1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chinh phục đề thi THPT quốc gia môn Hóa Học (2 đề thi hay chọn lọc)

19 593 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 115,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của a là Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm KMnO4 và MnO2 vào dung dịch HCl ặc,đề dư unđề nóng phản ứng hoàn toàn, thấy thoát ra khí Cl2.. Vậy giá trị của m tương ứng là Câu 5: Cho m gam d

Trang 1

Chinh phục đề thi THPT – Quốc gia VẬT LÝ Your dreams – Our mission

NGÀY THỨ 4 (Ngày 10/03/2016)

Đề số 9 + Đề số 10

Trích trong “Chinh phục ề đề thi THPT quốc gia môn Hóa Học tập 1”

Vũ khí i kèm:đề

- Bộ sách giáo khoa lớp 10, 11, 12

- Công phá đề thi THPT quốc gia môn Hóa

- Chinh phục lý thuyết hóa

- Chinh phục bài tập hóa

Lưu ý khi làm ề:đề

- Hãy hành ộng đề như lúc “THI THẬT”, không ơn đề thuần chỉ là luyện ề, đề làm ề đề

- Hãy chấm iểm đề khi thi xong, hãy xem kỹ lời giải trong sách, hãy tra cứu ngay và luôn

những chuyên ề, đề phương pháp còn lơ tơ mơ hoặc còn mới.(Sử dụng bộ vũ khí ở trên)

- Hãy hỏi luôn (hỏi bạn bè, hỏi trên group Chiến binh Lovebook, hoặc alo trực tiếp cho nhà sách)

- Ghi chép lại ngay và luôn những vấn ề đề hay, hấp dẫn tích góp ược đề ở trong ề đề

- Đánh dấu lại ngay và luôn các câu không làm ược đề

- Cuối cùng và quan trọng nhất, tuyệt ối đề không ược đề nản khi iểm đề thấp Càng thấp càng phải “cay cú” làm thêm ể đề “trả thù” Cứ như vậy, mỗi ngày rút kinh nghiệm 1 ít, 1 ít Sau

100 lần rút kinh nghiệm thì trình ộ đề các em sẽ khác ngay.

Đề 9

Phần 1 Đề bài

Câu 1: Hoà tan hoàn toàn a gam Al2O3 trong 400 ml dung dịch HNO3 2M thu ược dungđề dịch X Thêm

600 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì thu ượcđề 7,8 gam kết tủa Vậy giá trị của a tương ứng là

Câu 2: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết với dung dịch NaHCO3 thu ượcđề 0,672 lít CO2 ( ktc).đề Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 1,008 lít O2 ( ktc),đề thu ượcđề 2,42 gam CO2 và a gam H2O Giá trị của a là

Câu 3: Cho hỗn hợp X gồm KMnO4 và MnO2 vào dung dịch HCl ặc,đề dư unđề nóng (phản ứng hoàn toàn), thấy thoát ra khí Cl2 Xác ịnh đề % khối lượng của MnO2 trong hỗn hợp X, biết rằng HCl bị khử chiếm 60% lượng HCl ã đề phản ứng

Câu 4: Cho m gam bột sắt vào 200 ml dung dịch HNO3 4M, unđề nóng, sau phản ứng hoàn toàn thấy thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất của HNO3) và dung dịch chỉ chứa 52,6 gam muối Vậy giá trị của m tương ứng là

Câu 5: Cho m gam dung dịch H2SO4 nồng ộ C% đề tác dụng hết với một lượng hỗn hợp hai kim loại Kali và Magie (dùng dư), thấy khối lượng khí hi ro đề bay ra là 0,05m gam Giá trị của C là:

𝐂â𝐮 𝟔: Tính thể tích dung dịch NaOH 1M lớn nhất cần cho vào dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 và 0,2 mol ZnSO4 đềể s ứng hoàn toàn thu ược 9,9 gam kếtđề tủa?

