1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BÀI TẬP CHƯƠNG 1,2 LỚP 10CB

10 383 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 416,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là Câu 4.. Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?. Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại

Trang 1

ÔN TẬP - LỚP 10K - 2013.2014

* Tính số mol

n = m (gam): khối lượng chất, M: Khối lượng mol (g/mol)

n = V (lít): Thể tích chất khí ở đktc

n = CM.V CM (mol/lit): nồng độ dung dịch , V(lít): Thể tích dung dịch

* Tính nồng độ phần trăm

C% =

mdd = mct + mdm ( )

* Nồng độ mol/lit

CM = n(mol): số mol chất tan, V(lít): thể tích dung dịch

* Khối lượng riêng của dung dịch

D(g/ml): khối lượng riêng của dung dịch, V(ml): thể tích của dung dịch

Dạng 1 Thành lập công thức của hợp chất từ:

b) K+ và Na+ và Na+ và Na+ và

d) Na+ và Mg2+ và Zn2+ và và Na+

e) Al3+ và Al3+ và Al3+ và Fe3+ và

Dạng 2 Tính khối lượng phân tử của các chất sau:

e) Al2(SO4)3 Fe2(SO4)3 Na3PO4 AlPO4

Dạng 3 Tính số mol:

Trang 2

d) 200ml dung dịch H2SO4 1,2M

e) 150ml dung dịch AgNO3 2M

f) 250g dung dịch HCl nồng độ 7,3%

g) 3,36 lít H2(đktc) 7,84 lít NH3 0,56 lít CO2 1,12 lít CO

h) 6,72 lít SO3 2,352 lít SO2 8,96 lít H2S 10,08 lít N2

Dạng 4 Tính nồng độ phần trăm của dung dịch

a) Hòa tan 16,4g HBr vào 108,6g nước Tính nồng độ % của dung dịch thu được

b) Hòa tan 28,5 g Al2(SO4)3 vào 327,75g nước Tính nồng độ % của dung dịch thu được

c)Tính khối lượng NaOH có trong 150g dung dịch NaOH 10%

d)Tính khối lượng HNO3 có trong 288ml dung dịch HNO3 40% (D=1,25g/ml)

e) Tính khối lượng Mg(NO3)2 cần dùng để pha được 180g dung dịch Mg(NO3)2 12,5%

f) Cho 6,5g HCl vào nước, thu được dung dịch HCl 16% Tính khối lượng nước đã dùng

Dạng 5 Tính nồng độ mol/lít của dung dịch

a) Cho 6,08g FeSO4 vào nước thì thu được 200ml dd FeSO4 Tính CM của dung dịch thu được b) Cho 2,08g BaCl2 vào nước thì thu được 150ml dd BaCl2 Tính CM của dung dịch thu được d) Tính khối lượng HBr có trong 150ml dung dịch HBr 0,35M

f) Tính khối lượng ZnSO4 có 120ml dung dịch ZnSO4 0,25M

g) Tính khối lượng Na3PO4 có trong 345ml dung dịch Na3PO4 1M

Dạng 6 Bài toán

Câu 1 Cho 4,8g Mg tác dụng vừa đủ với dung dịch axit HCl.

a Viết, cân bằng phương trình phản ứng

b Tính thể tích khí H2 thu được đktc

c Tính khối lượng muối tạo thành

d Tính thể tích dung dịch HCl 0,1M cần dùng

Câu 2 Cho Fe tác dụng vừa đủ với 150ml dung dịch H2SO4 loãng 1M

a Viết, cân bằng phương trình phản ứng

b Tính thể tích khí H2 thu được đktc

c Tính khối lượng muối tạo thành

d Tính khối lượng Fe đã dùng

Câu 3 Cho 11,05 gam một kim loại hoá trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì thu được

3,808 lít H2 đktc

a Viết, cân bằng phương trình phản ứng

b Xác định kim loại đã dùng

c Tính khối lượng dung dịch HCl 12,41% đã dùng

Câu 4 Cho 200ml dung dịch NaOH 0,15M phản ứng với 200ml dung dịch HCl 0,1M.

