Giá trị của a là số dung dịch có thể dùng để nhận biết được SO hoàn toàn thu được hỗn hợp Y gồm hai khí trong đó có H2 dư và một hiđrocacbon... Trong các chất đó số cặp chất phản ứng đượ
Trang 1hông chỉ là một cuốn đề bình thường siêu phẩm “Chinh phục đề thi THPT Quốc gia 2.0 (Gồm
3 tập)” còn có những thay đổi đáng kể và các em hãy xem thay đổi như thế nào nhé
① Thiết kế bắt mắt hơn, mỗi đề đều được khởi động bằng những câu danh ngôn về ý chí nghị lực có thể giúp các em thoải mái hơn, biết suy nghĩ hơn về những gì em đã, đang và
sẽ làm trong tương lai.
CUỐN CẨM NANG HỘI TỤ
ĐẦY ĐỦ
KIẾN THỨC
KĨ NĂNG
② Chưa bao giờ nhiều câu hỏi thực tiễn đến thế được đưa vào đề thi Với Chinh phục đề thi
THPT quốc gia những câu hỏi không chỉ đơn thuần để lấy điểm mà nó còn mang đến cho
các em những kiến thức thực tiễn bổ ích, gần gũi và có tính ứng dụng trong cuộc sống
Trang 2③ Phong cách giải đề chưa bào giờ gặp ở những ấn phẩm khác Chi tiết, khoa học và hợp lý.
Giúp các em ngay cả đến chưa biết hay quên cũng nắm được cái “ngọn” của vấn đề bởi các
vấn đề lý thuyết được đề cập đến kịp thời
④ Bổ sung tối đa những câu hỏi có hình vẽ, câu hỏi đồ thị, câu hỏi gần nhất
⑤ Được hỏi và giải đáp bởi hệ thống forum những vấn đề các em khó khăn khi sử dụng sách
Trang 3Tặng kèm một siêu phẩm bonus do tác giải biên soạn bổ ích, đầy đủ và rất sáng tạo
Trang 4Bộ đề “Chinh phục đề thi THPT quốc gia môn Hóa” (Gồm 3 cuốn ở hàng trên).
Trang 5Bí quyết của thành công là hãy bắt đầu Bí quyết
để bắt đầu là chia nhỏ các công việc nặng nề, phức tạp thành những việc nhỏ dễ quản lý hơn, rồi bắt đầu với việc thứ nhất
6H
5 (thơm),C
hạt proton trong một phân tử là 36 Liên kết trong phân tử MX thuộc loại liên kết:
A Ion B Cộng hóa trị không phân cực
C Cộng hóa trị phân cực D Cho nhận
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Protein là những polipeptit cao phân tử có thành phần chính là các chuỗi polipeptit
B Protein rất ít tan trong nước lạnh và tan nhiều trong nước nóng
C Khi nhỏ axit HNO
3 đặc vào lòng trắng trứng thấy có kết tủa màu vàng
D Khi cho Cu(OH)
2 vào dung dịch lòng trắng trứng xuất hiện màu tím đặc trưng
phản ứng vừa đủ và ta thu được kết tủa lớn nhất là m gam Nếu trộn V
2 ml dung dịch X
ở trên vào V
1 mldung dịch Y thì kết tủa thu được có khối lượng bằng 0,9m gam Tỉ lệ V
toàn) Y chứa tối đa
A 3 đơn chất B 1 đơn chất và 2 hợp chất
C 2 đơn chất và 1 hợp chất D 2 đơn chất và 2 hợp chất.Câu 6: Cho hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử C3H7O2N X và Y thực hiện cácchuyển hoá sau:
LOVEBOOK.VN |
5
Trang 6HCl dư được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan đem điện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu
được 3,36 lít khí (đktc) ở anot và a (gam) hỗn hợp kim loại ở catot Giá trị của a là
số dung dịch có thể dùng để nhận biết được SO
hoàn toàn thu được hỗn hợp Y gồm hai khí trong đó có H2 dư và một hiđrocacbon Đốt cháy hoàn toàn Y rồ
LOVEBOOK.VN | 6
