1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giải bài ôn tập chương 1 hình học 11

4 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 128,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Home Đăng nhập bằng Facebook Home Toán học Ngữ văn Vật lí Hóa học Lịch sử Địa lí Tiếng Anh Sinh học GDCD Ứng dụng Xem thêm Trang chủ » Toán học » Toán lớp 11 » Hình học lớp 11 » Chương 2: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song Giải bài tập Chương 2: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song Ôn tập lý thuyết và hướng dẫn giải bài tập Chương 2: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song SGK Hình học lớp 11 Giải bài 1: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng Giải bài 2: Hai đường thẳng chéo nhau và hai đường thẳng song song Giải bài 3: Đường thẳng và mặt phẳng song song Giải bài 4: Hai mặt phẳng song song Giải bài 5: Phép chiếu song song. Hình biểu diễn của một hình không gian Giải bài: Ôn tập chương II TOÁN LỚP 11 Đại số và giải tích lớp 11 Chương 1: Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác Chương 2: Tổ hợp Xác suất Chương 3: Dãy số Cấp số cộng và cấp số nhân Chương 4: Giới hạn Chương 5: Đạo hàm Ôn tập cuối năm Đại số và giải thích 11 Hình học lớp 11 Chương 1: Phép dời hình và phép đồng dạng trên mặt phẳng Chương 2: Đường thẳng và mặt phẳng trong không gian. Quan hệ song song Chương 3: Vecto trong không gian. Quan hệ vuông góc trong không gian Trắc nghiệm Toán 11 Bộ đề luyện thi môn Toán lớp 11 GIẢI BÀI TẬP CÁC MÔN HỌC Môn Toán Môn Vật Lí Môn Hoá Học Môn Ngữ Văn Môn Lịch Sử Môn Địa Lí Môn Tiếng Anh Môn Sinh học Môn GDCD Trang chủLớp 12Lớp 11Lớp 10Lớp 9Lớp 8Lớp 7Lớp 6Ứng dụngFacebookXem thêm Đăng ký Email để nhận câu hỏi mới nhất Giới thiệuĐiều khoản sử dụngLiên hệ | Tuyển DụngFacebook| Youtube

Trang 1

Giải bài Ôn tập chương I hình học 11

Người đăng: Quỳnh Phương - Ngày: 03/08/2017

Để củng cố lại kiến thức toàn bộ chương I, Tech12h xin chia sẻ với các bạn bài: Ôn tập chương I Với kiến thức trọng tâm và các bài tập có lời giải chi tiết, hi vọng rằng đây sẽ là tài liệu giúp các bạn học tập tốt hơn.

Nội dung bài viết gồm 2 phần:

Ôn tập lý thuyết

Hướng dẫn giải bài tập sgk

A LÝ THUYẾT

1 Phép biến hình

 Quy tắc đặt tương ứng mỗi điểm M của mặt phẳng với một điểm xác định duy nhất M' của mặt phẳng đó được gọi là phép biến hình trong mặt phẳng

2 Phép tịnh tiến

 Trong mặt phẳng cho vecto v⃗ Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M' sao cho MM′−→−−=v⃗được gọi là phép tịnh tiến theo vecto v⃗

3 Phép đối xứng trục

Trang 2

 Cho đường thẳng d Phép biến hình biến mỗi điểm M thuộc d thành chính nó, biến mỗi điểm M không thuộc d thành điểm M' sao cho d là đường trung trực của đoạn thẳng MM' được gọi là phép đối xứng qua đường thẳng d hay phép đối xứng trục d

4 Phép đối xứng tâm

 Cho điểm I Phép biến hình biến điểm I thành chính nó, biến mỗi điểm M khác I thành M' sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng MM' được gọi là phép đối xứng tâm I

5 Phép quay

 Cho điểm O và góc lượng giác α Phép biến hình biến O thành chính nó, biến mỗi điểm M khác O thành điểm M' sao cho OM=OM' và góc lượng giác (OM, OM') bằng α được gọi là phép quay tâm O góc α

6 Phép dời hình

 Phép dời hình là phép biến hình bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì Nghĩa

là với hai điểm M, N tùy ý và ảnh M', N' tương ứng của chúng, ta luôn có M'N'=MN.

7 Phép vị tự

 Cho điểm O và số k # 0 Phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M' sao

cho OM′−→−−=k.OM−→−, được gọi là phép vị tự tâm O, tỉ số k

8 Phép đồng dạng

 Phép biến hình F được gọi là phép đồng dạng tỉ số k, (k>0), nếu với hai điểm M, N

bất kì và ảnh M', N' tương ứng của chúng, ta luôn có M'N' = kMN.

B BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1: Trang 34 - sgk hình học 11

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Tìm ảnh của tam giác AOF

a) Qua phép tịnh tiến theo AB−→−

b) Qua phép đối xứng qua đường thẳng BE

c) Qua phép quay tâm O góc 120∘

Trang 3

Câu 2: Trang 34 - sgk hình học 11

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(-1;2) và đường thẳng d có phương trình 3x + y+ 1= 0 Tìm ảnh của A và d

a) Qua phép tịnh tiến theo vectơ v⃗ = (2;1)

b) Qua phép đối xứng qua trục Oy

c) Qua phép đối xứng qua gốc tọa độ

d) Qua phép quay tâm O góc 90∘

=> Xem hướng dẫn giải

Câu 3: Trang 34 - sgk hình học 11

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn tâm I(3;-2), bán kính 3

a) Viết phương trình của đường tròn đó

b) Viết phương trình ảnh của đường tròn (I;3) qua phép tịnh tiến theo vectơ v = (-2;1)

c) Viết phương trình ảnh của đường tròn (I;3) qua phép đối xứng qua trục Ox

d) Viết phương trình ảnh của đường tròn (I;3) qua phép đối xứng qua gốc tọa độ

=> Xem hướng dẫn giải

Câu 4: Trang 34 - sgk hình học 11

Cho vectơ v⃗, đường thẳng d vuông góc với giá của vectơ v⃗ Gọi d' là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ 12v⃗ Chứng minh rằng phép tịnh tiến theo vectơ v⃗ là kết quả của việc thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua các đường thẳng d và d'

=> Xem hướng dẫn giải

Câu 5: Trang 35 - sgk hình học 11

Cho hình chữ nhật ABCD Gọi O là tâm đối xứng của nó Gọi I, F, J, E lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD, DA Tìm ảnh của tam giác AEO qua phép đồng dạng có được từ việc thực hiện liên tiếp phép đối xứng qua đường thẳng IJ và phép vị tự tâm B, tỉ

số 2

Trang 4

Câu 6: Trang 35 - sgk hình học 11

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn tâm I(1; -3), bán kính 2 Viết phương trình ảnh của đường tròn (I; 2) qua phép đồng dạng có được từ việc thực hiện liên tiếp phép vị

tự tâm O tỉ số 3 và phép đối xứng qua trục Ox

=> Xem hướng dẫn giải

Câu 7: Trang 35 - sgk hình học 11

Cho hai điểm A, B và đường tròn tâm O không có điểm chung với đường thẳng AB Qua mỗi điểm M chạy trên đường tròn (O) dựng hình bình hành MABN Chứng minh rằng điểm

N thuộc một đường tròn xác định

=> Xem hướng dẫn giải

Ngày đăng: 21/12/2018, 17:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w