Dao cắt cách ly và máy cắt có cấu trúctươngtự nhau: ■ Mộtcơcấutiếpđiểmđộngvớibavị trí ổnđịnhđóng, mởvà nối đấtchuyển động thẳngđứng và đượcthiết kế sao cho không thểxảy ra việc đóng đồng
Trang 1RM624kVTủhợpbộmạchvòngtrungthế
Trang 7RM6 là mộtgiải pháp đáp ứng
cho tấtcả các nhu cầu về phân
phối điện năng trung thếđến
24kV.
RM6 làmộtthiếtbịnhỏgọn,tíchhợpmọichứcnăngphía trungthếbaogồmkết nối,cấpđiệnvà bảovệ chocác máy biếnápchomạnghìnhtiahoặcmạngvònghở:
■ Sửdụngdaocắt tải kết hợpcầuchì,địnhmức đến2000kVA
■ Sửdụngmáy cắt córơlebảovệ, địnhmức đến8000kVA.
Thiết bị đóng cắt và thanh cái nằm trong vỏ kínchứa đầy khíSF6
Trạmcao thế/trung thế Trạmcao thế/trung thế
M T 5
M T 5
RE
DE
DE
DEDE
Trang 8RM6 chophépchọnlựacác giảipháp2,3 hoặc4 đấunối
■ Bảovệ đườngdây bằngmáy cắt 630A.
DERE
Trang 9LựachọnRM6đemđếnchobạnnhữngtrải
ThếhệmớiRM6đượcthừahưởngkinhnghiệmđúckếttừ1000000tủđãđược lắpđặttrongmạnglướiđiệncủahơn50nướcởchâuPhi,châuMỹ,châuÁ,châu ÂuvàchâuÚc
Với20nhàmáysảnxuấttrêntoànthếgiới,SchneiderElectriccóthểcungcấpsản phẩmđápứngnhucầukháchhàngtrongthờigianngắnnhất
TủRMU - bề dày kinh nghiệm
2007: Đưarabộđotrungthếvớicácchứcnăngkếthợp(bộđo,bộghépnốithanh cái,bộkếtnốicáp)
□ Dao cắt 3 vị tríhình thành khóa liên động tự nhiên
□ Dụng cụ tin cậy chỉ báo trạngthái hiện hành
■ Khôngbịtác độngcủamôitrường:
□ Vỏtủ kínbằng thép không rỉ
□ Vỏkhoang cầu chìbằng kim loại, kín,có thểtháo lắp được
■ Chất lượngsảnphẩmđượccôngnhận:
□ Tuân theo các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế
□ Quytrìnhthiết kế và sản xuất đượcchứng nhận đạt ISO9000 (v.2008)
□ Thừahưởngkinh nghiệm đượctíchlũy từ 1 000 000 tủ lắp đặt trên toàn thếgiới
■ Bảovệ môitrường:
□ Có thểthu hồi khíSF6đã qua sử dụng
□ Các cơsởsản xuất đạt tiêu chuẩn ISO14001
Trang 10Thiếtkếhợpbộvàmởrộngđược,dòngRM6 đápứngmọinhucầucủakháchhàng
Nhờviệcthêmcáckhốichứcnăng,RM6chophépbạnxâydựngcáctủphânphối trungthếtheonhucầu
Thíchhợpchoviệcpháttriểntrongtươnglaimàkhôngcầnphảithaymớithiếtbị
RM6cóthểmởrộngtạichỗmàkhôngphảigiảiquyếtvấnđềkhíSF6phátsinh,và cũngkhôngcầnphảichuẩnbịmặtsànđặcbiệt,giúpviệcpháttriểnmạngđiệnthật đơngiảnvàđảmbảoantoàn
Máy cắt,an toàn hơnvà chi phí thấphơn
MITOP
RờleVIP
Cuộncắt
RờleSepam series +nguồn phụ
Dòngsảnphẩmcócácmáycắttừ200Ađến630Agiúpbảovệcảmáybiếnáplẫn đườngdây.Chúngđượckếthợpvớirờlebảovệđộclậptựcungcấpđiệnthông quacảmbiếndòngđiệnhoặckếthợpvớirơlebảovệnguồnphụ
P 5
D 5
Trang 11Các văn bản chấp thuận sử dụng trên lướiđiện
Khu resort 5 sao Nam Hải
Trang 12Qui trìnhtái chế của Schneider Electric
Qui trìnhtái chế các sản phẩm SF6là
mộtphần của hệ thốngquản lý
nghiêm ngặt,cho phép theo dõi mỗi
thiếtbị cho
đến khi đượcxử lý hoàn toàn.
