1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHINH PHỤC đề THI THPT QUỐC GIA môn hóa

41 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

hông chỉ là một cuốn đề bình thường siêu phẩm “Chinh phục đề thi THPT Quốc gia 2.0 (Gồm 3 tập)” còn có những thay đổi đáng kể và các em hãy xem thay đổi như thế nào nhé ① Thiết kế bắt mắt hơn, mỗi đề đều được khởi động bằng những câu danh ngôn về ý chí nghị lực có thể giúp các em thoải mái hơn, biết suy nghĩ hơn về những gì em đã, đang và sẽ làm trong tương lai. ② Chưa bao giờ nhiều câu hỏi thực tiễn đến thế được đưa vào đề thi. Với Chinh phục đề thi THPT quốc gia những câu hỏi không chỉ đơn thuần để lấy điểm mà nó còn mang đến cho các em những kiến thức thực tiễn bổ ích, gần gũi và có tính ứng dụng trong cuộc sống

Trang 1

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI !!!

1

CUỐN CẨM NANG HỘI TỤ

ĐẦY ĐỦ

 KIẾN THỨC

 KĨ NĂNG

 CUỘC SỐNG

K hông chỉ là một cuốn đề bình thường siêu phẩm “Chinh phục đề thi THPT Quốc gia 2.0 (Gồm 3 tập)” còn có những thay đổi đáng kể và các em hãy xem thay đổi như thế nào nhé

① Thiết kế bắt mắt hơn, mỗi đề đều được khởi động bằng những câu danh ngôn về ý

chí nghị lực có thể giúp các em thoải mái hơn, biết suy nghĩ hơn về những gì em đã, đang và

sẽ làm trong tương lai.

Chưa bao giờ nhiều câu hỏi thực tiễn đến thế được đưa vào đề thi Với Chinh phục đề thi THPT quốc gia những câu hỏi không chỉ đơn thuần để lấy điểm mà nó còn mang đến cho

các em những kiến thức thực tiễn bổ ích, gần gũi và có tính ứng dụng trong cuộc sống

Trang 2

③ Phong cách giải đề chưa bào giờ gặp ở những ấn phẩm khác Chi tiết, khoa học và hợp lý

Giúp các em ngay cả đến chưa biết hay quên cũng nắm được cái “ngọn” của vấn đề bởi các

vấn đề lý thuyết được đề cập đến kịp thời

④ Bổ sung tối đa những câu hỏi có hình vẽ, câu hỏi đồ thị, câu hỏi gần nhất

⑤ Được hỏi và giải đáp bởi hệ thống forum những vấn đề các em khó khăn khi sử dụng sách

Trang 3

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI !!!

3

⑥ Tặng kèm một siêu phẩm bonus do tác giải biên soạn bổ ích, đầy đủ và rất sáng tạo

Trang 4

Câu 1: Cho các chất sau: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N-CH2COOH, C6H5Cl (thơm), HCOOC6H5 (thơm),

C6H5COOCH3 (thơm), HO-C6H4-CH2OH (thơm), CH3-COOCH=CH2 Có bao nhiêu chất khi tác dụng với dung dịch NaOH đặc, dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối?

Câu 2: Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử của nguyên tố M, X lần lượt là 58 và 52 Hợp chất MX có tổng số hạt proton trong một phân tử là 36 Liên kết trong phân tử MX thuộc loại liên kết:

Câu 3: Phát biểu n{o sau đ}y không đúng?

A Protein là những polipeptit cao phân tử có thành phần chính là các chuỗi polipeptit

B Protein rất ít tan trong nước lạnh và tan nhiều trong nước nóng

C Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu vàng

D Khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện m{u tím đặc trưng

Câu 4: Nhỏ từ từ 3V1 ml dung dịch Ba(OH)2 (dung dịch X) vào V1 ml dung dịch Al2(SO4)3 (dung dịch Y) thì phản ứng vừa đủ v{ ta thu được kết tủa lớn nhất là m gam Nếu trộn V2 ml dung dịch X ở trên vào V1 ml dung dịch Y thì kết tủa thu được có khối lượng bằng 0,9m gam Tỉ lệ V2 / V1 là

A V2 / V1 = 2,7 hoặc V2 / V1 = 3,55 B V2 / V1 = 1,7 hoặc V2 / V1 = 3,75

C V2 / V1 = 2,5 hoặc V2 / V1 = 3,25 D V2 / V1 = 2,5 hoặc V2 / V1 = 3,55

Câu 5: Hỗn hợp bột X gồm BaCO3, Fe(OH)2, Al(OH)3, CuO, MgCO3 Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi được hỗn hợp rắn A1 Cho A1 v{o nước dư khuấy đều được dung dịch B chứa 2 chất tan và phần không tan C1 Cho khí CO dư qua bình chứa C1 nung nóng được hỗn hợp rắn Y (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) Y chứa tối đa

