Tần suất: . Thế giới: 0,70,8% , ở các nước, nam = nữ . VN: NĐ I, NĐ II : 198494 : 5.442 10.000 bệnh tim = 54% Thứ tự tần suất : . Âu Mỹ : CIV 28% , CIA ống thông NT 10,3%, PS 9,9% , PDA 9,8% , F4 9,7%, AS 7,1% , Hẹp eo ĐMC 5,1% , Hoán vị đại ĐM 4,9% . VN : CIV 40% , F4 16% , CIA 13% , PDA 7,4% , PS 7,3%, Ống thông NT 2,3% , Hẹp eo ĐMC : ít Tuổi phát hiện : . Âu Mỹ : Bào thai , mới sinh VN : Khi trẻ có biến chứng
Trang 1BỆNH TIM BẨM SINH
BS Nguyễn Ngọc Thương
BM Bệnh học lâm sàng – khoa ĐD KTYH
Trang 3I DỊCH TỂ HOC
Tần suất:
Thế giới: 0,7-0,8% , # ở các nước, nam = nư
VN: NĐ I, NĐ II : 1984-94 : 5.442/ 10.000 bệnh tim = 54% Thứ tự tần suất :
Âu Mỹ : CIV 28% , CIA & ống thông NT 10,3%,
PS 9,9% , PDA 9,8% , F4 9,7%, AS 7,1% , Hẹp eo ĐMC 5,1% , Hoán vị đại ĐM 4,9%
VN : CIV 40% , F4 16% , CIA 13% , PDA 7,4% ,
PS 7,3%, Ống thông NT 2,3% , Hẹp eo ĐMC : ít Tuổi phát hiện : Âu Mỹ : Bào thai , mới sinh
VN : Khi trẻ có biến chứng
Trang 4PHÂN LOẠI TBS
Dựa vào : cơ thể học, triệu chứng, huyết động học
Phân loại TBS theo huyết động học :
Trang 53 TBS có Shunt P→T :
Luồng máu P→T , tím
Tuần hoàn phổi ↑ : chuyển vị Đại ĐM , bất thường TMP về tim, Tim 1 thất, Thất T kém phát triển
Tuần hoàn phổi ↓ : dị tật có kèm hẹp ĐMP : F4, Teo van 3 lá, Teo van ĐMP, Ebstein.
Trang 6Tiếp cận bệnh TBS ?
• Hỏi kỹ tiền sử và bệnh sự:
+ Chậm phát triển thể chất
+ Giới hạn hoạt động (mệt khi gắng sức): khi bú, khi
ăn, khi chạy nhảy
+ Thở nhanh, hay bị viêm phổi tái diễn + Vã nhiều mồ hôi
+ Tím da niêm mạc + Cơn thiếu oxy cấp + Ngất khi nghỉ hoặc khi gắng sức + Đau ngực
Trang 7• Thăm khám LS kỹ phát hiện bất thường:
Nhìn, sờ , gõ, nghe
• Đề nghị CLS: chẩn đoán xác định, tiên lượng và điều trị
XQ, ECG, SA tim
Trang 8CÁC BỆNH TIM BẨM SINH THƯỜNG GẶP
Nhóm bệnh không tím, shunt trái-phải
• Thông liên thất (CIV)
• Thông liên nhĩ (CIA)
• Còn ống động mạch (PDA)
• Kênh nhĩ thất
Trang 9Tim bình
thường
Thông liên thất
Thông liên nhĩ Còn ống
động mạch Kênh
nhĩ thất
Trang 10BIỂU HIỆN LÂM SÀNG CHUNG shunt trái-phải
• Cơ năng:
- Chậm phát triển thể lực
- Giới hạn hoạt động khi gắng sức
- Hay bị viêm phổi kéo dài và hay tái phát.
- Thường vã nhiều mồ hôi.
- Không tím
Trang 11BIỂU HIỆN LÂM SÀNG CHUNG
• Thực thể:
+ Nhìn:
- Không tím
- Lồng ngực bên trái thường biến dạng dô cao.
- Mỏm tim thường đập nhanh và mạnh ngoài đường trung đòn dày thất trái (mũi ức dày thất phải ).
+ Sờ:
- Mạch nhanh, huyết áp ít thay đổi (trừ còn ống ĐM).
- Có thể thấy rung miu tâm thu
- Gan thường to đau
+ Nghe:
- Tiếng T2 ở ổ van ÐMP thường mạnh và có thể tách đôi kèm:
- Tiếng thổi: Khác nhau tuỳ theo bệnh
Trang 12VỊ TRÍ TIẾNG THỔI
Thổi tâm thu
< 3/6 Thông LN hoặc KNT
bán phần
>3/6
Thông LT hoặc KNT hoàn toàn
Trang 13- Trục trái và dày thất tráidày 2 thất
- Ngoại trừ TLN: trục phải, dày thất phải.
