1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Turning catalogue 2012 VN

652 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 652
Dung lượng 24,62 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-MF1 Loại hình học bẻ phoi dành cho gia công thép không gỉ, siêu hợp kim và hợp kim titan.. Bảng chi tiết hình học bẻ phoi, các hạt dao có hình dạng cơ bản âm-MF3 Loại hình học bẻ phoi c

Trang 1

Cán dao ISO Cán dao, tiện ngoài, Jetstream Tooling™, Seco-Capto™ 110 - 119

Cán dao, ngoài, Jetstream Tooling™ 120 - 129Cán dao, ngoài, Seco-Capto™ 130 - 177Cán dao, tiện ngoài 178 - 243Cán dao, trong, Seco-Capto™ 244 - 267Cán dao, tiện trong 268 - 299Cán dao cho MTM (Gia công Đa Nhiệm), Seco-Capto™ 300 - 306Cán dao, cho móc lỗ 307 - 308Cán dao, Bệ đỡ 309 - 314Cassettes cho gia công Bánh xe lửa 315

Bộ nối 316 - 323Linh kiện - Jetstream Tooling™ 324 - 325Linh kiện – Tiện – Cán dao 326Linh kiện – Seco-Capto™ 327Phụ kiện thay thế – Seco-Capto™ 328 - 332

Tiện ISO – Hạt dao Hạt dao 334 - 377

Secomax – PCBN 378 - 412Secomax – PCBN 413 - 417

MDT – Tiện Đa Hướng Thông tin kỹ thuật 419 - 455

MDT – Cán dao và Lưỡi kẹp Cán dao, ngoài, Jetstream Tooling™, Seco-Capto™ 456 - 462

Cán dao, chít rãnh mặt đầu, Jetstream Tooling™, Seco-Capto™ 463 - 483Cán dao, ngoài, Jetstream Tooling™ 484 - 488Cán dao, chít rãnh mặt đầu, Jetstream Tooling™ 489 - 498Cán dao, ngoài, Seco-Capto™ 499 - 500Cán dao, ngoài 501 - 508Cán dao, chít rãnh mặt đầu 509 - 514Cán dao, Seco-Capto™ trong 515 - 521Cán dao, tiện trong 522 - 525Cán dao cho MTM, Seco-Capto 526Cán kẹp lưỡi và lưỡi kẹp 527 - 537

MDT – Hạt dao Hạt dao 538 - 554

Secomax – PCBN 555 - 557

Mini Shaft Thông tin kỹ thuật 559 - 565

Đầu dao 566Hạt dao 567 - 575

Cắt ren Cắt ren 576 - 577

Chít rãnh và Tiện cắt đứt Thông tin kỹ thuật 579 - 598

Rãnh chính xác, Hạt dao 599 - 606Cán dao cho MTM (Gia công Đa Nhiệm), Seco-Capto™ 607Rãnh chính xác, Cán dao, chít rãnh ngoài 608 - 610Rãnh chính xác, Cán dao, chít rãnh trong 611 - 612Tiện cắt đứt, Hạt dao 613 - 614Tiện cắt đứt, Cán dao 615 - 618

