Phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải Nhận biết được phương trình bậc nhất 1 ẩn Vận dụng được cách giải phương trình dạng ax + b = 0 để giải bài tập.. Tập nghiệm của phượng trình bậc
Trang 1UBND HUYỆN BẮC MÊ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
TRƯỜNG PTDTBT THCS NĂM HỌC 2020 - 2021
ĐƯỜNG HỒNG Môn: Toán – Lớp 8
Cấp độ
Chủ đề
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Phương trình
bậc nhất một ẩn
và cách giải
Nhận biết được phương trình bậc nhất
1 ẩn
Vận dụng được cách giải phương trình dạng ax + b =
0 để giải bài tập
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu 1 0.5đ 5%
Câu 9a,b 0.75đ 7.5%
Câu 9d 1đ 10%
4 câu 2.25đ 22,5%
2 Tập nghiệm
của phượng
trình bậc nhất
Nhận biết được một số
là nghiệm của phương trình khi thỏa mãn VT=VP
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu 2;3 1.0đ 10%
2 câu 1.0đ 10%
3 Phương trình
tích
Giải được bài tập đơn giản phương trình dạng phương trình tích
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu 9c 0.75đ 7.5%
2 câu 1,25đ 12,5%
4 Phương trình
chứa ẩn ở mẫu
Nhận biết được điều kiện xác định của phương trình
Vận dụng được cách giải phương trình chưa ẩn ở mẫu
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu 4 0.5đ 5%
Câu 9e 1đ 10%
1 câu 1.0đ 10%
5 Định lí Ta -
lét và hệ quả của
định lí Ta - lét
Nhận biết đoạn thẳng
tỉ lệ
Hiểu được định lí Ta-lét và hệ quả của định lí Ta-lét
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu 5;8 1đ 10%
Câu 7 0.5đ 5%
3 câu 1.5đ 15%
6 Tính chất
đường phân giác
của tam giác
Hiểu được tính chất đường phân giác của tam giác
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
Câu 6 0.5đ 5%
1 câu 0.5đ 5%
7 Các trường
hợp đồng dạng
của tam giác
Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác vào giải bài tập
Vận dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác vào giải bài tập
Trang 2Số điểm
Tỉ lệ %
0.75đ 7.5%
1.75đ 17.5%
2,5đ 25%
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ %
6 câu 3.0 đ 30%
2 câu 0.75đ 7.5%
2 câu 1đ 10%
4 câu 3.5đ 35%
1 câu 1.75đ 17.5%
15 câu 10đ 100%
Trang 3C
TRƯỜNG PTDTBT THCS NĂM HỌC: 2020-2021
ĐƯỜNG HỒNG MÔN :Toán 8
Thời gian: 90phút (không kể thời gian giao đề)
I TRẮC NGHIỆM (4,0điểm) Hãy ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
vào bài kiểm tra.
Câu 1: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A 3x2 + 2x = 0 B 5x - 2y = 0 C x + 1 = 0 D x2 = 0
Câu 2: x = 1 là nghiệm của phương trình nào trong các phương trình dưới đây?
A 2x - 3 = x + 2 B x - 4 = 2x + 2 C 3x + 2 = 4 - x D 5x - 2 = 2x + 1
Câu 3: Phương trình vô nghiệm có tập nghiệm là?
Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình x+2 2 = x
2 x−3 là?
A x ≠ 2 và x ≠ 3
2 B x ≠ -2 và x ≠ 3
2 C x ≠ -2 và x ≠ 3 D x ≠ 2 và
x ≠ −3
2
Câu 5 : Cho AB = 3m, CD = 40cm Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và CD bằng?
Câu 6: Trong hình 1, biết BAD · = DAC · , theo tính chất đường phân giác của tam
giác thì tỉ lệ thức nào sau đây là đúng?
A.
C.
Câu 7 : Trong hình 2, biết EF // BC, theo định lí Ta - lét thì tỉ lệ thức nào sau đây là
đúng?
A BC EF = AC
AB B EC AE = AF
FB
C AF AE = EF
BC D AF AB = EF
BC
Câu 8 : Biết A B CD = 2 5 và CD =10cm Vậyđộ dài đoạn thẳng AB là?
B/ TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Câu 9: (3 điểm ) Giải các phương trình sau:
a/ 3x + 12 = 0 b/ 5 + 2x = x - 5
Câu 1 0: ( 3 điểm )
Cho tam giác ABC vuông tại A vẽ đường cao AH, AB = 6 cm, AC = 8cm
a/ Chứng minh ∆HBA đồng dạng ∆ABC.
ĐỀ CHÍNH THỨC
A
D
Trang 4A 8cm C H
B 6cm
b/ Tính BC, AH, BH
UBND HUYỆN BẮC MÊ
TRƯỜNG PTTBTTHCS
ĐƯỜNG HỒNG
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021
MÔN: Toán - Lớp 8
I TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) : Mỗi câu đúng được 0.5 điểm
B TỰ LUẬN (6 ĐIỂM)
Câu 9 a
3x + 12 = 0
Û x = -12 : 3
Û x = - 4 Vậy S = {-4}
1.5điểm
b.
5 + 2x = x - 5
Û 2x - x = - 5 - 5
Û x = - 10 Vậy S = {-10}
1.5điểm
Câu 10 GT ∆ABC vuông tại A, đường cao AH (AH ^ BC),
AB = 6cm; AC = 8cm.
KL a Chứng minh ∆HBA đồng dạng ∆ABC.
b Tính BC, AH, BH
Ghi GT, KL
và vẽ hình đúng được 0.25đ
Câu 10 a/ Chứng minh ∆HBA đồng dạng ∆ABC.
Xét ∆HBA và ∆ABC, có:
^
B chung
^
Trang 5Vậy ∆HBA ∆ABC (g.g)
b/ Áp dụng định lí Py-ta-go cho tam giác ABC vuông tại A, ta có:
BC2 = AB2 + AC2
Þ BC = √ AB2
+ AC2 = √ 62+ 82= √ 100=10(cm)
Vì ∆HBA ∆ABC (cmt), nên:
HB
AB =
BA
BC =
HA
AC
hay HB 6 = 6
10 =
HA
8
Þ { HB 6 =
6
10
6
10 =
HA
8
Þ { HB=6 6 :10=3,6(cm)
HA=6 8 :10=4,8(cm)
Mà HC = BC - HB = 10 - 3,6 = 6,4 (cm)
Vậy HB = 3,6cm; HA = 4,8cm; HC = 6,4cm
0.5đ
0.5đ
0.5đ
0.5đ