Câu 9: Cho các dung dịch: Ba(OH)2; Ba(NO3)2; nước brom; KMnO4; NaOH; H2SO4 đặc Chỉ bằng một lần thử,

số dung dịch có thể dùng để nhận biết được SO2 và SO3 (coi cả 2 ở thể hơi) l{

Câu 10: Hỗn hợp X gồm một ankan và một anken Cho X tác dụng với 4,704 lít H2 (đktc) cho đến phản ứng ho{n to{n thu được hỗn hợp Y gồm hai khí trong đó có H2 dư v{ một hiđrocacbon Đốt cháy hoàn toàn Y rồi

01

Bí quyết của thành công là hãy bắt đầu Bí quyết

để bắt đầu là chia nhỏ các công việc nặng nề, phức tạp thành những việc nhỏ dễ quản lý hơn, rồi bắt đầu với việc thứ nhất

Phần 1 Đề bài

Trang 5

Câu 12: Có các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dd H2SO4 loãng, nguội

(II) Sục khí SO2 v{o nước brom

(III) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2CO3

(IV) Nhúng lá nhôm vào dd H2SO4 đặc, nguội

(V) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

Câu 13: Cho các câu sau:

(1) Chất béo thuộc loại chất este

(2)Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

(3) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit v{ rượu tương ứng

(4) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen

(5) Anilin phản ứng với nước brom tạo thành p-bromanilin

Những câu đúng là:

Câu 14: Hỗn hợp X gồm glucozơ v{ mantozơ Chia X l{m 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Ho{ tan v{o nước, lọc lấy dung dịch rồi cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư được 0,02 mol Ag

- Phần 2: Đun với dung dịch H2SO4 loãng Hỗn hợp sau phản ứng được trung hoà bởi dung dịch NaOH, sau

đó cho toàn bộ sản phẩm tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 được 0,03 mol Ag Số mol của glucozơ v{ mantozơ trong X lần lượt là

Câu 15: Nhiệt phân 50,56 gam KMnO4 sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn Cho toàn bộ lượng khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 1,344 lít SO2 (đktc) (sản phẩm khử duy nhất) % khối lượng Mg trong X là:

Câu 16: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Thổi O3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột

(2) Cho Br2 loãng vào dd KI + hồ tinh bột

(3) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột

(4) Cho I2 vào dung dịch hồ tinh bột

(5) Thổi O2 vào dung dịch KI + hồ tinh bột

Số thí nghiệm làm dung dịch xuất hiện màu xanh là:

Câu 17: Đốt ch|y 2 este đồng phân, sản phẩm cháy gồm CO2 và H2O với số mol CO2 bằng số mol H2O Thuỷ phân 3,7g hỗn hợp 2 este trên thì cần 40 ml dung dịch NaOH 1,25M Cô cạn dung dịch sau khi phản ứng xong thì được 3,68g muối khan Công thức cấu tạo và số gam mỗi este là:

A 1,76g CH3COOC2H5 và 2,64g C2H5COOCH3 B 2,22g HCOOC2H5 và 1,48g CH3COOCH3

C 1,48g HCOOC2H5 và 2,22g CH3COOCH3 D 2,64g CH3COOC2H5 và 1,76g C2H5COOCH3

Trang 6

Câu 18: Làm thí nghiệm như hình vẽ:

Câu 20: Hỗn hợp M gồm ancol no, đơn chức X v{ axit cacboxylic đơn chức Y, đều mạch hở và có cùng số nguyên tử cacbon, tổng số mol của hai chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu đốt cháy ho{n to{n M thì thu được 33,6 lít khí CO2 (đktc) v{ 25,2 gam H2O Mặt khác, nếu đun nóng M với H2SO4 đặc

để thực hiện phản ứng este hoá (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là

Câu 21: Hỗn hợp X gồm hai este đơn chức Xà phòng hóa hoàn toàn 0,3 mol X cần dùng vừa hết 200ml dung dịch NaOH 2M, thu được anđehit Y v{ dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 32 gam hai chất rắn Biết

% khối lượng oxi trong anđêhit Y l{ 27,59% Công thức của hai este là

A HCOOC6H4CH3 và CH3COOCH=CH-CH3 B HCOOC6H4CH3 và HCOOCH=CH-CH3

C HCOOC6H5 và HCOOCH=CH-CH3 D C3H5COOCH=CHCH3 và C4H7COOCH=CH-CH3

Câu 22: Hiđro ho| ho{n to{n một hiđrocacbon không no, mạch hở X thu được ankan Y Đốt cháy hoàn toàn

Y thu được 6,6 gam CO2 và 3,24 gam H2O Clo hoá Y (theo tỉ lệ 1:1 về số mol) thu được 4 dẫn xuất monoclo l{ đồng phân của nhau Số công thức cấu tạo của X thoả mãn là

Câu 23: Điều n{o sau đ}y không đúng?