a Tính ,

b Viết, cân bằng phương trình phản ứng

c Tính nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch sau phản ứng

Trang 3

BÀI TẬP CHƯƠNG 1 – LỚP 10 CƠ BẢN – 2013 2014

1 CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Lớp vỏ: electron (-)

* Nguyên tử

Hạt nhân: proton (+), nơtron (không mang điện)

* Số hiệu nguyên tử Z = Số đơn vị điện tích hạt nhân Z = số proton = số electron

* Số khối A = số proton + số nơtron = P + N

* Kí hiệu nguyên tử

* Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân

Câu 1 Nguyên tử được cấu tạo bởi bao nhiêu loại hạt cơ bản?

Câu 2 Trong nguyên tử, hạt mang điện là

A electron B electron và nơtron C proton và nơtron D proton và electron

Câu 3 Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là

Câu 4 Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

Câu 5 Số khối của nguyên tử bằng tổng

A số p và n B số p và e C số n, e và p D số điện tích hạt nhân

Câu 6 Nguyên tử của nguyên tố R có 56 electron và 81 nơtron Kí hiệu nguyên tử nào sau đây là

của nguyên tố R

Câu 7 Số nơtron trong nguyên tử

Câu 8 Nguyên tử có số nơtron ít nhất là

Câu 9 Cặp nguyên tử nào có cùng số nơtron

Câu 10 Nguyên tử Flo có 9p, 9e và 10n Số khối của nguyên tử Flo là

Câu 11 Nguyên tử Photpho có 16n, 15p và 15e Số hiệu nguyên tử của Photpho là

Câu 12 Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố X là 10 Nguyên tố X là

A Li (Z = 3) B Be ( Z = 4) C N ( Z = 7) D Ne ( Z = 10)

Câu 13 Tổng số hạt p, n, e trong nguyên tử của nguyên tố là 13 Số khối của nguyên tử đó là

Câu 14 Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58 Biết số hạt p ít hơn số

hạt n là 1 hạt Kí hiệu của A là

Câu 15 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 49, trong đó số hạt không mang điện

bằng 53,125% số hạt mang điện.Điện tích hạt nhân của X là:

Câu 16 Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35 Số hiệu nguyên tử của X là

A 17 B 18 C 34 D 52

Câu 17 Nguyên tử của một nguyên tố có 122 hạt p,n,e Số hạt mang điện trong nhân ít hơn số hạt

không mang điện là 11 hạt Số khối của nguyên tử trên là:

Câu 18 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng hạt p, e, n là 34 Trong đó tổng số hạt mang điện

nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 10 hạt Xác định P, N, E , Z và A của X

Trang 4

Câu 19 Nguyên tử của nguyên tố có tổng hạt p, e, n là 24 Trong đó tổng số hạt mang điện trong

hạt nhân bằng tổng số hạt không mang điện Tìm P, N, E , Z và A của nguyên tử nguyên tố đó

Câu 20 Nguyên tử của nguyên tố Q có tổng hạt p, e, n là 60 Trong đó tổng số hạt mang điện

nhiều gấp 2 lần tổng số hạt không mang điện Xác định P, N, E , Z và A của Q

2 ĐỒNG VỊ

* Đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron

* Nguyên tử khối = P + N = Z + N = số khối A

* Nguyên tử khối trung bình

X, Y: nguyên tử khối của đồng vị X, Y

a, b : % số nguyên tử của đồng vị X, Y

Câu 1 Đồng vị là những ngtử của cùng một nguyên tố có số p bằng nhau nhưng khác nhau số

Câu 2 Cho các nguyên tử sau , , Các nguyên tử nào là đồng vị với nhau

Câu 3 Kí hiệu và , dùng để chỉ hai nguyên tử

Câu 4 Cu có hai đồng vị chiếm 73% và chiếm 27% Nguyên tử khối trung bình của

Cu là:

Câu 5 Nguyên tố X có hai đồng vị, đồng vị thứ nhất chiếm 75 % Nguyên tử khối trung bình của X là 35,5 Đồng vị thứ hai là

Câu 6 Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố R là 79,91 Đồng vị thứ nhất chiếm 54,5%

