+ HCTH là một HC LS bao gồm: . Phù . Tiểu đạm > 50 mgkgngày . Albumine máu < 2,5 gdl; đạm máu < 5,5 gdl . Lipid máu tăng + HCTHTE: Thường nguyên phát, đa số có sang thương tối thiểu, đa số đáp ứng corticoid, thường diễn tiến mãn tính với các đợt tái phát, và thường tái phát thường xuyên, nhưng hiếm khi dẫn đến suy thận mạn
Trang 1Th.Bs PHẠM THỊ DIỆU TRÂM HỘI CHỨNG THẬN HƯ
Trang 2MỤC TIÊU
1 Trình bày được ĐN và phân loại HCTH
2 Nêu được đặc điểm dịch tể học HCTH tiên phát
3 Trình bày được LS và CLS HCTH tiên phát
4 Nêu được các BC chủ yếu của HCTH tiên phát
HỘI CHỨNG THẬN HƯ
Trang 3+ HCTH là một HC LS bao gồm:
Phù
Tiểu đạm > 50 mg/kg/ngày
Albumine máu < 2,5 g/dl;
đạm máu < 5,5 g/dl
Lipid máu tăng
+ HCTH/TE: Thường nguyên phát, đa số có
sang thương tối thiểu, đa số đáp ứng
corticoid, thường diễn tiến mãn tính với
các đợt tái phát, và thường tái phát
thường xuyên, nhưng hiếm khi dẫn đến
suy thận mạn
ĐỊNH NGHĨA HỘI CHỨNG THẬN HƯ
Trang 4I HCTH NGUYÊN PHÁT: bệnh cảnh LS và GPB ≠ nhau Sang thương tối thiểu
Sang thương xơ hóa cầu thận cục bộ từng phần
Nhóm sang thương tăng sinh trung mô
Sang thương bệnh cầu thận màng
Sang thương viêm cầu thận tăng sinh màng
II HCTH THỨ PHÁT: HCTH nằm trong bệnh cảnh 1 số
bệnh: Lupus, Henoch-Schonlein, SR, VG B/C, HIV, Giang mai, K, tiểu đường….
PHÂN LOẠI HỘI CHỨNG THẬN HƯ
Trang 5HỘI CHỨNG THẬN HƯ NGUYÊN PHÁT
Trang 6HCTH NGUYÊN PHÁT
+ Thế giới: 16/100.000 trẻ < 16 tuổi (VN: chưa có)
+ BV Nhi Đồng 1: 300 trẻ HCTH/năm, 0,6% trẻ nằm viện
và 7% tổng số bệnh thận
+ Tuổi: 75%: < 6 tuổi
+ Giới:
Khởi bệnh < 8 tuổi: nam/nữ: 2/1 → 3/2
Khởi bệnh > 8 tuổi: nam/nữ: 1/1
DỊCH TỂ HỌC
Trang 7+ Cầu thận: lọc chất cặn bã và nước dư thừa
⇒ tổn thương: tăng tính thấm đối với protein
(albumine) ⇒ Thải protein/NT ⇒ giảm P thẩm
thấu/máu + giữ muối ⇒ Phù
+ Giảm albumine/máu ⇒ tăng sản xuất
albumine, tăng tổng hợp lipoprotein
⇒ tăng lipid máu
+ Mất antithrombin III qua NT ⇒ tăng đông
SINH BỆNH HỌC HCTH NGUYÊN PHÁT
Trang 81 Phù: là TC chính, thường xảy ra sau NT HH trên
Phù mi mắt/bìu ⇒ lan ra toàn thân
Giả thuyết: tiểu đạm ⇒ giảm albumine máu ⇒
giảm áp lực keo ⇒ nước thoát ra mô kẻ gây phù
LÂM SÀNG
Trang 9HCTH NGUYÊN PHÁT
2 Tiểu ít
3 Tiểu máu: ít gặp, tùy thể sang thương
đại thể (3-4%, viêm cầu thận tăng sinh màng),
vi thể (20-30%, thể tối thiểu)
4 Khác: HA cao, trẻ mệt mỏi, phù nhiều ⇒ khó thở
LÂM SÀNG
Trang 10HCTH NGUYÊN PHÁT
1 Nước tiểu:
Thử que nhúng: 3 + ⇒ 4 +
Đạm niệu 24 giờ > 50mg/kg/ngày hay > 1g/m 2 /ngày Tỉ số albumine/creatinine (mg/mg): 2-10 (⊥ < 0,2)
Tiểu máu vi thể
2 Máu:
Đạm máu giảm < 5,5g/l, albumine máu < 2,5 g/l
Lipid máu tăng: LDL, VLDL tăng, HDL giảm
CẬN LÂM SÀNG
Trang 11HCTH NGUYÊN PHÁT
2 Máu:
Chức năng thận:
+ 5% thể tối thiểu: giảm chức năng thận + ⇓ nhiều và kéo dài: các thể khác thể tối thiểu Bổ thể: ⊥, ngoại trừ viêm cầu thận tăng sinh màng Giảm calci do giảm albumine máu
CẬN LÂM SÀNG
Trang 12HCTH NGUYÊN PHÁT
Tùy thể sang thương, thể tối thiểu ít BC
1 NT: rất dễ bị NT: da, HH, tiết niệu, phúc mạc …do mất
globulin miễn dịch, giảm khả năng diệt khuẩn của
BC, dùng thuốc UCMD
2 Tăng đông: ⇓ V máu và bất thường hệ thống đông
máu ⇒ huyết khối (TM thận)
3 RL nước – điện giải: ⇓ V máu, ⇓ calci máu
4 Suy dinh dưỡng
5 BC khác: STC, viêm ống thận mô kẽ, do điều trị
(corticoide, UCMD)
BIẾN CHỨNG
Trang 13HCTH NGUYÊN PHÁT
√ Nói chung, diễn tiến tốt, > 90% đáp ứng corticoide
30 – 40% tái phát, 40 – 50% tái phát thường xuyên
√ Diễn tiến và dự hậu tùy thuộc có đáp ứng
corticoide không và thể sang thương
DỰ HẬU
Trang 14CHÂN THÀNH CÁM ƠN !