1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kh giảng dạy chủ đề động vật

16 768 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 136,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Phát triển vận động tinh: Phát triển các cơ nhỏ của bàn tay thông qua các hoạt động khác nhau -Phát triển các giác quan thông qua việc tìm hiểu đặc điểm các con vật b.Giáo dục dinh dỡng

Trang 1

Chủ đề: thế giới động vật (5 tuần)

(Thời gian thực hiện: từ ngày 28/12/2009- 01/01/2010)

I mục tiêu:

1 Phát triển thể chất:

a.Phát triển vận động

*Phát triển cơ lớn ,cơ nhỏ và hô hấp

- Thực hiện các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp trong bài tập thể dục sáng

* Kỹ năng vận động:(VĐCB)

+ Thực hiện tự tin và khéo léo một số vận động cơ bản: Đi theo đờng hẹp;

Bò chui, Trờn, Bớc lên xuống cầu thang, nhảy qua vật cản

*Phát triển vận động tinh: Phát triển các cơ nhỏ của bàn tay thông qua các hoạt động khác nhau

-Phát triển các giác quan thông qua việc tìm hiểu đặc điểm các con vật b.Giáo dục dinh dỡng sức khoẻ:

+ Có thói quen, hành vi vệ sinh trong ăn uống và giữ gìn an toàn khi tiếp xúc với con vật

+ Biết lợi ích của các món ăn có nguồn gốc từ thịt, cá đối với sức khoẻ của con ngời

2 Phát triển nhận thức

* Khám phá xã hội

+ Biết so sánh để thấy đợc sự giống nhau, khác nhau của các con vật quen thuộc gần gũi qua một số đặc điểm của chúng

+ Biết đợc lợi ích cũng nh tác hại của chúng đối với đời sống con ngời

+ Biết mối quan hệ đơn giản giữa con vật với môi trờng sống (thức ăn, sinh sản, vận động…) của các con vật.) của các con vật

+ Có một số kĩ năng đơn giản về cách chăm sóc con vật sống gần gũi

* Làm quen một số khái niệm sơ đẳng về toán

+ Biết so sánh kích thớc của 3 đối tợng và diễn đạt kết quả (nhỏ nhất/to nhất, cao nhất/thấp nhất, dài nhất/ngắn nhất…) của các con vật.)

+ Phân biệt khối cầu – khối trụ, khối vuông – khối chữ nhật qua một số

đặc điểm nổi bật

+ Nhận biết đợc số lợng, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 8

+ Biết tách, gộp các đối tợng trong phạm vi 8

+ Biết phân nhóm đồ vật và tìm dấu hiệu chung

3 Phát triển ngôn ngữ

Biết nghe và hiểu các từ ngữ chỉ tên gọi các bộ phận nổi bật của một số con vật

+ Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, các bộ phận và một số đặc điểm nổi bật, rõ nét của một số con vật gần gũi

*Kỹ năng nói:

Trang 2

+ Biết nói nên những điều trẻ quan sát, nhận xét đợc và biết trao đổi thảo luận với ngời lớn và các bạn

+ Nhận biết đợc các chữ cái qua tên gọi các con vật

+ Kể chuyện về một số con vật gần gũi (qua tranh, ảnh, quan sát con vật) + Biết xem sách, tranh, ảnh về các con vật

* Làm quen với việc đọc viết: Nhận biết đợc các chữ cái qua tên gọi các con vật.Nhận biết phát âm chính xác chữ cái B,D,Đ

4 Phát triển tình cảm xã hội

+ Yêu thích các con vật nuôi

+ Có ý thức bảo vệ môi trờng sống và các con vật quớ

+ Biết bảo vệ, chăm sóc vật nuôi sống gần gũi trong gia đình

+ Quý trọng ngời chăn nuôi

+ Tập cho trẻ một số phẩm chất và kĩ năng sống phù hợp: mạnh dạn, tự tin,

có trách nhiệm với công việc đợc giao (chăm sóc con vật nuôi…) của các con vật.)

5 Phát triển thẩm mĩ

+ Thể hiện cảm xúc phù hợp qua các bài hát, vận động theo nhạc nói về các con vật

+ Có thể làm ra các sản phẩm tạo hình có bố cục cân đối, màu sắc hài hoà qua vẽ, nặn, cắt, xé, dán, xếp hình về các con vật theo ý thích

ii mạng nội dung :

- Tên gọi.

- Đặc điểm nổi bật, sự giống nhau,

khác nhau của một số con vật.

