Bài tập chương 1 hình lớp 11Bài tập chương 1 hình lớp 11Bài tập chương 1 hình lớp 11Bài tập chương 1 hình lớp 11Bài tập chương 1 hình lớp 11Bài tập chương 1 hình lớp 11Bài tập chương 1 hình lớp 11Bài tập chương 1 hình lớp 11Bài tập chương 1 hình lớp 11Bài tập chương 1 hình lớp 11Bài tập chương 1 hình lớp 11Bài tập chương 1 hình lớp 11Bài tập chương 1 hình lớp 11Bài tập chương 1 hình lớp 11Bài tập chương 1 hình lớp 11Bài tập chương 1 hình lớp 11Bài tập chương 1 hình lớp 11Bài tập chương 1 hình lớp 11Bài tập chương 1 hình lớp 11Bài tập chương 1 hình lớp 11Bài tập chương 1 hình lớp 11Bài tập chương 1 hình lớp 11
Trang 1BÀI TẬP Câu 1: Cho hình H gồm một hình chữ nhật ABCD (khác hình vuông) và đường chéo AC Khi đó hình H :
A Có một trục đối xứng B Có hai trục đối xứng
C Có ba trục đối xứng D Không có trục đối xứng
Câu 2: Hình gồm hai đường tròn không đồng tâm có bán kính khác nhau có mấy trục đối xứng:
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d có phương trình 2x +3y - 6= 0 Ảnh của đường thẳng d
qua phép đối xứng trục Oy có phương trình:
A 2x +3y +6 = 0 B 2x + 3y – 6 = 0 C 2x – 3y – 6 = 0 D 2x – 3y + 6 = 0
Câu 4 Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(3; –5) Tọa độ điểm N là ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox.
Câu 5 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: 3x + 2y – 6 = 0 Viết phương trình đường thẳng d’ là ảnh
của d qua phép đối xứng trục Oy:
A –3x + 2y – 6 = 0 B 3x – 2y – 6 = 0 C 3x + 2y + 6 = 0 D 2x + 3y – 6 = 0
Câu 6 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² – 2x – 4y – 4 = 0 Viết phương trình đường tròn
(C’) là ảnh của (C) qua phép đối xứng trục Ox
A (x + 1)² + (y – 2)² = 3 B (x – 1)² + (y + 2)² = 3
C (x + 1)² + (y – 2)² = 9 D (x – 1)² + (y + 2)² = 9
Câu 7 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: x – 5y + 7 = 0 và đường thẳng d’: 5x – y – 13 = 0 Phép
đối xứng trục biến d thành d’ có thể là
A phép đối xứng trục Δ: x – y – 2 = 0 B phép đối xứng trục Δ: x + y – 1 = 0
C phép đối xứng trục Δ: x + y – 5 = 0 D phép đối xứng trục Δ: x – y + 1 = 0
Câu 8 Hình nào sau đây có ít trục đối xứng nhất?
A Hình chữ nhật B Tam giác đều C Hình thang cân D Hình thoi
Câu 9 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm M(1; 2) và N(3; 4) Gọi F1 là phép tịnh tiến biến điểm M thành điểm N và F2 là phép đối xứng trục biến điểm M thành điểm N Gọi M1 = F1(M); M2 = F2(M); N1 = F1(N); N2
= F2(N); P1 = F2(M1); P2 = F1(M2); Q1 = F2(N1); Q2 = F1(N2) Nhận xét nào sau đây đúng?
A Hai điểm P1 và Q1 trùng nhau
B Hai điểm P2 và Q2 trùng nhau
C Các điểm M1, M2, N1, N2 không có hai điểm nào trùng nhau
D Các điểm P1, P2, Q1, Q2 không có hai điểm nào trùng nhau
Câu 10 Trong mặt phẳng Oxy, cho các điểm A(5; –1), B(0; 3), C(0; –3) Gọi F là phép đối xứng trục d biến
điểm A thành C Gọi D là ảnh của B qua phép biến hình F Tọa độ giao điểm của AC và BD là
Trang 2Câu 11 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): x² + y² – 4x + 6y – 3 = 0 Trục đối xứng của đường tròn
song song với đường tròn Δ: x – y = 0 có phương trình là
A x – y + 5 = 0 B x – y – 5 = 0 C x – y + 1 = 0 D x – y – 1 = 0
Câu 12 Trong mặt phẳng Oxy, cho A(2; 0), B(7; 3), C(0; 2) Gọi d là đường phân giác của góc BCA Gọi D
là ảnh của B qua phép đối xứng trục d Tọa độ điểm D là
Câu 13: Cho M(2;3) Hỏi điểm nào trong các điểm sau là ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox
Câu 14: Cho đường thẳng d: 2x- y = 0 phép đối xứng trục Oy sẽ biến d thành đường thẳng nào
Câu 15: Phép nào dưới đây không phải phép biến hình
A Phép dựng điểm M cách điểm A cố định cho trước một đoạn 5cm.
B Phép quay điểm M quanh tâm O một góc 00
C Phép dựng hình chiếu vuông góc M’ của điểm M lên đường thẳng d.
D Phép quay quanh tâm I bất kỳ không trùng với gốc tọa độ một góc 300
Câu 16: Tam giác đều có bao nhiêu trục đối xứng:
A.3 B.1 C.0 D.vô số
Câu 17: Trong mp Oxy cho điểm M(7; 0) Ảnh của M qua phép đối xứng trục Ox là:
A M’(- 7; 0) B M’(7; 0) C M’(7; 3) D M’(3; 7)
Câu 18.Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho phép đối xứng trục Ox, phép đối xứng trục Ox biến
đường thẳng d: x + y –2 = 0 thành đường thẳng d/ có phương trình là:
A x – y –2 = 0 B x + y +2 = 0 C – x + y –2 = 0 D x – y +2 = 0
Câu 19.Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho phép đối xứng trục Ox, phép đối xứng trục Ox biến
đường tròn (C): (x – 1)2 + (y + 2)2 = 4 thành đường tròn (C/ ) có phương trình là:
A (x+ 1)2 + (y + 2)2 = 4 B (x – 1)2+ (y + 2)2 = 4
C (x – 1)2 + (y – 2)2 = 4 D (x + 1)2 + (y + 2)2 = 4
Câu 20: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy Cho phép đối xứng trục d: y – x = 0 Phép đối xứng trục
d biến đường tròn (C): (x+ 1)2 + (y – 4)2 = 1 thành đường tròn (C/ ) có phương trình là:
A (x+ 1)2 + (y – 4)2 = 1 B (x– 4)2 + (y+ 1)2 = 1
C (x+ 4)2 + (y – 1)2 = 1 D (x+ 4)2 + (y + 1)2 = 1