Schneider Electric luôn tận tâmvớicác chính sách lâu dài về môi trường
Vớichính sách này, dòng sản phẩm RM6 đượcthiết kế thân thiện vớimôi trường,đặc biệt trong vấn đề tái chế sản phẩm
Tấtcả các vật liệu cách điện và dẫn điện đều có thểnhận biết và phân loại dễ dàng Khi hết thờigian sử dụng, tủ RM6 có thểđượcxử lý, tái chế và vật liệu của nó được thu lại tuân theo các dự thảoquy định Châu Âu về các sản phẩm điện và điện tử,đặc biệt không xả khíhoặc chất lỏng gây ô nhiễm môi trường
IDI IQI
Kim loại chứa sắt 78.5% 72.5%
Kim loại không chứa sắt 13.3% 11.3%
M T 5
P 5
D 5
Trang 13■ Phânloạikhảnăngchịuđựnghồquang:loạiA-FLđến20kA1stheoyêucầu(cóthểtiếpcậnởmặttrướcvàmặtsau,chỉchocáccánhâncóthẩmquyềntráchnhiệm).
Quitrìnhnày:
■ đồngnhấtxuyênsuốtcácbộphận
■ đượckháchhàngvàcáctổchứccôngnhậnTrênhết,việctuânthủchặtchẽcácquytrìnhchấtlượngđượccôngnhậnbởitổ
chứcđộclập:HiệphộiđảmbảochấtlượngPháp(AFAQ).
HệthốngchấtlượngchothiếtkếvàsảnxuấtRM6đãđượcchứngnhận phùhợpvớimôhìnhquảnlýchấtlượngISO9001:2008.
Sựkiểmsoát cóhệthốngvà chặtchẽ
Trongquátrìnhsảnxuất,mỗiRM6đượcthửnghiệmmộtcáchhệthốngnhằmkiểm trachấtlượngvàhợpchuẩn:
P 5
Trang 14Môtả thiếtbịđóngcắt RM6 12
Trang 15ThiếtbịđóngcắtRM6baogồm1đến4chứcnăng,kíchthướcnhỏgọn,cáchđiện hoàntoàn,mỗikhốibaogồm:
■ Hộphànkínkhívĩnhviễnbằngthépkhôngrỉchứacácphầnmangđiện,daocắtphụtải,daonốiđất,daocắtkếthợpcầuchìhoặcmáycắt
■ Mộtđếnbốnhộpđấucápvớiđầunốiđểkếtnốivớilướiđiệnhoặcmáybiếnáp
■ Ngănthiếtbịhạáp
■ Ngăncơcấuvậnhànhđiện
■ NgăncầuchìchochứcnăngcầudaocáchlycócầuchìhoặcdaocắtkếthợpcầuchìCácđặctínhhoạtđộngcủaRM6đápứngđịnhnghĩa"hệthốngápsuấtkín"theokhuyến cáocủaIEC
Daocắtcáchlyvàdaonốiđấtđemđếnchongườivậnhànhsựđảmbảoantoàn cầnthiếtkhisửdụng:
Độkín
TủđóngcắtchứađầykhíSF6ởápsuất0.2barđượchànkínvĩnhviễn.Độkínkhínày đượckiểmtramộtcáchhệthốngởxưởngchếtạochophéptuổithọthiếtbịlêntới30năm.CácbộphậnmangđiệncủaRM6khôngcầnphảibảotrìtrongsuốtquátrìnhsửdụng
Việcthêmmộthoặcnhiềuchứcnăngđượcthựchiệndễdàngbằngcáchgắncác đunriênglẻlạivớinhaunhờvàođầunốithanhcái
Khôngbịảnhhưởngbởimôitrường Cách điệnhoàntoàn
(MứcđộbảovệIP67:ngập30phúttheotiêuchuẩnIEC60529,§14.2.7)
P 5
P 5
0
Trang 16Dao cắt cách ly và máy cắt có cấu trúctươngtự nhau:
■ Mộtcơcấutiếpđiểmđộngvớibavị trí ổnđịnh(đóng, mởvà nối đất)chuyển
động thẳngđứng và đượcthiết kế sao cho không thểxảy ra việc đóng đồng thờidao cắt (hay máy cắt)và dao nối đất
■ Dao nốiđất:có khả năng đóng vào dòng ngắn mạch theo tiêu chuẩn.