- Tên gọi của các con vật khác nhau.

- Đặc điểm nổi bật, sự giống nhau và khác nhau của một số con vật.

- Quá trình phát triển.

- ích lợi/ tác hại của một số con vật.

- Mối quan hệ giữa môi trờng sống với cấu tạo, vận động, tiếng kêu, thức ăn với thói quen của một số con vật.

- Nguy cơ tuyệt chủng của một số loài vật quý hiếm, cần bảo vệ

Một số con vật sống trong rừng

Động vật nuôi trong gia đình

Trang 3

- Tên gọi.

- Đặc điểm, sự giống và khác nhau giữa

một số côn trùng – chim về: cấu tạo,

màu sắc, vân động, thức ăn, thói quen

kiếm mồi.

- ích lợi (hay tác hại).

- Bảo vệ (hay diệt trừ).

- Tên gọi.

- Đặc điểm nổi bật, sự giống nhau và khác nhau về (cấu tạo, môi trờng sống, thức ăn, thói quen kiếm mồi và tự vệ, …) của các con vật ).

- Mối quan hệ giữa cấu tạo với vận động và môi trờng sống.

- ích lợi.

iii mạng hoạt động

- Tìm hiểu về giá trị dinh

d-ỡng của các thực phẩm

có nguồn gốc từ động vật.

- Quan sát các món ăn

đ-ợc chế biến bằng thực

phẩm có nguồn gốc từ

động vật.

- Vệ sinh trong ăn uống.

- Trò chuyện, thảo luận về

những mối nguy hiểm khi

tiếp xúc với các con vật,

cách đề phòng và tránh.

- Củng cố các vận động:

B-ớc xuống cầu thang chân

luân phiên không cần vịn;

bò chui.

- Trò chuyện về những con vật mà

em yêu thích.

- Làm trực nhật chăm sóc góc thiên nhiên.

- Lao động chăm sóc vờn trờng, góc thiên nhiên.

- Trò chuyện với ngời chăn nuôi.

- Chơi phòng khám thú y; cửa hàng thực phẩm, cửa hàng thú nhồi bông…) của các con vật.

- Trò chơi đóng vai: Trại chăn nuôi.

- Tham quan sở thú, vờn bách thú, trại chăn nuôi.

Tạo hình

- Vẽ, nặn, cắt, xé dán, xếp hình các con vật theo ý thích.

- Làm đồ chơi các con vật từ các nguyên vật liệu tự nhiên.

Âm nhạc

- Hát và vận động phù hợp theo nhạc các bài hát có nội dung về các con vật.

- Nghe các bài hát dân

ca của địa phơng.

- Trò chơi âm nhạc.

Những con vật xung quanh bé

Côn trùng - chim

Thế giới động vật xung quanh bé

Phát triển thẩm mĩ

Phát triển ngôn ngữ

Phát triển nhận thức

Phát triển thể chất Phát triển

tình cảm – xã

hội

Động vật sống dới nớc

Trang 4

Khám phá khoa học

- Trò chuyện, so sánh, phân biệt một số con vật

gần gũi; ích lợi, tác hại của nó đối với đời sống

con ngời con vật theo môi trờng sống, thức

ăn, cách sinh sản.

- Thực hành chăm sóc các con vật nuôi.

Toán

- Nhận biết số lợng, chữ số, số thứ tự trong

phạm vi 8.

- Phân biệt khối cầu, khối vuông qua các đặc

điểm nổi bật.

- Tách, gộp các đối tợng trong phạm vi 8.

- Phân nhóm các con vật và tìm dấu hiệu

chung.

- Sắp xếp theo trình tự các con vật.

- Trò chuyện, mô tả các bộ phận và một

số đặc điểm nổi bật, rõ nét của một số con vật gần gũi.

- Thảo luận, kể lại những điều đã quan sát

đợc từ các con vật.

- Nhận biết các chữ cái qua tên gọi các con vật.

- Kể về một số con vật gần gũi (qua tranh,

ảnh, quan sát con vật).

- Làm sách tranh về các con vật.

Chủ đề nhánh :” Một số vật nuôi trong gia

đình”

Thời gian thực hiện : 1tuần

Tuần : 17 từ ngày 28/12 /2009 đến ngày01/01/2010

1.Yêu cầu:

-Biết quan sát so sánh, nhận xét sự giống nhau và khác nhau giữa hai con vật theo những dấu hiệu rõ nét.Biết phân nhóm các con vật theo các dấu hiệu đặc trng về cấu tạo sinh sản, thức ăn nơi sống và tìm dấu hiệu chung

-Biết mối quan hệ giữa cấu tạo của con vật với môi trờng sống, với vận động hoặc cách kiếm ăn của chúng

Trang 5

-Biết kể chuyện về các con vật.