Câu 7: Dung dịch X gồm các chất tan: AgNO3, Al(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 Chia dung dịch X làm hai phần rồi thực hiện hai thí nghiệm sau: Cho dung dịch NaOH dư vào phần 1 và cho dung dịch NH3

dư vào phần 2

Trang 2

Chinh phục đề thi THPT – Quốc gia VẬT LÝ Your dreams – Our mission

Tổng số chất kết tủa thu ược ở cả hai thí nghiệm là:đề

Câu 8: Cho các nguyên tố sau : X(Z = 8), Y(Z = 13), M (Z = 15) và T (Z = 19) Sự sắp xếp nào úngđề với chiều tăng dần ộđề âm iệnđề của các nguyên tố ó?đề

Trang 3

A T, M, Y, X B X, Y, M, T C T, Y, M, X D Y, T, X, M

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn 20 ml hơi hợp chất hữu cơ X (chỉ gồm C, H, O) cần vừa ủđề 110 ml khí O2, thu ượcđề 160 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y qua dung dịch H2SO4 đềặc (dư), còn lại 80 ml khí Z Biết các thể tích khí và hơi ođề ở cùng iềuđề kiện Số ồngđề phân X tác dụng ượcđề Na giải phóng khí là

Câu 10: Cho các chất sau: FeS, Fe3O4, NaCl, NaI, Na2CO3 và Cu2O tác dụng với dung dịch H2SO4 đề ặc

Số phản ứng mà trong ó, đề H2SO4 đềóng vai trò chất oxi hóa?

Câu 11: Cho phương trình hóa học: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NaOb + H2O

Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ

số của H2O là

Câu 12: Xà phòng hóa hoàn toàn 13,2 gam hỗn hợp hai este HCOOC3H7 và CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH, thu ượcđề hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đề ở 140ặc oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu ượcđề m gam nước Giá trị của m là

Câu 13: Đun nóng hỗn hợp hai ancol ơnđề chức, mạch hở với H2SO4 đềặc, thu ượcđề hỗn hợp gồm các ete Lấy 3,6 gam một trong các ete óđề emđề ốtđề cháy hoàn toàn, thu ượcđề 4,48 lít khí CO2 (ở ktc)đề và 3,6 gam

H2O Hai ancol óđề là

C CH3OH và CH2=CH-CH2-OH D C2H5OH và CH3OH

Câu 14: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu ược dung dịch đề X và 1,344 lít (ở ktc)đề hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X thu ượcđề m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 15: Giả sử trong bình kín, tại 800C tồn tại cân bằng sau:

Khi hạ nhiệt ộ bình xuống 40đề 0C, thấy màu của hỗn hợp ậm hơn Vậy kết luận nào sau ây úng?đề đề đề

A ∆Hpư < 0, phản ứng toả nhiệt B ∆Hpư > 0, phản ứng toả nhiệt

C ∆Hpư < 0, phản ứng thu nhiệt D ∆Hpư > 0, phản ứng thu nhiệt

Câu 16: Để m (g) phoi bào sắt (A) ngoài không khí một thời gian biến thành hỗn hợp B có khối lượng 30 gam gồm FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe Cho B phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 thấy giải phóng ra 5,6 lít khí NO duy nhất ( ktc) đề Giá trị của m là:

Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác

Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ược đề hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng

13 Số ồngđề phân anken thỏa mãn là

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm FeS2 và Ag2S với số mol bằng nhau thu ượcđề 3,696 lít SO2

( ktc)đề và chất rắn B Cho B tác dụng với H2SO4 loãng dư, sau phản ứng hoàn toàn thấy còn lại m gam chất rắn không tan m là:

8,91gam Câu 19: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H5Cl Số ồngđề phân của X là:

Trang 4

Câu 20: Hoà tan 28,4g photpho (V) oxit trong 500 gam dung dịch axit photphoric có nồng ộđề 9,8% Nồng ộ

đề phần trăm của dung dịch axit photphoric thu ượcđề là

Câu 21: Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho ến đề hết

350 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở ktc) đề Giá trị của V là

Trang 5

Câu 22: Cho sơ ồđề chuyển hóa: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 150 kg PVC theo sơ ồđề trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở ktc) đề Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên

và hiệu suất của từng giai oạn đề là 80%)

Câu 23: Hỗn hợp khí X gồm xiclopropan, etan, propen, buta-1,3- ien đề có tỉ khối so với H2 là 18 Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng dung dịch giảm m gam Giá trị của m là

Câu 24: Cho các phản ứng sau:

(4) NH4NO2 → (5) C6H5NH2 + HNO2 → (6) (NH4)2CO3 →

Số phản ứng thu ược Nđề 2 là :

Câu 25: Cho 21 gam hỗn hợp X gồm kim loại kiềm R và Al vào H2O dư ượcđề 11,2 lít khí ( ktc)đề và 4,5 gam chất rắn không tan Tìm R?

