1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tooling catalogue 2012 VN

422 246 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 422
Dung lượng 22,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đầu cặp dao phay lắp cán Accu-Fit™, với một trục định vị giãn nở thủy lực làm giảm thiểu độ đảo của dụng cụ cắt.. Đầu móc lỗ tinh AxiaLibraBore™ và Libraflex® có thể cân bằng được trang

Trang 1

Hướng dẫn tổng quát Chất lượng 19 - 20

Cân bằng 21 - 22

Mã ký hiệu 23 - 25Tiêu chuẩn côn 26 - 29Loại phần đầu 30 - 47

Đầu cặp Monobloc Đầu cặp HSK-A 48 - 77

Đầu cặp HSK-E 78 - 85Đầu cặp DIN 69871 86 - 117Đầu cặp BT JIS 118 - 151

Đầu cặp Combimaster Hướng dẫn 152 - 153

Đầu cặp dao 154 - 157Khớp trung gian 158 - 159

Bộ nối 160 - 163Đầu cặp Shrinkfit 164 - 164

Hệ thống môđun Graflex® Hướng dẫn 165 - 172

Đầu cặp dao 173 - 181Khớp trung gian 182 - 188Cán dao 189 - 217Linh kiện kết nối và phụ kiện thay thế 218 - 219

Đầu móc lỗ Tổng quát 220 - 222

Đầu móc lỗ thô,Tổng quan phạm vi / Mã ký hiệu 223 - 227Đầu dao 228 - 228Đầu cặp 229 - 231Hướng dẫn / Lắp ráp và vận hành 232 - 236Đầu móc lỗ tinh,

Tổng quan phạm vi / Mã ký hiệu 237 - 245Đầu dao / Dụng cụ / Đầu cặp dao / Bộ dụng cụ 246 - 264Hướng dẫn / Lắp ráp và vận hành 265 - 273Đầu móc lỗ tinh, loại hướng kính

Tổng quan phạm vi / Mã ký hiệu 274 - 278Đầu dao 279 - 279Đầu cặp 280 - 283Hướng dẫn / Lắp ráp và vận hành 284 - 285Đầu móc lỗ thanh Bridge,

Tổng quan phạm vi / Mã ký hiệu 286 - 294Đầu / Thanh / Khối / Bệ đỡ 295 - 299Hướng dẫn / Lắp ráp và vận hành 300 - 304

Trang 2

Liteline™,Tổng quan phạm vi / Mã ký hiệu 305 - 310Đầu dao / Đế tựa hạt dao / Đầu cặp dao / Khớp nối / Bộ nối 311 - 320Hướng dẫn / Lắp ráp và vận hành 321 - 322Hạt dao móc lỗ,

Mã ký hiệu / Cấp độ phủ / Hướng dẫn 323 - 326Hạt dao / Chế độ cắt 327 - 331Linh kiện khóa hạt dao và phụ kiện thay thế 332 - 332Thiết bị khóa kết nối và phụ kiện thay thế 333 - 337

Thiết bị bổ sung Hướng dẫn 338 - 348

Ống tưới nguội HSK, chìa vặn đai ốc kiểu ống và nút bít 349 - 349Chốt rút 350 - 354Nút bít thay thế cho đầu côn ADB 355 - 355Đầu cặp Shrinkfit 356 - 356Ống lót thu nhỏ, calip kiểm cho đầu cặp dao thủy lực 357 - 358Ống kẹp loại D 359 - 360Vòng bít loại D 361 - 361Ống kẹp đàn hồi ER với cán trụ 362 - 362Ống kẹp ER chuẩn và chính xác cao 363 - 364Vòng bít ER 365 - 365Ống kẹp OZ 366 - 366Bạc lót thu nhỏ Morse Taper 367 - 367Đầu kẹp tarô với cán Weldon/Whistle Notch 368 - 368Đầu nối tarô thay nhanh 369 - 370

Bệ đỡ lắp ráp, Tool Boy 371 - 371Thiết bị làm sạch 372 - 372

Bộ phận khóa HSK và mặt bích lắp, TF 373 - 380

Máy Shrinkfit Hướng dẫn 381 - 389

Máy EasyShrink 15 và EasyShrink 20 390 - 393Linh kiện và phụ kiện thay thế 394 - 398

SMG 399 - 418

Sự công bố về tính phù hợp 419 - 422

Trang 3

Loại Trang Loại Trang

01B5872 361

01B5875 365

02E93 .349

03E93 .349

03H 218, 337 05F5832 357

05R 396-397 20E93 .349

24H5095 .373

501 367

5450 362

5872 359-360 5880 363-364 5883B .366

90F 218, 337 90M 218, 335, 337 935N .372

935ND 372

935NH 372

950A .355

A A724 .281

A725 281, 312 A726 .281

A729 .282

A731 295, 297 A731S 296, 298 A750 228-231 A760 .246-247, 250 A761 .248

A762 .249

A763 .249

A765 249, 251 A780 279, 311 A782 .281

A789X .283

A790 .280

AFG0629 256

Bộ dụng cụ loại Axiabore® 263-264 Bộ dụng cụ móc lỗ tinh hướng trục 272-273 B BAS25 254-255 BC 5820 162