A Tơ visco, tơ axetat l{ tơ tổng hợp

B Nilon-6,6 v{ tơ capron là poliamit

C Chất dẻo là những vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất mà vẫn giữ nguyên biến

dạng đó khi thôi t|c dụng

D Tơ tằm, bông, len, xenlulozơ l{ polime thiên nhiên

Câu 24: Cho các chất sau C2H5OH, CH3COOH, C6H5OH, C2H5ONa, CH3COONa, C6H5ONa Trong các chất đó số cặp chất phản ứng được với nhau (ở điều kiện thích hợp) là

Câu 25: Nhúng thanh Zn, thanh Cu và thanh hợp kim Zn-Cu lần lượt vào ba cốc 1, 2, 3 đều chứa dung dịch HCl nồng độ bằng nhau Hãy cho biết tốc độ thoát khí H2 ở cốc nào diễn ra nhanh nhất?

Câu 26: Phát biểu n{o sau đ}y đúng?

A Các muối của axit yếu v{ bazơ yếu khi thủy ph}n đều tạo ra dung dịch trung hòa

B Các dung dịch muối axit không chứa ion OH

C Các dung dịch muối trung hòa đều có pH = 7

D Một số dung dịch muối axit có pH > 7

Trang 7

Câu 28: Tìm nhận xét đúng trong c|c nhận xét sau đ}y:

A Khi thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng N2(k) + H2(k) ⇌NH3(k) sẽ l{m tăng hiệu suất của phản ứng

B Trong bình kín đựng hỗn hợp NO2 (m{u n}u đỏ) và N2O4 (không màu) tồn tại cân bằng: 2NO2(k) ⇌N2O4(k) Nếu ngâm bình trên vào nước đ| thấy màu của bình nhạt dần thì chiều nghịch của phản ứng là chiều thu nhiệt

C Khi hệ: 2SO2(k) + O2(k) ⇌ 2SO3(k) ở trạng thái cân bằng, khi thêm SO2, ở trạng thái cân bằng mới, chỉ có

SO3 là có nồng độ cao hơn so với ở trạng thái cân bằng cũ

D Trong tất các các cân bằng hóa học: chỉ cần thay đổi 1 trong 3 yếu tố áp suất, nhiệt độ, nồng độ, thì hệ

phản ứng sẽ chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới

Câu 29: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một amino axit no, mạch hở có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 trong đó tổng khối lượng CO2, H2O là 36,3 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y cần số mol O2 là:

Câu 30: Sục clo từ từ đến dư v{o dung dịch KBr thì hiện tượng quan s|t được là:

A Dung dịch từ không màu chuyển sang m{u v{ng sau đó lại mất màu

B Dung dịch có màu nâu

C Không có hiện tượng gì

D Dung dịch có màu vàng

Câu 31: X, Y, Z là các nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ trong bảng tuần hoàn Biết:

- Oxit của X tan trong nước tạo thành dung dịch l{m đỏ giấy quỳ tím

- Y tan ngay trong nước tạo thành dung dịch làm xanh giấy quỳ tím

- Oxit của Z phản ứng được cả với dung dịch HCl và dung dịch NaOH

D~y n{o sau đ}y được sắp xếp theo chiều tăng dần số hiệu nguyên tử của X, Y và Z?

Câu 32: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm KNO3 và Fe(NO3)2 Hỗn hợp khí thu được đem dẫn vào bình chứa 4 lít H2O thì không thấy khí thoát ra khỏi bình Dung dịch thu được có giá trị pH=1 và chỉ chứa một chất tan duy nhất, coi thể tích dung dịch không thay đổi Giá trị của m là

Câu 33: Cho a gam bột Zn vào 200 ml dung dịch X gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,15M thì thu được 3,44 gam chất rắn Y Giá trị của a là

Câu 34: Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br2, (CH3CO)2O,

CH3COOH, Na, NaHCO3, CH3COCl:

Câu 35: Hỗn hợp khí X gồm hai amin no, đơn chức, mạch hở thuộc cùng d~y đồng đa ̉ng v{ một anken Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X thu được 0,55 mol CO2, 0,925 mol H2O và V lít N2 (đktc) Gi| trị của V là:

Câu 36: Hòa tan hết m gam Na vào 200 ml dung dịch H2SO4 aM Kết thúc phản ứng được 1,568 lít khí H2

(đktc), khi cô cạn dung dịch được 8,7 gam chất rắn Giá trị của a là:

Câu 37: Vì dễ kiếm, rẻ nên chất phụ gia bị cấm là hàn the vẫn được các nhà sản xuất hám lợi sử dụng Có một cách mà Hội Khoa học kỹ thuật-An toàn thực phẩm Việt Nam tư vấn sẽ giúp các bà nội trợ phát hiện hàn the nhanh chóng Xuất phát từ nguyên lý: Dung dịch nghệ hoặc giấy tẩm nghệ trong môi trường kiềm

