1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề: Mùa đông

4 472 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 446,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ vựng tiếng Anh chủ đề: Mùa đông tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩ...

Trang 1

Từ vựng tiếng Anh chủ đề: Mùa đông

Blizzard /’blizəd/ bão tuyết

Whiteout /wait aut/ tuyết trắng trời

ice storm /ais stɔ:m/ bão băng

Snowpocalypse /snou ə’pɔkəlips/ trận bão tuyết tồi tệ

Sleet /sli:t/ mưa tuyết

Slush /slʌʃ/ tuyết tan

Wind chill /waind tʃil/ gió lạnh buốt

Trang 2

black ice /blæk ais/ băng phủ đường khó nhìn thấy

driving ban /draiviɳ bæn/ tình trạng cấm lái xe do băng bám

snow plow /snou plau/ xe cào tuyết

Snowdrift /’snoudrɔp/ đống tuyết (chất cao quanh nhà)

snow shovel /snou ‘ʃʌvl/ xẻng xúc tuyết

ice scraper /ais skreip/ cái cào băng

numb /nʌm/ tê, cóng

snowball fight /’snoubɔ:l fait/ ném bóng tuyết

snowblind /snou blaind/ lóa mắt do tuyết

Ví dụ

A very bad blizzard might get called a funny nickname such as Snowpocalypse, it used when people are acting like the world is going to end thanks to a storm

Một cơn bão rất xấu có thể được gọi bằng biệt danh hài hước như Tuyết Khải Huyền, nó được dùng khi người ta hành động như thể là thế giới sẽ kết thúc bởi một cơn bão

Sleet is a mixture of snow and rain that causes a great deal of slush, or wet, messy snow on the

ground

Mưa tuyết là một hỗ hợp của tuyết và mưa gây ra tình trạng tuyết nhão, ẩm ướt và tuyết tan vương vãi trên mặt đất

I don’t want to go outside Even though the temperature is 20 degrees, thewind chill makes it feel like -5

Tôi không muốn đi ra ngoài đường Mặc dù nhiệt độ là 20 độ nhưng gió lạnh buốt khiến trời như thế đang âm 5 độ vậy

My friends warn me about black ice, an invisible layer of ice that covers the roads and makes driving dangerous

Các bạn tôi cảnh báo về băng phủ đường, một lớp trong suốt như vô hình của băng phủ lên mặt

đường và gây nguy hiểm cho việc lái xe

If your windshield has ice on it, you will need to scrape the windows with an ice scraper

Nếu kính chắn gió của xe bạn bị phủ băng, bạn sẽ cần phải cạo cửa kính bằng cái cạo băng

Các thành ngữ liên quan tới băng giá và cái lạnh:

(To) be on thin ice: làm một việc gì đó nguy hiểm hoặc khiến người khác gặp rắc rối

Trang 3

After not showing up for work, Mark is on thin ice with his boss.

Sau khi không làm tốt công việc, Mark đang ở trong tình trạng rắc rối với sếp của mình như ở trên băng mỏng vậy

(To) break the ice: phá vỡ sự im lặng để bắt đầu một cuộc trò chuyện

We had a list of questions to ask in class to help us break the ice with our new partners

Chúng tôi đã có một danh sách các câu hỏi để đưa ra trong lớp học nhằm giúp phá vỡ tảng băng (sự ngại ngần, im lặng ban đầu) với các thành viên mới

(To) have a snowball’s chance in hell: không có cơ hội cho việc gì đó xảy ra

I told my friend Mike that he has a snowball’s chance in hell of dating his favorite celebrity

Tôi đã nói với người bạn Mike của mình rằng cậu ấy không có cơ hội nào để hò hẹn với người nổi tiếng yêu thích của cậu ấy (như có một quả bóng tuyết ở dưới địa ngục nóng bỏng vậy)

(To) give someone the cold shoulder: hành động không thân thiện hoặc bỏ qua một ai đó

She gave me the cold shoulder the day after I embarrassed her by dancing in front of her friends

Cô ấy đã bỏ qua tôi sau khi tôi làm cô ấy xấu hổ vì nhảy trước mặt bạn của cô ấy

(To) leave someone out in the cold: loại bỏ ai đó ra khỏi nhóm

My boss left me out in the cold when deciding on the new project with the other managers

Ông chủ của tôi đã bỏ tôi ra khỏi nhóm khi quyết định chọn các quản lý khác cho dự án mới

Viết 1 đoạn văn Tiếng Anh về mùa đông

Winter

Winter is my favourite season I love everything about it I like the cold weather, which always makes the sky seem so blue I also like being able to see my breath in the cold air

In summer, it's difficult to keep cool outside, but in winter, it's easy to keep warm I really like hiking

in winter The cold really makes you feel alive

It's also great getting home to a nice warm room Winter also has the best holidays I love getting together with my family and then celebrating the New Year

Winter is a really good time to go on vacation because the sights are usually empty If you go

anywhere in Europe in winter, you can be sure of getting a hotel room and you never have to wait to get into a museum

Mùa đông

Mùa đông là một mùa yêu thích của tôi Tôi yêu mọi thứ về nó Tôi yêu thời tiết lạnh, Cái mà luôn

Trang 4

làm cho bầu trời dường như màu xanh Tôi cũng thích có thể nhìn thấy hơi thở của mình trong không khí lạnh

Vào mùa hề, thật khó để giữ lạnh bên trong, nhưng vào mùa đông, nó thật dễ để giữ ấm Tôi thật sự thích đi bộ đường dài vào mùa đông Lạnh thực sự làm cho bạn cảm thấy còn sống

Nó thật sự cũng rất tuyệt vời khi trở về nhà với một căn phòng ấm áp Mùa đông có nhiều ngày nghỉ nhất Tôi thích được ở cùng gia đình và đón mừng năm mới

Mùa đông thực sự là khoảng thời gian để đi du lịch bởi vì những điểm tham quan thường trống Nếu bạn đi bất cứ nơi đâu ở Châu Âu vào mùa đông, bạn có thể chắc chắn tìm được một phòng khách sạn

và bạn không bao giờ phải đợi để đi vào bảo tàng

Ngày đăng: 31/10/2016, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w