D Rb Câu 26: Cho các chất sau: axit metanoic; axit etanoic; axit propanoic;

axit pentanoic

Giá trị Ka của chúng ược biểu diễn như biểu ồ bên như sau:đề đề

Hỏi chất 2 là chất nào:

A Axit etanoic B Axit pentanoic

C Axit propanoic D Axit metanoic

Câu 27: Este ơn chức đề X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M ( un nóng) đề Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu ược đề 28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

Câu 28: Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 vC) đề đềược đềiều chế từ một ancol ơn chức (có tỉ đề khối hơi

so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 25,75 gam X phản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu ược đề dung dịch Y Cô cạn Y thu ược đề m gam chất rắn Giá trị m là

Câu 29: Cho dãy các chất: C3H6, CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6

(benzen) Số chất trong dãy làm mất màu dung dịch brom là

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 4,64 gam một hi rocacbonđề X (chất khí ở iềuđề kiện thường) rồi emđề toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình ựng đề dung dịch Ba(OH)2 Sau các phản ứng thu ược 39,4 gam đề kết tủa và khối lượng phần dung dịch giảm bớt 19,912 gam Công thức phân tử của X là

Câu 31: Cho các phát biểu sau:

(a) Chất béo ược gọi đề chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

Trang 6

(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5,

(C17H33COO)3C3H5 Số phát biểu úngđề là

Câu 32: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (1), C2H5NH2 (2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3 (5) (C6H5- là gốc phenyl)

Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:

Trang 7

C H

D C4H8

A (4), (1), (5), (2), (3) B (4), (2), (5), (1), (3) C (4), (2), (3), (1), (5) D (3), (1), (5), (2), (4)

Câu 33: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 2,6875 và khi tham gia phản ứng xà phòng hoá tạo ra một an ehitđề và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu chất phù hợp với X ?

Câu 34: A là hỗn hợp khí gồm N2 và H2 có tỷ khối so với oxi bằng 0,225 Dẫn A vào bình có Ni unđề nóng, phản ứng tổng hợp amoniac xảy ra thì thu ược đề hỗn hợp khí B có tỷ khối so với oxi bằng 0,25 Hiệu suất của quá trình tổng hợp NH3 là

Câu 35: Các chất: mantozơ, glucozơ, fructozơ và saccarozơ có tính chất chung là:

A phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

B phản ứng với Cu(OH)2, to có kết tủa ỏđề gạch

C phản ứng với AgNO3/NH3 cho Ag kết tủa

D thủy phân trong môi trường axit cho monosaccarit nhỏ hơn

Câu 36: Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu ược đề 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở ktc) đề Giá trị của m và V lần lượt là

A 10,8 và 4,48 B 17,8 và 4,48 C 17,8 và 2,24 D 10,8 và 2,24 Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa ủ đề với dung dịch NaOH và unđề nóng, thu ượcđề dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở ktc)đề gồm hai khí ( ềuđề làm xanh giấy quỳ ẩm) Tỉ khối hơi của Z ốiđề với H2 bằng 13,75 Cô cạn dung dịch Y thu ượcđề khối lượng muối khan là

Câu 38: Thuỷ phân hỗn hợp gồm 0,03 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ một thời gian thu ược dungđề dịch X (hiệu suất phản ứng thủy phân mỗi chất ều đề là 80%) Khi cho toàn bộ X tác dụng với một lượng

dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì lượng Ag thu ược đề là

Câu 39: Người bị cảm thường sinh ra những hợp chất sunfua (hữu cơ,vô cơ) có tính ộc Có thể loại đề chất ộc này bằng :đề