Seco-Capto™, các bộ phận kẹp Các bộ phận kẹp 619 - 627

SMG Nhóm vật liệu Seco, SMG 629

Phân loại, SMG 630 - 647Yếu tố khả năng gia công, SMG 648

Sự công bố về tính phù hợp Sự công bố về tính phù hợp 649 - 652

Trang 2

Loại Trang Loại Trang

131- 326

132N- 323

150.10 617-618 5692 327

A A -CGER/L 522

A -CGFR/L 522-523 A -CGGR/L 523-524 A -CGHR/L 522, 525 A -CGIR/L 523

A -CGJR/L 522, 525 A -DDUNR/L -C 281

A -DWLNR/L -C 299

A -FR/L 530

A -PCLNR/L 274

A -PDQNR/L 283

A -PDUNR/L 279

A -PDYNR/L 282

A -PTFNR/L 291

A -PVLNR/L 295

A -PVPNR/L 295

A -PWLNR/L 298

A -SCFCR/L 268

A -SCFCR/L -R 268

A -SCFDR/L 272

A -SCLCR/L 270-271 A -SCLCR/L -R 270-271 A -SCLDR/L 272

A -SDQCR/L 277

A -SDQCR/L -R 277

A -SDQNR/L 283

A -SDUCR/L 278

A -SDUCR/L -R 278

A -SDUNR/L 279

A -SDYNR/L 282

A -SGXN 566

A -SGXN -R 566

A -STFCR/L 288

A -STFDR/L 289

A -STLDR/L 289

A -SVQBR/L 293

A -SVUBR/L 293

A -SWLCR/L 296

B BT-TK-02 327

C C.-131 321-322 C.-150.10 615

C.-ASHA 316

C.-ASHR/L 317-318, 320 C.-ASHS 319

C.-CCLNR/L 138

C.-CDIL 526

C.-CEL 607

C.-CEL- HD 607

C.-CFIR/L 484-485 C.-CFIR/L JET 456-457, 463-469 C.-CFMR/L JET 458-459 C.-CFOR/L JET 460-461, 470-483 C.-CFZR/L JET 462

C.-CFZR/L RBJET 462

C.-CGER/L 515-516 C.-CGFR/L 515-518 C.-CGGR/L 517-520 C.-CGHR/L 515-516, 521 C.-CGIR/L 517-518 C.-CGJR/L 515-516, 521 C.-CP 327