Số khối đồng vị thứ hai là

Câu 7 Trong tự nhiên, Cacbon có 2 đồng vị bền và Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011 Phần trăm của hai đồng vị trên lần lượt là

A 98,9% và 1,1% B 49,5% và 51,5% C 99,8% và 0,2% D 75% và 25%

Câu 8 Trong tự nhiên, Clo có 2 đồng vị là và Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5 Phần trăm của hai đồng vị trên lần lượt là

Câu 9 Oxi tự nhiên có các đồng vị: chiếm 99,757%, chiếm 0,039%, chiếm 0,204% Tính nguyên tử khối trung bình của Oxi

Câu 10 Tính ngtử khối trung bình của Niken, biết rằng trong tự nhiên các đồng vị của Niken tồn

tại theo tỷ lệ chiếm 67,76%, chiếm 26,16%, chiếm 2,42%, chiếm 3,66%

Câu 11 Hidro có 3 đồng vị , , Clo có 2 đồng vị , Có bao nhiêu loại phân tử HCl khác nhau tạo nên từ hai loại đồng vị của hai nguyên tố đó

Câu 12 Cacbon có 2 đồng vị và Oxi có 3 đồng vị , và Viết công thức của các loại phân tử CO tạo thành

Câu 13 Cacbon có 2 đồng vị và Oxi có 3 đồng vị , và Viết công thức của các loại phân tử CO2 tạo thành

Trang 5

Câu 14 Oxi có 3 đồng vị O, O, O số kiếu phân tử O2 có thể tạo thành là:

Câu 15 Trong tự nhiên H có 3 đồng vị: , , Oxi có 3 đồng vị O, O, O Hỏi có bao nhiêu loại phân tử H2O được tạo thành từ các loại đồng vị trên:

3 CẤU TẠO VỎ – CẤU HÌNH ELECTRON NGUYÊN TỬ

Câu 1 Số phân lớp electron có ở lớp L là:

A 1 phân lớp B 2 phân lớp C 3 phân lớp D 4 phân lớp

Câu 2 Số e tối đa ở lớp thứ n là:

Câu 3 Số e tối đa ở lớp M là:

Câu 4 Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19 Số lớp electron trong nguyên tử X là

Câu 5 Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp

theo thứ tự :

A s < p < d B p < s < d C d < s < p D s < d < p

Câu 6 Cấu hình e nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố có Z= 15

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 C 1s2 2s2 2p6 3s2 4p6

B 1s2 2s2 2p6 3d5 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1

Câu 7 Cấu hình e nguyên tử nào sau đây là của nguyên tố

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d1 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3d13p6

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2

Câu 8 Nguyên tử có cấu hình e 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 Hạt nhân ngtử X có số hạt như thế nào

Câu 9 Một ngtử chứa 20n trong nhân và có cấu hình e là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 Ngtử đó là

Câu 10 Chọn cấu hình e nguyên tử của nguyên tố kim loại

A 1s2 2s2 2p6 3s2 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

Câu 11 Chọn cấu hình e nguyên tử của nguyên tố phi kim

A 1s2 2s2 2p6 3s2 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

B 1s2 2s2 2p6 D 1s2 2s2 2p6 3s1

Câu 12 Nguyên tử của nguyên tố M có e cuối cùng là 3d6 Tổng số e của nguyên tử M là

Câu 13 Nguyên tử của nguyên tố M có e cuối cùng là 3p1 Nguyên tử của nguyên tố Y có e cuối cùng là 3p3 Số proton của X, Y lần lượt là

Câu 14 Nguyên tử của nguyên tố G có cấu hình e kết thúc ở 4s1 Số hiệu nguyên tử là

Câu 15 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài

cùng là 6 Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?