LOVEBOOK.VN |
6
Trang 7icho sản phẩm vào nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng nước vôi trong tăng 16,2 gam và có 18 gam
kết tủa tạo thành Công thức của hai hiđrocacbon là:
Câu 12: Có các thí nghiệm sau:
(I) Nhúng thanh sắt vào dd H
Câu 13: Cho các câu sau:
(1) Chất béo thuộc loại chất este
(2)Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
(3) Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng
(4) Nitro benzen phản ứng với HNO
3 đặc (xúc tác H
2SO
4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.(5) Anilin phản ứng với nước brom tạo thành p-bromanilin
Những câu đúng là:
A 1, 2, 4 B 2, 3, 4 C 1, 4, 5
D 1, 3, 4
Câu 14: Hỗn hợp X gồm glucozơ và mantozơ Chia X làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Hoà tan vào nước, lọc lấy dung dịch rồi cho tác dụng với AgNO
3/NH
3 dư được 0,02 mol Ag
- Phần 2: Đun với dung dịch H
3 được 0,03 mol Ag
Số mol của glucozơ
và mantozơ trong X lần lượt là
A 0,01 và 0,01 B 0,0075 và 0,0025
C 0,005 và 0,005 D 0,0035 và 0,0035.Câu 15: Nhiệt phân 50,56 gam KMnO
4 sau một thời gian thu được 46,72 gam chất rắn Cho toàn bộ lượng
khí sinh ra phản ứng hết với hỗn hợp X gồm Mg, Fe thu được hỗn hợp Y nặng 13,04 gam Hòa tan hoàn toàn
hỗn hợp Y trong dung dịch H
2SO
4 đặc, nóng dư thu được 1,344 lít SO
2 (đktc) (sản phẩm khử duy nhất) %
khối lượng Mg trong X là:
2 loãng vào dd KI + hồ tinh bột
(3) Cho dung dịch FeCl
3 vào dung dịch KI + hồ tinh bột(4) Cho I
2 vào dung dịch hồ tinh bột
(5) Thổi O
2 vào dung dịch KI + hồ tinh bột
Số thí nghiệm làm dung dịch xuất hiện màu xanh là:
Trang 83
Trang 9A
(2)
HgSO4 + H2SO4 +
H2O
11,04g chất rắn B
Sau khi kết thúc thí nghiệm ta thu được 11,04 gam hỗn hợp rắn B ở bình 2 Hiệu suất của phẩn ứng cộng
nước ở bình 1 là:
A 80%
B 70% C 20% D 100%Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm 2 ancol mạch
hở, thu được 0,3 mol CO
2 và 0,3 molH
2O
Biết rằng giữa 2 phân tử ancol hơn kém nhau không quá 2 nguyên tử cacbon Nếu 8,8 gam X qua bột CuO
nung nóng đến phản ứng hoàn toànthu được hỗn hợp khí và hơi Y ( giả
sử chỉ xảy ra sự oxi hóa ancol bậc
Trang 10no, đơn chức X và axit
cacboxylic đơn chức Y, đều
mạch hở và có cùng số
nguyên tử cacbon, tổng số
mol của hai chất là 0,5 mol
(số mol của Y lớn hơn số mol
của X) Nếu đốt cháy
hoàn toàn M thì thu được 33,6
hoá (hiệu suất là 80%) thì số
gam este thu được là
este đơn chức Xà phòng hóa
hoàn toàn 0,3 mol X cần dùng
vừa hết 200ml dung
dịch NaOH 2M, thu được
anđehit Y và dung dịch Z Cô
cạn dung dịch Z thu được 32
gam hai chất rắn Biết
% khối lượng oxi trong anđêhit
3
C HCOOC
6H
5 và HCOOCH=CH-CH
4H
7COOCH=CH-CH
3
Câu 22: Hiđro hoá hoàn toàn
một hiđrocacbon không no,
mạch hở X thu được ankan Y
Đốt cháy hoàn toàn
Y thu được 6,6 gam CO
2 và 3,24 gam H
2O Clo hoá Y (theo
tỉ lệ 1:1 về số mol) thu được 4
dẫn xuất monoclo
là đồng phân của nhau Số
công thức cấu tạo của X thoả
mã
n làA.4
B.5
C.7
D.6Câ
u 23:
Điề
u nà
o sauđâ
y khôn
g đúng?
