Để nhận biết biểu thức đại số có là đơn thức hay không ta dùa vµo ®©u HS: Căn cứ vào định nghĩa đơn thøc mét sè, mét biÕn hoÆc mét tÝch gi÷a c¸c sè vµ c¸c biÕn GV: Chèt l¹i, yªu cÇu HS t[r]
Trang 1Soạn: 7- 3 - 2009
Giảng: 14 - 3- 2009
Tiết 26 Luyện tập về đơn thức, đơn thức đồng dạng.
A Mục tiêu:
+) HS nhận dạng được đơn thức, đơn thức đồng dạng; biết thu gọn đơn thức, cộng trừ các đơn thức đồng dạng
+) Có kĩ năng nhân hai đơn thức, cộng trừ đơn thức đồng dạng
+) HS tự giác, tích cực
B Chuẩn bị.
GV: Bảng phụ
HS: Ôn các kiến thức về đơn thức, đơn thức đồng dạng
c.Tiến trình dạy học.
I Tổ chức. (1’)
II Kiểm tra. (4’)
ND: Nêu khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng
Nhân hai đơn thức làm thế nào?
Nêu cách cộng trừ các đơn thức đồng dạng?
III Bài mới.
Dạng 1 Nhận biết đơn thức, đơn thức đồng dạng. (10’)
Hoạt động của GV và HS Nội dung
? Bài 1: Trong các biểu thức sau biểu thức nào là đơn
thức?
Để nhận biết biểu thức đại
số có là đơn thức hay không
ta dựa vào đâu
HS: Căn cứ vào định nghĩa đơn
thức( một số, một biến hoặc
một tích giữa các số và các
biến)
GV: Chốt lại, yêu cầu HS thực
hiện bài tập 1
a) -2 + x2y d) 2 -c g) 3a2c b) -3x3y e) -4 h) a-b 2 c)
2
x y 2x
f) 3x5y(-7x)
4
HS: Lần lượt nhận dạng đơn
thức và giải thích
? Nêu khái niệm hai đơn thức
đồng dạng Bài 2: Tìm các đơn thức đồng dạng với nhau trong
các đơn thức sau?
a) 2xy; 9y2 ; 2y; 5xy; 4xyp
GV: Chốt lại hai đặc điểm của
các đơn thức đồng dạng:
+) Hệ số khác 0
+) Có cùng phần biến
b) 5x; y; -2x2; 3x c) 5x2; 3y; 2y; 2y2; 7y d) 2x; 3xy; 6a; 2x2; 3a
Trang 2HS: Làm bài tập 2 theo nhóm e) 2p; 3pq; 5q;4pq
GV: Yêu cầu các nhóm báo cáo f) 4x2; 6x2; 6; 6x; 6a; x2
kết quả
g) 9m; 9; 91m; 2m; m1
2
HS: Báo cáo kết quả và nhận xét
GV: Chú ý HS nhận dạng đơn
thức đồng dạng
Dạng 2 Tính tích các đơn thức. (10’)
GV: Để nhân hai hay nhiều đơn
thức ta làm thế nào? Bài 1: Tính các tích sau:
HS: Nêu phương pháp giải a) 5xy.(-2bx2y)
GV: b) (- ab4 2c).(-20a4bx)
5
Lưu ý HS:
c) 23abc a1 2bc3
4
Khi viết một đơn thức thành
đơn thức thu gọn ta cũng áp
dụng quy tắc nhân đơn thức
d) a3b3.a2b2c
GV: Yêu cầu HS thực hiện các
phép nhân đơn thức Bài 2: Tính các tích sau:
HS:
Lần lượt lên bảng thực hiện a) 2ab a4 2b4.7abc
3
GV: Cho HS nhận xét bài làm b) 2x.(-4xy).(8x2y3)
của bạn
HS: Nhận xét c) (-1,5ab2) bc a2b
1 4
d) abc.4ab1 3c.ab2c.bc2
2
Dạng 3 Cộng ,trừ các đơn thức đồng dạng. (15’)
GV: Yêu cầu HS nêu pp giải
dạng toán này Bài 1: Tính:
GV: Khi cộng trừ các đơn thức
đồng dạng cần chú ý: a) -3x2-0,5x2 + 2,5x2
- Cộng trừ các hệ số với
nhau b) x3y + (x3y) –( x3y)
5 8
- Giữ nguyên phần biến
GV: Yêu cầu HS làm một số bài
tập Bài 2: Thu gọn các đơn thức đồng dạng trong các
biểu thức sau:
HS: Làm việc cá nhân a) 2a2b- 3a2b + 4a2b
Trang 3HS: Lên bảng thực hiện b) 0,1x2y2 – 0,2 x2y2 + 0,3 x2y2
HS: Nhận xét kết quả c) 2,1abx+ 2abx + 4abx – x + 3x + 3abx
d) 2ab- 2bc.c + ab + c1 2b – 4cb2 +2cb.b
2
IV. Củng cố. (3’)
GV: Cho HS nhắc lại các dạng toán về đơn thức và đơn thức đồng dạng và phương pháp
giải của từng dạng toán đó
V Hướng dẫn về nhà (2’)
1
2
3
Nắm vững định nghĩa đơn thức và đơn thức đồng dạng; Nhân hai đơn thức, cộng trừ các đơn thức đồng dạng
Xem lại các bài tập đã chữa
Làm các bài tập 20; 21; 22 (SBT- 12)