A Oxi (Z = 8) B Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)

Câu 16 Nguyên tử có Z= 25 thuộc loại nguyên tố nào

Câu 17 Ion

A số p – số e = 2 B số e – số n = 2 C số e – số p = 2 D số e – (số p + số n) = 2

Câu 18 Nguyên tử của nguyên tố X có Z= 20 Số p của ion X2+ là

Câu 19 Nguyên tử của nguyên tố X có Z= 20 Số e của ion X2+ là

Trang 6

A 18 B 20 C 22 D 25

Câu 20 Nguyên tử của nguyên tố X có Z= 7 Số e của ion

Câu 21 Ion Y3- có 18e Nguyên tử của nguyên tố Y có

Câu 22 Ion có chứa số hạt proton và electron lần lượt là

Câu 23 Cation R2+ có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vậy cấu hình electron của nguyên tử R là

A.1s22s22p5 B.1s22s22p63s2 C.1s22s22p63s23p1 D.1s22s22p63s1

Câu 24 Cation R+ có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron đầy đủ của R là:

A 1s22s22p63s23p6 B 1s22s22p63s23p5 C 1s22s22p63s23p63d1 D 1s22s22p63s23p64s1

Câu 25 Anion M2- có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3p6 Cấu hình electron đầy đủ của M là:

A 1s22s22p63s23p5 B 1s22s22p63s23p6 C 1s22s22p63s23p4 D 1s22s22p63s23p64s2

Câu 26 Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron là 1s22s22p6 Kí hiệu của các nguyên tử

X, Y lần lượt là:

Câu 27 Dãy gồm các ion X+, Y- và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s22s22p6 là:

A K+, , Ar B Li+, , Ne C Na+, , Ar D Na+, , Ne

Câu 28 Cho biết Fe có Z = 26 Cấu hình electron của Fe là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d6 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4

Câu 29 Cho biết Fe có Z = 26 Cấu hình electron của ion Fe2+ là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

B 1s22s22p63s23p63d6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5

Câu 30 Cho biết Fe có Z = 26 Cấu hình electron của ion Fe3+ là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

Câu 31 Cho biết Cu có Z = 29 Cấu hình electron của Cu là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d10

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d9 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1

Câu 32 Cấu trúc electron nào sau đây là của ion Cu+

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s1 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1

Câu 33 Cu2+ có cấu hình electron là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 4s2 C 1s22s22p63s23p63d104s1

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d9 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8

Câu 34 Cho biết Cr có Z = 24 Cấu hình electron của Cr là

A 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 3d4

B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d8 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 3d5

Câu 35 Cấu hình e của ion Mn2+ là : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 Cấu hình e của Mn là

A.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d7 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3 4s2 4p2

B.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 4p5 D.1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2

Trang 7

BÀI TẬP CHƯƠNG 2 – LỚP 10 CƠ BẢN – 2013 2014

1 XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ TRONG BTH (ô, chu kì, nhóm)

* STT ô = số e = số p = Z

* STT chu kì = số lớp e

* STT nhóm = số e hóa trị

+ nhóm A (nsa npb) STT nhóm A = số e lớp ngoài cùng = a+b

+ nhóm B (n-1)da nsb

a + b < 8 STT nhóm = a + b

a + b = 8, 9, 10 STT nhóm = VIIIB

a + b > 10 STT nhóm = (a + b – 10)

Câu 1 Vị trí của nguyên tử có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 trong BTH là

A ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA C ô 17, chu kì 2, nhóm VIIA

B ô 16, chu kì 3, nhóm VIIA D ô 12, chu kì 2, nhóm VIIA

Câu 2 Một nguyên tử M có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3s1 Vị trí của M là

A ô 10, chu kì 2, nhóm IIA C ô 18, chu kì 3, nhóm VIIIA

B ô 11, chu kì 3, nhóm IA D ô 12, chu kì 2, nhóm VIIA

Câu 3 Nguyên tố A có Z = 10,vị trí của A trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 1, phân nhóm VA C chu kì 2, phân nhóm VIIIA

B chu kì 4, phân nhóm VIA D chu kì 3, phân nhóm IVA

Câu 4 Nguyên tố G nằm ở chu kì 3, nhóm IIA Cấu hình electron của G là

A 1s2 2s2 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 C 1s2 2s2 2p6 3s3 D 1s2 2s2 2p6 3s2

Câu 5 Chọn nguyên tử có cùng nhóm trong BTH với nguyên tử có cấu hình electron 1s2 2s2 2p6

A 1s2 2s2 2p6 B 1s2 2s2 2p4 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