Trang 8

(pH >7) sẽ chuyển từ m{u v{ng sang đỏ cam Hàn the có tính kiềm nên khi tác dụng với giấy nghệ thì làm giấy nghệ chuyển từ m{u v{ng sang đỏ Muốn thử xem thực phẩm b|nh đúc, giò chả,… có h{n the không, ta lấy miếng giấy nghệ ấn vào bề mặt sản phẩm thử, ví dụ như giò Nếu mặt giò quá se, ta có thể tẩm ướt nhẹ giấy nghệ bằng nước trước khi đặt vào bề mặt giò Sau một phút quan sát, nếu thấy giấy nghệ chuyển từ m{u v{ng sang đỏ thì kết luận giò có

là thành phần chính của nghệ Độ bất bão hòa của hợp chất là: hàn the

Câu 38: Trường hợp n{o sau đ}y sẽ tạo ra kết tủa khi kết thúc thí nghiệm?

A Cho dung dịch Ba(OH)2 dư v{o dung dịch natri aluminat

B Cho dung dịch AlCl3 dư v{o dung dịch natri aluminat

C Cho Al vào dung dịch NaOH dư

D Cho CaC2 tác dụng với nước dư được dung dịch X v{ khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y rồi hấp thu toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch X

Câu 39: Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M Mặt khác nếu cho

a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A CH3-C6H3(OH)2 B HO-C6H4-COOCH3

C HO-CH2-C6H4-OH D HO-C6H4-COOH

Câu 40: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) Chia X thành

2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với Na dư sinh ra 4,48 lít khí H2 (đkc) Phần 2 đốt cháy hoàn toàn tạo 26,4 gam CO2 Công thức cấu tạo và % khối lượng của Z trong hỗn hợp X là:

A HOOC-CH2-COOH: 70,87% B HOOC-CH2-COOH: 54,88%

Câu 41: Trường hợp n{o sau đ}y không xảy ra phản ứng ở trong dung dịch?

A Pb(NO3)2 + H2S B Fe(NO3)2 + HNO3 C Cu + FeCl3 D FeCl2 + H2S

Câu 42: Hòa tan 5,85 gam bột kim loại Zn trong 100 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,5M Sau khi phản ứng xong, khối lượng dung dịch thu được như thế nào so với khối lượng của 100 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,5M trước phản ứng?

A Khối lượng dung dịch tăng 3,61 gam B Khối lượng dung dịch tăng 2,49 gam

C Khối lượng dung dịch tăng 3,25 gam D Khối lượng dung dịch giảm 3,61 gam

Câu 43: Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit metacrylic, vinyl axetat, phenyl amin, anđehit benzoic Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là

Câu 46: Có các phát biểu sau :

(1) Đồng có thể tan trong dung dịch HCl có mặt oxi

(2) Muối Na2CO3 dễ bị nhiệt phân huỷ

(3) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 có số mol bằng nhau sẽ tan hết được trong dung dịch HCl

(4) Cu không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3

Trang 9

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI !!!

Phát biểu đúng l{

A (1) và (2) B (1) và (3) C (2) và (4) D (2) và (3)

Câu 47:Trong số các phát biểu sau :

(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl

(2) Phenyl clorua tác dụng được với dung dịch NaOH đặc, nóng ở nhiệt độ cao, áp suất cao

(3) Anlyl clorua là một dẫn xuất halogen tác dụng được với nước đun sôi

(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen

Các phát biểu đúng là:

A (1),(3),(4) B (1), (2),(4) C (1),(2),(3) D (2),(3),(4)

Câu 48: Điện phân dung dịch X chứa 0,05 mol Fe2(SO4)3 và KCl 0,2 mol với I = 5 ampe trong thời gian 3860 gi}y được dung dịch Y Các chất có mặt trong dung dịch sau điện phân là

A FeSO4 và K2SO4 B FeSO4; K2SO4; KCl C K2SO4; KOH D Fe2(SO4)3; K2SO4

Câu 49: Cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) vào 200

ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Y phản ứng vừa hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M Số mol lysin trong X là:

Câu 50: Hoà tan hoàn toàn một oxit của kim loại Cr hoặc Cu bằng dung dịch HCl thu được dung dịch X màu xanh lam, thêm kiềm vào dung dịch X thì có kết tủa màu vàng lắng xuống Oxit đ~ dùng l{:

Trang 10

{

Phần 2 Đ|p |n v{ C}u : Đ|p |n giải chi tiết

Câu 1: Đ|p |n B

Các chất thỏa mãn: CH3COOCH2CH2Cl, ClH3N − CH2COOH, C6H5Cl, HCOOC6H5

CH3COOCH2CH2Cl tạo muối là CH3COONa, NaCl

ClH3N − CH2COOH có muối là NaCl, H2NCH2COONa

C6H5Cl + NaOH có muối tạo ra là C6H5ONa, NaCl

HCOOC6H5 +NaOH tạo muối là HCOONa và C6H5ONa

C6H5COOCH3 tác dụng với NaOH chỉ cho ra một muối là C6H5COONa nên loại

CH3COOCH = CH2 tác dụng với NaOH cho ra muối là CH3COONa chất còn lại là CH3CHO

ZM + ZX = 36 16 ≤ ZZM + ZX X ≤ 17,3 = 36 ⇒ [ Z{ M= 19 là K Vậy phân tử MX (KCl) thuộc loại liên kết ion

ZX = 17 là Cl Lưu ý: liên kết ion thường là những hợp chất gồm kim loại v{ phi kim điển hình

Câu 3: Đ|p |n B

Protein hình sợi hoàn toàn không tan trong nước trong khi protein hình cầu tan trong nước tạo thành các dung dịch keo như abumin (lòng trắng trứng), hemoglobin (máu)

Câu 4: Đ|p |n A

Phản ứng: 3Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 ⟶ 3BaSO4 ↓ +2Al(OH)3 ↓

Khi thu được m gam kết tủa thì tỉ lệ thể tích dung dịch của X v{ Y l{ 3:1 đúng bằng tỉ lệ mol của Ba(OH)2 và Al2(SO4)3 theo phương trình Do đó X v{ Y có nồng độ mol bằng nhau

Khi đó tỉ lệ thể tích bằng tỉ lệ số mol chất trong 2 dung dịch

Chọn V1 ứng với 1 mol Al2(SO4)3 thì kết tủa tối đa gồm 3 mol BaSO4 và 2 mol Al(OH)3

⇒ m = 3.233 + 2.78 = 855 (g) ⇒ 0,9m = 769,5

Gọi số mol Ba(OH)2 ứng với V2 ml dung dịch X là a mol

+) TH1: Sau phản ứng Al2(SO4)3 còn dư

2 Khi đó kết tủa gồm a mol BaSO4 và

3 a mol Al(OH)3 78.2

⇒ 233a + a = 769,5 ⇔ a = 2,7 Do đó V2⁄V1 = a = 2,7

3 +) TH2: Al(OH)3 bị hòa tan một phần

3Ba(OH)2 + Al2(SO4)3 ⟶ 3BaSO4 + 2Al(OH)3

Trang 12

C1 { CuO → Y { Cu {

C|c đồng phân của X: CH3CH2CH2NO2, (CH3)2CHNO2

C|c đồng phân của Y: H2NCH2CH2COOH, CH3CH(NH2)COOH

Nhận xét : Để tìm nhanh công thức của Y ta coi quá trình gồm có Y+NaOH

Câu 8: Đ|p |n C

Có 10,65g A { XO → B *XCl2 → C * X + 0,15 mol Cl2

Nhận xét: Khi hòa tan A trong dung dịch HCl thì cứ mỗi nguyên tử O được thay thế bởi 2 nguyên tử Cl

Do đó nO = nCl2 = 0,15 ⇒ mkim loại = mA − mO = 8,25 (gam)

ChấtX thỏa mãn phải là chất có tính khử, trong X không chứa các nguyên tố khác ngoài trừ Fe, O,S, H Các chất X thỏa mãn là: Fe, FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, FeSO3, FeS, FeS2 và FeSO4

Câu 12: Đ|p |n C

Các thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là: (I), (II), (III), (V)

Phản ứng (I) sinh ra muối và khí hidro

Phản ứng(II) sản phẩm gồm có H2SO4và HBr

Phản ứng(III ) sản phẩm là NaHCO3 ( lưu ý l{ Na2CO3 khan không phản ứng)

Trang 13

HỌC, HỌC NỮA, HỌC MÃI !!!

mantozơ

32

b

Phản ứng (V) cho kết tủa Ag và muối Fe(III)

Chú ý: Fe, Al và Cr thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội

Câu 13: Đ|p |n D

(1)đúng: chất béo là trieste của glixeol với axit béo

(3) đúng: vinyl axetat được điều chế từ axitaxetic và axetilen

Ở mỗi phần gọi nglucozơ = a và nmantozơ = b

Có X { { a mol glucozơ b mol mantozơ + AgNO3⁄NH3 dư ⟶ 2(a + b) mol Ag

{ a mol glucozơ H2 SO 4 loãng +AgNO 3 ⁄NH 3

b mol mantozơ → a + 2b mol glucozơ → 2(a + 2b) mol Ag

Do đó * 2(a + b) = 0,02 a = 0,005 nglucozơ = 0,01

2(a + 2b) = 0,03 ⇔ {b = 0,005 ⇒ X {n = 0,01 Câu 15: Đ|p |n D

Trang 14

2nH2O

nM = 5,6 Nên hỗn hợp M gồm C3H8O và C3H4O2 hoặc C3H8O và C3H2O2

nC3H8O = a a + b = 0,5 a = 0,2 +) TH1: M {nC H O3 4 2 = b ⇒ { 4a + 2b = 1,4 ⇔ { b = 0,3

