Cây cốiDưới đây là tên của các loại cây cảnh, hoa và cây to trong tiếng Anh.. bracken cây dương xỉ diều hâu brambles cây mâm xôi cactus số nhiều: cacti cây xương rồng fern cây dương xỉ f
Trang 1Cây cối
Dưới đây là tên của các loại cây cảnh, hoa và cây to trong tiếng Anh
bracken cây dương xỉ diều hâu
brambles cây mâm xôi
cactus (số nhiều: cacti) cây xương rồng
fern cây dương xỉ
fungus (số nhiều: fungi) nấm nói chung
grass cỏ trồng
heather cây thạch nam
herb thảo mộc
ivy cây thường xuân
Trang 2moss rêu
mushroom nấm ăn
nettle cây tầm ma
shrub cây bụi
thistle cây kế
toadstool nấm độc
wheat lúa mì
wild flower hoa dại
Trang 3bluebell hoa chuông xanh
buttercup hoa mao lương vàng
carnation hoa cẩm chướng
chrysanthemum hoa cúc
crocus hoa nghệ tây
daffodil hoa thủy tiên vàng
dahlia hoa thược dược
daisy hoa cúc
dandelion hoa bồ công anh
forget-me-not hoa lưu ly
foxglove hoa mao địa hoàng
geranium hoa phong lữ
lily hoa loa kèn
Trang 4orchid hoa lan
pansy hoa păng-xê/hoa bướm
poppy hoa anh túc
primrose hoa anh thảo
rose hoa hồng
snowdrop hoa giọt tuyết
sunflower hoa hướng dương
tulip hoa tulip
waterlily hoa súng
bouquet of flowers hoặc flower
bouquet bó hoa
bunch of flowers bó hoa
CÁC BỘ PHẬN CỦA CÂY
Trang 5berry quả mọng
blossom hoa nhỏ mọc thành chùm
petal cánh hoa
pollen phấn hoa
stalk cuống hoa/cành hoa
stem thân cây hoa
CÂY
Trang 6alder cây tổng quán sủi
Trang 7pine cây thông
weeping willow cây liễu rủ
horse chestnut tree cây dẻ ngựa
Trang 8pear tree cây lê
CÁC TỪ LIÊN QUAN ĐẾN CÂY
tree stump hoặc stump gốc cây
Trang 9evergreen mãi xanh
Côn trùng
Dưới đây là tên của các loài côn trùng thường gặp trong tiếng Anh
beetle bọ cánh cứng
butterfly bướm
caterpillar sâu bướm
centipede con rết
cockroach gián
Trang 10fly ruồi
gnat muỗi mắt
grasshopper châu chấu
ladybird bọ rùa
midge muỗi lắc
mosquito muỗi
moth bướm đêm
scorpion bọ cạp
slug con sên trần
termite con mối
Trang 11woodlouse bọ đất rừng (sống ở những nơi
ẩm trong rừng)
CÁC TỪ LIÊN QUAN KHÁC
spider web hoặc spider's
antenna (số
nhiều: antennae) râu côn trùng