Câu 6 Chọn nguyên tử có cùng chu kì trong BTH với nguyên tử có cấu hình electron 1s2 2s2 2p4

A 1s2 2s1 B 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s2 C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

Câu 7 Cho biết Cr có 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1 Vị trí của Cr trong BTH là

A ô 17, chu kì 4, nhóm IA C ô 24, chu kì 4, nhóm VIB

B ô 24, chu kì 3, nhóm VB D ô 27, chu kì 4, nhóm IB

Câu 8 Nguyên tố R có Z = 25,vị trí của R trong bảng tuần hoàn là

A chu kì 4, phân nhóm VIIA C chu kì 4, phân nhóm VB

B chu kì 4, phân nhóm VIIB D chu kì 4, phân nhóm IIA

Câu 9 Ion X2+ có cấu hình electron 1s22s22p6 Vị trí của X trong BTH (chu kì, nhóm) là

A ô 10, chu kì 3, nhóm IA C ô 8, chu kì 2, nhóm VIA

B ô 12, chu kì 2, nhóm VIIA D ô 12, chu kì 3, nhóm IIA

Câu 10 Cation R3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của X là

A ô 10, chu kì 2, nhóm VIIIA C ô 16, chu kì 3, nhóm VIA

B ô 13, chu kì 2, nhóm IIIA D ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA

Câu 11 Ion có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6 Vị trí của Y trong BTH

A ô 17, chu kì 3, nhóm VIIA C ô 18, chu kì 3, nhóm VIA

B ô 19, chu kì 4, nhóm IA D ô 7, chu kì 4, nhóm IIA

Câu 12 Anion có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của X trong BTH là

A ô thứ 15, chu kì 3, phân nhóm VA C ô thứ 16, chu kì 2, phân nhóm VA

B ô thứ 17, chu kì 3, phân nhóm VIIA D ô thứ 21, chu kì 4, phân nhóm IIIB

Câu 13 Anion có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của X là

A ô 11, chu kì 3, nhóm IA C ô 10, chu kì 2, nhóm VIIIA

B ô 9, chu kì 2, nhóm VIIA D ô 15, chu kì 3, nhóm VA

Câu 14 Tổng số hạt e, p, n của một nguyên tố thuộc nhóm VIA là 25 Nguyên tố đó là

2 SO SÁNH TÍNH CHẤT CỦA CÁC NGUYÊN TỐ VÀ HỢP CHẤT

Câu 1 Nguyên tố có tính kim loại mạnh nhất là.

Trang 8

Câu 2 Sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại của các nguyên tố sau: 14Si, 13Al, 12Mg, 11Na

A Si < Mg < Na < Al C Si < Al < Mg < Na

B Al < Mg < Na < Al D Na < Mg < Al < Si

Câu 3 Sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại của các nguyên tố sau: 20Ca, 56Ba, 12Mg, 38Sr

A Mg < Ca < Sr < Ba C Ba > Sr > Ca > Mg

B Mg > Ca > Sr > Ba D Sr < Mg < Ca < Ba

Câu 4 Sắp xếp theo chiều giảm dần tính kim loại của các nguyên tố sau 19K, 11Na, 12Mg, 13Al

A Na > Mg > Al > K C K > Al > Mg > Na

B K > Na > Mg > Al D Al < Na < Mg < K

Câu 5 Tính kim loại tăng dần trong dãy

Câu 6 Tính kim loại giảm dần trong dãy

Câu 7 Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất

Câu 8 Sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim của các nguyên tố sau 14Si, 17Cl, 15P, 16S

A Cl > S > Si > P C Cl > S > P > Si

B P > S > Cl > Si D Si < P < S < Cl

Câu 9 Sắp xếp theo chiều tăng dần tính phi kim của các nguyên tố sau 16S, 8O, 9F, 17Cl

A S < Cl < O < F C S > Cl > O > F

B F > Cl > O > S D O < F < Cl < S

Câu 10 Tính phi kim tăng dần trong dãy

Câu 11 Tính phi kim giảm dần trong dãy

Câu 12 Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

Câu 13 Độ âm điện của các nguyên tố : Na, Mg, Al, Si Xếp theo chiều tăng dần là:

A Na < Mg < Al < Si C Si < Al < Mg < Na

B Si < Mg < Al < Na D Al < Na < Si < Mg

Câu 14 Độ âm điện của các nguyên tố : F, Cl, Br, I Xếp theo chiều giảm dần là:

A Cl> F > I > Br C I> Br > Cl> F

B F > Cl > Br > I D I > Br> F > Cl

Câu 15 Bán kính nguyên tử các nguyên tố : Na, Li, Be, B Xếp theo chiều tăng dần là

A B < Be < Li < Na C Na < Li < Be < B

B Li < Be < B < Na D Be < Li < Na < B

Câu 16 Sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử của các nguyên tố sau 9F, 17Cl, 53I, 35Br

A I > Br > Cl > F C F > Cl > Br > I

B I < Br < Cl < F D F < Cl < Br < I

Câu 17 Sắp sếp theo chiều giảm dần bán kính ngtử của các nguyên tố sau 12Mg, 17Cl, 16S, 11Na

A Na > Mg > S > Cl B Cl < S < Mg < Na

B S < Mg < Cl < Na D Na < Mg < S < Cl

Câu 18 Axít mạnh nhất là

Câu 19 So sánh tính axit của các oxit axit sau: SiO2, P2O5, Cl2O7, SO3

A Cl2O7 < SO3 < P2O5 < SiO2 C SO3 > P2O5 > Cl2O7 > SiO2

B P2O5 > SO3 > Cl2O7 > SiO2 D Cl2O7 > SO3 > P2O5 > SiO2

Câu 20 Tính axit tăng dần trong dãy

Trang 9

A H3PO4; H2SO4; H3AsO4 C H2SO4; H3AsO4; H3PO4

B H3PO4; H3AsO4; H2SO4 D H3AsO4; H3PO4 ;H2SO4

Câu 21 Bazơ mạnh nhất là

Câu 22 So sánh tính bazơ của các oxit sau Na2O, Al2O3, MgO, SiO2

A Na2O > Al2O3 > MgO > SiO2 C Al2O3 > SiO2 > MgO> Na2O

B Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2 D MgO < Na2O < Al2O3 < SiO2

Câu 23 Tính bazơ tăng dần trong dãy

A K2O; Al2O3; MgO; CaO C Al2O3; MgO; CaO; K2O

B MgO; CaO; Al2O3; K2O D CaO; Al2O3; K2O; MgO

Câu 24 Tính bazơ tăng dần trong dãy

A Al(OH)3 ; Ba(OH)2; Mg(OH)2 C Ba(OH)2; Mg(OH)2; Al(OH)3

B Mg(OH)2; Ba(OH)2; Al(OH)3 D Al(OH)3; Mg(OH)2; Ba(OH)2

Câu 25 So sánh tính Bazơ của các hiđroxit sau: NaOH, Mg(OH)2, Si(OH)4, Al(OH)3

A Al(OH)3 > NaOH > Mg(OH)2 > Si(OH)4 C NaOH > Mg(OH)4 > Si(OH)4 > Al(OH)3

B NaOH > Mg(OH)2 > Al(OH)3 > Si(OH)4 D Si(OH)4 > NaOH > Mg(OH)2 > Al(OH)3

3 XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO PHẦN TRĂM KHỐI LƯỢNG

Câu 1 Mg là nguyên tố nhóm IIA, oxit cao nhất của nó có công thức là

Câu 2 M là nguyên tố nhóm IA, oxit cao nhất của nó có công thức là

Câu 3 X là nguyên tố nhóm VIIA, hợp chất khí của nó với Hidro có công thức là

Câu 4 Nguyên tố R có cấu hình e 1s2 2s2 2p3 , công thức hợp chất khí với Hidro và công thức hợp chất oxit cao nhất là