■ RM6 kết hợpchức năng cắt vớichức năng cách ly
■ Thanh nối đất có kíchthướcphù hợpvớimạng
■ Cửa khoang đấu cáp có thểđượckhóa liên động vớidao nối đất và/hoặc dao cắt hoặc máy cắt
Dao cắt 3 vị trícân bằng
Cơcấuvậnhànhđángtincậy
Cơcấu vận hành cơkhívà điện đươcđặt phía sau mặt trướcvà đượcthểhiện bằng sơđồ "Micmic" trạngthái thiết bị cắt (đóng, mở,nối đất):
■ Đóng:tiếp điểm động đượcđiều khiển bằng cơcấu tácđộng nhanh Cơ cấu
cơkhítíchnăng lượngởtrạngthái này
Đối vớimáy cắt và dao cắt kết hợpcầu chì,cơcấu mởđượcnạp điện khi đóng tiếp điểm
■ Mở:việc mởthiết bị đóng cắt đượcthựchiện nhờcùng một cơcấu tác động
nhanh, đượcthao táctheo hướngngượclại
Đối vớimáy cắt hoặc dao cắt kết hợpcầu chì,thao táccắt đượckíchhoạt bằng:
□ Một nút nhấn
□ Một sự cố
■ Nốiđất:một trụcthao tácdùng để đóng hoặc mởtiếp điểm nối đất,lỗ để tiếp cận
trụcthao tácđượcchặn bởimột nắp đậy,nắp đậy chỉ mởnếu dao cắt hoặc máy cắt mởvà bị khóa lúc dao cắt hoặc máy cắt đóng
■ Chỉ thịtrạngtháithiếtbịđóngcắt: đượcđặt trựctiếp trên trụccủa tiếp điểm
động (phụ lụcAcủa tiêu chuẩn IEC62271-102)
■ Cầnthaotác: đượcthiết kế vớicơcấu chống quay ngượcđể ngăn không cho mởlại
tức thờidao cắt hoặc dao nối đất sau khi đóng
■ Bộkhóa: 1 đến 3 khóa đượcsử dụng để ngăn ngừa:
□ Tiếp cận trụcthao táccủa dao cắt hoặc máy cắt
□ Tiếp cận trụcthao táccủa dao nối đất
□ Kíchhoạt nút nhấn "cắt"
Chỉthịtrạngtháinốiđất
■ Chỉ thịvị trí đóngcủadaonốiđất:đượcđặt ởphần trên cùng của RM6 và có
thểđượcnhìn thấyqua nắp đậy trong suốt khi dao nối đất ởvị tríđóng
Việc quá áp suất đột ngột do hồ quang bên trong đượcgiớihạn bằng cách mởmột van
an toàn ởđáy tủ kim loại
Khả năng chịu hồ quang bên trong của tủ là 20kA1s
Vớitùychọn chịu hồ quang bên trong khoang cáp, tủ RM6 có khả năng chịu hồ quang bên trong lên tới20kA1s,thỏamãn mọi tiêu chuẩn của IACloạiA-FLtheo IEC62271-200, phụ lụcA.Khíphát ra ởphía sau tủ không ảnh hưởngtớiphíatrước.Nếu khíthổira phía sau, khả năng chịu hồ quang bên trong lớnnhất là 16kA1s.Trườnghợpkhíthổixuống đáy, khả năng chịu hồ quang bên trong lên tới20kA1s
Trang 17An toàntrongvậnhành Thửnghiệmcách điệncủacáp
Để thửnghiệm cách điện của cáp hoặc dò tìmsự cố, có thểđặt điện áp một chiều tới 42kV trong 15 phút vào cáp qua RM6 mà không cần tháo rờiđầu cáp
Để thựchiện đo cách điện cáp, cần đóng dao nối đất và tháo nối đất di động để đặt vào điện áp qua "hệ thốngthanh nối đất".Hệ thốngnày là đặc điểm nổi bật riêng biệt của RM6 Schneider có cung cấp bộ thửnghiệm cầm taynếu đượcyêu cầu
Đènchỉthịđiệnáp
Thiết bị đượccung cấp như một tùychọn vớimọi chức năng cho phép kiểm trasựhiện hữu (hoặc không) của điện áp trên cáp
Hai loại chỉ thịcó thểđượccung cấp tùytheo yêu cầu vận hành lưới:
■ Loại có đèn gắn sẵn - VPIS(Voltage Presence Indicating System)phù hợp vớitiêu chuẩn IEC62271-206
■ Loại có đèn cấp riêng rẽ VDS (Voltage Detection System)phù hợpvớitiêu chuẩn IEC61243-5