C.-CRSNR/L 148

C.-CSDNN 161

C.-CSKNR/L 162

C.-CSRNR/L 163

C.-CTJNR/L 169

C.-CTUNR/L 260

C.-DCKNR/L -M 131-132 C.-DCLNR/L 135

C.-DCLNR/L -M .133-134 C.-DCMNN -M 301

C.-DCRNR/L 137

C.-DCRNR/L -M 136

C.-DDJNR/L 141

C.-DDJNR/L -M 141

C.-DDMNL -M 302

C.-DDNNN -M 143

C.-DDUNR/L 142

C.-DRSNR/L -M 149

C.-DSDNN 160

C.-DSDNN -M 160

C.-DSKNR/L 153

C.-DSKNR/L -M 151-152 C.-DSRNR/L 156

C.-DSRNR/L -M 154-155 C.-DSSNR/L 159

C.-DSSNR/L -M 157-158 C.-DTFNR/L -M 168

C.-DTGNR/L -M 167

C.-DTJNR/L -M 166

C.-DVJNR/L 173

C.-DVMNL -M 305

C.-DWLNR/L 176

C.-FR/L-V21 527, 529 C.-GR/L-V21 527

C.-MVUNR/L 264

C.-NC2000 624

C.-NC3000 624

C.-PCLNR/L .247-248 C.-PCLNR/L JET 111

C.-PDJNR/L JET 113

C.-PDQNR/L 254

C.-PDUNR/L 252-253 C.-PSSNR/L JET 115

C.-PTFNR/L -W .258-259 C.-PTJNR/L JET 116

C.-PVJNR/L 174

C.-PVJNR/L JET 118

C.-PVUNR/L 264

C.-PWLNN 306

C.-PWLNR/L 177, 266-267 C.-PWLNR/L JET 119

C.-R/L150.10 616

C.-R/LC2030 625-626 C.-R/LC2040 625-626 C.-R/LC2050 625-626 C.-R/LC2060 625-626 C.-R/LC2085 623

C.-R/LC2090 627

C.-SCLCR/L .130, 244-246 C.-SCLCR/L JET 110

C.-SCMCN 300

C.-SDJCR/L 139

C.-SDJCR/L JET 112

C.-SDNCN 140

Trang 3

Loại Trang Loại Trang

C.-SDQNR/L .254

C.-SDUCR/L 249-250 C.-SDUCR/L- X .251

C.-SDUNR/L .253

C.-SR/L-V21 .527

C.-SRDCN 303

C.-SRDCN- A 144-145 C.-SRSCR/L 146-147 C.-SRSCR/L JET 114

C.-SSKCR/L 255

C.-SSRCR/L .150

C.-STFCR/L 256-257 C.-STGCR/L .164

C.-STJCR/L 165

C.-SVHBR/L 170

C.-SVJBR/L 171

C.-SVJBR/L JET .117

C.-SVMBL 304

C.-SVQBR/L 261-263 C.-SVVBN 172

C.-SWLCR/L 175, 265 C.-WDT 327

CCBNR/L 189

CC-ET 327

CCLNR/L 189

CDJNR/L 198

CDNNN 198

CEAR/L D .610

CEAR/L HD 610

CEAR/L QHD 610

CER/L D .608

CER/L QHD 608-609 CFHN 536

CFIN .536

CFIR/L 501-502, 509-511 CFIR/L JET 486-489, 496-497 CFJN 536

CFKN 536-537 CFLN 536

CFMN .537

CFMR/L 503-504 CFMR/L JET .498

CFNN 536

CFON 537

CFOR/L 505-506 CFOR/L JET 490-495 CFPR/L .505

CFSR/L 506-507 CFSR/L JET 499

CFTR/L .505

CFZR/L .508

CFZR/L JET 500

CGIR/L 512-514 CNR/L A .612

CNR/L AHD 612

CNR/L DA .612

CRDNN 204

CRSNR/L 204

CSBNR/L 207

CSDNN .208

A -PCLNR/L .208

CSRNR/L 207

CSSNR/L 209

CTFNR/L 230

CTFNR/L -PL .229

CTGNR/L -PL 229

CTJNR/L .230

C-TK 327

CTLCR/L 222

CVVNN 235

D DCBNR/L -M 182

DCKNR/L -M 183

DCLNR/L -M 184-185 DDHNR/L 194

DDJNR/L 195

DDJNR/L -C 199

DDJNR/L -M 195

DDNNN -C 199

DRSNR/L -M 205

DSBNR/L -C 219

DSBNR/L -M 210

DSDNN -M 211

DSKNR/L -M 212

DSSNR/L -C 219

DSSNR/L -M 213-214 DTFNR/L -M 223

DTGNR/L -M 224

DVJNR/L 236

DVJNR/L -C 238

DVNNN -C 238

DVPNR/L 237

DWLNR/L 240

DWLNR/L -C 243

E E -SCFCR/L -R 269

E -SGXN 566

E -SGXN -R 566

F FR/L 528

G GR/L 528

L LCEX -N 575

M MCBNR/L 186

MCLNR/L 187

MSBNR/L 215

MSRNR 216

MWLNR/L 241

P PCBNR/L 188

PCLNR/L 188

PCLNR/L JET 121

PDJNR/L 196

PDJNR/L JET 123

PDNNR/L 197

PRDCN 203

PSBNR/L 217

PSDNN 218

PSKNR/L 218

PSSNR/L 217

PSSNR/L JET 125

PTBNR/L 225

PTGNR/L 226

PTGNR/L- A 226

PTJNR/L 227

PTJNR/L JET 126

Trang 4

Loại Trang Loại Trang

PTNNR/L 225

PTTNR/L 228

PVJNR/L JET 128

PWLNR/L 242

PWLNR/L JET 129

R R/L 175.32 315

R/L150.10 617-618 S S -CCLNR/L 276

S -CRSNR/L 284

S -CSKNR/L 286

S -CTUNR/L 292

S -MCLNR/L 273

S -MSKNR/L 285

S -MTFNR/L 290

S -MVLNR/L 294

S -MVPNR/L 294

S -MVYNR/L 294

S -MWLNR/L 297

S -PCLNR/L 275

S -PDUNR/L 280

S -PSKNR/L 287

S -SCACL 308

S -SCDCL 308

S -SCECL 308

SCACL 307

SCACR/L 178

SCBCR/L 179

SCDCR/L 180

SCECL 307

SCFCR/L 180, 309 SCGCR/L 181, 310 SCLCR/L 181, 309 SCLCR/L JET 120

SCRCR/L 310

SCSCR/L 310

SCTCR/L 311

SCWCR/L 309

SDACR/L 192

SDHCR/L 190

SDJCR/L 191

SDJCR/L JET 122

SDNCN 193

SFN 536

SL16 326

SNR/L 611

SR/L 528

SRDCN 202

SRSCR/L 201

SRSCR/L JET 124

SSDCN 206

SSKCR/L 312

STFCR/L 220, 313 STGCR/L 220, 314 STJCR/L 221

STRCR/L 314

STSCR/L 313

STTCR/L 314

STWCR/L 313

SVABR/L 232

SVJBR/L 231

SVJBR/L JET 127

SVJCR/L 232

SVLBR/L 233

SVVBN 234

SWLCR/L 239

T TRAOR/L 200

TRDON 200

V

V21-CHR/L 533, 535 V21-CIR/L 531, 533, 535 V21-CJR/L 532, 534 V21-CKR/L 532, 534 V21-CMR/L 531, 533, 535 V21-COR/L 532, 534