A RH4 và RO2 B RH3 và R2O5 C RH2 và RO3 D RH3 và R2O3

Câu 5 Hợp chất khí của nguyên tố R với hidro có công thức RH3 Nguyên tố R là

Câu 6 Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức RO2 Nguyên tố R là

Câu 7 Hợp chất RO2, trong đó Oxi chiếm 50% về khối lượng Nguyên tố R là

Câu 8 Hợp chất RH3, trong đó Hidro chiếm 17,65% về khối lượng Nguyên tố R là

Câu 9 Hợp chất R2O3, trong đó R chiếm 52,94% về khối lượng Nguyên tố R là

Câu 10 Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức RO3, trong hợp chất của nó với Hidro thì Hidro chiếm 5,88% về khối lượng Xác định nguyên tử khối của R

Câu 11 Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức RO2, trong hợp chất của nó với Hidro thì Hidro chiếm 25% về khối lượng Xác định nguyên tử khối của R

Câu 12 Oxit cao nhất của nguyên tố R ứng với công thức R2O5, trong hợp chất của nó với Hidro thì R chiếm 82,35% về khối lượng Tìm R

Câu 13 Hợp chất khí của một nguyên tố với Hidro có dạng RH3, trong hợp chất oxit cao nhất thì Oxi chiếm 56,34% về khối lượng Xác định nguyên tử khối của R

Câu 14 Hợp chất khí của một nguyên tố với Hidro có dạng RH4, trong hợp chất oxit cao nhất thì

R chiếm 46,67% về khối lượng Xác định nguyên tử khối của R

Trang 10

4 GIẢI BÀI TOÁN DỰA VÀO PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG

+ Viết, cân bằng phương trình phản ứng

+ Tính số mol

+ Đưa số mol vào ptpứ tính số mol các chất còn lại

+ Dựa vào số mol, giải tìm đáp án

Câu 1 Cho 9,75 gam Kali phản ứng hoàn toàn với H2O thì thể tích khí thu được ở đktc là

Câu 3 Cho 25,2 gam Sắt phản ứng hoàn toàn với dd axit HCl thì thể tích thu được ở đktc là

Câu 2 Cho 16,44 gam Bari phản ứng hoàn toàn với H2O thì thể tích khí thu được ở đktc là

a Viết, cân bằng phương trình phản ứng

b Tính thể tích khí H2 sinh ra ở đktc

c Tính khối lượng dung dịch HCl 5,84% cần dùng để trung hòa lượng Ba(OH)2 sinh ra

Câu 3 Cho 10,4 gam Kẽm phản ứng hoàn toàn với dd axit H2SO4

a Viết, cân bằng phương trình phản ứng

b Tính thể tích khí H2 sinh ra ở đktc

c Tính khối lượng muối tạo thành

d Tính thể tích dung dịch axit H2SO4 0,8M cần dùng

5 XÁC ĐỊNH NGUYÊN TỐ DỰA VÀO PHƯƠNG TRÌNH PHẢN ỨNG

Tìm

Câu 1 Khi cho 4,6 gam kim loại R nhóm IA tác dụng hoàn toàn với nước tạo ra 2,24 lít khí

Hidro ở đktc

a Viết, cân bằng phương trình phản ứng

b Tìm R

Câu 2 Khi cho 0,6 gam một kim loại nhóm IIA tác dụng hoàn toàn với nước tạo ra 0,336 lít khí

Hidro ở đktc

a Viết, cân bằng phương trình phản ứng

b Xác định tên kim loại đã dùng

Câu 3 Cho 3,36 gam kim loại R nhóm IIA tác dụng hoàn toàn dung dịch axit HCl thì thu được

3,136 lít khí Hidro ở đktc

a Viết, cân bằng phương trình phản ứng

b Xác định tên kim loại đã dùng

c Tính thể tích dung dịch HCl 1M cần dùng

Câu 4 Cho 6,16 gam kim loại R hóa trị II tác dụng hoàn toàn dung dịch axit H2SO4 thì thu được 2,464 lít khí Hidro ở đktc

a Tìm R

b Xác định vị trí của R trong BTH

c Tính khối lượng dung dịch H2SO4 5% cần dùng

Câu 5 Cho 5,94 gam kim loại R hóa trị III tác dụng hoàn toàn dung dịch axit H2SO4 thì thu được 7,392 lít khí Hidro ở đktc

a Xác định kim loại đã dùng

b Tính khối lượng muối tạo thành

c Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùng

Ngày đăng: 10/02/2015, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w