1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 7 tiet 26 luyen tap1

9 258 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 284 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

............................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

Môn: Hình học 7

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CU:

1) Phát biểu tính chất về trường hợp bằng nhau thứ hai của tam giác cạnh – góc – cạnh?

2) Cho hình vẽ:

Cần thêm điều kiện gì để:

Trả lời:

Nếu hai cạnh và góc xen giữa của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau

ABM và ECM có:

BM = MC (gt)

AMB CME = (hai góc đối đỉnh)

Thì: ∆ ABM = ∆ ECM(c.g.c)

Khi chứng minh hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh cần chú ý điều gì?

Trang 3

Bài 27: Thêm một điều kiện nào để hai tam giác trong mỗi hình vẽ dưới đây là hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh – góc – cạnh

ABC và ADC có:

AB = AD (gt)

Cần thêm:

Thì: ∆ ABC = ∆ ADC(c.g.c)

∆ = ∆

∆ = ∆

AC: cạnh chung

CAB và DBA

Cần thêm:

AC = BD

Thì có: AB cạnh chung (gt)

CAB DBA(2.c.g.v)

Trang 4

M P

N

60

0

D

K

E

8

0 0

40

0

B

A

C

60

0

Hình 89

Bài 28:

Trên hình 89 có các tam giác nào bằng nhau?

Trang 5

A

C

60 0

D

K

E

80 0

40 0

80 0

D

K

E

40

N

60

0

Trang 6

GT KL

ABC

MB =MC

MA =ME

AB // CD

4/ ∆AMB = ∆EMC ⇒ MAB MEC· = ·

2/ Do đó (c.g.c)∆ AMB = ∆ EMC

Bài 26: Xét bài toán: Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh AB // CE.

E

M

B

C

A

Hãy sắp xếp lại năm câu

sau đây một cách hợp lí để

giải bài toán trên:

1/ MB = MC (gt)

MA = ME (gt)

AMB ECM = (2 góc đối đỉnh)

3/

( có 2 góc bằng nhau ở vị trí so le trong)

MAB MEC AB / /CE = ⇒

Trang 7

GT

KL

ABC

MB =MC

MA =ME

AB // CD

Chứng minh:

4/ ∆AMB = ∆EMC ⇒ MAB MEC· = ·

2/ Do đó (c.g.c)∆ AMB = ∆ EMC

Bài 26: Xét bài toán: Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh AB // CE.

E

M

A

Hãy sắp xếp lại năm câu sau

đây một cách hợp lí để giải

bài toán trên:

1/ MB = MC (gt)

MA = ME (gt)

· ·

AMB ECM = (2 góc đối đỉnh)

3/

( có 2 góc bằng nhau ở vị trí so le trong)

MAB MEC AB / /CE = ⇒

Trang 8

Ta có: AB = AD (gt) Suy ra: AE = AC

BE = DC (gt)

AC = AE (cmt)

Chứng minh

Xét ABC và ADE có: AB = AD (gt)

Vậy ABC = ADE (c.g.c)∆ ∆

chung

ˆA

cho AB = AD Trên tia Bx lấy điểm E, trên tia Dy lấy điểm C sao cho BE = DC Chứng minh rằng: ABC = ADE∆ ∆

AB + BE = AD + DC

y

x

C D

A

B E

Trang 9

DẶN DÒ – HƯỚNG DẪN

- Xem lại hai trường hợp bằng nhau của tam giác.

- Làm bài tập 30, 31, 32 (SGK)

- Làm bài tập 40, 42, 43 (SBT)

Hướng dẫn: Bài 31

Ngày đăng: 08/08/2017, 22:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w