Trang 5

Loại Trang Loại Trang

10EAR/L

FA 600

10ER D76 602

FD 601

FG .599

R 603

10NR D76 602

FD 601

FG .599

R 603

12EAR/L FD 600

12ER FD 601

12NR FD 601

14EAR/L AX 605

FA 600

14ER D76 602

DY .606

FG .599

R 603

ST 604

14NR D76 602

DY .606

FG .599

R 603

ST 604

150.10 613

20EAR AX 605

20EAR/L FA 600

20ER D76 602

DY .606

FG .599

R 603

ST 604

20NR D76 602

FG .599

R 603

ST 604

26ER FG .599

R 603

ST 604

26NR FG .599

R 603

ST 604

9NR/L FG .599

C CCGT 334

CCGW 378

CCMT .335

CCMW 379, 413 CDCB 337, 380 CNGA .381

CNGG 337

CNGN 382

CNMA 338

CNMG 338

CNMM 338

CNMN 383

CPGW 413

D DCGT 343

DCGW 384

DCMT 344

DCMW 385, 414 DCMX 345

DNGA 386

DNGG 345

DNGM 345

DNGN 387

DNMA 346, 387 DNMG 346

DNMM 346

DNMN 388

DNMU 346

DNMX 350

L LCEX 567-574 LCGA 542

LCGF 539, 547-549 LCGN 549-553, 555-557 LCMF 538, 540-541, 543, 545-546, 554 LCMR 538, 540, 543, 545-546 LNMX 350

R RCGN 414

RCGS 351, 388 RCMT 352

RCMX 353

RNGN 389-390, 415 RNMA 354

RNMG 354

RNMN 391

S SCGW 392

SCMN 392

SCMT 355

SNGA 393

SNGF 394

SNGN 394-395 SNMA 357, 395 SNMG 357

SNMM 357

SNMN 396

SPGN 415

SPGW 397

T TCGN 397

TCGT 361

TCGW 398

TCMT 362

TCMW 399, 416 TCMX 363

TDAB 363, 400 TDCH 364

TNGA 401

Trang 6

Loại Trang Loại Trang

TNGN 402-403

TNGX 404

TNMA 365

TNMG 365

TNMM 365

TNMN 405

TNMX 369, 405 TPGN 406, 416 V VBGT 369

VBGW 407

VBMT 370

VBMW 417

VCGR 371

VCGT 371

VNGA 408

VNGG 372

VNGM 372

VNMA 409

VNMG 373

VNMU 373

W WCMT 374

WNGA 410-411 WNGG 374

WNMA 375, 412 WNMG 375

WNMM 375

Trang 7

Thông tin kỹ thuật, Tiện - Mục lục

Mã ký hiệu 8-17Dụng cụ cặp dao:

Hệ thống dụng cụ cặp dao 19-20Kiểu dụng cụ cặp dao 21Cán dao 22Kích cỡ hạt dao 23-24Hạt dao:

Loại hạt dao và kích cỡ 25Secolor 26Hình học bẻ phoi 27-33Cấp độ phủ 34-38Chế độ cắt/Định nghĩa 40-44

Xử lý sự cố 45-47Hạt dao bước tiến cao 48-53Thanh móc lỗ nhỏ 54Tiện bánh xe lửa 55-56PCBN 57-71PCD 73-77Giá trị mômen xoắn 78Chìa vặn giới hạn mômen xoắn 79

Trang 8

Cán dao tiện ngoài

1 Kích cỡ Seco-Capto™

C3 = 32 mmC4 = 40 mmC5 = 50 mmC6 = 63 mmC8 = 80 mm

Trang 9

Cán dao tiện ngoài

9 Chiều dài lưỡi cắt

10 Ký hiệu nội bộ

Trang 10

Cán dao tiện trong

Trang 11

Cán dao tiện trong

Trang 12

Cán dao tiện ngoài

Trang 13

Cán dao tiện ngoài

7 Chiều rộng cán

12 = 12 mm

25 = 25 mm

32 = 32 mmv.v

Chiều dài chuẩn như trên

9 Chiều dài lưỡi cắt

Trang 14

Cán dao tiện trong

Trang 15

Cán dao tiện trong

Trang 17

02 = 2,38 mm

03 = 3,18 mmT3 = 3,97 mm

W = Hạt dao bước tiến cao

Thông tin không bắt buộc

LF = hạt dao bề mặt nguyên cỡ (lớp thiêu kết)

Thông tin không bắt buộc

12 Ký hiệu nội bộ Tiện

Ví dụ ký hiệu của hình học bẻ phoi

F = Tinh

M = Bán tinh

R = Thô

WZ = Wiper (PCBN)v.v

Thông tin không bắt buộc

Trang 18

Tiện

Trang 19

Lựa chọn đầu tiên cho gia công ngoài, tổng quát

• Cho các hạt dao hình dáng cơ bản âm có lỗ

• Cứng vững, cho sự sắp xếp cơ cấu khóa hạt dao ổn định Hạt dao được khóa vào vị tríbằng một miếng kẹp ấn

hạt dao vào và hướng xuốngtrên mặt tựa hạt dao cố định

Trang 20

Hệ thống dụng cụ cặp dao

Cán dao P

Bổ sung cho Cán dao loại D, ngoài

• Cho các hạt dao âm có lỗ

• Không kẹp trên đỉnh, giúp dễ thoát phoi Khi vít kẹp đượcsiết chặt, đòn khuỷu giúp

kẹp chặt hạt dao tạimặt tựa hạt dao

Cán dao C

Được thiết kế chủ yếu cho hạt dao PCBN không lỗ của Seco

Hạt dao được khóa vào

vị trí bằng một miếng kẹp,

là loại thiết kế mới đượctrang bị với một đĩa cacbit

Cán dao S

Cho tiện ngoài và trong với hạt dao dương

• Cho các hạt dao hình dáng cơ bản dương có lỗ Hạt dao được khóa vào

vị trí bằng một vít tâm

Trang 21

Kiểu dụng cụ cặp dao

Chọn cán dao thích hợp nguyên công gia công từ

phần tổng quát trên các trang 92-97 (ngoài) và các trang 98-101 (trong)

