9 - Học sinh biết đợc thành phần cấu tạo của nguyên tử gồm: vỏ nguyên tử cấutạo bởi các hạt electron, hạt nhânnguyên tử đợc cấu tạo bởi các hạtproton và nơtron; nắm đợc đặc điểmcác loại
Trang 1A.ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH :
1.THUẬN LỢI:
-Được sự quan tâm của lãnh đạo nhà trường và tổ bộ môn
-Môn học này có nhiều ứng dụng thực tiễn nên gây cho học sinh sự hứng thú tìm tòi nghiên cứu
2KHÓ KHĂN:
-Tài liệu giảng dạy còn hạn chế ,chưa có phòng thí nghiệm,phong chức năng nên rất khó khăn trong công tác giảng dạy cho họcsinh
-Môn này là môn học khó nên khả năng nhận thứcc của học sinh còn hạn chế
-Một số em lười học,chưa ý thức tâm quan trọng của việc học,rất nhiều gia đình còn khó khăn chưa quan tâm thực sự việc họccủa con em mình
B.THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG
Trang 2C.BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG:
1Dạy đầy đủ và đúng chương trình
a.Giáo viên:
-Chuẩn bị đầy đủ giáo án có chất lượng theo nộ dung và ppct của bộ trước khi đến lớp
-Đổi mới phương pháp,Phát huy tính tích cực của học sinh
-Tham khảo nhiều tài liệu và cập nhật thông tin liên tục
-Tích cực kiểm tra việc học và chuẩn bị bài của học sinh
b.Học sinh:
-Xác định đúng động cơ học tập,nghiêm túc ghi chép bài đầy đủ cẩn thận nghiêm túc trong kiểm tra thi cử
-Hạn chế nghỉ học,học bài và xem trước bài,tìm tòi tự học là chính
2.Dạy phụ đạo theo chỉ đạo của nhà trường:
Vì điều kiện nhà trườg còn khó khăn chỉ tổ chức phụ đạo cho khối 12 còn các khối khác tự học là chính
3.Kiểm tra đánh giá năng lực của học sinh:
-Tăng cường kiểm tra đánh giá học sinh theo hai hình thức trắc nghiệm và tự luận trong những bai kiểm tra đinh kì và thườngxuyên
4.tạo sự yêu thích bộ môn cho học sinh:
-Luôn gắn liên môn học với thực tiễn gây sự say trong tìm tòi nghiên cứu của học sinh
5.Kết hợp với giáo viên chủ nhiệm và các lực lượng giáo dục khác:
-Giáo viên chủ nhiệm cần kết hợp giáo viên bộ môn để theo dõi đôn đốc việc học của học sinh để có kết quả cao,giáo viên chủnhiệm cần kết hợp gia đinh quản lí việc học của các em ở nhà
Trang 3KẾ HOẠCH THƯC HIỆN
Trang 4D.KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY MễN HOÁ HỌC
chung của kim loại,
phi kim, các loại hợp
chất vô cơ
2 Hệ thống lại toàn bộ khái niệm hoá
học mở đầu đã học ở cấp THCS(nguyên tử, đơn chất, hợp chất, dungdịch, nồng độ dung dịch, công thứctính nồng độ dung dịch)
- Ôn lại kiến thức về kim loại, phi kim(tính chất hoá học, viết PTPƯ)
- Ôn lại địng nghĩa, cách lập côngthức, gọi tên, phân loại, tính chất hoá
học của các loại hợp chất vô cơ: oxit,axit, bazơ, muối
- Rèn luyện kĩ năng giải bài tập định ợng liên quan đến nồng độ, rèn luyện
l-kỹ năng viết PTPƯ hoá học
- Nồng độ dungdịch, tính chấthoá học của kimloại, phi kim, cácloại hợp chất vô
cơ và viết cácPTPƯ minh hoạ
Đàm thoại phiếu học tập
Chương I
Thành phần nguyên
tử
9 - Học sinh biết đợc thành phần cấu tạo