Câu 40: Dãy các chất nào sau ây mà phân tử phân cực ?đề

A CO2, HF, NH3 B HCl, H2O, SO2 C NH3, CO2, SO2 D Cl2, SO2, CH4

Câu 41: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, fructozơ, etilenglicol, an ehit axetic, axeton, anbumin,đề mantozơ, metanol, axit fomic Số lượng dung dịch có thể phản ứng với Cu(OH)2 ở iều kiện thường làđề

Câu 42: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, ơn chức đề X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dung dịch gồm KOH 0,12M và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu ược đề 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Côngthức phân tử của X là

Câu 43: Cho 0,01 mol một este của axit hữu cơ phản ứng vừa ủ đề với 100ml dung dịch NaOH 0,2M, sản phẩm tạo thành chỉ gồm 1 ancol và 1 muối có số mol bằng nhau Mặt khác khi xà phòng hoá hoàn toàn 1,29 gam este óđề bằng lượng vừa ủđề 60 ml dung dịch KOH 0,25M Sau khi kết thúc phản ứng, emđề cô cạn dung dịch thu ượcđề 1,665 gam muối khan Este có công thức phân tử là

A C

H

B

C3H7COOC2H5

COOCH2

3 6

Trang 8

COOCH2 COOCH2 COOCH2

Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 30,4 g chất rắn X gồm Cu, CuS, Cu2S và S bằng HNO3 dư, thoát ra 20,16 lít khí NO duy nhất ( ktc) đề và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào Y thu ược đề m (g) kết tủa Giá trị của m là

Câu 45: Hãy cho biết trong các hóa chất sau: NaClO, KMnO4, CaOCl2, Na2CO3, Na2ZnO2 và AgNO3 Hãy cho biết dung dịch HCl tác dụng ược đề với bao nhiêu dung dịch?

Trang 9

A 6 B 3 C 5 D 4

Câu 46: Khối lượng dung dịch KOH 8% cần lấy cho tác dụng với 47g K2O ểđề thu ượcđề dung dịch

Câu 47: Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit X người ta thu ượcđề tripeptit là Ala-Glu-Gly và các ipeptit

đề là Val- Ala, Glu-Gly và Gly-Ala Vậy công thức cấu tạo của X là

A Ala-Val-Glu-Gly-Ala B Gly-Ala-Val-Ala-Glu C Val-Ala-Glu-Gly-Ala D Ala-Glu-Gly-Ala-Val Câu 48: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

(dư) Câu 49: Cho các thí nghiệm sau:

(1) dung dịch AlCl3 + dung dịch Na[Al(OH)4]; (2) dung dịch NaOH dư + dung dịch AlCl3; (3) khí CO2 (dư) + dung dịch Na[Al(OH)4]; (4) Na[Al(OH)4] (dư) + dung dịch HCl; (5) khí CO2 (dư) + dung dịch Ba(OH)2

Những thí nghiệm thu ược kết tủa sau phản ứng là:đề

A (2), (3), (5) B (1), (2), (5) C (1), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 50: Thuỷ phân 51,3 gam mantozơ trong môi trường axit với hiệu suất phản ứng ạtđề 80% thu ượcđề hỗn hợp X Trung hoà X bằng NaOH thu ược đề dung dịch Y Cho Y tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đềun nóng, sinh ra m gam Ag Giá trị của m là

Phần 2 Đáp án v

Đề 10

Phần 1 Đề bài

Câu 1: Phát biểu nào sau ây úng?đề đề

A.Đun ancol etylic ở 140°C (xúc tác H2SO4 đềặc) thu ược imetylđề đề ete

B.Khi un Cđề 2H5Br với dung dịch KOH chỉ thu ượcđề etilen

C Dãy các chất: C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I có nhiệt ộđề sôi tăng dần từ trái sang phải

D.Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng

Câu 2: Cho cân bằng sau: A2(k) + 3B2(k) ⇌ 2D(k) Khi tăng nhiệt ộ, tỉ khối của hỗn hợp khí giảm Phátđề biểu nào sau ây úng?đề đề

A Phản ứng thuận là thu nhiệt Khi tăng nhiệt ộ, cân bằng (1) chuyển dịch về phản ứngđề thuận