nC3H8O = a a + b = 0,5 a = 0,3 +) TH2: M {nC H O = b ⇒ * ⇔ { ⇒ loại vì nY > nX

3 2 2 Câu 21: Đ|p |n C

nX 0,3

4a + b = 1,4 b = 0,2

Theo c|c đ|p |n A, B, C thì Z gồm muối của axit cacboxylic và

C6H5ONa hoặc H3CC6H4ONa

Mà cô cạn dung dịch Z chỉ thu được 2 chất rắn nên 2 este có cùng gốc axit, đ|p |n đúng l{ B hoặc C

Gọi {nHCOOCH=CHCH = b ⇒ {2a + b = 0,4 ⇔ {

= 0,2 Dung dịch Z có 0,3 mol HCOONa và 0,1 mol RC6H4ONa

Vì clo hóa Y (theo tỉ lệ 1:1 về số mol) thu được 4 dẫn xuất monoclo l{ đồng phân của nhau

Nên công thức cấu tạo của Y là: (CH3)2CHCH2CH3

⇒ c|c công thức cấu tạo của X là: CH2 = C(CH3)CH2CH3, (CH3)2C = CHCH3, (CH3)2CHCH = CH2,

CH2 = C(CH3)CH = CH2, (CH3)2C = C = CH2, (CH3)2CHC ≡ CH, CH2 = C(CH3)C ≡ CH

Câu 23: Đ|p |n A

Tơ visco v{ tơ axetat l{ tơ b|n tổng hợp

Câu 24: Đ|p |n C

Các cặp chất phản ứng được với nhau (ở điều kiện thích hợp) là: (C2H5OH + CH3COOH),

(CH3COOH + C2H5ONa), (CH3COOH + C6H5ONa), (C6H5OH + C2H5ONa)

Trang 15

]2[O2 ] không đổi, thêm SO2: cân bằng chuyển dịch l{m tăng [SO3]

Do đó khi c}n bằng mới xác lập, SO2 có nồng độ cao hơn so với ở trạng thái cân bằng cũ

D: Khi hệ cân bằng có số mol khí ở 2 vế của phương trình hóa học bằng nhau hoặc trong hệ không có chất khí thì việc tăng hoặc giảm áp suất chung không làm cho cân bằng chuyển dịch

Câu 29: Đ|p |n B

Gọi công thức của amino axit là CnH2n+1O2N thì công thức của X là C3nH6n−1O4N3

Khi đốt ch|y 0,1 mol X thu được 0,3n mol CO2 và 0,05(6n − 1) mol H2O

⇒ 44.0,3n + 18.0,05(6n − 1) = 36,3 ⇔ n = 2 nên amino axit là C2H5O2N

+ Y thuộc nhóm IA hoặc IIA

+ Oxit của Z là chất lưỡng tính nên Z nằm ở vùng giữa của chu kì

+ Oxit của X là oxit axit nên X nằm ở vùng bên phải của chu kì

Câu 34: Đ|p |n C

Phenol là chất rắn có tính axit nhưng phenol không l{mđổi màu quỳ tím các chất thỏa mãn: NaOH,

Br2, (CH3CO)2O, Na, CH3COCl

Phenol không tác dụng với NaHCO3nhưng phản ứng được với Na2CO3, phenol không phản ứng với axitaxetic dễ dàng phản ứng với anhiritaxit

2Na + H2O ⟶ 2NaOH + H2

Trang 16

Kim loại kiềm ưu tiên phản ứng với axit trước khi hết axit rồi đến nước

Câu 37: Đ|p |n C

2 vòng và 10 liên kết pi Câu 38: Đ|p |n B

AlCl3 + 3NaAlO2 + 6H2O ⟶ 4Al(OH)3 ↓ +3NaCl

ở phản ứng (A) kết tủa tạo ra tan trong dung dịch Ba(OH)2 dư

phản ứng (C) Al tan trong NaOH dư tạo dung dịch nattri aluminat

(D) Ca(OH)2 tác dụng với CO2 tạo Ca(HCO3)2

Câu 39: Đ|p |n C

Nhận thấy X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 và phản ứng với Na theo tỉ lệ mol 1:2

Đ|p |n A,D sai do X phản ứng với 2NaOH

Đ|p |n B sai do X phản ứng với 1Na

B phản ứng tạo ra muối Fe(NO3)3

C tạo ra CuCl2 và FeCl2

Vì mZn − mFe = 5,85 − 0,04.56 = 3,61 nên khối lượng dung dịch tăng 3,61 gam

Chú ý: Trong các bài toán kim loại đứng trước sắt trong d~y điện hóa phản ứng với dung dịch muối