5821 162

BD 5801 356

5820 160

5821 160

5822 160

BDA16 253

BM 5603 196

5675 199

5820 163

6100 209

6101 209

BR1 374

BR2 375

BR3 376

BS 5603 164

5820 158-159 BSM 401 216-217 5872 214-215 6100 210

6101 210

6180 213

6181 211-212 6182 213

6183 211-212 BW 5821 161

C C.-391-0401 317

C0 337

CA5832 358

E E0050 731 295

E3414 5023 150

5085 142

5524 121

5525 121

5545 119

5555 120

5556 120

5603 132-133 5675 140

5800 136

5801 135

5820 157

5821 157

5834 138

584 126

5842 129

5843 130

5865 148

5872 137

5873 141

E3416 5023 150

5085 142

5524 122

5525 122

5545 119

5555 120

5556 120

5603 134

5675 140

5820 157

5834 138

584 127-128 5842 129

5843 130

5865 148

5872 137

5873 141

731 295

E3469 5023 116

5085 107

5524 89

5525 89

5545 87

5555 88

5556 88

5603 99-100 5675 105

5834 104

Trang 4

Loại Trang Loại Trang

584 94

5842 97

5843 98

5865 113

5872 103

5873 106

E3471 5023 116

5085 107

5524 90

5525 90

5555 88

5556 88

5603 100

5675 105

5834 104

584 95-96 5842 97

5843 98

5865 113

5872 103

5873 106

731 295

E3476 5800 102

5801 101

5820 156

5821 156

E3478 5545 87

5820 156

5842 97

E4040 552 123

5603 131

5675 139

E4041 533 145

536 143

552 123

5657 125

5675 140

586 151

E4469 533 110

536 108

552 91

5657 93

5675 105

586 117

E4471 5095 115

533 110

536 108-109 543 114

552 91

5657 93

569 92

586 117

E5766 533 145

536 143-144 543 149

552 123

5657 125

569 124

E9301 5603 61

5675 69

5872 67

E9302 5023 76

5603 61

5675 69

5801 65

5820 154

5872 67

E9304 5023 76

5085 70

533 72

536 71

552 53

5524 51

5525 51

5545 49

5555 50

5556 50

5603 61-62 5657 56

5675 69

5800 66

5801 65

5820 154

5821 154

5834 68

584 57

5843 59

586 77

5865 75

5872 67

E9306 5023 76

5085 70

533 72

536 71

5524 52

5525 52

5545 49

5555 50

5556 50

5603 63-64 5657 56

5675 69

569 55

5801 65

5820 154

5834 68

584 58

5843 60

586 77

5865 75

5872 67

731 295

E9341 5603 79

5675 85

5820 155

5872 83

E9342 5603 80

5675 85

5801 82

5820 155

Trang 5

Loại Trang Loại Trang

5872 83

E9343 5603 81

5675 85

5801 82

5820 155

5834 84

5872 83

E95 350-354 EM 173-179, 313-316 ER 180

ET3414 5260 147

ET3416 5260 147

ET3469 5260 112

ET3471 5260 112

ET4041 5283 146

ET4469 5283 111

ET4471 5283 111

ET5766 5283 146

ET9304 5260 74

5283 73

ET9306 5260 74

5283 73

EX9304 5525 54

EX9306 5525 54

M M211 371

M401 187-188 M402 182, 318, 320 M403 183-186, 319-320 M409 181

M5023 208

M5085 201

M5260 206

M5283 204-205 M533 203

M536 202

M5524 189

M5525 189

M553 190

M5656 192

M569 191

M5834 198

M584 193-194 M5843 195

M5865 207

M5872 197

M5873 200

S SCGCL16CA 299

SSRCL16CA 299

STGCL16CA 299

STRCL16CA .299

STSCL16CA .299

STTCL16CA 299

T T20P 337

T5241 370

T5283 368

T5285 369

Z Z847031 396

ZFAD05 395

ZFAG01 394

ZFAP01 398

ZFAR02 395

ZFAR03C 396

ZFAR07 392, 395 ZFAR08 395

ZFAR10D 398

ZFAT 394

ZFCE 394

ZFCM 394, 396-397 ZFCM07IN 394

ZFM07IN 390

ZFM07M 391-392 ZFM07RE 393

ZFM08IN 390

ZFS07IN 397

Trang 6

Loại Trang Loại Trang C

Trang 7

EPB - Trình bày catalogue

Catalogue HỆ THỐNG KẸP SECO là một phần trong bộ MACHINING NAVIGATOR của Seco

Tại đây bạn sẽ tìm được các sản phẩm dụng cụ trục và kỹ thuật ứng dụng mới nhất trang bị tốt cho các máy công cụ của bạn

Phạm vi sản phẩm hệ thống kẹp EPB được chia làm 7 dòng sản phẩm: MONOBLOC - COMBIMASTER - GRAFLEX® - ĐẦU MÓC LỖ - THIẾT BỊ BỔ SUNG - MÁY SHRINKFIT - SECO-CAPTO™

Mỗi chương về dòng sản phẩm trong catalogue gồm:

- Các trang hướng dẫn vận hành, với thông tin kỹ thuật chuyên dụng

- Các trang về sản phẩm với Mã sản phẩm và kích thước chi tiết

- chỉ có trong chương đầu Móc lỗ: Các trang hướng dẫn lắp ráp, hướng dẫn vận hành chính

Dụng cụ Seco-Capto™ (đầu cặp dao, mặt bích, khớp trung gian và đầu cặp quay) không thể hiện trong catalogue này nhưng là một phần của catalogue riêng SECO-CAPTO™.

MONOBLOC

Các đầu nguyên khối với 'côn cán rỗng' HSK (HSK-A, HSK-E) và SA ’góc dốc’

(DIN 69871, BT) Các loại ’Phần đầu’ giữ tất cả dụng cụ phay, khoang, tarô và doa

Lưu ý đầu cặp dao phay lắp cán Steadyline, với đặc tính giảm chấn, giúp các

nguyên công phay diễn ra lâu với năng suất cao

Đầu cặp dao phay lắp cán Accu-Fit™, với một trục định vị giãn nở thủy lực làm

giảm thiểu độ đảo của dụng cụ cắt

Đầu cặp dao phay lắp cán có thể điều chỉnh chiều dài chẳng hạn cho các máy đa

trục

Đầu cặp Shrinkfit, đầu cặp dao thủy lực loại D và đầu cặp dao thủy lực loại HSM

’Gia công Tốc độ Cao’ các loại sản phẩm trong phạm vi MONOBLOC

Đầu Combimaster (đầu cặp dao, khớp trung gian và bộ nối) được thể hiện trong

catalogue này; đầu cắt Combimaster được thể hiện trong Machining Navigator

Phay

GRAFLEX®

Hệ thống môđun Graflex® dẫn đầu với đặc tính 'linh hoạt' mà không có 'nhược

điểm'

Các kích thước dụng cụ thiết kế theo yêu cầu theo sát yêu cầu của nguyên công

gia công có thể nhanh chóng được thiết lập từ các đầu cặp dao tiêu chuẩn, khớp

trung gian và cán Đầu cặp dao Graflex® và các khớp trung gian cũng được dùng

để giữ toàn bộ phạm vi đầu móc lỗ

Trang 8

Đầu móc lỗ tinh AxiaLibraBore™ và Libraflex® có thể cân bằng được trang bị một

cơ cấu cân bằng, nhằm đạt lỗ có chất lượng ở tốc độ cao, lên tới 24.000 rpm.Các lỗ lớn nhất lên tới 2155 mm được tạo ra bằng 'đầu móc lỗ thanh Bridge'.Đầu móc lỗ tinh Liteline và các đầu cặp có trọng lượng nhẹ thay thế cho bộ phận thay dụng cụ bị hạn chế và các lỗ nằm ngang dài

THIẾT BỊ BỔ SUNG

Điều này cho thấy các sản phẩm được dùng kết hợp với các đầu cặp chính (chẳng hạn như chốt rút, ống kẹp, đầu nối tarô, Shrinkfit - ống kẹp đàn hồi - khớp nối tarô, cộng với chẳng hạn như bệ đỡ lắp ráp Tool Boy, bộ phận khóa HSK)

Lưu ý: ’Linh kiện’ và ’Phụ kiện thay thế’ được thể hiện trong bảng phụ của các trang Sản phẩm trong bất kỳ chương nào trong catalogue là các bộ phận dùng để điều chỉnh hoặc nối các sản phẩm được thể hiện trên trang đó (ví dụ chìa vặn đai

Trang 9

Đầu cặp dao Monobloc và Graflex® (tổng quát trang 1/3)

EPB – Tổng quan sản phẩm

Đầu cặp dao lắp cán, Accu-Fit™ lắp cán Steadyline™ Đầu cặp dao (gồm các đầu Axiaset*, Đầu cặp dao lắp cán

trang 50–trang 88trang 120–

trang 51–54–trang 89–91trang 121–123trang 189–190

trang 55–trang 92trang 124trang 191

* Chỉ sản xuất Axiaset trong HSK-A

** Đầu cặp dao phay lắp cán Combi chỉ có sẵn trong Graflex®

Đầu phay đĩa Đầu cặp dao khóa

cạnh bên, Weldon

Đầu cặp dao khóa cạnh bên, Whistle Notch

Đầu cặp Shrinkfit, loại DIN

trang 57–58–trang 94–97trang 126–129trang 193–194

trang 59–60–trang 98trang 130trang 195

trang 61–64trang 79–81trang 99–100trang 131–134trang 196

Trang 10

Cán Monobloc và Graflex® (tổng quát trang 2/3)