0
P 5
P 5
Trang 18RM6 chohànghải:nhữnglợiíchcủamạchvòngtrungthế (MV) trên tàu thủy
RM6 có chứng nhận DNV cho các ứng dụng hàng hải Cấu hình mạch vòng
MV có nhiều ưu điểm lớn:
■ Tủtrung thếchính nhỏ hơn(chỉ hai cần hai ngăn để cấp cho mạch vòng)
■ Chiều dài của cáp trung thếgiảm thiểu (tỉlệ trung bình >30%)
■ Mức độ duy trìvà sẵn sàng cấp điện của mạng cũng đượccải thiện
Thựcvậy:
■ Có thểcách ly phân đoạn cáp bị sự cố trên mạch vòng MV
■ Có thểtự động cấu hình mạch vòng MV sau khi phát hiện sự cố
Trạm RM6
Trạm RM6
Trạm
RM6
Trạm RM6
Trạm RM6 Trạm RM6
Cấuhìnhhìnhtia
Vídụ cấu trúcmột tàu khách viễn dương
P 5
P 5
D 5
Trang 19Các chứcnăngcủadòngsảnphẩmRM6Dòng sảnphẩmRM6đápứngtất cả cácchứanăngcholướitrung thế, chophép:
■ Kếtnối,cấpnguồn,vàbảovệmáybiếnáptrongmạng hìnhtiahoặcmạngmạchvònghởthông quamáycắt200Avớibảovệđộclậphoặcthông quacácdaocắtkếthợpcầuchì
■ Bảovệđườngdâynhờmáycắt630A
■ Vàxâydựng cáctrạmbiếnápriêngTrung/Hạvớiđolườngphíatrungthế
Dao cắt tải Máy cắt 630A
bảo vệ đườngdây Máycắt200Abảo vệ máy biến áp Daocắtkếthợpcầuchì bảo vệ máy biến áp
Dao cắt bảo vệkết nối mạng Máy cắt 630A bảo vệkết nối mạng Kếtnối cáp Đo lườngtrung thế
630A
Ký hiệucủacác tủ khác nhau NE:không thểmởrộng RE:có thểmởrộng bên phải LE:có thểmởrộng bên trái DE:có thểmởrộng về
bên phải hoặc bên trái (một chức năng)
Cấuhìnhthiếtbị
Cấuhìnhtheoloạitủ
I B D
Q
IC
BC
O Mt
no.1
RM6RE-IDI RM6NE-IQI
RM6DE-IRM6NE-DRM6DE-Mt
(*) Xem bảng trang 68 để chọn các kết hợp khác 47
D 5
D 5
D 5
D 5
D 5
D 5
D 5 D 5
Cấuhìnhtheochứcnăng*
I B D Q I I
Trang 21Các đặctínhđiện
Điệnápđịnhmức Ur (kV) 12 17.5 24 Tầnsố f (Hz) 50hoặc60
cách điện (2)Up kVđỉnh 85 110 145
Khảnăngchịuđựnghồquang 20kA1s
(1) Pha-pha, pha-đất (2) Dọc theo khoảng cách điện.
Điềukiệnthờitiết
(°C) 40 45 50 55 60
Thanh cái 630A Ir (A) 630 575 515 460 425 Thanh cái 400A Ir (A) 400 400 400 355 Chức năng: I,O,B(vớikiểu đấu nối C) (A) 630 575 515 460 425 Chức năng D (vớikiểu đấu nối BC) (A) 200 200 200 200 200 Chức năng Function Q (A) (3) (4) (4) (4)
(3) Tùythuộc vào việc chọn lựacầu chì (4) Hãy liên lạc với chúng tôi
Trang 22Bảovệ mạngđiệnvớidaocắt cách ly(chức năngI)
Điệnápđịnhmức Ur (kV) 12 17.5 24 24 24 24
Dòngchịuđựngngắnhạn Ik (kA hiệu dụng)25 21 12.5 16 16 20
tk Thờigian(giây)1 1or3 1 1 1 1or3 Dòngđịnhmức thanh Ir
dao cắt và dao nối đất Ima
Cho chỉ thịvị trídao cắt chính LBSw NO-2 NC và ESw 1 O/C(tùy
chọn này đượcbao gồm trong việc điều khiển từ xa)
Trang 23Bảovệ mạngđiệnbằngmáy cắt 630A (chức năngB)
Điệnápđịnhmức Ur (kV) 12 17.5 24 24 Dòngchịuđựngngắnhạn Ik (kA hiệudụng)25 21 16 20
tk thờigian (giây)1 1or3 1 1or3 Dòngđịnhmức thanhcái Ir
của dao cắt và dao nối đất Ima kAđỉnh 62.5 52.5 40 50
Bảovệ đườngdây (chức năngB)
Cơcấu động cơbao gồm cuộn dây cắt mạch song song và các
tiếp điểm phụ máy cắt (CB 2NO- NC và ESw 1 O/C)
Các tiếpđiểmphụriênglẻ