A = Bằng thép có tưới nguội trong

Trang 22

Cán dao

Chọn cán ổn định nhất trong phạm vi cho phép của máy và ứng dụng

Chiều cao cán Chiều rộng cán

12 = 12 mm

25 = 25 mm

32 = 32 mmv.v

Tiện ngoàiChiều dài dụng cụ

Tiện trongChiều dài dụng cụ

Trang 23

Kích cỡ hạt dao

Kích cỡ hạt dao là một trong yếu tố xác định chiều sâu cắt tối đa (các yếu tố khác là góc lưỡi cắt,

bán kính đỉnh và hình học bẻ phoi) Sử dụng bảng ở trang kế tiếp hướng dẫn

chọn kích cỡ hạt dao

Chiều dài lưỡi cắt

Tiện ngoài

Tiện trong

Chiều dài lưỡi cắt

Chiều dài lưỡi cắt

A, B, K C, D, E, M, V H, O, P

Trang 24

071115

R

06081012151619202532

S

09121519253138

T

061116222733

V

111622

W

0608

Trang 25

Loại hạt dao và kích cỡ

Tiện – Hạt dao

Loại và kích cỡ hạt dao được xác định bởi sự lựa chọn cán dao

Mã hàng trên hạt dao phải tương ứng với mã hàng trên cán dao đó

Góc sau hạt daoChiều dài lưỡi cắtHình dáng

Trang 26

Tiện – Secolor®

Secolor là một hệ thống trình bày phạm vi ứng dụng của một hạt dao đặc trưng Hệ thống này dựa trên một ma

trận gồm mười tám ô vuông ký hiệu cho các vật liệu phôi khác nhau và các điều kiện gia công khác nhau Hình học

hạt dao nghĩa là hình dáng cơ bản và hình học bẻ phoi, cùng với cấp độ phủ cacbit hình thành phạm vi ứng dụng

Trang 28

Hình học bẻ phoi

Bảng phân tích hoàn chỉnh được thể hiện trên các trang sau

Trang 29

Bảng chi tiết hình học bẻ phoi, các hạt dao có hình dạng cơ bản âm

-FF1 Loại hình học bẻ phoi cho hạt dao âm Được sử dụng để đạt độ bóng rất cao khi tiện thép và thép không gỉ

M1 dành cho gia công thô nhẹ và bán tinh

-M4 Loại hình học bẻ phoi dành cho gang Góc trước dương với một mép T hẹp cho lực cắt thấp

Lựa chọn đầu tiên cho gia công gang ở tốc độ cao

Phạm vi gia công: f = 0,1-0,7 mm/vòng, ap = 0,2-7,0 mm

-M5 Lựa chọn đầu tiên cho gia công thô bằng hạt dao hai mặt Dành cho các nguyên công yêu cầu khắt khe

ở tốc độ cao khi gia công thép, thép không gỉ và gang Kết hợp độ bền lưỡi cắt cao với lực cắt tương đối thấp

Phạm vi gia công: f = 0,3-0,7 mm/vòng, ap = 1,5-7,0 mm

-MF1 Loại hình học bẻ phoi dành cho gia công thép không gỉ, siêu hợp kim và hợp kim titan Loại hạt dao GG

có lưỡi cắt được mài chính xác, sắc Loại hạt dao MG có lưỡi cắt được mài nhẹ để tăng độ bền

MF1 dành cho các ứng dụng bán tinh và tinh

Phạm vi gia công: f = 0,08-0,30 mm/vòng, ap = 0,2-3,5 mm

-MF2 Lựa chọn đầu tiên cho gia công tinh với hạt dao âm Thích hợp cho việc kiểm soát phoi khi gia công với chiều sâu cắt nhỏ tới 0,25 mm, với điều kiện là bước tiến vượt quá 0,25 mm/vòng Khả năng tốt cho gia công bán thô

Phạm vi gia công: f = 0,1–0,4 mm/vòng, ap = 0,2-3,0 mm

Trang 30

Bảng chi tiết hình học bẻ phoi, các hạt dao có hình dạng cơ bản âm

-MF3 Loại hình học bẻ phoi có góc trước dương dành cho gia công thép không gỉ trung bình khó

MF3 cũng dành cho gia công thô nhẹ cho thép tương đối mềm, "dính" và thép không gỉkhó gia công khi chiều sâu cắt bị giới hạn MF3 cũng có thể được dùng cho gia công tinh gang.Phạm vi gia công: f = 0,2–0,4 mm/vòng, ap = 1,0-4,0 mm