Đầu cặp Shrinkfit, loại Khuôn mẫu Đầu cặp Shrinkfit, loại trụ Ống kẹp đàn hồi chính xác loại D Đầu cặp dao thủy lực

trang 66–trang 102trang 136–

trang 67trang 83trang 103trang 137trang 197

trang 68trang 84trang 104trang 138trang 198

Ống kẹp đàn hồi ER Ống kẹp đàn hồi OZ Ống kẹp mũi khoan

đa năng (loại với chuôi dao/ với ren)Đầu cặp cho Morse Taper

––trang 106trang 141trang 200

trang 70–trang 107trang 142trang 201

trang 71–72–trang 108–110trang 143–145trang 202–203

Trang 11

Đầu cặp dao Monobloc và Graflex® (tổng quát trang 3/3)

Đầu kẹp tarô thay nhanh

(có/ không bù)

trang 75–trang 113trang 148trang 207

––trang 114–115trang 149–

trang 76–trang 116trang 150trang 208

Thanh kiểm tra Đầu cặp mũi khoan điều

chỉnh được Bộ cấp tưới nguội phụ quay

––––trang 209

––––trang 210–217

Trang 12

Đầu Combimaster (tổng quát trang 1/1)

Đầu kẹp Combimaster Khớp trung gian

Combimaster, khớp nối và bạc lót thu nhỏ

Bộ nối Trụ, Weldon và Morse Taper cho Combi- master

Bộ nối Graflex ® cho Combimaster

–––––––trang 158trang 159–

––––trang 160trang 161trang 162–––

–––––––––trang 163

Đầu Combimaster Shrinkfit Đầu Combimaster

Trang HD vận

hành: trang 152–153 Xem Machining Navigator Phay

Trang sản phẩm: trang 164 Xem Machining Navigator

Phay

Lưu ý: Các đầu và đầu cặp Combimaster được thể hiện trong Machining Navigator Phay

Trang 13

Hệ thống môđun Graflex® (tổng quát trang 1/1)

EPB – Tổng quan sản phẩm

Đầu cặp dao

(HSK-A, HSK-E, DIN

69871, DIN/CAT, JIS BT, DIN 2080, Điều chỉnh được,

Mặt bích lắp)

Khớp trung gian

(Khớp nối, Bạc lót thu nhỏ, Khớp nối phóng đại, Khớp nối trụ)

Đầu cặp dao

(xem chi tiết ở trang tổng quát về đầu cặp Monobloc và Graflex®)

Linh kiện và phụ kiện thay thế cho kết

nối Graflex®

Trang HD vận

Trang sản phẩm: trang 173–181 trang 182–188 trang 189–217 trang 218-219

Trang 14

Đầu móc lỗ (tổng quát trang 1/2)

Đầu móc lỗ thô

(loại A750 ) Đế tựa hạt dao cho đầu móc lỗ thô Đầu móc lỗ tinh loại AxiaBore™

(loại A760 0.)

Đầu móc lỗ tinh loại AxiaBore™, cân bằng được

(loại A760 1.)

Trang HD vận

Trang

Dụng cụ móc lỗ cho loại AxiaBore™ Dụng cụ móc lỗ, OD-tiện và xẻ rãnh với bộ nối đa

chức năng cho

- Đầu AxiaBore™ Plus

Bộ dụng cụ loại AxiaBore™

(loại A760 )

Bộ móc lỗ tinh hướng trục

(A780 00B)

Trang HD vận

Trang

Trang 15

Đầu móc lỗ (tổng quát trang 2/2)

Đầu móc lỗ tinh, loại hướng kính

(loại A780xx)

Đầu móc lỗ tinh lex ® , loại hướng kính, cân bằng được

Libraf-(loại A790xx)

Đế tựa hạt dao cho đầu loại hướng kính

(gồm vát mép và móc lỗ ngược)

Đầu móc lỗ thanh Bridge

(gồm Jumbo)

Trang HD vận

Trang

Đầu cặp và đầu móc lỗ tinh Liteline™ Hạt dao dùng cho móc lỗ phụ kiện thay thế Linh kiện và

để khóa hạt dao

Kết nối Graflex® cho đầu móc lỗ, phụ kiện thay thế

Trang HD vận

Trang

Trang 16

Thiết bị bổ sung (tổng quát trang 1/2)

Ống tưới nguội HSK và nút bít kín

(gồm khóa mở khâu ống nối)

Chốt rút Nút bít kín cho côn ADB

(phụ kiện thay thế) Đầu cặp Shrinkfit với cán trụ

Trang HD vận

Ống kẹp loại D Vòng bít loại D Ống lót thu nhỏ,

calip kiểm cho đầu cặp dao thủy lực

Ống kẹp đàn hồi ER với cán trụ

Trang HD vận

Trang 17

Thiết bị bổ sung (tổng quát trang 2/2)

Đầu kẹp tarô thay nhanh

Thiết bị làm sạch Bệ đỡ lắp ráp,

Tool Boy

Trang HD vận

Trang 18

Máy Shrinkfit (tổng quát trang 1/1)

Máy EasyShrink ® 15 EasyShrink Bộ chọn lọc ® 20

Trang HD vận

Trang sản

Linh kiện và phụ kiện thay

Trang 19

EPB - Hướng dẫn tổng quát - Chất lượng

Trang 20

Chất lượng

Triết lý đằng sau các sản phẩm EPB dựa vào toàn bộ chất lượng và áp dụng cho mỗi một đầu cặp dao trong phạm vi của EPB Sự kiểm soát được thực hiện ở tất cả giai đoạn của quá trình sản xuất theo chuẩn ISO 9001

• Các đặc tính của vật liệu - đầu cặp dao SA và HSK 'cổ điển' = thép tôi, độ cứng bề mặt 58 ± 2 HRC - Accu- Fit™, Shrinkfit và đầu cặp thủy lực = được chọn cho loại thép tôi để đạt hiệu suất cao hơn, độ cứng 56 ± 2 HRC

• Độ chính xác côn - Côn SA theo chuẩn ISO 1947, cấp dung sai AT3 - HSK theo chuẩn ISO 12164

• Dung sai hình học - độ đảo trực tiếp được đo trên đầu cặp và/hoặc độ đảo được đo trên calip kiểm thể hiện trong catalogue Kiểm soát độ đảo được thực hiện qua một đầu nối trục

• Hoàn thiện tổng quát - loại bỏ ba via, xử lý bề mặt đặc biệt hoặc ôxít đen và khắc laser

• Khả năng tạo vết - đánh dấu sản phẩm riêng biệt liên quan đến thông tin chất lượng

• Cân bằng tinh hoặc cân bằng trước được liệt kê trong catalogue này cho mỗi loại đầu cặp Kiểm soát sự mất cân bằng khối lượng dư được thực hiện bởi mô phỏng trên một trục chính

Trang 21

EPB - Hướng dẫn tổng quát - Cân bằng

Chất lượng cân bằng cho mỗi đầu cặp EPB được thể hiện trên trang Sản phẩm ở cột cân bằng:

1 = Cân bằng tinh, 2 = Cân bằng trước.