của nguyên tử gồm: vỏ nguyên tử cấutạo bởi các hạt electron, hạt nhânnguyên tử đợc cấu tạo bởi các hạtproton và nơtron; nắm đợc đặc điểmcác loại hạt cáu tạo nên nguyên tử
- Biết kích thớc và khối lợng nguyên tửrất nhỏ
-Học sinh biết cấu tạo của hạt nhânnguyên tử, điên tích hạt nhân = điệntích của các proton
- Nắm vững định nghĩa về nguyên tốhoá học
- Nắm đợc kí hiệu nguyên tử và tính
- Thành phần cấutạo nguyên tử
- Đặc điểm cácloại hạt, các
nguyên tử
- Điện tích hạtnhân = số proton
= số electron = sốhiệu nguyên tử
- Khối lợngnguyên tử = khối
- Đàm thoại
- Thuyết trình Bảng dặc điểm cácloại hạt cấu tạo nên
nguyên tử, sơ đồ
Trang 5chất của nguyên tố chỉ phụ thuộc vào
điện tích hạt nhân từ đó nắm đợc địnhnghĩa đồng vị
- Học sinh biết các nguyên tố hoá học
đều có các đồng vị và ứng dụng củacác đồng vị
- Học sinh biết tính khối lợng nguyên
- Học sinh biết cấu tạo của hạt nhânnguyên tử, điên tích hạt nhân = điệntích của các proton
- Nắm vững định nghĩa về nguyên tốhoá học
- Nắm đợc kí hiệu nguyên tử và tínhchất của nguyên tố chỉ phụ thuộc vào
điện tích hạt nhân từ đó nắm đợc địnhnghĩa đồng vị
- Học sinh biết các nguyên tố hoá học
đều có các đồng vị và ứng dụng củacác đồng vị
- Học sinh biết tính khối lợng nguyên
lợng hạt nhân
- Đồng vị, khối ợng nguyên tửtrung bình
l Sự chuyển
động của electrontrong nguyên tử,lớp electron,
electron
- Điện tích hạtnhân = số proton
= số electron = sốhiệu nguyên tử
- Khối lợngnguyên tử = khốilợng hạt nhân
- Đồng vị, khối ợng nguyên tửtrung bình
l Sự chuyển
động của electrontrong nguyên tử,lớp electron,phân lớp electron
Sơ đồ sự chuyển
động của electrontrong nguyên tử
- Sơ đồ sự chuyển
động của electrontrong nguyên tử
Trang 6- Hiểu và biết biểu diễn obitan bằngcác kí hiệu.
- Số electron tối
đa trong một lớp,một phân lớp
- Hiểu đợc kiến trúc của bảng HTTH:
số thứ tự, chu kì, nhóm, phân nhóm
Biết phân biệt phân nhóm chính, phânnhóm phụ
- Hiểu đợc vì sao các nguyên tố trongcùng một phân nhóm có tính chấtgiống nhau
- Học sinh dựa cấu tạo nguyên tử xác
định đợc vị trí của nguyên tố trongbảng HTTH và ngợc lại
- Thấy đợc sự biến đổi số electron lớpngoài cùng của các nguyên tử cácnguyên tố trong một chu kì (tăng từ 1
đến 8) và sự biến đổi tính chất
- Thấy đợc sự biến đổi tuần hoàn sốelectron lớp ngoài cùng của cácnguyên tử các nguyên tố trong một chukì, trong toàn bảng HTTH từ đó suy ratính chất của các nguyên tố phụ thuộc
số electron ngoài cùng (tính chất cácnguyên tố biến đổi tuần hoàn)
- Nguyên tắc sắpxếp
- Chu kì, nhóm,
chính
- Xác định vị trícủa nguyên tốtrong HTTH dựavào cấu tạonguyên tử và ng-
ợc lại
- Sự biến đổi sốelectron ngoàicùng, tính chấtcủa các nguyên
tử các nguyên tốtrong một chu kì,trong toàn bảngHTTH
- Đàm thoại
- Thuyết trình Bảng HTTH cácnguyên tố hoá học
Trang 7(1) (2) (3) (4) (5) (6)
Nắm đợc thế nào là tính kim loại, tínhphi kim, quy luật biến đổi tính kimloại, phi kim của các nguyên tố theochu kì, theo phân nhóm chính
- Hiểu nguyên nhân gây ra sự biến đổitính chất đó và giải thích đợc sự biến
đổi tính chất của các nguyên tố