A Tơ visco, tơ axetat là tơ tổng hợp
B Nilon-6,6 và tơ capron là poliamit
C Chất dẻo là những vật liệu bị biến dạng dưới tác dụng của nhiệt độ và áp suất mà vẫn giữ nguyên biến
3COONa, C
6H
5ONa Trong các chất đó số
cặp chất phản ứng được với nhau (ởđiều kiện thích hợp) là
A 2 B
5 C
4 D 3Câu 25: Nhúng thanh Zn, thanh Cu
và thanh hợp kim Zn-Cu lần lượt vào ba cốc 1, 2, 3 đều chứa dung dịch
HCl nồng độ bằng nhau Hãy cho biết tốc độ thoát khí H
2 ở cốc nào diễn ra nhanh nhất?
A Cốc 1 và 3 B Cốc 2 C Cốc 1 D Cốc 3
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Các muối của axit yếu và bazơyếu khi thủy phân đều tạo ra dung dịch trung hòa
B Các dung dịch muối axit khôngchứa ion OH
Trang 11Câu 27:Cho các chất sau: Al, ZnO, CH3COONH4, KHSO4, H2NCH2COOH, H2NCH2COONa, KHCO3, Pb(OH)2, ClH3NCH2COOH, HOOCCH2CH(NH2)COOH Số chất có tính lưỡng tính là:A 6 B 8 C 5
D 7
Câu 28: Tìm nhận xét đúng trong các nhận xét sau đây:
A Khi thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng N
2NO
2(k) ⇌N
2O4(k) Nếu ngâm bình trên vào nước đá thấy màu của bình nhạt dần thì chiều nghịch của phản
ứng là chiều thu nhiệt
SO
3 là có nồng độ cao hơn so với ở trạng thái cân bằng cũ
D Trong tất các các cân bằng hóa học: chỉ cần thay đổi 1 trong 3 yếu tố áp suất, nhiệt
độ, nồng độ, thì hệ
phản ứng sẽ chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới
Câu 29: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo ra từ một amino axit
Câu 30: Sục clo từ từ đến dư vào dung dịch KBr thì hiện tượng quan sát được là:
A Dung dịch từ không màu chuyển sang màu vàng sau đó lại mất màu
B Dung dịch có màu nâu
C Không có hiện tượng gì
D Dung dịch có màu vàng
Câu 31: X, Y, Z là các nguyên tố thuộc cùng một chu kỳ trong bảng tuần hoàn Biết:
- Oxit của X tan trong nước tạo thành dung dịch làm đỏ giấy quỳ tím
- Y tan ngay trong nước tạo thành dung dịch làm xanh giấy quỳ tím
- Oxit của Z phản ứng được cả với dung dịch HCl và dung dịch NaOH
Dãy nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần số hiệu nguyên tử của X, Y và Z?
bình chứa 4 lít H
2O thì không thấy khí thoát ra khỏi bình Dung dịch thu được có giá trị pH=1 và chỉ chứa
một chất tan duy nhất, coi thể tích dung dịch không thay đổi Giá trị của m là
A 46,1 gam B 48,2 gam C 36,2 gam
gam chất rắn Y Giá trị của a là
A 2,6 gam B 1,95 gam C 1,625 gam
3COOH, Na, NaHCO
Trang 12cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X thu được 0,55 mol CO
2, 0,925 mol H2 O và V lít N
2 (đktc) Giá trị của V
2(đktc), khi cô cạn dung dịch được 8,7 gam chất rắn Giá trị của a là:
Trang 13nhanh chóng Xuất phát từ nguyên lý: Dung dịch nghệ hoặc giấy tẩm nghệ trong môi trường kiềm
(pH >7) sẽ chuyển từ màu vàng sang đỏ cam Hàn the có tính
… có hàn the không, ta lấy miếng giấy nghệ ấn vào bề mặt sảnphẩm thử, ví dụ như giò Nếu mặt giò quá se, ta có thể tẩm ướtnhẹ giấy nghệ bằng nước trước khi đặt vào bề mặt giò Sau mộtthì kết luận giò có
hợp chất là:
A 10 B 11 C 12 D 13
Câu 38: Trường hợp nào sau đây sẽ tạo ra kết tủa khi kết thúc thí nghiệm?