1 = Chất lượng cân bằng tinh:

Đầu cặp EPB thích hợp cho các ứng dụng HSM được cân bằng tối đa đến e = 3 g.mm/kg cho các đầu cặp có khối lượng M ≥1 kg hoặc tối đa U =

3 g.mm cho các đầu cặp <1 kg Đầu cặp HSK cân bằng tinh ≤HSK50 được cân bằng tối đa đến e = 1 g.mm/kg cho các đầu cặp có khối lượng M ≥1

kg hoặc tối đa U = 1 g.mm cho các đầu cặp <1 kg

Ví dụ: Cân bằng tinh một đầu cặp BT 40 nặng 2 kg tối đa đến e = 3 g.mm/kg nghĩa là sự mất cân bằng khối lượng dư cho phép U có thể tối đa là 6 g.mm

Cân bằng tinh một đầu cặp HSK-E40 nặng 0,7 kg có nghĩa U tối đa có thể đạt là 1 g.mm (tức là tối đa e = 1/0,7 = 1,43 g.mm/kg)

2 = Chất lượng cân bằng trước:

Đa số các đầu cặp EPB được cân bằng trước tối đa đến e = 30 g.mm/kg cho các đầu cặp có khối lượng M ≥1 kg hoặc tối đa U = 30 g.mm cho các đầu cặp <1 kg

Hầu hết các đầu cặp cân bằng trước có thể yêu cầu cân bằng tinh, vui lòng gửi yêu cầu

1 = Cân bằng tinh, nguyên công riêng lẻ 2 = Cân bằng trước, nguyên công tiêu chuẩn

Chất lượng cân bằng G:

Thay vì dùng e hoặc U để xác định chất lượng cân bằng, có thể dùng G và n từ tiêu chuẩn ISO 1940

Mối liên hệ giữa G và n liên quan đến e được thể hiện trên biểu đồ từ tiêu chuẩn ISO 1940

Xem thêm thông tin ở trang kế tiếp

Trang 22

Cân bằng dư U:

U [g.mm] là kết quả của khối lượng không cân bằng m [g] và khoảng cách của nó đến trục quay r

[mm]

Giá trị và hướng cân bằng dư U được đo bằng máy cân bằng

Cân bằng dư U tạo nên lực ly tâm F [N] hoạt động trên các bộ phận quay Chẳng hạn như lực này

sẽ tạo một hiệu suất âm lên tuổi thọ có ích của các bạc đạn trục máy

Việc cân bằng là quá trình cải thiện sự phân bố khối lượng của một vật rắn, để giảm U và lực tác động F của nó tới một mức độ có thể chấp nhận.Cân bằng có thể đạt được bằng các phương pháp khác nhau: thêm khối lượng (ví dụ cân bằng bánh xe hơi), loại bỏ vật liệu (các đầu cặp EPB), hoặc lợi dụng sự bù trừ có thể thiết lập (ví dụ các vòng cân bằng trên đầu móc lỗ EPB)

Tiêu chuẩn ISO 1940 đã thiết lập G là đơn vị đo chất lượng cân bằng của các bộ phận quay

G là tốc độ tiếp tuyến của trọng tâm liên quan đến trục quay

G = chất lượng cân bằng mm/s

e = sự mất cân bằng đặc trưng g.mm/kg hoặc μm

ω = tốc độ rad/s

U = sự mất cân bằng khối lượng dư, (U = e x M) g.mm

M = khối lượng của đầu cặp dao kg

n = rpm

m = khối lượng không cân bằng g

r = khoảng cách giữa khối lượng không cân bằng và trục quay tính theo mm

Lưu ý: G phụ thuộc vào n, M, U: Không thể xác định G mà không tham khảo tốc độ quay Đối với đầu cặp dao nên dùng e và U để xác định chất lượng cân bằng:

– e hoặc U có thể được dùng chung cho tất cả đầu cặp, trong khi đó G phải được biểu thị dựa theo n riêng

– có thể dễ dàng tính e từ U, bằng một máy cân bằng, chia cho khối lượng M của đầu cặp

Xem trang trước biểu đồ ISO 1940 để biết mối liên hệ giữa G và n liên quan đến e

Trang 23

EPB – Hướng dẫn tổng quát – Mã ký hiệu

Những dấu phân cách của mã chỉ để tạo sự

dễ dàng khi đọc các mã sản phẩm

Chúng không tạo thành một phần của mã khi đặt hàng

Loại côn đuôi

HSK-A, ISO 12164-1 Form A

Các kích cỡ HSK khác và các Forms (B,C,D,F) khi yêu cầu

DIN 69871, gồm DIN/ CAT Tương thích hệ Mét

Loại có sẵn

Form A = không tưới nguội xuyên Form AD = tưới nguội xuyên tâm Form ADB = tưới nguội xuyên tâm và mặt bích (với hai nút bít thay đổi được trong mặt bích)

Trang 24

BT JIS B 6339

Loại có sẵn

Form A = không tưới nguội xuyên Form AD = tưới nguội xuyên tâm Form ADB = tưới nguội xuyên tâm và mặt bích (với hai nút bít

thay đổi được trong mặt bích)

*Đầu cặp dao và đầu cặp ANSI CAT hệ Inch được thể hiện trên một catalogue riêng, vui lòng gửi yêu cầu

Form ADB = tưới nguội xuyên tâm và mặt bích (với hai nút bít di chuyển được trong mặt bích)

Mô tả phần đuôi của Seco-Capto™ , xem Machining Navigator Seco-Capto™

Lưu ý: Dụng cụ Seco-Capto™ (đầu cặp dao, mặt bích, khớp trung gian và đầu cặp dao quay) không thể hiện trong logue này nhưng là một phần của Machining Navigator Seco-Capto™.

Trang 25

cata-Kiểu giữ phần đầu dụng cụ

Đầu cặp dao phay lắp cán, Accu-Fit™

Đầu cặp dao phay lắp cán Steadyline™

Đầu cặp dao phay lắp cán có kênh tưới nguội xuyên (5524 = bề mặt nhỏ)

Đầu cặp dao phay lắp cán, cổ điển (552 = bề mặt nhỏ)

Đầu cặp dao phay lắp cán, Axiaset™

Đầu cặp dao phay lắp cán CombiĐầu cặp dao phay, lắp mặt bích

Đầu cặp dao phay đĩa

Đầu cặp dao khóa cạnh bên, Weldon

Đầu cặp dao khóa cạnh bên, Weldon ngắn

Đầu cặp dao khóa cạnh bên, Whistle Notch

Đầu cặp Shrinkfit, loại DIN

Đầu cặp Shrinkfit, loại cho Khuôn mẫu

Đầu cặp Shrinkfit, loại trụ

Đầu kẹp dao Morse Taper với chuôi dao

Đầu kẹp dao Morse Taper với ren

Đầu kẹp taro thay nhanh có bù hướng trục

Đầu kẹp taro thay nhanh cho taro đồng bộ

Đầu kẹp tarô ER cho tarô đồng bộ

Đầu nối côn SA

Đầu nối côn HSK

Phôi thanh tùy biến

Thanh kiểm tra

Đầu cặp mũi dao điều chỉnh được

Bộ cấp tưới nguội phụ quay

Đầu cặp dao Combimaster

Đầu cặp dao Graflex®.Đầu cặp dao Seco-Capto™

Lưu ý: DIN 69882 xác định các đường kính tổng quát của một số kích cỡ đầu cặp HSK-A cho các loại 5525, 5521, 553, 584, 5843, 5603, 5834 và

5675 Đầu cặp EPB phù hợp chuẩn DIN 69882 được đánh dấu ở các trang Sản phẩm bằng một dấu hoa thị

Chi tiết giao hàng

Mỗi mã hàng được giao chung với tất cả chi tiết đi kèm, được thể hiện ở các trang Sản phẩm được gọi là ’Phụ kiện thay thế’

(ví dụ vít khóa Weldon)

’Linh kiện’ (ví dụ đai ốc bít ER) và ’Thiết bị bổ sung’ (ví dụ ống kẹp ER) không đi kèm theo hàng, vui lòng đặt hàng riêng

Lỗ cạn cho các bộ phận tải dữ liệu

Nếu chưa có trên sản phẩm, có thể yêu cầu tạo các lỗ cạn dùng cho bộ phận tải dữ liệu và gắn bộ phận tải dữ liệu vào, vui lòng gửi yêu cầu

Trang 26

HSK-A, các kích thước chuẩn ISO 12164-1 Form A/ DIN 69893 Form A tương thích

Các đầu cặp của EPB HSK-A có một lỗ hướng kính xuyên qua côn để kẹp bằng tay, tương thích với HSK-C.

