Vật nuôiDưới đây là tên của một số loại vật nuôi phố biến trong tiếng Anh, và một số các từ liên quan khác.. goldfish số nhiều: goldfish cá vàng... snake rắntropical fish số nhiều: tropi
Trang 1Vật nuôi
Dưới đây là tên của một số loại vật nuôi phố biến trong tiếng Anh, và một số các từ liên quan khác
goldfish (số nhiều: goldfish) cá vàng
Trang 2snake rắn
tropical fish (số nhiều: tropical
fish)
cá nhiệt đới (số ít và số nhiều)
CÁC TỪ LIÊN QUAN KHÁC
to keep a pet nuôi vật nuôi
to ride a horse cưỡi ngựa
to ride a pony cưỡi ngựa con
to walk the dog hoặc to
take the dog a walk
đưa chó đi dạo
Trang 3woof! gâu-gâu (tiếng chó sủa)
miaow! meo-meo (tiếng mèo kêu)
Động vật nông trại
Đây là một số từ tiếng Anh chỉ các loại động vật nông trai khác nhau
cattle gia súc
bull bò đực
bullock bò đực con
cock gà trống
hen gà mái
chicken gà con
Trang 4donkey con lừa
ewe cừu cái
foal ngựa con
goose (số nhiều: geese) ngỗng
horse ngựa
kid dê con
ram cừu đực
piglet lợn con
Trang 5sheep (số nhiều: sheep) cừu
turkey gà tây
CÁC TỪ LIÊN QUAN KHÁC
Động vật hoang dã
Dưới đây là một số từ tiếng Anh chỉ các loại động vật hoang dã thông thường
deer (số nhiều: deer) hươu
Trang 6frog ếch
mouse (số nhiều: mice) chuột nhắt
reindeer (số nhiều: reindeer) tuần lộc
Trang 7Động vật quý hiếm
Dưới đây là tên các loại động vật quý hiếm trong tiếng Anh
Trang 8hippo (viết tắt
của hippopotamus)
hà mã
polar bear gấu trắng bắc cực
rhino (viết tắt của rhinoceros) tê giác
Trang 9wolf sói
Chim
Dưới đây là tên của các loài chim khác nhau trong tiếng Anh, và một số các
từ liên quan khác
Trang 10flamingo chim hồng hạc
nightingale chim sơn ca
pheasant gà lôi
pigeon chim bồ câu
raven con quạ
robin chim cổ đỏ
seagull chim hải âu
sparrow chim sẻ
Trang 11stork con cò
swallow chim nhạn/chim én
swan thiên nga
thrush chim hét
woodpecker chim gõ kiến
wren chim hồng tước
vulture chim kền kền
Từ vựng tiếng Anh
Trang 56 trên 65
←
Động vật quý hiếm
Côn trùng
→
CÁC BỘ PHẬN TRÊN CƠ THỂ CHIM
feathers lông chim
Trang 12wing cánh
CÁC TỪ HỮU ÍCH KHÁC
chick gà con
duckling vịt con