- Hiểu đợc sự biến đổi tính axit, tínhbazơ của các oxit, hiđroxit của cácnguyên tố
- Nội dung của định luật tuầnhoàn
HS biết ý nghĩa của bảng TH đốivới hoá học và các môn khoa họckhác
- Tính kim loại,phi kim và sựbiến đổi tính chấtcủa các nguyên
tố (quy luật,nguyên nhân, giảithích)
HS biết ý nghĩacủa bảng TH
đối với hoá học
và các mônkhoa học khác
Ch
ương III
Liờn kết hoỏ học
HS hiểu liên kết cộng hoá trị là gì
Nguyên nhân của việc hình thành liênkết cộng hoá trị
- Đặc điểm của liên kết cộng hoá trị
- Giải thích liên kết cộng hoá trị trong
Thế nào là tinh thể phân tử, nguyên tử
Tính chất của các tinh thể nguyên tử,phân tử
- Định nghĩa liênkết cho nhận
- Đặc điểm củaliên kết cộng hoá
trị
- Giải thích liênkết cộng hoá trịtrong 1 số phântử
- phân loại liênkết hoá học theohiệu độ âm điện
- Khái niệm tinhthể phân tử,nguyên tử
- Đàm thoại
Phiếu học tập
- Tranh vẽ, mô hìnhcác tunh thể
Trang 8- Cách xác định chất oxi hoá, chấtkhử, sự oxi hoá sự khử.
- Thế nào là phản ứng oxi hoá khử,phân biệt phản ứng oxi hoá khử với cácphản ứng khác
- Học sinh nắm đợc nguyên nhân vàbiết phân loại các phản ứng hoá học
- Học sinh biết cân bằng các phản ứngoxi hoá-khử thành thạo
- HS biết lập
ph-ơng trình phảnứng oxi hoá khửbằng phơng pháp
electron
- Cách xác địnhchất oxi hoá, chấtkhử, sự oxi hoá
sự khử
- Phân loại phảnphản ứng oxihoá-khử Cânbằng phản ứngoxi hoá-khử
- Hiểu đợc clo là chất oxi hoá mạnh,
đặc biệt trong phản ứng với kim loại vàvới hiđro
- Nắm vững tính chất vật lí, tính chấthoá học của clo trong phản ứng với cácchất Hiểu vì sao nớc clo lại có tính tẩymầu
- Biết đợc ứng dụng và cách điều chếclo trong phòng thí nghiệm và trongcông nghiệp, viết đợc các PTPƯ minhhọa
Cấuhình electron,
đặc điểm về cấutạo nguyên tử,tính chất của cáchalogen
Tính chất hoá
học của clo (tínhoxi hoá mạnh),
điều chế clotrongcông nghiệp
-Diễn giảng
- Đàm thoại
- Thí nghiệm
- Bảng hệ thống tuầnhoàn
- Bảng đặc điểm vàtính chất vật lí củacác halogen
Dụng cụ, hoá chất thínghiệm
Trang 9(1) (2) (3) (4) (5) (6)
- Nắm đợc tính chất vật lí (tan nhiềutrong nớc), hai phản ứng làm cơ sở chohai phơng pháp điều chế HCl trongcông nghiệp
- Axit HCl là axit mạnh Biết cáchnhận biết gốc clorua
- Nắm đợc công thức một số hợp chấtchứa oxi của clo, nhận xét số oxi hoá
của clo trong các hợp chất đó
- Nắm đợc thành phần, tính chất, cách
điều chế và ứng dụng của một số hợpchất chứa oxi của clo quan trọng
Học sinh nắm đợc tính chất vật lí,trạng thái tự nhiên của flo cũng nh tínhchất hoá học của flo là tính oxi hoá
mạnh nhất, flo chỉ thể hiện số oxi hoá
số hợp chất của brom
- Trạng thái tự nhiên của brom, phơngpháp điều chế và tính chất của iot
- Tính chất và phơng pháp điều chế 1
số hợp chất của iot
- Tính tan củaHCl, tính axit củaaxit HCl Nhậnbiết gốc clorua
- Công thức, tínhchất, cách điềuchế, ứng dụngmột số hợp chấtchứa oxi của clo
- Tính chất hoá
học của flo
PTPƯ chứngminh
- Đàm thoại
- Thí nghiệm biểudiễn
Dụng cụ, hoá chất thínghiệm
Trang 10- Nắm đợc tính chất các hợp chất củachúng với hiđro và với oxi.