Siêu âm-Doppler tim:
- Chẩn đoán xác định bệnh
- Chỉ định điều trị
a
b
c
Trang 14BIẾN CHỨNG
• OAP
• Suy tim sung huyết
• Nhiễm trùng hô hấp dưới
• Cao áp phổi
• Đảo shunt ( hc Eissemenger)
• VNTMNT
• SDD và chậm phát triển
• RL nhịp tim
Trang 15Nguyên tắc điều trị:
1 Phòng ngừa và điều trị các biến chứng nội khoa : tạm thời
2 Phẫu thuật đóng lỗ thông : tùy thuộc vào bệnh TBS
Trang 16Diễn Tiến:
∀ ∈ vị trí, Ø, tình trạng trẻ
• TLT ở buồng nhận & thoát máu: không bít-
• TLT màng cơ bè: ± nhỏ dần & tự bít - % tự bít
TLT: 25%, TLT nhỏ 60%, nếu bít: 90% trước 8t, 60% trước 3t; 25% trước 1t
• Cơ chế tự bít: tăng sinh mô sợi, phì đại lớp cơ
xung quanh, đôi khi nhờ lá vách van 3 lá hoặc Σ
ĐMC nhưng→ b/c hở 3 lá, hở ĐMC.
Thông Liên Thất (CIV)
Trang 17THÔNG LIÊN THẤT
Ao: ĐM chủ PT: thân ĐMP
Outlet Septum: vách buồng thóat
Trabecular Septum: vách cơ bè
Inlet Septum: vách vào buồng nhận Membranous Septum: vách màng
Trang 18Thông Liên Thất
Điều Trị:
∀ θ nội: KS, Trợ tim, Dinh dưỡng
∀ θ ngoại:
- PP mổ: Tạm: Thắt vòng quanh ĐMP
- PP mổ tim hở / CEC kết quả cao :
mổ cấp cứu TLT lớn, có suy tim nặng
mổ chương trình có chọn lọc khi có chỉ định.
Trang 19Chỉ định & thời điểm mổ TLT:
TLT không b/c:
• TLT lớn có QP/QS >2
• mổ ở 2- 4 tuổi
TLT có biến chứng:
• TLT có suy tim & chậm ↑ thể chất khơng đáp ứng θ nợi: Mở bất cứ tuởi nào
• TLT có ↑ sức cản ĐMP: mở sớm càng tớt, trung bình 12-18 tháng tuởi.
TLT kèm các tổn thương khác
• TLT đã đảo shunt: chống chỉ định mổ
• TLT + CÔĐM lớn: mổ CÔĐM ở 6 tuần rồi TLT sau.
• TLT + Hẹp eo ĐMC: mổ hẹp eo ĐMC trước.
• TLT + Hở ĐMC: vá lỗ thông ngay dù QP/QS < 2, sau đó sửa van ĐMC.
Trang 20Thông liên nhĩ (CIA)
TLN thứ phát
• Diễn tiến- B/c:
• 40% tự bít < 5 tuổi
• 7 BC của tăng lưu lượng máu lên phổi.
• Loạn nhịp do NP to: Rung nhĩ, cuồng nhĩ,
nhịp nhanh nhĩ.
Trang 21THÔNG LIÊN NHĨ
SVC: Tĩnh mạch chủ trên
Ostium primum: lỗ tiên phát
RA: nhĩ phải RV: thất phải
Coronary sinus:
xoang vành
Sinus venosus:
xoang tĩnh mạch Ostium secundum: lỗ thứ phát
Trang 23Thông liên nhĩ lỗ tiên phát
• Diễn tiến,biến chứng: ST sớm hơn,↑ áp ĐMP.
• RL dẫn truyền : 20%, VNTMNK nhiều hơn
• Điều trị # : Đa số mổ chương trình 2-4 tuổi.
• Mổ cấp cứu khi có ST nặng do chẻ 2 lá.
Trang 24Còn ống động mạch (PDA)
• Ở thai nhi: phải có ÔĐM Vì áp lực ĐMP >ĐMC
cơ thể.
• Khi sinh ra: áp lực phổi↓, máu từ TP→ĐMP→Phổi không qua ÔĐM.
• Đóng sinh ly: 10-15 giờ
• * co thắt lớp cơ của vách ÔĐM
• * Bào thai: P→T; sau sanh vài giờ: 2 chiều;
10-15g: T→P, đóng sinh ly, đóng thực sự
Trang 25• Đóng cơ thể học:
• 3 tuần
• Tăng sinh tb.nội mạc+ thành lập mô liên
kết→bít kín hẳn→ Dây chằng ĐM.
• Do: ↑ tác dụng co thắt của O2/kh.khí mất tác dụng dãn nở của PGE2
Trang 26Điều trị:
Nội: điều trị biến chứng suy tim, NTHH, VNTMNK
Trong giai đoạn ss ( dưới 15 ngày tuổi) đóng ống đm bằng
thuốc Ibuprofen.
