CHỦ đề ĐỘNG vật , chủ đề ĐẾM SỐ và chủ đề THỜI TIẾT môn tiếng Anh,CHỦ đề ĐỘNG vật , chủ đề ĐẾM SỐ và chủ đề THỜI TIẾT CHỦ đề ĐỘNG vật , chủ đề ĐẾM SỐ và chủ đề THỜI TIẾT môn tiếng Anh,CHỦ đề ĐỘNG vật , chủ đề ĐẾM SỐ và chủ đề THỜI TIẾT
Trang 1CHỦ ĐỀ ĐỘNG VẬT
eagle /ˈiː.gl/ dove /dʌv/
turkey /ˈtɜː.ki/ goose /guːs/
* What is this animal?
This is a goose.
* Word fill
+ G… se + T… key
+ Do… + Eag……
Trang 2CHỦ ĐỀ ĐẾM SỐ
Trang 3CHỦ ĐỀ THỜI TIẾT
- Hot /hɒt/: nóng - Warm /wɔːm/: ấm, ấm áp - Cold /koʊld/: Lạnh, nguội
- Sunny /ˈsʌni: có nắng - Cloudy /ˈklaʊdi/: có mây - Overcast /ˌəʊvəˈkɑːst: u ám
- Rain /reɪn/: mưa - Snow /snoʊ/: Tuyết - Hail /heɪl/: Mưa đá
- Thunder /ˈθʌndər/: Sấm - ʌndər/: Sấm - Wind /wɪnd/: Gió - Storm /ˈstɔːm/: Bão
- Rainbow /ˈreɪnboʊ/: Cầu vồng - Wet /wet/: Ướt - Fine /faɪn/: Trời đẹp
It’s sunny/rainy/…