- Nắm đợc sự biến đổi tính chất củacác nguyên tố trong phân nhóm chínhnhóm VI
- So sánh đợc với các nguyên tố phânnhóm chính nhóm VII về cấu tạo, tínhchất hoá học
- Nắm đợc tính chất vật lí, tính chấthoá học và ứng dụng của oxi Biết oxi
là một phi kim có tính oxi hoá mạnh,tạo oxit hầu hết với các nguyên tố
- Nắm đợc dạng thù hình của oxi làozon có tính oxi hoá mạnh hơn oxi;
ứng dụng của ozon Biết cách nhậnbiết ozon
- Giáo dục ý thức bảo về môi trờng làbảo về chính mình, bảo vệ mọi ngời;
giáo dục lòng yêu thiên nhiên
- Cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của
O3 một số ứng dụng của 2 chất trên
- Tính chất hoá học của O3 và Viếtphơng trình phản ứng minh hoạ
- Giải thích vì sao O3, có tính tẩy trùng
và sát trùng
Nắm đợc tính chất vật lí, hoá học của
lu huỳnh (vừa có tính oxi hoá, vừa cótính khử); lu huỳnh trong tự nhiên và
- Tính chất hoá
học của oxi, ozon.- Tính chất hoá
học của O3 Viếtphơng trình phảnứng minh hoạ
- Vận dụng kiếnthức để giải cácbài tập có liênquan
Tính chất hoá
học của lu huỳnh
So sánh với Tiếp tục rènluyện các thaotác thí nghiệm, kĩnăng quan sát,nhận xét các hiệntợng và viết ph-
oxi.-ơng trình phgảnứng
- Tính khử của
H2S; Nhận biếtgốc sunfua
- Tính chất hóahọc của SO2, SO3
- Kĩ năng giải bàitập tính theo ph-
ơng trình hoá học
- Tính chất hoá
học của H2SO4.Nhận biết H2SO4
- Đàm thoại
- Đàm thoại
- Thí nghiệm nghiêncứu
Dụng cụ, hoá chất thínghiệm
Phiếu học tập
Trang 11ứng dụng của lu huỳnh.
-So sánh đợc oxi và lu huỳnh về tínhchất hoá học
- Tiếp tục rèn luyện các thao tác thínghiệm, kĩ năng quan sát, nhận xét cáchiện tợng và viết phơng trình phgảnứng
- Khắc sâu kiến thức về oxi lu huỳnh
- Lu huỳnh có thể biến đổi theo nhiệt
độ
- Học sinh nắm đợc tính chất vật lí(khí, mùi trứng thối, độc ), tính chấthoá học (tính khử mạnh), ứng dụng,phơng pháp điều chế của hiđro sunfua
- Nắm đợc tính tan của các muốisunfuz từ đó biết cách nhận biết gốcsunfua bằng phơng pháp hoá học
- Nắm vững tính chất hoá học của SO2
(có tính oxi hoá, có tính khử, có tínhoxit axit), của SO3 (là oxit axit)
- Rèn luyện kĩ năng viết và cân bằngphản ứng oxi hoá-khử
- Biết cách nhận biết axit sunfuric vàgốc sunfat
và gốc sunfat
- Rèn luyện kĩnăng làm bài tậpnhận biết cácchất bằng phơngpháp hoá học
Trang 12- Vận dụng các yếu tố ảnh hởng đếntốc độ phản ứng để làm tăng tốc độcủa phản ứng.
- Cân bằng hoá học là gì? hằng số cânbằng là gì? ý nghĩa của hằng số cânbằng
- Thế nào là sự chuyển dịch cân bằnghoá học và những yếu tố ảnh hởng đến
sự chuyển dịch cân bằng hoá học?
-Vận dụng thành thạo nguyên líchuyển dịch cân bằng cho 1 cân bằnghoá học Sử dụng biểu thức hằng sốcân bằng để tính toán
- Tốc độ phảnứng là gì? cácyếu tố ảnh hởng
đến tốc độ phảnứng
- Vận dụng cácyếu tố ảnh hởng
đến tốc độ phảnứng để làm tăngtốc độ của phảnứng
- Cân bằng hoá
học là gì? hằng
số cân bằng làgì? ý nghĩa củahằng số cânbằng
- Thế nào là sựchuyển dịch cânbằng hoá học vànhững yếu tố ảnhhởng đến sựchuyển dịch cânbằng hoá học?
