1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Trắc nghiệm hình lớp 11

3 568 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 201,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11Trắc nghiệm hình lớp 11

Trang 1

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1: PHÉP BIẾN HÌNH

PHÉP QUAY

Câu 1: Gọi d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm I góc quay  (I không nằm trên d), đường

thẳng d song song với d’ khi  bằng:

A

3

6

D

3 2

Câu 2: Gọi d’ là ảnh của đường thẳng d qua phép quay tâm I góc quay ( I nằm trên d), đường thẳng d

trùng với d’ khi  bằng:

A

3

B 2015 C

6

D

3 2

Câu 3: Cho hình vuông ABCD tâm O Phép quay tâm O góc quay 900 biến đoạn BC thành:

Câu 4: Cho tam giác đều ABC tâm O Phép quay tâm O góc quay 2400 biến đoạn AB thành:

Câu 5: Cho tam giác ABC,Q(O;30

o )(A)=A’, Q(O;30o) (B)=B’ , Q(O;30o) (C)=C’( O khác A, B, C) Khi đó:

A  ABC đều B  ABC cân C AOA’ đều D AOA’ cân

Câu 6 : Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng (d): 2x – y + 1 = 0 Để phép quay tâm I góc quay

biến d thành chính nó thì toạ độ của I là:

A (2;1) B (2;-1) C (1;0) D (0;1)

Câu 7: Cho hình vuông ABCD tâm O Phép quay biến hình vuông thành chính nó

A Q(A;90o) B Q(O;90o) C Q(A;45o) D Q(O;45o)

Câu 8: Cho hai tam giác cân ABC và AMN như hình vẽ Phép quay tâm A góc quay 900

biến tam giác ABM thành tam giác

A ANC B ACN C BMN D CMN

Câu 9: Cho các mệnh đề sau:

(I) Phép đối xứng tâm là một phép quay

(II) Phép phép quay là một đối xứng tâm

(III) Phép đối xứng trục là một phép quay

Chọn các khẳng định đúng:

A (I) và (II) B (I) và (III) C (II) và (III) D (I), (II) và (III)

Câu 10: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào SAI ?

A Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

B Phép biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

C Phép quay biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

D Phép đối xứng trục biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

Câu 11: Cho hai đường thẳng song song d và d’ Gọi A, A’ là hai điểm trên d và d’; I là trung điểm

AA’ Có bao nhiêu phép quay tâm I biến đường thẳng d thành đường thẳng d’

A Không có phép quay nào B Có duy nhất một phép quay

C Chỉ có hai phép quay D Có vô số phép quay

Câu 12: Trong mp Oxy cho điểm A(4; 5) Hỏi A là có ảnh của điểm nào trong các điểm sau đây qua

Q(O; 900)

A A’(-4; 5) B A’(-5; 4) C A’(4; 5) D A’(5; 4)

Câu 13: Trong mp Oxy cho đường thẳng d: x + y – 2 = 0 Ảnh của d qua Q(O; 900) là đường thẳng có

phương trình là:

A x - y – 2 = 0 B x - y – 2 = 0 C x - y – 4 = 0 D x - y + 4 = 0

Câu 14: Trong mp Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 - 4x - 4y – 8 = 0 Ảnh của (C) qua Q(O; -900) là

đường tròn có phương trình là:

A x2 + y2 + 4x + 4y – 8 = 0 B x2 + y2 + 4x - 4y – 8 = 0

C x2 + y2 - 4x + 4y – 8 = 0 D x2 + y2 - 4x + 4y – 1 = 0

Câu 15: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O Tìm ảnh của tam giác AOF qua phép Q(O; -1800)

A ABO B BCO C COD D DEO

N M C

Trang 2

Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề n

A Phép quay biến mỗi đường thẳng

B Phép quay biến mỗi đường thẳng

C Phép quay biến mỗi đường thẳng

D Phép đối xứng tâm biến mỗi đt

Câu 17: Cho đoạn thẳng AB Gọi I là trung đi

thành điểm B?

A Phép tịnh tiến theo vectơ

IA

C Phép đối xứng tâm I

Câu 18: Cho tam giác đều ABC, O là tâm đư

phép quay Q(O;) biến ABC thành chính nó ?