A Cho dung dịch Ba(OH)
2 dư vào dung dịch natri aluminat
B Cho dung dịch AlCl
3 dư vào dung dịch natri aluminat
C Cho Al vào dung dịch NaOH dư
D Cho CaC
2 tác dụng với nước dư được dung dịch X và khí Y Đốt cháy hoàn toàn Y rồi hấp thu toàn bộ
sản phẩm cháy vào dung dịch X
Câu 39: Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M Mặt khác nếu cho
a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H
2 (ở đktc) Công thức cấu tạo thu
2(SO
4)
3 0,5M Sau khiphản ứng xong,
khối lượng dung dịch thu được như thế nào so với khối lượng của 100 ml dung dịch
Câu 43: Cho các chất sau: phenol, khí sunfurơ, toluen, ancol benzylic, isopren, axit
metacrylic, vinyl axetat,
phenyl amin, anđehit benzoic Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là
A 0,08 hoặc 0,15 B 0,05 hoặc 0,08 C 0,48
D 0,52
Trang 14Câu 46: Có các phát biểu sau :
(1) Đồng có thể tan trong dung dịch HCl có mặt oxi
Trang 15(4) Cu không tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3.Phát biểu đúng là
A (1) và (2) B (1) và (3) C (2) và (4)
D (2) và (3)
Câu 47:Trong số các phát biểu sau :
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl
(2) Phenyl clorua tác dụng được với dung dịch NaOH đặc, nóng ở nhiệt độ cao, áp suất cao
(3) Anlyl clorua là một dẫn xuất halogen tác dụng được với nước đun sôi
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen
Các phát biểu đúng là:
A (1),(3),(4) B (1), (2),(4) C (1),(2),(3) D (2),(3),(4)
Câu 48: Điện phân dung dịch X chứa 0,05 mol Fe
Câu 49: Cho 0,15 mol hỗn hợp X gồm H
2NC
3H
5(COOH)
2 (axit glutamic) và (H
2N)
2C
5H
9COOH (lysin) vào 200
ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch Y Y phản ứng vừa hết với 400 ml dung dịch NaOH 1M Số mol
Trang 16A CuO B CrO C Cr2O3 D Cu2O
Phần 2 Đáp án và Câu : Đáp án giải chi tiết
Câu 1: Đáp án B
Các chất thỏa mãn: CH3 COOCH2CH2 Cl, ClH3 N − CH2 COOH, C6 H5Cl, HCOOC6H5
CH3 COOCH2CH2Cl tạo muối là CH3 COONa, NaCl
ClH3 N − CH2COOH có muối là NaCl, H2 NCH2COONa
C6 H5 Cl + NaOH có muối tạo ra là C6 H5ONa, NaCl
HCOOC6H5 +NaOH tạo muối là HCOONa và C6 H5ONa
C6 H5 COOCH3 tác dụng với NaOH chỉ cho ra một muối là C6 H5COONa nên loại
CH3 COOCH = CH2 tác dụng với NaOH cho ra muối là CH3COONa chất còn lại là
17,8 ≤ ZM ≤ 19,3
lLưu ý: liên kết ion thường là những hợp chất gồm kim loại và phi
kim điển hình Câu 3: Đáp án BProtein hình sợi hoàn toàn không tan trong nước trong khi protein hình cầu tan trong nước tạo thành
các dung dịch keo như abumin (lòng trắng trứng), hemoglobin (máu)
Câu 4: Đáp án A
Phản ứng: 3Ba(OH)2 + Al2 (SO4)3 ⟶ 3BaSO4 ↓ +2Al(OH)3 ↓
Khi thu được m gam kết tủa thì tỉ lệ thể tích dung dịch của X và Y là 3:1 đúng bằng tỉ lệ mol của
Ba(OH)2 và Al2 (SO4 )3 theo phương trình Do đó X và Y có nồng độ mol bằng nhau.Khi đó tỉ lệ thể tích bằng tỉ lệ số mol chất trong 2 dung dịch
Chọn V1 ứng với 1 mol Al2 (SO4 )3 thì kết tủa tối đa gồm 3 mol BaSO4 và 2 mol