Cho chỉ thịvị trímáy cắt CB 2 NO - 2 NC và ESw 1 O/C(tùy
chọn này đượcbao gồm trong việc điều khiển từ xa)
(VIP400 hoặc Sepam series 10)
Nghiêmcấm đóngkhicósự cố1 NC TiếpđiểmphụloạiD hoặcB tác động Thiếtbịkhóachìa
Trang 24Điệnápđịnhmức Ur (kV) 12 17.5 24 24 24 24 24 Dòngchịuđựngngắnhạn Ik (kA hiệudụng) 25 21 12.5 16 12.5 16 20
tk thờigian (giây) 1 1or3 1 1 1 1 1or3 Dòngđịnhmức thanhcái Ir (A) 630 630 400 400 630 630 630
Đóngcắt mạng(chức năngI)
Dòngđịnhmức Ir (A) 630 630 400 400 630 630 630
Khả năng cắt Dòng tải I1 (A) 630 630 400 400 630 630 630
Dòng rò I6a (A) 320 320 320 320 320 320 320 Cáp không tải I4a (A) 110 110 110 110 110 110 110 Khả năng đóng dòng của
dao cắt và dao nối đất Ima kAđỉnh 62.5 52.5 31.25 40 31.25 40 50
Bảovệmáybiếnáp(chứcnăngD)
Dòngđịnhmức Ir (A) 200 200 200 200 200 200 200
Khả năng đóng điện máy biến áp không tải I3 (A) 16 16 16 16 16 16 16 Khả năng cắt dòng ngắn mạch Isc (kA) 25 21 12.5 16 12.5 16 20 Khả năng đóng Ima kAđỉnh 62.5 52.5 31.25 40 31.25 40 50
Cơcấu động cơbao gồm cuộn dây cắt mạch song song và
các tiếp điểm phụ máy cắt (CB 2NO- NC và ESw 1 O/C)
Các tiếpđiểmphụriênglẻ
Cho chỉ thịvị trímáy cắt CB 2 NO - 2 NC và ESw 1 O/C(tùychọn
này đượcbao gồm trong việc điều khiển từ xa)
Khoangđấucáp mặt trước
■ Đượcsiết bulông.
■ Có thểtháo ra vớikhóa liên động ESw.
■ Có thểtháo ra vớikhóa liên động ESw và khóa liên động CB.
Cuộndây songsongchocắt ngoài
Rơlebảovệ choviệcbảovệ biếnápbằngmáy cắt
(VIP40, 45, 400 hoặc Sepam series 10)
Nghiêmcấm đóngkhicósự cố1 NC TiếpđiểmphụloạiD hoặcB tác động Thiếtbịkhóachìa
Trang 25Điệnápđịnhmức Ur (kV) 12 12 17.5 24 24 24 24 Dòngđịnhmức thanh cái Ir (A) 630 630 630 400 400 630 630
Đóngcắt mạng (chức năngI)
Dòngđịnhmức Ir (A) 630 630 630 400 400 630 630
Khả năng cắt Dòng tải I1 (A) 630 630 630 400 400 630 630
Dòng rò I6a (A) 320 320 320 320 320 320 320 Cáp không tải I4a (A) 110 110 110 110 110 110 110
Dòngchịuđựngngắnhạn Ik (kA hiệudụng) 21 25 21 12.5 16 16 20
Thờigian tk Thờigian(giây) 1 1 1hoặc3 1 1 1 1hoặc3Khả năng đóng dòng của
dao cắt và dao nối đất Ima kAđỉnh 52.5 62.5 52.5 31.25 40 40 50
Bảovệmáybiếnáp(chứcnăngQ)
Dòngđịnhmức Ir (A) 200 200 200 200 200 200 200
Khả năng đóng điện máy biến áp không tải I3 (A) 16 16 16 16 16 16 16 Khả năng cắt dòng ngắn mạch Isc (kA) 21 25 21 12.5 16 16 20 Khả năng đóng Ima kAđỉnh 52.5 62.5 52.5 31.25 40 40 50
Cho chỉ thị vị trídao cắt kết hợpcầu chìLBSw 2 NO- 2 NC
(tùychọn này đượcbao gồm trong việc điều khiển từ xa)
Trang 26dao cắt và dao nối đất Ima (kA đỉnh) 62.5 52.5 31.25 40 40 50
Cho chỉ thịvị trídao cắt chính LBSw NO-2 NC
và Esw 1 O/C(tùychọn này đượcbao gồm trong việc điều khiển từ xa)
Khoangđấucáp mặt trước
■ Đượcsiếtbulông
■ CóthểtháoravớikhóaliênđộngESw
■ CóthểtháoravớikhóaliênđộngESwvàkhóaliên độngLBSw
Khả năng đóng dòng của dao cắt và dao nối đất Ima (kA đỉnh) 62.5 52.5 40 50