Lưu ý: Các kích thước chuẩn được áp dụng cho tất cả đầu cặp thể hiện ở các trang Sản phẩm

Về nút bít HSK, ống tưới nguội và chìa vặn đai ốc kiểu ống, xem trang 349

* Lưu ý: HSK-A100 có d10 tối đa 88 mm theo chuẩn mới nhất ISO 12164

** Vị trí lỗ cạn gắn bộ phận tải dữ liệu được coi là tiêu chuẩn trên tất cả HSK-A63/80/100

Trang 27

DIN 69871-A/AD/B/ADB, các kích thước chuẩn DIN 69871 Form A, AD, B và ADB/ NF-E 62-540/ ISO 7388

Đầu cặp loại ADB có hai nút bít di chuyển được trong mặt bích, để nhận diện tất cả kiểu tưới nguội xuyên A, AD, hoặc B Về các nút thay thế và chốt rút, xem trang 350-355

DIN/ CAT xác định các đầu cặp này thuộc phạm vi DIN 69871 có đặc tính kiểm soát đường kính D3 trong chuẩn CAT (chỉ tương thích với PILLAR ANSI B5 50 Tính phù hợp ANSI-CAT đầy đủ bị giới hạn bởi sự điều chỉnh khía V và ren chốt rút hệ mét)

CATER-Lưu ý: Các đầu cặp phù hợp với ANSI-CAT (với ren chốt rút hệ inch) được thể hiện trên một catalogue riêng biệt, vui lòng gửi yêu cầu.

Trang 28

BT JIS-A/AD/B/ADB, các kích thước chuẩn JIS B 6339/ BT với tưới nguội xuyên A/AD/B/ADB

Thiết kế tưới nguội xuyên B của đầu cặp ADB được chế tạo theo chuẩn DIN 69871 Form B

Đầu cặp loại ADB có hai nút bít di chuyển được trong mặt bích, để nhận diện tất cả kiểu tưới nguội xuyên A, AD, hoặc B Về các nút thay thế và chốt rút, xem trang 350-355

* Đầu cặp BT EPB có đường kính phần đầu vượt quá đường kính D5, được sản xuất với các đường kính thoát như sau: BT30 = ∅ 45 mm tối đa x

3 mm; BT40 = ∅ 62 mm tối đa x 8 mm; BT50 = ∅ 98 mm tối đa x 12 mm Điều này tương thích với chuẩn BT JIS cho phép đường kính tự do tại phần đầu của côn

Trang 29

DIN 2080, các kích thước chuẩn DIN 2080/ NF-E-60-024/ ISO 297

Kích thước theo mm

DIN 2080 chỉ có loại đầu cặp dao Graflex®

Lưu ý: Về các chốt rút để chuyển DIN 69871 và đầu cặp BT sang đầu cặp DIN 2080, xem trang 354

Trang 30

Đầu cặp dao phay lắp cán, Accu-Fit™

Accu-Fit™, Loại 5545

Tăng tuổi thọ dụng cụ và giảm thiểu độ đảo bằng đầu cặp dao phay lắp cán thủy lực

- Accu-Fit™ mới của EPB cung cấp sự kết nối tốt nhất giữa dao phay và máy công

cụ Đạt độ chính xác chế tạo ở một trình độ mới

Cân bằng tinh đến 3 g.mm/kg, Accu-Fit™ là sự lựa chọn tốt nhất cho các ứng dụng

tốc độ cao và gia công các vật liệu khó Khi cấu kiện tự định tâm, cân bằng của dao

và đầu cặp đã lắp được duy trì trong suốt nguyên công

Tiêu chuẩn: Các tính năng của trục định vị và then truyền động theo chuẩn ISO

3937, nhưng với đường kính ngoài mặt đỡ lớn hơn chuẩn ISO (theo hầu hết các dao

mới nhất, cho độ cứng vững tối ưu)

Các dao phay thích hợp: Cho các dao phay với dung sai lỗ đạt được và khía V dẫn

động theo chuẩn ISO 2780 (Lỗ H7 : Đường kính 22 hoặc 27 mm: 21μ; đường kính

32 hoặc 40mm: 25μ), nhưng với khả năng đường kính ngoài mặt đỡ lớn hơn chuẩn

ISO, xem phần đường kính ngoài của các đầu cặp

Thiết kế TruCentre™ của đầu cặp Accu-Fit™ , chi tiết

Thiết kế TruCentre™ đang chờ duyệt cấp bằng sáng chế của chúng tôi gồm một trục định vị thủy lực giãn nở để giữ dao phay lắp cán một cách chính xác,

loại bỏ khe hở và giảm thiểu độ đảo

Lực kẹp giữa dao và đầu cặp được bảo đảm hơn bằng một bu-lông tâm

Các đặc tính khác

Đường kính ngoài mặt đỡ lớn, giống loại 5525/5521

Các kênh tưới nguội xuyên trong trục định vị, giống loại 5525/5524

Độ đảo trực tiếp của trục định vị với vòng kiểm được lắp so với mặt côn ngoài tối đa 5 μm

Linh kiện: Khi dao không có các kênh tưới nguội xuyên, có thể thay bu-lông tâm đầu chữ thập chuẩn bằng một bu-lông tâm đầu chữ thập có các kênh tưới nguội xuyên thể hiện trong phần Linh kiện Điều này sẽ phun tưới nguội trực tiếp về phía phần đầu của dao

Pittông Khoang giãn nở Đai ốc bín kín Dầu thủy lực Trục định vị

Trục định vị Lỗ dao phay Trục định vị giãn nở

Đầu cặp chuẩn của nhà cung cấp khác TrueCentre™ thủy lực Đầu cặp

Accu-Fit™

Trang 31

Đầu cặp dao phay lắp cán, Steadyline™

Hệ thống giảm rung Steadyline™ đã được cấp bằng sáng chế

Một bộ hấp thụ dao động tích hợp làm giảm rung động ngay khi chúng được truyền bởi dụng

cụ cắt đến thân đầu cặp Điều này ngăn chúng truyền dọc thanh, làm hạn chế độ uốn của bộ

nối dao phay

Đầu cặp dao phay lắp cán Steadyline™ cung cấp độ cứng động lực lớn hơn gấp ba lần so với

đầu cặp nguyên khối tương đương

Những đầu cặp này sẵn sàng sử dụng, và đem đến các lợi ích về giảm rung bất kể kiểu nguyên

công phay, số răng của dao hoặc vật liệu phôi

Tăng năng suất

Đầu cặp dao phay lắp cán giảm rung Steadyline™ cho phép các bộ phận nối dao phay dài

hơn, điều kiện cắt cao hơn nhiều, với tiếng ồn khi vận hành nhỏ hơn và ổn định tối ưu Lợi ích

chính là tăng năng suất, cải thiện độ bóng bề mặt và tuổi thọ của trục máy và dụng cụ dài hơn

Đầu cặp dao phay lắp cán Steadyline™ chuẩn có thể gia công tầm với dài hơn 5xD với tốc độ

cắt bằng với các bộ nối ngắn, do đó làm tăng chiều sâu cắt ap lên tới 3 lần so với các đầu cặp

dài cổ điển: tốc độ loại bỏ phoi có thể tăng đáng kể ! Về các bộ lắp ráp dài hơn, vui lòng gửi

yêu cầu

Về các điều kiện cắt khuyên dùng, xem trang Hướng dẫn lắp ráp

Các đặc tính

Loại: Đầu cặp dao phay lắp cán Steadyline™ loại 5555 hình trụ và 5556 hình côn giúp tăng độ cứng vững