-MF4 Loại hình học bẻ phoi dành cho gia công bán tinh/tinh thép không gỉ, hình học dương cao và rất mở.Phạm vi gia công: f = 0,15-0,50 mm/vòng, ap = 0,5-4,0 mm

-MF5 Loại hình học bẻ phoi dành cho gia công bán tinh thép và thép không gỉ bước tiến cao

-MR4 MR4 có một mép T âm, cho phép độ bền lưỡi cắt cực cao.Hình học bẻ phoi này dành cho các ứng dụng gia công khó trên siêu hợp kim và hợp kim titan, như cắt

va đập và gia công các chi tiết với bề mặt thô

Trang 31

Bảng chi tiết hình học bẻ phoi, các hạt dao có hình dạng cơ bản âm

-R5 Loại hình học bẻ phoi cho hạt dao một mặt Khuyên dùng cho gia công bán thô thép

Phạm vi gia công: f = 0,3-1,0 mm/vòng, ap = 2,0-12,0 mm

-R6 Loại hình học bẻ phoi cho hạt dao một mặt Khuyên dùng cho gia công bán thô thép không gỉ

Phạm vi gia công: f = 0,25-0,70 mm/vòng, ap = 2,0-10,0 mm

-R7 Loại hình học bẻ phoi khỏe nhưng dễ cắt cho hạt dao một mặt R7 rất thích hợp cho gia công có va đập

cả thép không gỉ và thép cacbon thường

-RR9 Loại hình học bẻ phoi cực kỳ khỏe cho hạt dao âm một mặt, dùng tại bước tiến cao

Thích hợp cho các sản phẩm đúc và rèn khó từ thép không gỉ austenic

Phạm vi gia công: f = 0,5-1,2 mm/vòng, ap = 2,5-15,0 mm

-UX Loại hình học bẻ phoi cho hạt dao âm Góc trước dương với lưỡi cắt sắc Lực cắt thấp

Thích hợp cho các chi tiết nhỏ

Phạm vi gia công: f = 0,2–0,4 mm/vòng, ap = 1,0-6,0 mm

-56 -R56 Loại hình học bẻ phoi rất dễ cắt cho hạt dao một mặt Dành cho các ứng dụng gia công thép không gỉ.Phạm vi gia công: f = 0,4-0,8 mm/vòng, ap = 2,0-12,0 mm.

Trang 32

Bảng chi tiết hình học bẻ phoi, các hạt dao có hình dạng cơ bản âm

-R68 Loại hình học bẻ phoi cho hạt dao một mặt lớn dành cho thép và gang

Phạm vi gia công: f = 0,5-1,4 mm/vòng, ap = 5,0-14,0mm

-57 -R57 Loại hình học bẻ phoi cho hạt dao thô hai mặt Khuyên dùng cho nguyên công thô bước tiến cao và chiều sâu cắt lớn.Phạm vi gia công: f = 0,45-1,10 mm/vòng, ap = 2,0-12,0 mm

Bảng chi tiết hình học bẻ phoi, các hạt dao có hình dáng cơ bản dương

-AL Loại hình học bẻ phoi dùng cho hạt dao dương Dành cho gia công hợp kim Nhôm

Mặt trước được đánh bóng tốt và góc trước rất lớn

Phạm vi gia công: f = 0,15-0,60 mm/vòng, ap = 0,5-4,0 mm

-F1 Loại hình học bẻ phoi với lưỡi cắt sắc dùng cho hạt dao dương Thích hợp cho sản xuất gia công tinh yêu cầu khắc khe chiều sâu cắt tốt đối với sản phẩm đúc và rèn chính xác

-F2 -M3 Loại hình học bẻ phoi từ bán tinh đến bán thô đáng tin cậy bảo đảm thoát phoi an toàn Thích hợp cho các vết cắt vừa trong ứng dụng gia công thép và thép không gỉ bao gồm cả móc lỗ

-FF1 Loại hình học bẻ phoi dùng cho hạt dao dương Được sử dụng để đạt độ bóng rất cao khi tiện thép và thép không gỉ

-M5 Loại hình học bẻ phoi cứng vững cho hạt dao dương Dành cho gia công bán thô và thô thép, thép không

gỉ và gang

Kết hợp độ bền lưỡi cắt cao với lực cắt tương đối thấp

Hoạt động an toàn trong gia công có va đập và lớp vỏ thô trên các chi tiết

Phạm vi gia công: f = 0,15-0,60 mm/vòng, ap = 1-5 mm

-MF2 Loại hình học bẻ phoi gia công tinh đến bán tinh đa năng với lực cắt nhẹ cho các hạt dao dương Thích hợp cho phạm vi cắt rộng trong ứng dụng gia công tinh thép và thép không gỉ bao gồm cả móc lỗ