Ngoại:
• CĐ: tất cả CÔĐM
• CCĐ: ↑áp phổi nhiều, đảo Shunt
• Thời điểm mổ: - Mổ ch.trình nếu không b/c
• -Mổ cấp cứu khi có ST nặng
• Kỹ thuật: Thắt và cắt ÔĐM , thành công 100%.
•
Trang 27KÊNH NHĨ THẤT
• Gặp khoảng 4% trong các bệnh TBS
• Thường gặp nhất ở hội chứng L.Down
• Bệnh được chia thành 2 thể:
- TSNT toàn phần có l/sàng giống TLT
- TSNT một phần có l/sàng giống TLN.
Trang 28PHÔI THAI HOC ỐNG NHĨ THẤT
Kênh nhĩ thất một phần
Trang 29ĐÓNG LỖ THÔNG BẰNG DỤNG CỤ
Trang 31TỨ CHỨNG FALLOT
BIỂU HIỆN LÂM SÀNG
• Tím da niêm mạc
• Cơn thiếu oxy não cấp (trẻ nhỏ)
• Dấu hiệu ngồi xổm khi mệt (trẻ lớn)
• Ngón tay, ngón chân dùi trống
• Tiếng T2 mờ
• Tiếng thổi tâm thu mạnh gs2-3 cạnh ức trái
Trang 32TỨ CHỨNG FALLOT
Cơn thiếu oxy não cấp ở trẻ nhỏ
Trang 33TỨ CHỨNG FALLOT
- Đa hồng cầu
Trang 34TỨ CHỨNG FALLOT
X.quang tim
• Mỏm tim hếch lên trên
• ĐMP hẹp làm cung
giưa trái lõm xuống
• Tim không to
• Cung ĐMC quay sang
phải ở 25% cas
Trang 35TỨ CHỨNG FALLOT
Siêu âm-Doppler
ĐMC cưỡi ngựa Shunt phải-trái Hẹp ĐMP
Trang 36TỨ CHỨNG FALLOT
Tiến triển tự nhiên
• Sống lâu nhất trong số các BTBS có tím
• Tuổi trung bình tử vong từ 4-12 tuổi
• Tử vong do viêm nội tâm mạc, tắc mạch,
áp xe não, và rối loạn nhịp thất
Trang 37TỨ CHỨNG FALLOT
Điều trị nội khoa
• Tím nặng lúc sinh – PGE1, thở oxygen => mổ
• Cơn thiếu oxy não cấp – tư thế gối-ngực, thở
oxygen, tiêm morphine dưới da, propranolol, phenylephrine, gây mê => mổ
• Không tím – theo dõi chặt chẽ +/- propranolol
• Bổ sung sắt để phòng thiếu máu
Trang 38Mổ tạm thời: Chỉ định
Trẻ quá nhỏ bị nhiều CTTO,
ĐMP quá hẹp,
ĐMP hẹp nhiều nơi, hẹp xa.
Kỹ thuật : tạo Shunt T-P
ĐIỀU TRỊ NGOẠI KHOA
Trang 39Mổ triệt để: sửa tất cả 4 khuyết tật
Chỉ định:
• F4 nặng có b/c, Hct > 60%, ĐMP không quá nhỏ, mổ bất kỳ tuổi
• F4 không nặng: ch.trình 2-4 tuổi, không nên >5 t vì ↓ O2 lâu,
chức năng TT ↓
Trang 40TỨ CHỨNG FALLOT
Điều trị ngoại khoa
Làm rộng đường ĐMP
Làm cầu nối chủ-phổi
Tạm thời Triệt để
Đóng TL
Trang 41CƠN TÍM THIẾU OXY
• Cơn tím thiếu Oxy (CTTO): b/c nặng thường gặp của
F4
• CTTO & suy tim(ST) ≠ về ng.nhân, sinh bệnh ly, điều
trị nhưng có 1 số tr.chứng # → dễ Δ & θ lầm→ tử vong
Trang 42CƠN TÍM THIẾU OXY
• ↑ cường độ tím : 100%
• Thở nhanh : 100%
• Khó thở : 100%
• Mạch nhanh : 97%
• Rối loạn tri giác do thiếu oxy não : 41,8%
• Triệu chứng âm tính : gan không to : 96%
Trang 43CƠN TÍM THIẾU OXY
• Yếu tố thuận lợi gây CTTO:
- Nhiễm trùng hô hấp : 84%
- Gắng sức : 31%
- Thiếu nước : 19%
• Số cơn : 1-19 cơn/ngày thường xuất hiện buổi sáng, kéo dài vài phút - vài giờ.
Trang 44CƠN TÍM THIẾU OXY
• Tư thế đầu gối- ngực
Trang 45CƠN TÍM THIẾU OXY
• Phòng ngừa:
- Cho uống nhiều nước
- Fe
- Truyền dịch khi mất nước
- Điều trị yếu tố thuận lợi
- Cho Propranolol
CTTO, cách phòng ngừa
• Khuyên bệnh nhân nên mổ sớm từ 2-5 tuổi.