Al(OH)3
⇒ m = 3.233 + 2.78 = 855 (g) ⇒ 0,9m = 769,5
Gọi số mol Ba(OH)2 ứng với V2 ml dung dịch X là a mol
+) TH1: Sau phản ứng Al2 (SO4)3 còn dư
2Khi đó kết tủa gồm a mol BaSO4 và 3 a mol Al(OH)3
78.2
⇒ 233a
a = 769,5 ⇔ a = 2,7 Do đó V2⁄V1 = a = 2,7
+) TH2: Al(OH)3 bị hòa tan một phần
3Ba(OH)2 + Al2 (SO4)3 ⟶ 3BaSO4 + 2Al(OH)3
Trang 17⇒ 233.3 + 78(8 − 2a) = 769,5 ⇔ a = 3,55 Do đó V2⁄V1 = a = 3,55
Câu 5: Đáp án
Trang 18MgCO
MgO
C1{ CuO{ MgO
→ Y { Cu
Mg
OCác đồng phân của X: CH3 CH2CH2NO2, (CH3 )2CHNO2
Các đồng phân của Y: H2 NCH2CH2COOH,
CH3 CH(NH2 )COOH
Nhận xét : Để tìm nhanh công thức của Y ta coi quá trình gồm có Y+NaOH
Câu 7: Đáp án B+) Nếu
NaOH dư thì
nNa3PO4 <
1.0,1
nNa
OH
= 3
0,13
⇒
mc
hất tan
<
< 6,12 ⇒ loại3
+) Khi NaOH dư thì nH2O = nNaOH = 0,1
Có mNaOH + mH3PO4 = mchất tan + mH2O ⇔
mH3PO4 = 3,92 ⇒ nH3PO4 = 0,04V
ì2
=0,04
= 2,5 < 3 nên 2 muối tạo thành là
Na2HPO4 và Na3PO4
Chú ý: Với tư duy giải bài trắc nghiệm, các bạn nên xét ngay trường hợp thứ 2, khi có kết quả phù hợp kết luận được ngay đáp án đúng, nếu không thì thu ngay được đáp án
D Với dạng bài này, kết quả−
thường rơi vào trường hợp thứ 2 vì
sẽ áp dụng quy luật nNaOH = nH2O (do 1 OH
trong NaOH kết
Al O
2
Trang 19Do
đó khi đốt chá
y X thu đượ
c 0,18mol
CO2
và (0,4
6 − 0,21) = 0,25mol
nênn
= 2,57 ⇒ n = 2
Câu 11: Đáp án DChấtX thỏa mãn phải là chất có tính khử, trong X không chứa các nguyên tố khác ngoài trừ Fe, O,S, H
Các chất X thỏa mãn là: Fe, FeO, Fe3 O4 , Fe(OH)2 , FeSO3 , FeS, FeS2 và FeSO4Câu 12: Đáp án C
Các thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là: (I), (II), (III), (V)
Phản ứng (I) sinh ra muối và khí hidroPhản ứng(II) sản phẩm gồm có H2 SO4và HBr
Phản ứng(III ) sản phẩm là NaHCO3 ( lưu ý là Na2CO3 khankhông phản ứng
Trang 20)Phản ứng (V) cho kết tủa Ag và muối Fe(III).
Chú ý: Fe, Al và Cr thụ động hóa trong dung dịch H2 SO4 đặc nguội và HNO3 đặc nguội
Câu 13: Đáp án D
(1)đúng: chất béo là trieste của glixeol với axit béo
(3) đúng: vinyl axetat được điều chế từ axitaxetic và axetilen
b mol mantozơ
+ AgNO3⁄NH3 dư ⟶ 2(a + b) mol Ag
100% = 39,13%
9,2
1Để xuất hiện màu xanh thì phản ứng phải tạo ra có I2
Cô cạn dung dịch thu được a mol CH3COONa và b mol HCOONa
H5
= 2,22 (g)
mantoz ơ
32
b
Trang 21Câu 18: Đáp án A
Câu 19: Đáp án A
Gọi số nguyên tử C và H trung bình trong X là x̅ và y̅
nCO 2 x̅ = =2 nX CH
CH ≡ C − CHO + 3AgNO
Trang 22≠ 1 nên loại đáp án �
Theo các đáp án A, B, C thì Z gồm muối của axit cacboxylic và
C6 H5 ONa hoặc H3 CC6H4 ONa
Mà cô cạn dung dịch Z chỉ thu được 2 chất rắn nên 2 este có cùng gốc axit, đáp án đúng là B hoặc C
Nên công thức cấu tạo của Y là: (CH3 )2CHCH2CH3
⇒ các công thức cấu tạo của X là: CH2 = C(CH3 )CH2CH3, (CH3 )2 C = CHCH3, (CH3)2CHCH = CH2 ,
CH2 = C(CH3)CH = CH2, (CH3 )2C = C = CH2, (CH3 )2CHC ≡ CH, CH2 = C(CH3)C ≡ CH
n
Trang 24]2 [O2] không đổi, thêm SO2: cân bằng chuyển dịch làm tăng [SO3