A  =

3

B  =

Câu 19: Trong mp Oxy cho điểm A(2

đây qua Q(I; 1800)

A A’(-2; -5) B

A’(-Câu 20: Khẳng định nào sai:

A Phép tịnh tiến biến đoạn thẳng th

B Phép quay biến đường thẳng th

C Phép tịnh tiến biến tam giác th

D Phép quay biến đường tròn thành

Câu 21: Khẳng định nào sai:

A Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

B Phép quay bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kỳ

C Nếu M’ là ảnh của M qua phép quay

D Phép quay biến đường tròn thành

Câu 22 : Trong mp Oxy, ảnh của điểm

A A’(2; 1) B

A’(-Câu 23 : Trong mp Oxy, ảnh của đường thẳng d: 3x + y + 1 = 0

A d’: x + 3y + 1 = 0 B d’: x + 3y

Câu 24 : Phép biến hình nào sau đây không có tính ch

song song hoặc trùng với nó :

A.Phép tịnh tiến B.Phép

Câu 25 : Qua phép quay tâm I đường thẳng

Tọa độ tâm I là:

A (2; 3) B (1; 9)

Câu 26 : Cho hình ngôi sao 5 cánh Ch

A Q(O; 900) biến ABC thành BCD

B Q(O; 720) biến ABD thành BC

C Q(O; 720) biến AOC thành C

D Q(O; 1440) biến ABC thành BCD

Câu 27 : Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O Phép biến h

CBD:

A Quay tâm O góc quay 1200

C Phép tịnh tiến theo véctơ

AC

Câu 28 : Cho A(-2, 3), A’(1, 5), B(5,

thành B’ ta có x + y = ?

A -1, B -2,

A

ệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

ờng thẳng d thành đường thẳng song song với d

ờng thẳng d thành đường thẳng cắt d

ờng thẳng d thành chính nó

ối xứng tâm biến mỗi đt d thành đường thẳng // hoặc trùng với d

à trung điểm của AB Phép biến hình nào sau đây bi

B Phép đối xứng trục AB

D Phép quay tâm I, góc quay 3600

à tâm đường tròn ngoại tiếp Với giá trị nào sau đây c ABC thành chính nó ?

3

C  =

6

D  = 2; 3) và I(0; -1) Hỏi A là có ảnh của điểm nào trong các đi -5; 2) C A’(2; 5) D A’(

ịnh tiến biến đoạn thẳng thành đoạn thẳng bằng nó

ờng thẳng thành đường thẳng song song với nó ịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng nó

òn thành đường tròn có cùng bán kính ảng cách giữa hai điểm bất kỳ

ảng cách giữa hai điểm bất kỳ

ảnh của M qua phép quay Q(O;) thì (OM’, OM) = 

òn thành đường tròn có cùng bán kính ảnh của điểm A(-1; 2) qua Q(O; 900) là điểm

-2; -1) C A’(-1; -2) D A’(1; 2) ờng thẳng d: 3x + y + 1 = 0 qua Q(O; 900) là đường thẳng d’: x + 3y - 1 = 0 C d’: x - 3y - 1 = 0 D d’: x đây không có tính chất biến một đường thẳng thành đư B.Phép đồng nhất C.Phép đối xứng tâm D.Phép ờng thẳng d: 2x – y + 7 = 0 biến thành đường thẳng (1; 9) C (-6; -5) D (0; 1) hình ngôi sao 5 cánh Chọn khẳng định đúng:

BCD

BCE

COE

BCD

ục giác đều ABCDEF có tâm O Phép biến hình nào biến tam giác ABF th

B Quay tâm O góc quay -1200

D Phép đối xứng qua đường thẳng BE

2, 3), A’(1, 5), B(5, -3), B’(7, -2) Phép quay tâm I( x, y) biến A th

C -3, D 0

J

I H

G

C B

E

O

đây biến điểm A

ào sau đây của góc  thì

=

3 2

ào trong các điểm sau A’(-5; -2)

A’(1; 2) ờng thẳng d’: x - 3y + 1 = 0 ành đường thẳng D.Phép quay ờng thẳng d’: x – y + 1 = 0 (0; 1)

ến tam giác ABF thành tam giác

ến A thành A’ và B

Trang 3

Câu 30 : Cho lục giác đều ABCDEF tâm O

quay 1200 :