Fe (III) thì Fe3+ bị khử về Fe2+ sau đó Fe2+ bị khử về Fe

Vì cho NH3 dư v{o dung dịch Z lại thu được kết tủa nên Y chứa 0,15-0,04=0,11 mol AlCl3

Do đó nHCl = nNaAlO2 + 3nAlCl3 = 0,15 + 0,33 = 0,48 (mol)

Trang 18

Câu 1: Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 x(M) thu được 8,55 gam kết tủa Thêm tiếp 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 18,8475 gam Giá trị của x là

Câu 2: Cho Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và 8,28 gam muối Biết số mol Fe bằng 37,5% số mol H2SO4 phản ứng Khối lượng Fe đ~ tham gia phản ứng là

Câu 3: Cho 0,1 mol chất X (C2H8O3N2) tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH đun nóng thu được chất khí làm xanh giấy quỳ tím tẩm ướt và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan Giá trị của m

Câu 4: Cho 2,16 gam hỗn hợp gồm Al và Mg tan hết trong dung dịch axit HNO3 lo~ng, đun nóng nhẹ tạo ra dung dịch X v{ 448 ml (đo ở 354,9 K và 988 mmHg) hỗn hợp khí Y khô gồm 2 khí không m{u, không đổi màu trong không khí Tỷ khối của Y so với oxi bằng 0,716 lần tỷ khối của khí cacbonic so với nitơ Làm khan

X một cách cẩn thận thu được m gam chất rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi thu được 3,84 gam chất rắn T Giá trị của m là

Câu 5: Oxi hóa 4,6 gam ancol etylic bằng O2 ở điều kiện thích hợp thu được 6,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit, axit, ancol dư v{ nước Hỗn hợp X tác dụng với natri dư sinh ra 1,68 lít H2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng chuyển hóa ancol th{nh anđehit là

Câu 6: Hỗn hợp X gồm a mol Fe, b mol FeCO3 và c mol FeS2 Cho X vào bình dung tích không đổi chứa không khí (dư), nung đến khi các phản ứng xảy ra ho{n to{n, sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong bình bằng áp suất trước khi nung Quan hệ của a, b, c là

Câu 7: Để hoà tan hết một mẫu Al trong dung dịch axit HCl ở 250C cần 36 phút Cũng mẫu Al đó tan hết trong dung dịch axit nói trên ở 450C trong 4 phút Hỏi để hoà tan hết mẫu Al đó trong dung dịch axit nói trên ở

600C thì cần thời gian bao nhiêu giây?

A 45,465 giây B 56,342 giây C 46,188 giây D 38,541 giây

Câu 8: Cho các phát biểu sau Số phát biểu đúng l{

(1) Trong hợp chất với oxi, nitơ có cộng hóa trị cao nhất bằng V

(2) Trong các hợp chất, flo luôn có số oxi hóa bằng -1

(3) Lưu huỳnh trong hợp chất với kim loại luôn có số oxi hóa là -2

(4) Trong hợp chất, số oxi hóa của nguyên tố luôn khác không

(5) Trong hợp chất, một nguyên tố có thể có nhiều mức số oxi hóa khác nhau

(6) Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần

Trang 19

(1) dung dịch Na2CO3 + dung dịch H2SO4 (2) dung dịch Na2CO3 + dung dịch FeCl3

(3) dung dịch Na2CO3 + dung dịch CaCl2 (4) dung dịch NaHCO3 + dung dịch Ba(OH)2

(5) dung dịch (NH4)2SO4 + dung dịch Ba(OH)2 (6) dung dịch Na2S + dung dịch AlCl3

Số phản ứng tạo đồng thời cả kết tủa và khí bay ra là

Câu 11: Chất hữu cơ X chứa vòng benzen có công thức phân tử là CxHyO Biết %O = 14,81% (theo khối lượng) Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 12: Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 3,0 mol glyxin; 4,0 mol alanin và 6,0 mol valin Biết phản ứng xảy

ra hoàn toàn Khối lượng tetrapeptit thu được là

A 1510,5 gam B 1120,5 gam C 1049,5 gam D 1107,5 gam

Câu 13: Đun nóng m gam chất hữu cơ (X) chứa C, H, O với 100 ml dung dịch NaOH 2M đến khi phản ứng xảy

ra ho{n to{n Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M L{m bay hơi cẩn thận dung dịch sau khi trung hòa, thu được 7,36 gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức (Y), (Z) và 15,14 gam hỗn hợp 2 muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic (T) Kết luận n{o sau đ}y đúng?