]Do đó khi cân bằng mới xác lập, SO2 có nồng độ cao hơn so với ở trạng thái cân bằng cũ
D: Khi hệ cân bằng có số mol khí ở 2 vế của phương trình hóa học bằng nhau hoặc trong hệ không có
chất khí thì việc tăng hoặc giảm áp suất chung không làm cho cân bằng chuyển dịch.Câu 29: Đáp án B
Gọi công thức của amino axit là Cn H2n+1O2N thì công thức của X là C3n H6n−1 O4N3Khi đốt cháy 0,1 mol X thu được 0,3n mol CO2 và 0,05(6n − 1) mol H2O
⇒ 44.0,3n + 18.0,05(6n − 1) = 36,3 ⇔ n = 2 nên amino axit là C2H5 O2N
+ Y thuộc nhóm IA hoặc IIA
+ Oxit của Z là chất lưỡng tính nên Z nằm ở vùng giữa của chu kì
+ Oxit của X là oxit axit nên X nằm ở vùng bên phải của chu kì
nAg + nCu = 0,03 a = 1,95⇒Bài toán này ta dùng phương pháp bảo toàn e để giải sẽ nhanh gọn hơn nhiều so với ta viết từng
phươg trình phản ứng một
Câu 34: Đáp án C
Phenol là chất rắn có tính axit nhưng phenol không làmđổi màu quỳ tím các chất thỏa mãn: NaOH,
Br2, (CH3CO)2O, Na, CH3COCl
Phenol không tác dụng với NaHCO3nhưng phản ứng được với Na2CO3, phenol không phản ứng với
axitaxetic dễ dàng phản ứng với anhiritaxit
t°
2
3 2
b
Trang 252Na + H2 SO4 ⟶ Na2 SO4 + H2
2Na + H2 O ⟶ 2NaOH + H
Trang 26y = 0,04
Kim loại kiềm ưu tiên phản ứng với axit trước khi hết axit rồi đến nước
Câu 37: Đáp án C
Câu 38: Đáp
án B
2 vòng và 10 liên kết pi
AlCl3 + 3NaAlO2 + 6H2 O
⟶ 4Al(OH)3 ↓ +3NaCl
ở phản ứng (A) kết tủa tạo
ra tan trong dung dịch Ba(OH)2 dư
phản ứng (C) Al tan trong NaOH dư tạo dung dịch nattri aluminat
(D) Ca(OH)2 tác dụng với
CO2 tạo Ca(HCO3)2.Câu 39: Đáp án C
Nhận thấy X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1 và phản ứng với Na theo tỉ lệ mol 1:2
Đáp án A,D sai do X phản ứng với 2NaOH
Đáp án B sai do X phản ứngvới 1Na
2ọi{
0,5a+ b
= 0,2
⇔ {a
= 0,2
⇒ %mZ = 42,86%
{ n
= y
Trang 27Fe2 (SO4)3
⟶ ZnS
O4 + 2Fe
SO4Mol 0,05 Mol
Zn + + Fe
sau đóFe2+ bịkhử vềFe
Câu 43:
Đáp án ACác chất thỏa mãn là:
phenol, khí sunfur
ơ, isopre
n, axit metacrylic, vinyl axetat,phenylamin, anđehitbenzoic
Câu 44:
Đáp án CGọi
0 0,275
b =n
)3
=
0,0478VìchoNH
3
dưvàodungdịchZlạithuđượckếttủanênYch
ứa 0,15-0,04=0,11 mol AlCl3
Do đó nHCl = nNaAlO2 + 3nAlCl3
= 0,15 + 0,33 = 0,48 (mol
{ n =
b
Trang 28a = 0,5G
ọ
i {n
H
có {28a + 2b
= 3,75.4
Cu dễ dàng phản ứng với Fe(NO3)3Câu 47: Đáp án D
Phenol không tan trong dung dịch HClCâu 48: Đáp án A
Fe2+
ne trao đổi = F
= 0,2 đã điện ⇒phân {
Câu 49: Đáp án B
nNaOH − nHCl = 0,2
0,2 mol Cl
−n
ax
it gl ut a mi
c
=a
a +
b = 0,15
a = 0,05
Gọ
i {
Chú ý: Cu2 O + 2HCl ⟶ Cu ↓ +CuCl2 + H2
= b2
2a
Trang 29tủa Thêm tiếp 400 ml dung dịch Ba(OH)
2 0,1M vào hỗn hợp phản ứng thì lượng kết tủa thu được là 18,8475
gam Giá trị của x là
gam muối Biết số mol Fe bằng 37,5% số mol H
dung dịch X và 448 ml (đo ở 354,9 K và 988 mmHg) hỗn hợp khí Y khô gồm 2 khí không màu, không đổi