Phần đầu cho các dao phay có then truyền động được thiết kế với mặt đỡ lớn và nguồn tưới nguội nhiều kênh xuyên trục định vị

Độ đảo: Độ đảo trực tiếp của trục định vị so với mặt côn ngoài tối đa 5 μm

Cân bằng: Các đầu cặp được cân bằng tinh (xem phần chỉ dẫn 1 của cột cân bằng ở các trang Sản phẩm)

Trang 32

Đầu cặp dao phay lắp cán, Steadyline™, hướng dẫn vận hành chính

Trang này tóm lược các hướng dẫn được giao cùng với đầu cặp, như phần thông tin sơ bộ Đảm bảo sử dụng tối ưu đầu cặp dao

lắp cán Steadyline™, hướng dẫn vận hành chi tiết được giao cùng với đầu cặp nên được tuân thủ

Lưu ý: Hệ thống giảm rung tích hợp sẵn sàng sử dụng, bất kể kiểu nguyên công phay, số răng trong dao hoặc vật liệu phôi

Lắp đặt dao phay

Do có thể đạt được các điều kiện cắt cao, bộ phận kẹp dao phay trên đầu cặp Steadyline™ phải được thực hiện như sau:

- Bu-lông tâm với chiều dài thích hợp: Để sử dụng tối ưu, bu-lông tâm phải được đưa qua khỏi mặt sau của dao phay (E) (xem bảng).

- Mômen siết bu-lông tâm: Áp dụng mômen siết bu-lông tâm khuyên dùng (xem bảng).

Điều kiện cắt và nhiệt độ tối đa khuyên dùng

Đảm bảo không bao giờ vượt quá số vòng/phút của đầu cặp (thể hiện rõ trên đầu cặp và được kê trong bảng).

- Điều kiện cắt quá cao có thể gây rung động cho bộ lắp ráp dao phay, điều này sẽ ngăn bộ giảm chấn hoạt động đúng cách và làm gãy dụng cụn, đầu cặp dụng cụ, máy cũng như phôi: thiết lập điều kiện cắt để không bị rung động

Các điều kiện cắt tối ưu, chọn quy trình:

1 Tốc độ cắt Vc và bước tiến f: chọn giá trị trung bình khuyên dùng cho dao và hạt dao.

2 Chiều rộng cắt ae và chiều sâu cắt ap tối đa là các tham số để tinh chỉnh Có thể tăng chúng trong phạm vi khuyên dùng cho dao và hạt

dao, khi chưa rung động

CẨN THẬN: ngược với cách sử dụng của các đầu cặp dài cổ điển, gia công không thể ổn định do có thêm lực hướng kính (chẳng hạn như do tăng bước tiến)

Đảm bảo thân đầu cặp Steadyline™ không bao giờ vượt quá nhiệt độ tối đa khi đang ở 80°C.

Trang 33

Đầu cặp dao phay lắp cán, Axiaset™

Bộ phận tăng năng suất đa trục

Đầu cặp dao phay lắp cán Axiaset™ được thiết kế để dễ dàng thiết lập hai

hoặc nhiều hơn bộ lắp ráp dao phay (đầu cặp dao phay lắp cán + dao

phay) ở cùng chiều dài để đạt các nguyên công đồng nhất từ các trục của

trung tâm gia công đa trục hoặc các đầu đa trục

Axiaset™ đem đến một phương thức độc đáo, kinh tế, dễ dàng và hiệu

quả cho các dụng cụ đa trục để chạy đồng thời tất cả trục cũng như dùng

cho các ứng dụng phay mặt chính xác, tối đa hóa năng suất

Các đầu cặp dao phay lắp cán Axiaset™: loại X 5525

Dựa vào một bộ lắp ráp gồm hai bộ phận:

• Phần đầu với đầu cặp dao phay lắp cán được thống nhất là loại 5525 (mặt đỡ lớn, nhiều kênh tưới nguội xuyên trục định vị) được trang bị với một vòng thiết lập chiều dài

• Phần đuôi với độ côn trục

Khi quay vòng thiết lập, phần đầu được đẩy ra khỏi (hoặc kéo vào) phần đuôi: chỉ dịch chuyển, không quay

Bộ lắp ráp được khóa bởi hai vít đỉnh cầu và một chìa vặn dẫn động

Phạm vi điều chỉnh chiều dài 3 mm (±1,5 mm từ chiều dài trung bình)

Độ đảo trực tiếp của trục định vị so với mặt côn ngoài tối đa 20 μm

Điều chỉnh bằng một vòng vi cấp (bước 0.02 mm), bệ đỡ bi được dẫn hướng

Linh kiện: Khi dao không có các kênh tưới nguội xuyên, có thể thay bu-lông tâm đầu chữ thập chuẩn bằng một bu-lông tâm đầu chữ thập có các kênh tưới nguội xuyên thể hiện trong phần Linh kiện

Hướng dẫn vận hành

Lắp ráp một dao phay lắp cán lên một đầu cặp Axiaset™:

Đặt dao phay lên đầu cặp Axiaset™, và siết bu-lông (1)

Thiết lập chiều dài lập trình (chiều dài A):

1 Mở vít kẹp (2) và (3) chỉ xoay hai vòng

2 Dùng vòng thiết lập (4), thiết lập bộ lắp ráp tại chiều dài A yêu cầu bằng

một bộ điều chỉnh trước hoặc vạch chia độ trên vòng (1 khoảng tăng =

0.02 mm theo chiều dài)

Lời khuyên: để thiết lập chính xác chiều dài A, trước tiên hãy giảm chiều

dài A khoảng xấp xỉ 1/2 vòng quay, sau đó tăng nó đến chiều dài A yêu

cầu

3 Siết nhẹ cả hai vít kẹp (2) và (3) (tối đa 10 Nm)

4 Siết chặt cả hai vít kẹp (2) và (3) (25 Nm)

Thiết lập hai bộ lắp ráp Axiaset™ (I) và (II) tại cùng một chiều cao:

1 Thiết lập bộ lắp ráp (I) (đầu cặp Axiaset™ + dao phay lắp cán) đến chiều

dài A yêu cầu (xem phần ở trên)

2 Vít khóa (2) và (3) đã siết, dùng một bộ thiết lập trước đo chính xác điểm

cao nhất tại lưỡi cắt của bộ lắp ráp (I)

3 Xác định lưỡi cắt cao nhất của bộ lắp ráp (II)

4 Dùng lưỡi cao nhất này làm điểm tham khảo, thiết lập bộ lắp ráp giống

vậy (II) với cùng chiều dài A (I)

Bảo trì

Hệ thống thiết lập được bôi trơn để giữ tuổi thọ lâu hơn

Trong quá trình cất giữ, giúp bảo vệ đầu cặp Axiaset™ không bị ăn mòn

Trang 34

Đầu cặp dao phay lắp cán

Loại: 5525, 5524, 5521 và 552 – Các đầu cặp cho dao phay có then truyền động.

Loại 5525 và 5524 có các kênh tưới nguội định hướng xuyên trục định vị

Tiêu chuẩn: Loại 5525 và 5521: Các tính năng của trục định vị và then dẫn động theo chuẩn ISO 3937,

nhưng với đường kính ngoài mặt đỡ lớn hơn chuẩn ISO (theo hầu hết các dao mới nhất, cho

độ cứng vững tối ưu)

Các loại 5524 và 552, ISO 3937: Đường kính ngoài mặt đỡ nhỏ thích hợp cho chẳng hạn

như dao phay đĩa loại B.