- Phát triển óc quan sát và tính ham hiểu biết

Yêu quý con vật, mong muốn đợc chăm sóc các con vật và có một số kỹ năng, chăm sóc bảo vệ vật nuôi

2 Kế hoạch hoạt động tuần:

(Thực hiện từ ngày 28/12/2009-01/01/2010)

Đón trẻ

- Trò chuyện với trẻ về các con vật nuôi ở gia đình (có thể

là các con vật có trong gia đình hoặc trẻ đã nhìn thấy ở gia

đình hay thấy trên ti vi Trong sách tranh,…) của các con vật.)

- Chơi theo ý thích hoặc xem tranh truyện về các con vật

- Trực nhật : Chăm sóc vật nuôi (cho cá, chim ăn, tới cây, lau lá…) của các con vật )

- Tập thể dục sáng : ( B i hài h ỏt – Động tỏc) + Hô hấp 2: Thổi bóng bay

+ ĐT tay: Cuộn tháo len + ĐT chân: Ngồi khuỵu gối, tay đa ra phía trớc

+ ĐT bụng: Đứng đan tay sau lng gập ngời về phía trớc + ĐT bật: Luân phiên chân trớc chân sau

- Điểm danh

Hoạt

động

học

Thứ 2

28/12/09

* Phỏt triển thể chất Thể dục : Trèo đi lên xuống ván dốc ; bật liên tục vào

vòng

- BTPTC:

+ Động tác tay: tay đa ra phía trớc, gập trớc ngực

+ Động tác chân (NN) : Bớc khuỵu 1 chân ra trớc, chân sau thẳng

+ Động tác bụng3: Đứng nghiêng ngời sang hai bên

+ Động tác bật 1: bật tiến về phía trớc

- Trò chơi: Mèo bắt chuột

Thứ 3

29/12/09 * Phỏt triển ngụn ngữ

- Văn học: Kể chuyện : Ba chú Lợn

-Trò chơi: Nhận biết chữ cái trong tên các con vật

- LQCC : B, D, Đ

Trang 6

Thứ 4

30/12/09 * Phỏt triển nhận thức :

- Toán: Tách nhóm có 7 đối tợng bằng các cách khác

nhau ( T3 )

- Hát và vận động theo nhạc bài hát về con mèo

Thứ 5

31/12/09 * Phỏt triển thẩm mĩ :

- Tạo hình : Vẽ con gà trống

Xếp tranh về đúng nhà của chúng Trò chơi vận động : Bắt chớc tạo dáng

Thứ 6

01/01/09 * Phỏt triển thẩm mĩ :

- Âmnhạc:

- Hát và vân động: Gà trống mèo con và cún con

- Nghe hỏt : Dõn ca

- Tr ũ chơi : Tỡm đỳng nhà

+ Chơi với các dụng cụ chơi ngoài trời

+ Vẽ phấn + Chơi vận động: Mèo đuổi chuột + Nhặt lá, cánh hoa rụng để xếp hình con vật + Dạo quanh sân trờng, hít thở không khí trong lành + Quan sát cây cối, thiên nhiên, bể cá cảnh

+ Trò chơi: Chú vịt con + Tham qua khu chăn nuôi của trờng, chăm sóc con vật + Chơi các dụng cụ chơi ngoài trời

+ Chơi vận động: Bánh xe quay + Dạo quanh sân trờng, quan sát môi tờng xanh

–sạch-đẹp, nhặt lá rụng + Trò chơi: Mèo và chim sẻ

Trang 7

Hoạt

động

góc

Góc đóng vai:Gia đỡnh cửa hàng thực phẩm sạch

phũng khỏm của bỏc sĩ thỳ y,trại chăn nuụi

Góc tạo hình:

+ Chơi hoạt động theo ý thích: tô màu, di mày, cắt, dán,

vẽ, nặn hình các con vật, nhà ở của con vật; chơi trò chơi: phòng triển lãm tranh về các con vật/cửa hàng sản xuất thú nhồi bông