màu trong không khí Tỷ khối của Y so với oxi bằng 0,716 lần tỷ khối của khí cacbonic so với nitơ Làm khan
X một cách cẩn thận thu được m gam chất rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi thu được 3,84 gam chất
rắn T Giá trị của m là
A 15,18 B 17,92 C 16,68
D 15,48
Câu 5: Oxi hóa 4,6 gam ancol etylic bằng O
2 ở điều kiện thích hợp thu được 6,6 gam hỗn hợp X gồm anđehit,
axit, ancol dư và nước Hỗn hợp X tác dụng với natri dư sinh ra 1,68 lít H
2 (đktc) Hiệu suất của phản ứng
chuyển hóa ancol thành anđehit là
Trang 30khí (dư), nung đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất trong
bình bằng áp suất trước khi nung Quan hệ của a, b, c là
dung dịch axit nói trên ở 45
0C trong 4 phút Hỏi để hoà tan hết mẫu Al đó trong dung dịch axit nói trên ở
60
0C thì cần thời gian bao nhiêu giây?
A 45,465 giây B 56,342 giây C 46,188 giây D 38,541 giây
Câu 8: Cho các phát biểu sau Số phát biểu đúng là
(1) Trong hợp chất với oxi, nitơ có cộng hóa trị cao nhất bằng V
(2) Trong các hợp chất, flo luôn có số oxi hóa bằng -1
(3) Lưu huỳnh trong hợp chất với kim loại luôn có số oxi hóa là -2
(4) Trong hợp chất, số oxi hóa của nguyên tố luôn khác không
(5) Trong hợp chất, một nguyên tố có thể có nhiều mức số oxi hóa khác nhau
(6) Trong một chu kỳ, theo chiều tăng điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử của các nguyên tố tăng dần
Trang 312-CH
3.Câu 10: Cho các phản ứng sau:
2.(5) dung dịch (NH
lượng) Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
A 8 B 6 C 7
D 5
Câu 12: Thực hiện tổng hợp tetrapeptit từ 3,0 mol glyxin; 4,0 mol alanin và 6,0 mol valin Biết phản ứng xảy
ra hoàn toàn Khối lượng tetrapeptit thu được là
A 1510,5 gam B 1120,5 gam C 1049,5 gam
trong đó có một muối của axit cacboxylic (T) Kết luận nào sau đây đúng?
A Axit (T) có chứa 2 liên kết đôi trong phân tử
B Số nguyên tử cacbon trong axit (T) bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong chất hữu cơ X
C Ancol (Y) và (Z) là 2 chất đồng đăng liên tiếp với nhau
D Chất hữu cơ X có chứa 14 nguyên tử hiđro
Câu 14: Thủy phân 4,3 gam poli (vinyl axetat) trong môi trường kiềm thu được 2,62 gam polime Hiệu suất
của phản ứng thủy phân là
thu được hỗn hợp khí X ở điều kiện thường Ở điều kiện thích hợp hỗn hợp X tác dụng vừa
đủ với nhau tạo
Trang 32thành 9,6 gam chất rắn màu vàng và một chất lỏng không làm đổi màu quì tím Giá trị của
dịch X Lấy 100 ml dung dịch X cho từ từ vào 300 ml dung dịch HCl 0,5M thu được 2,688 lít khí (đktc) Mặt
khác, 100 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)
2 dư thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của x là
-5 pH của dung
dịch C là
A 3,44 B 4,35 C 5,47
D 4,74
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong 3 dung dịch có cùng pH là HCOOH, HCl và H
2SO
4 thì dung dịch có nồng độ mol lớn nhất là HCOOH
Trang 33(2) Phản ứng trao đổi ion không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố.