B.Phản ứng thuận là tỏa nhiệt Khi tăng nhiệt ộ, cân bằng (1) chuyển dịch về phản ứngđề nghịch

C Phản ứng thuận là thu nhiệt Khi tăng nhiệt ộ, cân bằng (1) chuyển dịch về phản ứngđề nghịch D.Phản ứng thuận là tỏa nhiệt Khi tăng nhiệt ộ, cân bằng (1) chuyển dịch về phản ứng đề

thuận Câu 3: Cho sơ ồ chuyển hóađề sau:

(a) C3H4O2 + NaOH → X + Y (c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → E + Ag + NH4NO3

Trang 10

(b) X + H2SO4 (loãng) → Z + T (d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → F + Ag +

NH4NO3 Chất E và chất F theo thứ tự là

A (NH4)2CO3 và CH3COOH B (NH4)2CO3 và CH3COONH4

Trang 11

3 3

3

3

Câu 4: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức ơn giản đề nhất, vừa tác dụng ược với đề axit vừa tác dụng ược với kiềm trong iều kiện thích hợp đề đề Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa ủ đề dung dịch NaOH ( un nóng) đề thu ược 4,85 đề gam muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A H2NC2H4COOH B CH2=CHCOONH4 C H2NCOO-CH2CH3 D H2NCH2

COO-CH3 Câu 5: Phát biểu nào sau ây làđề úng?đề

A Nước á khô thuộc loại tinh thể phânđề tử

B.Thạch anh có cấu trúc tinh thể phân tử

C Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử

D.Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên

tử Câu 6: Cho các phản ứng sau:

(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓

(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2 ↑ (3) 3Ag + 4HNO3 → 3AgNO3 + NO + 2H2O Thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion là

𝐀

��−, 𝐻+

, 𝐴𝑔+, 𝐹𝑒3+,

𝑛

� 2+

𝑛

C 𝑛� 2+, 𝐹𝑒3+, ��−,

𝐻+

��−, 𝐻+

, �𝑛2+, 𝐹𝑒3+, 𝐴𝑔+

Câu 7: Cho dãy các hợp chất thơm: p − HO − CH2 − C6H4 − OH, m − HO − C6H4 − CH2OH,

p − HO − C6H4 − COOC2H5, p − HO − C6H4 − COOH, p − HCOO − C6H4 − OH, p − CH3O −

C6H4 − OH Có bao nhiêu

chất trong dãy thỏa mãn ồng thời 2 iều kiện sau?đề đề

(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1

(b) Tác dụng ượcđề với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng

Câu 8: Cho 10,92 gam Fe vào 600 ml dung dịch HNO3 1M, ến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thuđề ược

đề khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X có thể hoà tan tối a m gamđề

Cu Giá trị của m là

Câu 9: Cho các dung dịch: HCl(X1); KNO3(X2); HCl +KNO3(X3); Fe2(SO4)3(X4) Dung dịch nào có thể hoà tan ược bột Cu?đề

A X1, X2, X3, X4 B X3, X2 C X1, X4, X2 D X3, X4

Câu 10: Cho m gam hỗn hợp bột X gồm ba kim loại Zn, Cr, Sn có số mol bằng nhau tác dụng hết với lượng dư dung dịch HCl loãng, nóng thu ược dung dịch Y và khí Hđề 2 Cô cạn dung dịch Y thu ượcđề 29,185 gam muối khan Nếu cho m gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với O2 (dư) ể tạo hỗn hợp 3đề oxit thì thể tích khí O2 ( ktc) phản ứngđề là

Câu 11: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y ều đề tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên èn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu tím Haiđề muối X, Y lần lượt là

A Cu(NO3)2, KNO3 B CaCO3, KNO3 C KMnO4, KNO3 D KNO3, NaNO3 Câu 12: Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, ơn chức tác dụng vừa ủ với 100 ml dung dịchđề đề KOH 0,4M, thu ược một muối và 336 ml hơi một ancol (ở ktc) Nếu ốt cháy hoàn toàn lượng hỗnđề đề đề

Ngày đăng: 13/03/2016, 16:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w