- HS sử dụngthành thạo biểuthức tính hằng sốcân bằng để giảibài toán về nồng
độ, hiệu xuấtphản ứng và ngợclại
nguyên lí LƠ- Sa– tơ - li – ê
-Đàm thoại
-Thí nghiệm trựcquan
Dụng cụ, hoá chất thínghiệm
.IIKhối 11
Trang 13(1) (2) (3) (4) (5) (6)
¤n tËp ®Çu n¨m: 2 Oân tâp lai một số vấn đề , kiến
thức về cân bằng phản ứng oxi hoá khử
- Phân nhóm chính nhóm halogen ,ôxi lưu huỳnh , cấu hình electron
-Cân bằng phảnứng oxi hoá khử
-§µm tho¹i
Ch
ương I
SỰ ĐIỆN LI - Về sự điện li , chất điện li , chấtđiện li mạnh , chất điện li yếu
- Về axit , bazơ theo Arêniut vàBronsted
- Sự điện li của nước
- Đánh giá độ axit , độ kiềm của
dd dựa vào nồng độ của ion H+ vàdựa vào PH của dung dịch
- Điều kiện xảy ra phản ứng traođổi trong dd các chất điện li
- Viết đúngphương trình ionvà ion rút gọncủa các phản ứngxảy ra trong dd
- Học sinh tínhtoán đúng cácphép tính có liênquan đến [H+] ,[OH-] , pH , xácđịnh môi trườngaxit , bazơ , trungtính của dungdịch
-§µm tho¹i
-ThÝ nghiƯm trùcquan
Dơng cơ, ho¸ chÊt thÝnghiƯm
Trang 14Viết cấu hình electron , công thứccấu tạo phân tử
-Suy đoán tính chất hoá học của Nitơ , chọn các ví dụ phản ứng hoá học để minh hoạ
- Mô tả được đặc điểm cấu tạo của Amoniac
- Phát biểu được những tính chất vật lý
- Phát biểu được tính chất hoá họccủa Amoniac : tính bazơ , tính khử
-Biết đọc , tóm tắt thông tin về tính chất vật lý , ứng dụng điều chế Nitơ
- Tính chất vật lý hóa học của mộtsố hợp chất : NH3, NO, NO2 , HNO3 , P2O5 , H3PO4
- Phương pháp điều chế và ứng dụng của các đơn chất và một số hợp chất của Nitơ , Photpho
Viết phương trìnhphản ứng oxihoákhử … Biểu diễntính chất hoáhọc , điều chếNitơ , photpho vàmốt số hợp chấtcủa Nitơ , phôtpho
- Từ vị trí , cấutạo nguyên tử dựđoán tính chất cơbản
- Nhân biết mộtsố hợp chất củaNitơ , phot phobằng phản ứngđặc trưng - Quansát , phân tíchtổng hợp , và dựđoán tính chấtcủa các chất -Lập phươngtrình, đặc biệtphươngtrình phảnứng oxi hóa khử
- Giải các bài tập
-§µm tho¹i Dơng cơ, ho¸ chÊt thÝ
nghiƯm
Trang 15- Ba dạng thù hình cùa cacbon
- Cacbon vừa có tính khử , vừa cótính oxi hoá theo khái niệm mới
- Cấu tạo của phân tử CO và
- SiO2 tác dụng với kiềm
- H2SiO3 là axit rất yếu , kết tủa
- viết được cấuhình electronnguyên tử cacbonvà suy đoán tínhchất hoá học cơbản của cacbon
- Viết được cácphương trìnhphản ứng biểudiễn tính khử vàtính oxi hoá củacacbon
- Vận dụng kiếnthức để giải thíchcác tính chất vàứng dụng của cácoxit của cacbon ,
H2CO3muốicacbonat -giải các bài tập
lí thuyết về tínhtoán có liên quan
- viết các phươngtrình phản ứnghoá học và xácđịnh vai trò chấtkhử hoặc chất oxihoá …
- Suy đoán tínhchất hoá học của
-§µm tho¹i Dơng cơ, ho¸ chÊt thÝ
nghiƯm