(3) Có thể phân biệt trực tiếp 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc
thử là BaCO3 (4) Axit, bazơ, muối là các chất điện li
(5) Dung dịch CH3COONa và dung dịch C6H5ONa (natri phenolat) đều là dung dịch có pH
dư thấy khối lượng
bình 1 tăng m gam, bình 2 xuất hiện 35,46 gam kết tủa Giá trị của m là
sự tham gia của các electron tự do
(3) Supephotphat kép có thành phần chủ yếu là Ca(H
2PO
4)
2.(4) Trong các HX (X: halogen) thì HF có tính axit yếu nhất
(5) Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất chua
(6) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là thủy ngân (Hg)
gam dung dịch NaCl bão hòa ở 90
0C về 0
0C làm thoát ra bao nhiêu gam tinh thể NaCl?
A 45 gam B 55 gam C 50 gam
D 60 gam
Câu 26: Cho hỗn hợp (HCHO và H
2 dư) đi qua ống đựng bột Ni đun nóng thu được hỗn hợp
trị nào dưới đây?
A 8,3 gam B 5,15 gam C 9,3 gam
A Electron cuối cùng thuộc phân lớp p
B Có 1 electron độc thân ở trạng thái cơ bản
Trang 34C Đều có 3 lớp electron.
D Đều là các nguyên tố thuộc chu kì nhỏ
Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 0,775 gam đơn chất (X) trong dung dịch HNO
3 đặc thu được 5,75 gam hỗn hợp
gồm hai khí (có thành phần % theo khối lượng của oxi như nhau) và dung dịch (Y) Biết tỷ khối hơi của hỗn
hợp khí so với hiđro là 115/3 Ở trạng thái cơ bản nguyên tử X có số electron độc thân là
Trang 35A 7 B 8 C 6 D 5.
Câu 30: Luminol (C8H7N3O2) là một c hất hóa học linh hoạt
có thể phát q ua n g, với ánh sáng x anh nổi bật, khi trộn với
tác
n hân o x y hóa thích hợp Đây là t i n h t hể rắn là một màu
trắ
n g hơiv àng có thể hòa tan
trong dung mô i hữu c ơ, nhưng không tan trong nư ớc
Luminol được sử
dụng bởi các nhà điều tra pháp y để phát hiện dấu vết
của m áu trái
tại đị a đi ểm phạm tội vì nó phản ứng với s ắt trong
hỗn hợp B gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đăng.Đốt cháy hoàn toàn B cần vừa
đủ 1,8 mol O
2 Mặtkhác nếu tách nước không hoàn toàn 25,8 gam A (ở 140
0C, xt H
2SO
4 đặc), sau phản ứngthu được 11,76 gam
hỗn hợp các ete Biết hiệu suất ete hóa của Y là 50% Hiệu suất
ete hóa của X là
biểu nào sau đây không
Trang 36A Tơ lapsan từ etylen glicol và axit terephtalic.
B Tơ capron từ axit ω-amino caproic
C Tơ nilon-6,6 từ hexametylenđiamin và axit ađipic
D Tơ nitron (tơ olon) từ acrilonitrin
Câu 39: Trong chất béo luôn có một lượng axit béo tự do Khi thủy phân hoàn toàn 2,145
2 Biết hơi chất Y
có khối lượng riêng
5,447 gam/lít (đktc) X có khả năng phản ứng với Na giải phóng H
2 và có phản ứng trángbạc Y phản ứng
Trang 37(2) Trong nguyên tử số proton luôn bằng số nơtron.(3) Đồng vị là hiện tượng các nguyên tử có cùng số khối.
(4) Bán kính của cation nhỏ hơn bán kính của nguyên tử tương ứng
(5) Nước đá thuộc loại tinh thể nguyên tử
(6) Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử
toàn bộ Y vào lượng vừa đủ dung dịch KHSO
4 thu được dung dịch Z chỉ chứa 4 ion( không
kể H
+ và OH
của H
-2O) và 16,8 lít hỗn hợp T gồm 3 khí trong đó có 2 khí có cùng phân tử khối và 1 khí hóa nâu trong
không khí Tỉ khối của T so với H
2 là 19,2 Cô cạn 1/10 dung dịch Z thu được m gam rắn khan Giá trị của m
4]
Hãy chọn một thuốc thử để nhận biết trực tiếp được các dung dịch và chất lỏng trên?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch H
2SO
4 C Dung dịch BaCl
2 D Quỳ tím
Câu 46: Cho 2,5 kg glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rượu (ancol) etylic Tính thể tích dung dịch
đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung
dịch Y và còn dư 0,7 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là
A 54,45 gam B 68,55 gam C 75,75 gam
D 89,70 gam