Góc xây dựng/Xếp hình: ghép hình con vật, xây nhà, xây

dựng vờn thú, xây trại chăn nuôi

Góc âm nhạc: Chơi nhạc cụ, nghe âm thanh, nghe hát,

múa vận động…) của các con vật những bài hát về con vật nuôi trong gia

đình

Góc khoa học/Thiên nhiên: Chăm sóc các con vật, quan

sát các con vật nuôi, bể cá; chơi các trò chơi về phân loại các hình khối, con vật theo các dấu hiệu đặc trng; nhận dạng chữ số 8

Góc sách:

+ Xem sách tranh, làm sách về các con vật, nhận dạng một số chữ cái, vẽ các nét chữ cái

Hoạt

động

chiều

- Vận động nhẹ, ăn quà chiều

- Chơi, hoạt động theo ý thích ở các góc tự chọn

- Nghe đọc truyện/thơ Ôn lại bài hát, bài thơ, bài đồng dao

- Xếp đồ chơi gọn gàng/biểu diễn văn nghệ

- Nhận xét, nêu gơng bé ngoan cuối tuần

Trang 8

đề nhánh: Động vật sống trong rừng

Thời gian thực hiện( 1 tuần)

Tuần 18 từ ngày 04/01/2010 đến ngày 08/01/2010

1 Yêu cầu:

- Biết tên, nêu nên những điểm giống và khác nhau qua một số đặc điểm nổi bật, về cấu tạo vận động , thức ăn, thói quen thích nghi với môi trờng sống của một số loài vật sống trong rừng

-Biết quan sát so sánh , nhận xét những đặc điểm rõ nét của 2 con vật

- Biết vì sao phải bảo vệ các loài vật quý hiếm, chống nạn phá rừng săn bắt

2 Kế hoạch hoạt động tuần:

(Thực hiện từ ngày 04/1/2010- 08/01/2010)

Đón trẻ

- Trò chuyện với trẻ về các con vật sống trong rừng (có thể là các con vật có trong gia đình hoặc trẻ đã nhìn thấy

ở gia đình hay thấy trên ti vi Trong sách tranh,…) của các con vật.)

- Chơi theo ý thích hoặc xem tranh truyện về các con vật

- Kiểm tra vệ sinh và sức khoẻ của trẻ

- Trao đổi với phụ huynh về tình hình học tập của trẻ

- Tập thể dục sáng: ( B i hài h ỏt – Động tỏc) + Hô hấp 2: Thổi bóng bay

+ ĐT tay: Cuộn tháo len + ĐT chân: Ngồi khuỵu gối, tay đa ra phía trớc

+ ĐT bụng: Đứng đan tay sau lng gập ngời về phía trớc + ĐT bật: Luân phiên chân trớc chân sau

- Điểm danh

Trang 9

động

học

Thứ 2

4/1/2010

* Phỏt triển thể chất

Vận động: - VĐCB: Ném xa bằng hai tay Đi chạy đổi

hớng theo hiệu lệnh

- BTPTC:

+ Động tác tay: Cuộn tháo len + Động tác chân (NM) : Đứng đa chân ra trớc, lên cao + Động tác bụng3: Đứng nghiêng ngời sang hai bên + Động tác bật 1: bật khép, tách chân

- TCVĐ: Nhảy nhanh tới đích- thi làm tổ cho chim

Thứ 3

5/1/2010

* Phỏt triển ngụn ngữ

- Văn học:Truyện chú dê đen

- Trò chơi ghép tranh con vật

- Trò chuyện về thói quen , tính cách của các con vật Thứ 4

6/1/2010 * Phỏt triển nhận thức :

- Toán: Xác định phía phải, phía trái của đối tợng khác

- Phân loại con vật sống trong rừng và vật nuôi trong gia

đình

- KPXH: + Quan sát và so sánh đặc điểm của một số con vật sống trong rừng ích lợi của chúng

+ Đoán con vật qua câu đố Thứ 5

7/1/2010 * Phỏt triển thẩm mĩ :

- Tạo hình:Vẽ những con vật sống trong rừng

- Trò chơi: bắt chớc tạo dáng

Thứ 6

8/1/2010

* Phỏt triển thẩm mĩ :

- Âm nhạc

+ Hát, vận động : Chú voi con ở bản Đôn + Nghe hát : Em nh chim câu trắng

+ Trò chơI : Nghe tiếng kêu tìm con vật

Trang 10

Hoạt

động

ngoài

trời

+ Xem tranh, kể tên các con vật sống trong rừng, nêu đặc

điểm của chúng

.+ Trò chuyện về thời tiết + Chơi vận động: Đi nh gấu, bò nh chuột

+ Nhặt lá rơi, xé, xếp hình các con vật sống trong rừng + Quan sát các khu vực trong trờng

+ Chơi vận động Cáo và Thỏ + Đọc đồng dao, ca dao về các con vật

+ Chơi vận động: Chó sói xấu tính

Hoạt

động

góc

Góc đóng vai: Bác sĩ thú y, rạp xiếc.