DE-B
Phụtùngvà tùy chọn
Vậnhànhtừ xa
Cơcấuđộngcơbaogồmcuộndâycắtmạch songsongvàcáctiếpđiểmphụmáycắt(CB2NO-2NCandESw1O/C)
Các tiếpđiểmphụriênglẻ
Cho chỉ thịvị trímáy cắt CB 2 NO - 2 NC và ESw 1 O/C(tùychọn này đượcbao gồm trong việc điều khiển từ xa)
Khoangđấucáp mặt trước
■Đượcsiết bulông
■Có thểtháo ra vớikhóa liên động ESw
■Có thểtháo ra vớikhóa liên động ESw và khóa liên động CB
Cuộndây songsongchocắt ngoài
(VIP400 hoặc Sepam series 10)
Nghiêmcấm đóngkhicósự cố1 NC TiếpđiểmphụloạiD hoặcB tác động Thiếtbịkhóachìa
Trang 27Bảovệ mạngđiệnbằngmáy cắt cách ly200A (chức năngDE-D)
Điệnápđịnhmức Ur (kV) 12 17.5 24 24 24 Dòngchịuđựngngắnhạn Ik (kV hiệudụng)25 21 12.5 16 20
tk Thờigian(s)1 1or3 1 1 1or3 Dòngđịnhmức thanhcái Ir (A) 630 630 630 630 630
Bảovệ biếnáp(chức năngDE-D)
Dòngđịnhmức Ir (A) 200 200 200 200 200
Khả năng đóng điện máy biến áp không tải I3 (A) 16 16 16 16 16 Khả năng cắt dòng ngắn mạch Isc (kA) 25 21 12,5 16 20 Khả năng đóng Ima (kA đỉnh) 62.5 52.5 31.25 40 50
DE-D
Phụtùngvà tùy chọn
Vậnhànhtừ xa
Cơcấuđộngcơbaogồmcuộndâycắtmạch songsongvàcáctiếpđiểmphụmáycắt(CB2NO-2NCandESw1O/C)
Các tiếpđiểmphụriênglẻ
Cho chỉ thịvị trímáy cắt CB 2 NO - 2 NC và ESw 1O/C(tùychọn này đượcbao gồm trong việc điều khiển từ xa)
Rơlebảovệ choviệcbảovệ biếnápbằngmáy cắt
(VIP40, 45, 400 hoặc Sepam series 10)
Nghiêmcấm đóngkhicósự cố1 NC TiếpđiểmphụloạiD hoặcB tác động Thiếtbịkhóachìa
Cầuchì(chức năngDE-Q)
Dòngđịnhmức Ir (A) 200 200 200 200 200 200
Khả năng đóng điện máy biến áp không tải I3 (A) 16 16 16 16 16 16 Khả năng cắt dòng ngắn mạch Isc (kA) 21 25 21 12.5 16 20 Khả năng đóng Ima (kA đỉnh) 52.5 62.5 52.5 31.25 40 50
DE-Q
Phụtùngvà tùy chọn
Vậnhànhtừ xa
Motorizationincludingauxiliarycontactsfuse-switch combinations(2NO-2NC)
Các tiếpđiểmphụriênglẻ
ChochỉthịvịtrídaocắtkếthợpcầuchìLBSw2NO-2NC(tùychọnnàyđượcbaogồmtrong việcđiềukhiểntừxa)
Côngtắc phụchocầuchìnổ Cuộndây songsongchocắt ngoài
Trang 28Phânđoạnđườngdây bằngdaocắt tải(chức năngDE-IC)
Điệnápđịnhmức Ur (kV) 12 17.5 24 24
Dòngchịuđựngngắnhạn Ik (kA hiệudụng)25 21 16 20
tk Thờigian(s)1 1or3 1 1or3 Dòngđịnhmức thanhcái Ir (A) 630 630 630 630
Đóngcắt mạngđiện(chức năngDE-IC)
Dòngđịnhmức Ir (A) 630 630 630 630
Khả năng cắt Dòng tải I1 (A) 630 630 630 630
Dòng rò I6a (A) 320 320 320 320 Cáp không tải I4a (A) 110 110 110 110 Khả năng đóng dòng của
dao cắt và dao nối đất Ima (kA đỉnh) 62.5 52.5 40 50
Khoangđấucáp mặt trước
■ Đượcsiết bulông
■ Có thểtháo ra vớikhóa liên động ESw
■ Có thểtháo ra vớikhóa liên động ESw và LBSw
Thiếtbịkhóachìa
■ Loại R1
■ Loại R2 Cóhoặckhôngcódaonốiđất
Phânđoạnđườngdây bằngmáy cắt cách ly630 A (chức năngghépnốiDE-BC)
Điệnápđịnhmức Ur (kV) 12 17.5 24 24
Dòngchịuđựngngắnhạn Ik (kA hiệudụng)25 17.5 16 24
tk Thờigian (s)1 1 hoặc3 1 1 hoặc3 Dòngđịnhmức thanhcái Ir (A) 630 630 630 630