Trang 33

Bảng chi tiết hình học bẻ phoi, các hạt dao có hình dáng cơ bản dương

-R2 Loại hình học bẻ phoi cho hạt dao lớn dành cho gia công tinh bánh xe lửa

-UX Loại hình học bẻ phoi dùng cho hạt dao dương Thoát phoi dễ và êm khi gia công tinh và bán thô thép

và thép không gỉ Thích hợp cho các chi tiết nhỏ

Phạm vi gia công: f = 0,05-0,40 mm/vòng, ap = 0,5-4,0 mm

Trang 34

Cấp độ phủ hạt dao

Phạm vi sản phẩm của Seco bao gồm các loại được phủ (CVD và PVD), không được phủ, và gốm kim

Ký hiệu các cấp độ phủ thể hiện phân loại về khả năng chịu mòn và độ dẻo của chúng

Tất cả cấp độ phủ đều được phân loại theo chuẩn ISO (P, M, K, N, S, H)

Những vùng màu đen trên biểu đồ thể hiện các ứng dụng chính theo chuẩn ISO của một hạt dao và những vùng

màu trắng thể hiện các nhóm ứng dụng bổ sung khác

Trang 35

Loại cấp độ được phủ -CVD

TP0500 Chủ yếu dành cho gia công bán thô và thô thép và thép hợp kim yêu cầu mức độ nhiệt và chịu mòn

rất cao

Ti(C,N) + Al2O3 DURATOMIC ®

TP1500 Dành cho tiện tổng quát thép và thép hợp kim

Chịu mòn cao đem đến khả năng gia công tốc độ cao

Ti(C,N) + Al2O3 DURATOMIC ®

TP2500 TP2500 dành cho một phạm vi rộng các nguyên công tiện cho cả thép và thép không gỉ và cũng là

lựa chọn tốt cho gang Tính chịu mòn và lưỡi cắt khỏe cùng với sự linh hoạt cao đã tạo nên một cấp

độ phủ là sự lựa chọn đầu tiên cho hầu hết các ứng dụng

Ti(C,N) + Al2O3 DURATOMIC ®

TP3500 Dành cho tiện thô hoặc tiện có va đập thép và thép không gỉ cũng như tiện tổng quát thép không gỉ

Ti(C,N) + Al2O3 DURATOMIC ®

TP200 TP200 là một cấp độ phủ phổ biến với tính linh hoạt cao Cấp độ phủ này dành cho một phạm vi rộng

các ứng dụng tiện cho cả thép và thép không gỉ và cũng là lựa chọn tốt cho gang

Ti(C,N) + Al2O3 + TiN

TP40 TP40 là cấp độ phủ cơ bản cho tiện trong phạm vi P40 Cấp độ phủ này rất dẻo cho các nguyên công theo yêu cầu trên thép đúc và dập, và tất cả loại thép không gỉ

TiC/Ti(C,N) + TiN

Trang 36

Loại cấp độ được phủ -CVD

TH1500 Loại cấp độ phủ hạt siêu mịn được phủ CVD rất cứng dành cho gia công thép tôi với độ cứng 40-52

HRc Một loại cấp độ phủ thay thế cho gia công tinh gang

Ti(C,N) + Al2O3 DURATOMIC ®

TM2000 TM2000 là cấp độ phủ chịu mòn nhất dành cho gia công thép không gỉ Chịu mòn cao hơn đem đến

khả năng đạt tốc độ cao hơn

Ti(C,N) + Al2O3 DURATOMIC®

TM4000 TM4000 dành cho gia công thép không gỉ Tính chịu mòn cùng với độ dẻo

lưỡi cắt chính khiến cấp độ phủ này trở thành lựa chọn đầu tiên trong các ứng dụng thép không gỉ.Ti(C,N) + Al2O3 DURATOMIC ®

TK1001 Loại cấp độ phủ chịu mòn nhất cho gia công gang xám và gang dẻo Nó cũng là một cấp độ phủ thay

thế trong tiện thép tôi

Ti(C,N) + Al2O3 DURATOMIC ®

TK2001 Lựa chọn cơ bản cho gia công gang xám và gang dẻo Cấp độ phủ này dẻo hơn TK1001 được dùng

trong điều kiện không ổn định và gia công có va đập Cũng có thể dùng cho thép mài mòn cứng hơn.Ti(C,N) + Al2O3 DURATOMIC ®

Trang 37

Loại cấp độ được phủ -PVD

TH1000 Loại cấp độ phủ hạt siêu mịn được phủ PVD rất cứng dành cho gia công các chi tiết thép với cả hai

phạm vi tôi và mềm Độ bền lưỡi cắt chính đem đến năng suất tuyệt vời trong gia công có va đập thép tôi cũng như loại bỏ bề mặt cứng