A Axit (T) có chứa 2 liên kết đôi trong ph}n tử

B Số nguyên tử cacbon trong axit (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chất hữu cơ X

C Ancol (Y) và (Z) là 2 chất đồng đa ̉ng liên tiếp với nhau

D Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro

Câu 14: Thủy phân 4,3 gam poli (vinyl axetat) trong môi trường kiềm thu được 2,62 gam polime Hiệu suất của phản ứng thủy phân là

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 24,8 gam hỗn hợp X gồm (axetilen, etan v{ propilen) thu được 1,6 mol nước Mặt khác 0,5 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,645 mol Br2 Phần trăm thể tích của etan trong hỗn hợp X là

Câu 16: Cho m gam hỗn hợp tinh thể gồm NaBr, NaI tác dụng vừa đủ với H2SO4 đặc ở điều kiện thích hợp, thu được hỗn hợp khí X ở điều kiện thường Ở điều kiện thích hợp hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với nhau tạo thành 9,6 gam chất rắn màu vàng và một chất lỏng không l{m đổi màu quì tím Giá trị của m là

Câu 17: Cho m gam butan qua xúc tác (ở nhiệt độ thích hợp), thu được hỗn hợp gồm 5 hiđrocacbon Cho hỗn hợp khí này sục qua bình đựng dung dịch nước brom dư thì lượng brom tham gia phản ứng là 25,6 gam

và sau thí nghiệm bình brom tăng 5,32 gam Hỗn hợp khí còn lại sau khi qua dung dịch nước brom có tỉ khối

so với metan là 1,9625 Giá trị của m là

Câu 18: Hấp thụ hết 4,48 lít CO2 (đktc) vào dung dịch chứa x mol KOH và y mol K2CO3 thu được 200 ml dung dịch X Lấy 100 ml dung dịch X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đktc) Mặt khác, 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là

Câu 19: Dung dịch CH3COOH (dung dịch A) có pH = 2,57 Nếu trộn 100 ml dung dịch A với 100 ml dung dịch NaOH (dung dịch B) có pH = 13,3 được 200 ml dung dịch C Biết Ka(CH3COOH) = 1,85.10-5 pH của dung dịch C là

Câu 20: Cho các phát biểu sau:

(1) Trong 3 dung dịch có cùng pH là HCOOH, HCl và H2SO4 thì dung dịch có nồng độ mol lớn nhất là HCOOH (2) Phản ứng trao đổi ion không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố

Trang 20

(3) Có thể phân biệt trực tiếp 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là BaCO3

(4) Axit, bazơ, muối là các chất điện li

(5) Dung dịch CH3COONa và dung dịch C6H5ONa (natri phenolat) đều là dung dịch có pH >7

(6) Theo thuyết điện li, SO3 và C6H6 (benzen) là những chất điện li yếu

Số phát biểu đúng là

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat và metyl metacrylat rồi cho toàn

bộ sản phẩm cháy vào bình 1 đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thấy khối lượng bình 1 tăng m gam, bình 2 xuất hiện 35,46 gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 22: Cho các phát biểu sau:

(1) CaOCl2 là muối kép

(2) Liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do

sự tham gia của các electron tự do

(3) Supephotphat kép có thành phần chủ yếu là Ca(H2PO4)2

(4) Trong các HX (X: halogen) thì HF có tính axit yếu nhất

(5) Bón nhiều ph}n đạm amoni sẽ l{m cho đất chua

(6) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân (Hg)

(7) CO2 là phân tử phân cực

Số phát biểu đúng là

Câu 23: Cho phản ứng: CH3COCH3 + KMnO4 + KHSO4  CH3COOH + MnSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O Tổng

hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

Câu 26: Cho hỗn hợp (HCHO và H2 dư) đi qua ống đựng bột Ni đun nóng thu được hỗn hợp X Dẫn toàn bộ sản phẩm thu được v{o bình nước lạnh thấy khối lượng bình tăng 5,9 gam Lấy toàn bộ dung dịch trong bình cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag Khối lượng ancol có trong X là giá trị n{o dưới đ}y?

Câu 27: Cho các nguyên tử sau: 13Al; 5B; 9F; 21Sc Hãy cho biết đặc điểm chung của các nguyên tử đó

A Electron cuối cùng thuộc phân lớp p

B Có 1 electron độc thân ở trạng th|i cơ bản

C Đều có 3 lớp electron

D Đều là các nguyên tố thuộc chu kì nhỏ

Câu 28: Ho{ tan ho{n to{n 0,775 gam đơn chất (X) trong dung dịch HNO3 đặc thu được 5,75 gam hỗn hợp gồm hai khí (có thành phần % theo khối lượng của oxi như nhau) và dung dịch (Y) Biết tỷ khối hơi của hỗn hợp khí so với hiđro l{ 115/3 Ở trạng th|i cơ bản nguyên tử X có số electron độc thân là

Câu 29: Cho các chất: Glixerol, etylen glicol, gly-ala-gly, glucozơ, axit axetic, saccarozơ, anđehit fomic, anilin

Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 (ở điều kiện thích hợp) là

Ngày đăng: 10/08/2017, 14:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w