Phânđoạnđườngdây bằngmáy cắt (chức năngghépnốiDE-BC)
Điệnápđịnhmức Ir (A) 630 630 630 630
Dòng chịu đựng ngắn hạn Isc (kA) 25 21 16 20
Dòng định mức thanh cái Ima (kA đỉnh) 62.5 52.5 40 50
DE-BC
Phụtùngvà tùy chọn
Vậnhànhtừ xa
Cơcấuđộngcơbaogồmcuộndâycắtmạchsongsongvà cáctiếpđiểmphụmáycắt(CB2NO-2NCvàESw1O/C)
■ Có thểtháo ra vớikhóa liên động ESw
■ Có thểtháo ra vớikhóa liên động ESw và khóa liên
Rơlebảovệ choviệcbảovệ biếnápbngmáy cắt
(VIP400 hoặc Sepam series 10)
Nghiêmcấm đóngkhicósự cố1 NC TiếpđiểmphụloạiD hoặcB tác động Thiếtbịkhóachìa
Trang 29Tủkết nốicáp LE-O,RE-O,DE-O
Điệnápđịnhmức Ur (kV) 12 12 17.5 17.5 24 24 24 Dòngđịnhmức thanhcái Ir (A) 630 630 630 630 630 630 630
Kết nốicáp (chức năngO)
Dòngđịnhmức Ir (A) 200 630 200 630 200 630 630 Khả năngcắt dòngngắnmạch Ik (kA hiệudụng) 25 25 21 21 16 16 20
tk Thờigian(s) 1 1 3 3 1 1 1 hoặc3
MôđunđolườngDE-Mt
Điệnápđịnhmức Ur (kV) 12 17.5 24 24
Đolườngtrungthế(chức năngDE-Mt)
Dòngchịuđựngngắnhạn Ik (kA hiệudụng) 25 21 16 20
tk Thờigian (s) 1 1or3 1 1or3 Khả năngchịuđựnghồquang 16kA1s 16kA1s 16kA1s 16kA1s
Cấuhìnhmáy biếnđiệnáp
MôhìnhSchneiderElectrichayloạiDIN42600section9 2biếnáppha-pha,2biếnáppha-đất,3biếnáppha-đấtTT Cácbiếndòngkhớpbêntráihoặcbênphải
■ LoạiR7dạngống
D
5
D 5
Trang 30DòngsảnphẩmRM6 đượctăngcườngmô-đunđo lườngDE-Mt
Tủcách điện bằng không khínày kết hợpvớicác biến dòng và biến điện áp cho phép đo ghi công suất trung thế.Tủnày có khả năng chịu đựng hồ quang bên trong và đượctíchhợpvào dòng sản phẩm RM6 bằng cách kết nối trựctiếp qua các thanh góp liền kề
Tăngkhảnăngchốngảnhhưởngbởimôitrường
■ Loại đi các nguy cơliên quan đến cáp trung thế(kết nối sai, không tương thíchvớibán kính cong của hai tủ liền kề, v.v )
■ Tủhoàn toàn đóng (không có cửa dướiđáy,không có lướithông gió)
■ Tủđã đượckiểm tratại nhà máy
Phânchiarõ trungthếvà hạthế
Tránh phải thao tácvớikhoang tủ trung thếbằng mọi cách.Bên thứcấp của các biến áp và biến dòng đượcnối vớiđầu tiêu thụtrong khoang hạ thế
Khoang hạ thếnày cho phép:
■ Kếtnối vớimột bộ đo lườngtừ xa (từmột phòng khác) hoặc
■ Kếtnối vớitủ hạ thếgắn vào khoang hạ thế(tùychọn)
cho phép lắp đặt các thiết bị đo công suất tácdụng, đo công suất kháng, và tấtcả các thiết bị phụ để theo dõi dòng điện,điện áp và công
suất tiêu thụ
RE-II DE-BC DE-Mt DE-D
P 5
P 5
D 5
Trang 31Lắp đặtđơngiản và nhanh
chóng
■ Thiếtkế gọn
■ Bốtríbên trong tủkiểu mới
RM6 tùy chọntổhợpchứcnănglàsự mởrộngmớichodòng
đóngcắt đểđápứngmọiyêu cầucủakhách hàng:
■
Giảm thiểu các công việc bảo trì ■ Tùychọntự docác chức năng và thông số cấu hình
■ TươngthíchvớiRM6 tiêu chuẩn
Các cấuhìnhRM6 cóthểchọnvới3 chứcnăng
Chức năng3 Chức năng2 Chức năng1
Trang 33Vídụcác ứngdụngtiêubiểu
Cấu hình có thể vớitổ hợp tùy chọn: RE-IIBc DE-MtLE-DD
Đóngcắt ởkhu vực rộnglớn
630A 630A 200A 630A 630A 200A
Kếtnối với mạng trung thế Cấu hình có thể
Kếtnối với mạng trung thế