Góc tạo hình:

+ Tô màu, vẽ, nặn, cắt, dán về các con vật sống trong rừng, làm mô hình “sở thú”

Góc xây dựng/Xếp hình: ghép hình con vật, xây nhà,

xây dựng vờn thú Góc âm nhạc: Chơi nhạc cụ, nghe âm

thanh, nghe hát, múa vận động…) của các con vật những bài hát , đóng kịch Cáo, thỏ và gà trống

Góc khoa học/Thiên nhiên: Phân loại các con vật, chơi

nhận biết số lợng trong phạm vi 9 Phân loại khối vuông – khối chữ nhật, so sánh kích thớc của 3 đối tợng

Góc sách:

+ Xem sách tranh, làm sách về các con vật sống trong rừng, xem tranh ảnh kể chuyện về các con vật sống trong rừng và tính tình của chúng, kể chuyện sáng tạo theo tranh, làm sách về các con vật

Hoạt

động

chiều

- Vận động nhẹ, ăn quà chiều

- Chơi, hoạt động theo ý thích ở các góc tự chọn

- Nghe đọc truyện/thơ Ôn lại bài hát, bài thơ, bài đồng dao

- Xếp đồ chơi gọn gàng/biểu diễn văn nghệ

- Nhận xét, nêu gơng bé ngoan cuối tuần

Trang 11

Chủ đề : Thế giới động vật(4 tuần)

Tuần 19 : Chủ đề nhánh 3: Động vật sống dới nước ”

(Thời gian thực hiện: từ ngày 11/01/2010 đến ngày 15/01//2010)

1 Yêu cầu:

+ Biết có nhiều loại động vật sống dới nước , phân biệt đợc đặc điểm của một số con vật sống dới nớc

+ Gọi đúng tên một số loài cá và kể đợc một số bộ phận chính bên ngoài của cá + Biết ích lợi của một số con vật sống dới nớc đối với đời sống và sức khoẻ con ngời

+ Chăm sóc cá, giữ gìn môi trờng ao, hồ, sông, biển không bị ô nhiễm để

đàn cá phát triển

+ Đảm bảo an toàn khi đến gần ao, hồ

2 Kế hoạch hoạt động tuần:

Trang 12

(Thực hiện từ ngày 11/01/2010- 15/01/2010)

Đón trẻ

- Trò chuyện với trẻ về con vật sống dới nớc (có thể là các con vật trẻ đã nhìn thấy ở gia đình hay nhìn thấy trên ti vi, trong sách tranh,…) của các con vật.)

- Chơi hoặc xem tranh truyện về các con vật sống dới nớc

- Tập thể dục sáng : ( B i hài h ỏt – Động tỏc) + Hô hấp 3: thổi nơ bay

+ ĐT tay: Tay đa ra phía trớc, lên cao

+ ĐT chân: Bớc khuỵu chân ra phía trớc, chân sau thẳng + ĐT bụng: Ngồi duỗi chân, quay ngời sang hai bên + ĐT bật: Bật khép, tách chân

- Điểm danh

Hoạt

động

học

Thứ 2

11/01/2010

* Phỏt triển thể chất

- Vận động : VĐCB : Đi trên ván dốc; Đi khuỵa gối

- TCVĐ : Cá lớn cá bé

Thứ 3

12/1/2010

* Phỏt triển ngụn ngữ

- Văn học : Truyện “Cá diếc con”

+ Giải câu đố về các con vật sống dới nớc + Chơi trò chơi: Đếm chữ cái trong từ

- Chữ cái: Tập tô chữ cái B,D,Đ

Thứ 4

13/01/2010 * Phỏt triển nhận thức :

- Toán : Đếm đến 8 ; Nhận biết các nhóm có 8 đối tượng;

nhận biết số 8

Thứ 5

14/01/2010 * Phỏt triển thẩm mĩ :

- Âm nhạc

+ Hát, vận động: Cá vàng bơi + Nghe hát: Tôm, cá, cua thi tài

+ Trò chơi: Tai ai tinh

Thứ 6

15/01/2010 * Phỏt triển thẩm mĩ :

Tạo hình : Xé dán đàn cá bơi.

Ngày đăng: 03/07/2014, 03:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w