A AOB B BOC

Câu 31: Phép quay tâm O(0; 0) góc quay

A (-5; 0) B (5; 0)

Câu 32: Phép quay tâm O(0; 0) góc quay

tròn có phương trình :

A x2 + y2 + 4x + 1 = 0

C x2 + y2 + 4x - 1 = 0

Câu 33: Phép quay tâm O(0; 0) góc quay

tròn có phương trình :

A x2 + (y – 2)2 = 3

C x2 + (y + 2)2 = 5

Câu 34: Phép quay tâm O(0; 0) góc quay

phương trình :

A x + y – 3 = 0 B x + y + 1 = 0

Câu 35: Cho M(1;1) Hỏi điểm nào trong các đi

quay 450 ?

A M’(0; 2) B M’(

Câu 36: Trong mp Oxy cho đường thẳng d:x

phương trình sau đường thẳng nào có th

A 2x + y - 4 = 0 B 2x + 2

Câu 37: Trong mp cho đường thẳng d:

trình sau đường thẳng nào là ảnh của d qua phép quay tâm I(

A 2x + y - 4 = 0 B 2x -

Câu 38: Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm

A M’(-1; - 6) B M’(1; 6)

Câu 39: Trong mặt phẳng Oxy, qua phép quay

A M(3; 2) B M(2; 3)

Câu 40: Phép quay tâm I(4; - 3) góc quay

có phương trình :

A x - y + 3 = 0 B x + y + 5 = 0

**************************************

ục giác đều ABCDEF tâm O Tìm ảnh của tam giác AOF qua phép quay tâm O,

BOC C DOC D EOD góc quay 900 biến điểm A(0; -5) thành điểm A’ có tọa độ 5; 0) C (2; 3) D (3; 0) góc quay - 3600 biến đường tròn (C): x2 + y2 – 4x + 1 = 0

B x2 + y2 – 4x - 1 = 0

D x2 + y2 – 4x + 1 = 0 góc quay - 900 biến đường tròn (C): x2 + y2 – 4x + 1 = 0

B x2 + (y – 2)2 = 9

D x2 + (y + 2)2 = 3 góc quay 900 biến đường thẳng d: x – y + 1 = 0 thành đư

x + y + 1 = 0 C x – y + 3 = 0 D x + y + 6 = 0

ào trong các điểm sau là ảnh của M qua phép quay tâm O(0;

2; 0) C M’(0; 1) D M’(1;

ờng thẳng d:x – y + 4 = 0 Hỏi trong 4 đường thẳng cho bởi các nào có thể biến thành d qua phép quay tâm I(0;3) góc quay + 2y - 3 = 0 C x – y + 4 = 0 D 2x ờng thẳng d: x - 3y + 2 = 0 Hỏi trong 4 đường thẳng cho bởi các ảnh của d qua phép quay tâm I(-2;0) góc quay 

6y + 4 = 0 C x – 3y + 4 = 0 D x -

ặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M(-6; 1) qua phép quay Q(O; 900) là :

M’(1; 6) C M’(-6; - 1) D M’(6; 1)

ặt phẳng Oxy, qua phép quay Q(O; 900) , M' (3; -2) là ảnh của điểm :

M(2; 3) C M(-3; -2) D M(

góc quay 1800 biến đường thẳng d: x + y – 5 = 0 thành đư

x + y + 5 = 0 C x + y + 3 = 0 D x + y

**************************************

ảnh của tam giác AOF qua phép quay tâm O, góc

EOD

có tọa độ (3; 0) 4x + 1 = 0 thành đường

4x + 1 = 0 thành đường

thành đường thẳng có

x + y + 6 = 0 ảnh của M qua phép quay tâm O(0; 0),góc

M’(1; -1) ờng thẳng cho bởi các ành d qua phép quay tâm I(0;3) góc quay 

- 2y + 1 = 0 ờng thẳng cho bởi các phương

3y + 1 = 0 M’(6; 1) ảnh của điểm :

M(-2; -3) thành đường thẳng

x + y – 3 = 0

Ngày đăng: 16/08/2017, 14:36

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ngôi sao 5 cánh. Chọn khẳng định đúng: - Trắc nghiệm hình lớp 11
Hình ng ôi sao 5 cánh. Chọn khẳng định đúng: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w