vớitổ hợp tùy chọn: DE-BBDE-IDIcDE-BBDE-DI
Trạm biếnáplớn
Kếtnối với mạng trung thế Cấu hình có thể
Kếtnối với mạng trung thế
vớitổ hợp tùy chọn: RE-QIQI DE-QQ
trungthếriêng khách hàng
Đường cáp nối
Nối vớimạng vòng hở Cấu hình có thể vớitổ hợp tùy chọn: RE-IIBc DE-MtNE-ODD
Trạm biếnáp trungthế khách hàng
630A 200A 200A
Cấu hình có thể vớitổ hợp tùy chọn: NE-BDD
P 9
D 5
P 9
D 5
P 9
D 5
P 9
D 5
P 9
D 5
Trang 34■ NE: không thểmởrộng
■ RE: có thểmởrộng về bên phải
■ LE: có thểmởrộng về bên trái
■ DE: có thểmởrộng về bên phải hoặc trái
Chức năng5 Chứcnăng4 Chứcnăng3 Chứcnăng2 Chứcnăng1
D 5
D 5
Trang 35VIP40, 45, 400 Sepam series 10
VIPseries
Tíchhợpbảo vệ tự cấp nguồn tối ưu cho RM6
Sepam series
Tínhnăng bảo vệ chung
Bảovệ máy biếnáp Tínhnăng bảovệchung Sepamseries10
Cácchứcnăngbảovệ
ANSI code VIP40 VIP45 VIP400 B A
Cácsựkiệngắnthờigian Trênmànhìnhtạichỗ(5tácđộng gầnnhất)
Từxa,qua đườngtruyềnthôngĐầu vào tácđộng ngoài
Bảnghi quá dòng và cắt Sốlầntácđộngsựcốphavàđất(2)
Cổng truyềnthông nối tiếp Modbus RS485
Các đầu vào/ra số cho các chức năng điều khiển
(1) Xem hướngdẫn sử dụng Sepam.
(2) Sốlần tácđộng hiển thịtheo in cấp:
Đối vớiD01 và D02: <200 A,<2 kA,<8 kA,>8 kA
Đối vớiD06 và D06H: <630 A,<10 kA,<20 kA,>20 kA.
(3) 14 Avới630 ACBs
■Có chức năng này
■Có chức năng này, tùythuộc vào model của Sepam
Trang 37■ Bảovệ biến áp trung/hạ mức vào
■ Đườngtácđộng quá dòng pha theo thờigian chuyên cho bảo vệ biến áp trung/hạ
■ Bảovệ sự cố chạm đất thờigian xác định
■ Đo dòng pha và dòng tải đỉnh
Các tínhnăngchính Tựcấpnguồn
■ Cấp nguồn từ các biến dòng: không cần nguồn phụ.
Hệ thốngbảovệ đượcthửnghiệmtrướctoànbộ
■ Khối chức năng sẵn sàng đượctíchhợp.
Bảovệ quádòngpha
■ Đườngtácđộng tối ưu hóa cho bảo vệ máy biến áp trung/hạ
■ Bảovệ chống quá tải và ngắn mạch sơcấp,thứcấp
■ Lọc sóng hài bậc 2
■ Chỉ một giá trịđặt (I>)
■ Phối hợpbảo vệ chọn lọc vớimáy cắt hoặc cầu chìhạ thế
■ Tươngthíchvớitiêu chuẩn vận hành TFL(Time Fuse Link).
■ Công cụ này có thểkết nối vớimặt trướccủa VIP40 và VIP45 để cấp nguồn cho
Các biến dòng lõi kép: dùng cho đo lườngvà cấp nguồn rơ-le,thựchiện một thửnghiệm nhanh thậmchíkhi rơ-lekhông nối nguồn (chế độ
"thửnghiệm tạm thờiVIP40/45" có thểđượckíchhoạt cho máy cắt)
Chọndòngđặtbảovệ địnhmức vớiVIP40 và VIP45
Trang 38■ VIP400làmộtrơ-letựcấpnguồntừ
cácbiếndòng;khôngcầntớinguồn Ứngdụng
phụđểhoạtđộng. ■ Rơ-lebảo vệ cho một tuyếndây hoặc đườngvào trạmbiến áp phân phối trung thế
■ Bảovệ máy biến áp trung/hạ.
VIP Bộthử
bỏ túi chạy pin
Các tínhnăngchính VIP400: Rơ-lebảovệ tự cấpnguồn
■ Rơ-lenày có nguồn nuôi là các biến dòng (CT), không cần nguồn phụ để hoạt động
P M 1
D
M
1
Trang 39Các cảm biến
Cáccảmbiếnđượcchếtạothànhmộtkhốigồm3biếndòngvớiđiệnápđịnhmứcvà cáchđiệnlà0.72kV/3kV-1phút,cungcấpđồngthờitínhiệuđolườngvànguồncấp
L1 L2 L3Mitop
VIP40,VIP45&VIP400
Bộthử bỏtúi dùngpin
D M 1