Các loại 5525 và 5521 với ∅ 40 có 4 lỗ có ren theo chuẩn DIN 6357 cùng với bu lông khóa

tâm

Độ đảo: Độ đảo trực tiếp của trục định vị so với mặt côn ngoài tối đa 5 μm

Cân bằng: Xem các trang Sản phẩm

Linh kiện: Khi dao không có các kênh tưới nguội xuyên, có thể thay bu-lông tâm đầu chữ thập chuẩn

bằng một bu-lông tâm đầu chữ thập có các kênh tưới nguội xuyên thể hiện trong phần Linh

kiện Điều này sẽ giúp phun tưới nguội trực tiếp về phía phần đầu của dao

5524/5525

Trang 35

Đầu cặp dao phay lắp cán Combi

Loại: 553 – Cho dao có then dẫn động hoặc dao có chìa vặn dẫn động bằng cách di chuyển

vòng dẫn động

Tiêu chuẩn: DIN 6358

Độ đảo: Độ đảo trực tiếp của trục định vị so với mặt côn ngoài tối đa 5 μm

Cân bằng: Không thích hợp cho cân bằng do vòng dẫn động di chuyển được

Đầu cặp dao phay, lắp mặt bích

Loại: 569 – Cho dao phay mặt đường kính lớn Cung cấp một mặt đỡ lớn và khóa an toàn

khi sử dụng 4 vít theo chuẩn DIN 2079 Khả năng truyền mômen cao nhờ vào chìa

vặn dẫn động lớn

Tiêu chuẩn: DIN 6357/DIN 2079

Độ đảo: Độ đảo trực tiếp của trục định vị so với mặt côn ngoài tối đa 5 μm

Cân bằng: Xem các trang Sản phẩm

Đầu cặp dao phay đĩa

Loại: M5656, 5657 – Dao phay đĩa được giữ bằng một trục cặp dao trượt có thể điều chỉnh

được trang bị với một chìa vặn dẫn động Đầu cặp dao và dao phay đĩa được khóa

bằng một vít kéo

Mặt bích kẹp phần đầu nhỏ cho phép tiếp xúc tối ưu

Tiêu chuẩn: Thích hợp nhất cho ví dụ như dao phay đĩa của Seco Loại A.

Cân bằng: Xem các trang Sản phẩm

Trang 36

Đầu cặp dao khóa cạnh bên, Weldon

Loại: 584 – Vị trí dụng cụ được gắn là mặt phẳng của cán dao và không thể điều chỉnh

được Phương cách khóa cung cấp khả năng truyền mômen cao

Các kích thước lỗ ∅ 16, 20, 25, 32 và 40 mm có mặt trước được mài (Cán Seco Weldon và mặt bích tương thích).

Tiêu chuẩn: DIN 1835-2 Form B/ISO 5414-1

Cán dao: Weldon DIN 1835-1 Form B/ DIN 6535 Form HB

Độ đảo: Độ đảo trực tiếp của lỗ đến mặt côn ngoài là 3 μm Dung sai lỗ giảm trên ∅ 6 đến 18

mm là +1 đến +5 μm và trên ∅ 20 và > là +1 đến +7 μm

Cân bằng: Xem các trang Sản phẩm

Đầu cặp dao khóa cạnh bên,Weldon ngắn

Bổ sung: Đầu cặp dao Weldon ngắn ∅ 20 & 25 mm trong DIN50 và BT50 (trước đó chỉ có ∅ 32 mm) Loại: 5842 – Ngắn, cho phép độ cứng vững tối đa.

Kích cỡ lỗ ∅ 16, 20, 25 và 32 mm có mặt trước mài (Cán Seco Weldon và mặt bích tương thích).

Tiêu chuẩn: Có thể tương thích với DIN 1835-1 Form B/ISO 5414-1 nhưng không tiêu chuẩn

Cán dao: Weldon DIN 1835-1 Form B/ DIN 6535 Form HB

Độ đảo: Độ đảo trực tiếp của lỗ đến mặt côn ngoài là 5 μm Dung sai lỗ giảm trên ∅ 6 đến 18

mm là +1 đến +5 μm và trên ∅ 20 và > là +1 đến +7 μm

Cân bằng: Xem các trang Sản phẩm (1 = Cân bằng tinh; 2 = Cân bằng trước)

Đầu cặp dao khóa cạnh bên, Whistle Notch

Loại: 5843 – Giống Weldon, nhưng có vít được vát 2° để khóa dụng cụ vào một vít chặn

đầu có thể điều chỉnh ∅ 16, 20, 25 và 32 mm có mặt trước mài Một vít siết chặt được cấp cho vít chặn đầu

Tiêu chuẩn: DIN 1835-2 Form E

Cán dao: Whistle Notch DIN 1835-1 Form E/ DIN 6535 Form HE

Độ đảo: Độ đảo trực tiếp của lỗ đến mặt côn ngoài là 3 μm Dung sai lỗ giảm trên ∅ 6 đến 18

mm là +1 đến +5 μm và trên ∅ 20 và > là +1 đến +7 μm

Cân bằng: Xem các trang Sản phẩm (cân bằng với vị trí kẹp ở giữa của vít)

Trang 37

Đầu cặp, thiết kế cho HSM

Công nghệ HSM (Gia công Tốc độ Cao) đem đến sự cải thiện chất lượng và năng suất một cách đáng kể Đặc biệt ba loại đầu cặp EPB đáp ứng tất cả yêu cầu của HSM:

Đầu cặp Shrinkfit

Ống kẹp đàn hồi loại D

Đầu cặp dao thủy lực

• Cân bằng: Các đầu cặp thích hợp cho nguyên công HSM được cân bằng tinh là loại tiêu chuẩn

• Độ chính xác: Độ đảo tối đa ở 3 x d là 3 đến 5 μm Xem bên dưới

• Cứng vững

• Mômen truyền cao

và dụng cụ nén Khuyên dùng calip kiểm kẹp

Đường kính cán và

dung sai thích hợp - tối đa

3, 4, & 5 mm: h5 - 6, 8, 10, 12, 14, 16,

18, 20, 25, 32 mm: h6(khuyên dùng h5)

Ống kẹp 1 đến 20 mm theocác bước 0,5 mm: h8 3, 4 và 5 mm: với ống lót - 6, 8, 10, 12, 14, 16, 18, 20, 25 và 32 mm: h6

Trang 38

Đầu cặp Shrinkfit

Một đầu cặp Shrinkfit làm việc kết hợp với một đầu nung đặc biệt chẳng hạn như EasyShrink® Dụng cụ định vị lỗ hơi nhỏ hơn so với cán dụng

cụ Nung đầu cặp mở lỗ này lên, cho phép dụng cụ được lắp vào Khi đầu cặp nguội, lỗ co rút xung quanh dụng cụ tạo sự kẹp đồng tâm và cứng vững Kích thước lỗ ∅ 3 mm đến 32 mm

Giãn nở nhiệt:

Khoảng 11 μm/m/° cho thép và thép không gỉ

Khoảng 6 μm/m/° cho cacbit và kim loại nặng

ví dụ: ∅20, gia nhiệt từ 20°C đến 270°C, tăng 250°C:

Thép: 0,020 x 11 x 250 = + 55 μm Cacbit: 0,020 x 6 x 250 = + 30 μm

Đầu cặp Shrinkfit loại DIN, loại 5603, có sẵn loại Monobloc, Combimaster, Graflex® và Seco-Capto™