Lớp mỏng nano dựa trên Ti-Al-Si-N

TS2000 Hạt mịn cứng chủ yếu dành cho các nguyên công tinh trên siêu hợp kim và hợp kim titan Cũng hoạt

động tốt trong các nguyên công tinh trên thép không gỉ

(Ti,Al)N + TiN

TS2500 Dẻo hơn thay cho TS2000 TS2500 chủ yếu dành cho các nguyên công thô trên siêu hợp kim và hợp

kim titan

(Ti,Al)N + TiN

CP200 Hạt mịn cứng chủ yếu dành cho các nguyên công tinh trên siêu hợp kim tự biến cứng có nền Ni, Co, Fe

và Ti, và cho gia công titan không hợp kim Cũng hoạt động tốt trong các nguyên công tinh trên thép không gỉ

(Ti, Al) N + TiN

CP500 Loại cấp độ phủ có hạt mịn rất bền dành cho gia công tinh và bán thô thép không gỉ Có thể xử lý các

nguyên công có va đập rất tốt CP500 cũng là một lựa chọn thay thế cho hợp kim nhôm

(Ti,Al)N + TiN

Trang 38

Loại không được phủ

890 Hạt mịn với độ cứng rất cao và độ dẻo tốt Cũng giống CP200 dành cho siêu hợp kim và hợp kim titan Cũng thích hợp cho thép tôi, gang và hợp kim kim loại màu như Al, Cu

883 Dẻo hơn thay cho 890 Chủ yếu dành cho gia công thô siêu hợp kim và hợp kim titan

HX Chủ yếu dành cho gia công gang và thép tôi Cũng thích hợp cho gia công nhôm và các vật liệu kim loại màu khác

KX Hạt cực mịn dành cho gia công nhôm và các vật liệu kim loại màu khác

Gốm kim

TP1020 Gốm kim với tính chịu mòn rất cao dùng cho những yêu cầu độ bóng bề mặt rất tốt có thể dự đoán

và kiểm soát được khi gia công thép và thép không gỉ

TP1030 Gốm kim được phủ PVD có tính chịu mòn rất cao dùng cho những yêu cầu độ bóng bề mặt tốt và đạt

năng suất có thể dự đoán và kiểm soát chủ yếu trong gia công thép và thép không gỉ Có lớp phủ dát mỏng nano có nền Ti-Al-Si-N

Trang 39

Tiện

Trang 40

kc = Lực cắt đặc trưng (N/mm2)

kc1.1 = Lực cắt (1 mm2)(xem trang 629) (N/mm

2)

mc = Số mũ (xem trang 629)

Pc = Yêu cầu công suất (kW)

Q = Tốc độ loại bỏ kim loại (cm3/phút)

Ngày đăng: 08/08/2017, 05:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Hình dáng hạt dao - Turning catalogue 2012 VN
3. Hình dáng hạt dao (Trang 8)
3. Hình dáng hạt dao - Turning catalogue 2012 VN
3. Hình dáng hạt dao (Trang 10)
2. Hình dáng hạt dao - Turning catalogue 2012 VN
2. Hình dáng hạt dao (Trang 12)
5. Hình dáng hạt dao - Turning catalogue 2012 VN
5. Hình dáng hạt dao (Trang 14)
1. Hình dáng hạt dao - Turning catalogue 2012 VN
1. Hình dáng hạt dao (Trang 16)
7. Hình trạng góc - Turning catalogue 2012 VN
7. Hình trạng góc (Trang 17)
Hình dáng hạt dao - Turning catalogue 2012 VN
Hình d áng hạt dao (Trang 21)
Hình học bẻ phoi - Turning catalogue 2012 VN
Hình h ọc bẻ phoi (Trang 27)
Hình học bẻ phoi - Turning catalogue 2012 VN
Hình h ọc bẻ phoi (Trang 28)
Hình học hạt dao tiêu chuẩn Hình học hạt dao wiper - Turning catalogue 2012 VN
Hình h ọc hạt dao tiêu chuẩn Hình học hạt dao wiper (Trang 48)
Hình học Bước tiến cao trên hạt dao kiểu D và T không - Turning catalogue 2012 VN
Hình h ọc Bước tiến cao trên hạt dao kiểu D và T không (Trang 52)
Hình học bẻ phoi W-R4 và W-R7 - Turning catalogue 2012 VN
Hình h ọc bẻ phoi W-R4 và W-R7 (Trang 52)
1. Hình dáng - Turning catalogue 2012 VN
1. Hình dáng (Trang 426)
1. Hình dáng - Turning catalogue 2012 VN
1. Hình dáng (Trang 562)
1. Hình dáng - Turning catalogue 2012 VN
1. Hình dáng (Trang 563)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w