hai số dương x, y thỏa mãn x + y = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

P = 1 2 12



y

y x

x

Bài 3 (3 điểm): Giải phương trình: 5x2 + 4y2 + 2 = 4xy + 2x + 4y

Bài 4 (3 điểm): Tìm tất cả các tam giác vuông có độ dài cạnh là số nguyên và số đo diện tích

bằng số đo chu vi

Bài 5 (4 điểm): Cho tam giác ABC có ABC= 300, ACB=200 Đường trung trực của AC cắt BC ở E và cắt tia BA ở F Chứng minh rằng:

a) Tam giác AEF cân.

b) AC = BE.

Bài 6 (4 điểm): Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (O; R) với đường cao AH = R 2 Gọi

D và K lần lượt là hình chiếu vuông góc của H xuống AB và AC

a) Giả sử giá trị của R là một số nguyên Chứng minh rằng: Giá trị của .

2 2

AB AC

là một số chính phương.

b) Chứng minh rằng: 1

2

ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2011 - 2012 Môn: TOÁN 9

Thời gian: 150 phút ( Không kể thời gian phát đề)

Trang 2

§Ò 13 ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

MÔN: TOÁN 9

Bài 1 (3 điểm): Giả sử A  20112012  a1  a2  a3   ak

Ba13  a23  a33   a3k

Trong đó a1, a2, a3, , ak là các số nguyên dương

Ta thấy a3 – a = a(a + 1)(a – 1) là tích của ba số nguyên liên tiếp nên chia hết cho 3,

(aaa   a k)–(a1a2a3 a k)

Nghĩa là A và B có cùng số dư khi chia cho 3

Ta có 20112 = (2010 + 1)2 = (3u + 1)2 = 3v + 1, trong đó u, v là các số nguyên dương

Suy ra A = 20112012 = (20112)1006 = (3v + 1)1006 chia cho 3 dư 1

Vậy số B chia cho 3 cũng có số dư là 1

Bài 2 (3 điểm): Với x, y dương và x + y = 1, ta có:

         

Áp dụng bất đẳng thức Bunhicốpxki, ta có: 1 = (x + y )2  2.(x2 + y2) hay x2 + y2  21

và ta cũng có: 1 = ( x + y )2  4xy nên  1  4  212  16

y x

Do đó P  .1 16 4

2

1

2 , đẳng thức xảy ra  x = y =

2 1

Vậy min P = 25

2  x = y = 21

Bài 3 (3 điểm): Ta có 5x2 + 4y2 + 2 = 4xy + 2x + 4y

 x2 + 4y2 + 1 – 4xy + 2x – 4y + 4x2 – 4x + 1 = 0

 (x – 2y + 1)2 + (2x – 1)2 = 0

3

2 1 0

1

x

  

Vậy phương trình có nghiệm là (x; y) = (1 3;

2 4)

Bài 4 (3 điểm):Gọi a, b, c là số đo 3 cạnh của tam giác vuông cần tìm Giả sử 1  a b c

Ta có hệ phương trình :

ab 2(a b c)

(2)

Từ (1)  c2 = (a + b)2 − 2ab  c2 = (a + b)2 − 4(a + b + c) (theo (2))

 (a + b)2 − 4(a + b) = c2 + 4c  (a + b)2 − 4(a + b) + 4 = c2 + 4c + 4

 (a + b − 2)2 = (c + 2)2

 a + b − 2 = c + 2 (do a + b 2)

 c = a + b − 4 Thay vào (2) ta được:

ab = 2(a + b + a + b − 4)  ab −4a−4b + 8 = 0  b(a −4) −4(a−4) = 8  (a −4)(b−4) = 8

b 4 8

a - 4 = 2 a = 5 a = 6

b - 4 = 4 b = 12 b =8

Từ đó ta có 2 tam giác vuông có các cạnh (5 ; 12 ; 13) và (6 ; 8 ; 10)

Trang 3

AHB ACE (g–g)

Bài 5 (4 điểm):

Cách khác:

Trên tia KE lấy điểm P sao cho ACP là tam giác đều

và FEB=EKC+ECK=900+200=1100

AEF cân ở F (c/m ở câu a)  FA = FE (4)

Từ (3) và (4) suy ra FAP = FEB (g-c-g)

 BE = AP = AC (đpcm)

Bài 6 (4 điểm):

a (2 điểm): Kẽ đường kính AE của (O; R) Ta có:

2

2 2

AB AC

R

b (2 điểm): AHB vuông tại H có HDAB

 AH2 = AB.AD, tương tự AH2 = AC.AK

AD AK

2

ADK

ACB

R

 1

2

a (2 điểm): Gọi K là giao điểm của AC và EF

=> FAE=700 => AEK=KEC=900-

KCE=700

Từ (1) và (2) suy ra AEF cân ở F (đpcm)

b (2 điểm): Hạ EH  AF tại H

AEF cân ở F  AK = EH

2

2

Ngày đăng: 24/08/2017, 11:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w