Loại 5603 có một góc đỉnh 4,5°, một vít chặn đầu có ren trong (vít chặn đầu được giao cùng

với đầu cặp) và 4 lỗ cân bằng có ren, theo chuẩn DIN 69882-8

Vít chặn đầu có phần đầu và đuôi hình lục giác và một kênh tưới nguội có rãnh trước Lưu ý:

Khi dùng các thanh chặn của máy Shrinkfit Easyshrink® để thiết lập chiều dài dụng cụ, không

cần vít chặn đầu

Chuẩn DIN 69882-8 cũng xác định kích thước tổng thể của một số kích cỡ đầu cặp Shrinkfit

HSK-A loại 5603 (được đánh dấu bằng một dấu hoa thị ở các trang Sản phẩm): cho các đầu

cặp loại 5603 khác, chuẩn này chỉ áp dụng cho kiểu dáng phần đầu, ren cho vít chặn đầu và

vít chặn đầu được giao cùng với đầu cặp, và 4 lỗ cân bằng có ren

Các đầu cặp loại 5603 có đường kính 3 đến 5 mm cũng như các đầu cặp cực ngắn đều không

có ren cho vít chặn (không kèm vít chặn) cũng như không có lỗ cân bằng có ren, do thiếu

khoảng trống (xem thông tin ở các trang Sản phẩm) Các đầu cặp loại 5603 của Combimaster

và của Seco-Capto™ không có các lỗ cân bằng có ren

Một bộ vít cân bằng cho các đầu cặp Shrinkfit loại 5603 có sẵn trong phần Linh kiện (Mã sản phẩm 90ZQ01)

Bộ vít đó bao gồm các vít cho các khối lượng khác nhau, để gắn vừa vào các lỗ cân bằng có

ren của đầu cặp Shrinkfit loại 5603

Vít cân bằng cho phép đầu cặp Shrinkfit và bộ lắp ráp có thể cân bằng tinh chỉnh khi sử dụng

máy cân bằng thích hợp Các vít cân bằng phù hợp nghĩa là chúng phải được vặn vào cho đến

khi ngừng lại trong các lỗ có ren, với một mômen bằng 1 Nm

Bộ thiết lập vít chặn đầu với phần đầu lục giác có sẵn dưới dạng Linh kiện, xem các trang về máy Shrinkfit.

Thiết lập vị trí vít chặn đầu bằng cách tính kích thước dụng cụ thực tế được co-kẹp Về các chi tiết ứng dụng, xem thông tin ở các trang Hướng dẫn vận hành máy Shrinkfit

Bộ nối thiết lập vít chặn đầu cho các đầu cặp loại 5603Đầu cặp Shrinkfit cho ngành Khuôn mẫu, loại 5801 có sẵn loại Monobloc và khớp nối trụ (xem phần Thiết bị bổ sung).

Thiết kế góc đỉnh dài và nhỏ 5°/3, phủ bề mặt ngoài Được thiết kế để phù hợp với ứng dụng Khuôn mẫu

Đầu cặp Shrinkfit loại trụ, loại 5800 có sẵn loại Monobloc

Kiểu dáng ngoài hình trụ khỏe, phủ bề mặt ngoài

Trang 39

Đầu cặp Shrinkfit (tiếp theo:)

Đầu cặp Shrinkfit, loại phần đầu

Các loại cán dụng cụ và dung sai cho đầu cặp Shrinkfit

Cán dao: Cán trụ DIN 1835-1 Form A/ DIN 6535 Form HA

Dung sai cán: ∅3 đến 5 mm tối đa h5, cán dụng cụ phải là cacbit hoặc kim loại nặng (ví dụ Densimet) ∅ 6 đến 32 mm tối đa h6, cán

dụng cụ có thể là thép, thép không gỉ, cacbit hoặc kim loại nặng Dùng h5 cho ∅ 6 đến 32 mm cho phép mômen kẹp tối thiểu an toàn hơn

Đảm bảo tuân thủ chiều sâu co rút tối thiểu l3 thể hiện trong các trang sản phẩm cho mỗi đầu cặp khi lắp cán dụng cụ vào đầu cặp

Độ đảo: Độ đảo tối đa khi đặt calip kiểm tra tại 3 x d (d = đường kính lỗ) so với mặt côn ngoài hoặc cán là 3 μm

Độ đảo trực tiếp của lỗ đầu cặp so với mặt côn hoặc cán tối đa 3 μm

Cân bằng: Đầu cặp Shrinkfit được cân bằng tinh là tiêu chuẩn, ngoại trừ các khớp nối Shrinkfit, được cân bằng trước

Sức chịu nhiệt: Các đầu cặp Shrinkfit Epb được làm từ thép chịu nhiệt đảm bảo cấu trúc, hình học và sự ổn định kích thước sau các

chu kỳ gia nhiệt của Shrinkfit Nhiệt độ cho phép tối đa là 400°C

Mômen truyền đến cán dụng cụ (Nm), đầu cặp Shrinkfit 5603

Kẹp

(mm) truyền tĩnh Mômen

tối thiểu (Nm)

Hệ thống kẹp fit Vòng/phút tối đa*

Trang 40

Ống kẹp đàn hồi loại D chính xác cao

Loại: 5872 – Giải pháp thay thế cho đầu cặp dao thủy lực và Shrinkfit

thích hợp cho gia công tốc độ cao

Tính linh hoạt tốt là kết quả của khả năng lắp lẫn của các ống kẹp (ống kẹp loại D có sẵn từ ∅ 1 đến 20 mm, xem phần Thiết

bị bổ sung)

Tiêu chuẩn: Không có chuẩn

Cán dao: Cán trụ DIN 1835-1 Form A/ DIN 6535 Form HA

Kích thước kẹp chuyên dụng trên đường kính danh nghĩa

Các ống kẹp có các bước tăng 0,5 mm

Dung sai cán: Dung sai h8

Độ đảo: Độ đảo tối đa khi đo bằng ống kẹp và đặt calip kiểm tra tại 3 x d so với mặt côn ngoài là 5 μm

Cân bằng: Cân bằng tinh là loại tiêu chuẩn

Nguồn tưới

nguội xuyên: Để tưới nguội trực tiếp đến cán dụng cụ, có hai giải pháp:– bít kín bằng một vít chặn đầu được côn lõm trong phần Linh kiện (cho các cán không có rãnh)

– bít kín bằng một đai ốc bít (trong phần Linh kiện) và một vòng bít (trong phần Thiết bị bổ sung) Các đai ốc bít hơi dài hơn các đai ốc chuẩn, xem các chiều dài liệt kê ở các trang Sản phẩm

Lưu ý: Đầu cặp loại D là hàng tiêu chuẩn không kèm vít chặn đầu Không khuyên dùng vít chặn đầu cho tốc độ trục máy cao, ví dụ hơn 10 000

vòng/phút Vít chặn đầu phải được đặt hàng riêng, xem phần Linh kiện

Mômen siết khuyên dùng cho đai ốc khóa

Kích cỡ ống kẹp

Mômen siết tối đa**

Hệ thống kẹp loại D Vòng/phút tối đa*

* Số vòng/phút tối đa cho các đầu cặp được trang bị với hệ thống kẹp thường bị hạn chế bởi loại và kích cỡ phần côn đuôi của đầu cặp

** Chìa vặn kiểm mômen thích hợp không có sẵn ở EPB Khi được yêu cầu chúng tôi có thể thông báo nhà cung cấp thích hợp

Khả năng truyền mômen tĩnh cho cán dụng cụ (Nm)

Đường kính (mm)

Ngày đăng: 08/08/2017, 05:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w