1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thi thử đại học lần 2 thầy hải

4 67 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 188,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhúng tụ thẳng ñứng ngập một nửa vào ñiện môi ε = 2 thì tần số của mạch tăng hay giảm bao nhiêu %?. Tỉ số ñộ lớn lực ñàn hồi cực ñại và lực hồi phục cực ñại của lò xo là: Câu 10: Cho mạ

Trang 1

LUYỆN THI ðẠI HỌC THẦY HẢI

MÔN VẬT LÝ

ðỀ KIỂM TRA NĂM HỌC 2011 – 2012 DÀNH CHO LỚP 12 - LẦN 2

ðC: 247B LÊ DUẨN ( P308 – KHU TẬP THỂ

(Thời gian làm bài 90 phút)

Mã ñề thi: 001

ðề thi có 50 câu gồm 4 trang

Câu 1: Một vật dao ñộng ñiều hòa có phương trình dao ñộng 8 os 6

6

x= c  πt+π 

 cm Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian 1

3 giây kể từ khi bắt ñầu dao ñộng là

Câu 2: Hai ñiểm M, N cùng nằm trên một phương truyền sóng cách nhau λ/3, sóng có biên ñộ A, tại thời ñiểm t1 có uM

= +3cm và uN = -3cm Liền sau thời ñiểm t1 là ∆t(s) M có uM = +A, biết sóng truyền từ N ñến M ∆t bằng:

Câu 3: ðặt ñiện áp xoay chiều có tần số 50Hz vào hai ñầu ñoạn mạch có R = 100Ω, cuộn dây thuần cảm có 2

π

= và tụ ñiện có ñiện dung

4

10

π

= , cần phải mắc thêm vào mạch tụ ñiện C’ có ñiện dung bằng bao nhiêu và mắc như thế nào ñể uL = – uC?

A

4

10

'

π

4

10 '

π

C

4

10

'

2

π

4

10 ' 2

π

Câu 4: Một mạch dao ñộng lí tưởng có L= 0,01H, tụ ñiện phẳng không khí Nhúng tụ thẳng ñứng ngập một nửa vào

ñiện môi ε = 2 thì tần số của mạch tăng hay giảm bao nhiêu %?

Câu 5: Một con lắc lò xo treo thẳng ñứng, ñiểm treo cố ñịnh dao ñộng với tần số 5Hz, trong một chu kỳ dao ñộng khoảng

thời gian lò xo bị giãn gấp 2 lần thời gian bị nén Lấy π = 10, g = 10m/s2, gia tốc cực ñại của vật là

A. 20cm/s2 B 20m/s2 C 10m/s2 D 30m/s2

Câu 6: Mạch ñiện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ ñiện ðặt vào 2 ñầu ñoạn mạch một ñiện áp xoay chiều

V t

u =120 2cos(100π) thì hiệu ñiện thế hiệu dụng 2 ñầu cuộn dây và tụ ñiện lần lượt là 90V và 150V Hệ số công suất của ñoạn mạch bằng:

Câu 7: Một vật thực hiện ñồng thời hai dao ñộng cùng phương ; cùng tần số có phương trình : x1 = A1cos( ω t ) ;

) sin(

2

x = ω Tại thời ñiểm t1 nào ñó li ñộ của 2 dao ñộng thành phần và dao ñộng tổng hợp là : x1 =

-2

1

A

;

2

3

2

2

A

2

1

A A

2

A

2

A

=

Câu 8: Tìm phương án ñúng Ứng dụng của sóng dừng ñể

A Xác ñịnh tần số sóng B Xác ñịnh vận tốc truyền sóng C Xác ñịnh bước sóng D Cả 3

Câu 9: Con lắc lò xo treo thẳng ñứng Từ vị trí cân bằng, kéo vật xuống dưới làm lò xo giãn một ñoạn 5cm rồi thả nhẹ

cho vật dao ñộng Trong thời gian 20s con lắc thực hiện ñược 50 dao ñộng, cho g=π2m/s2 Tỉ số ñộ lớn lực ñàn hồi cực ñại

và lực hồi phục cực ñại của lò xo là:

Câu 10: Cho mạch ñiện xoay chiều gồm R, L, C nối tiếp có dòng ñiện trong mạch nhanh pha hơn hiệu ñiện thế hai ñầu

mạch là π/4 rad Mắc thêm tụ ñiện có ñiện dung bằng C song song với tụ ñiện trong mạch thì mạch có tính cảm kháng và

hệ số công suất là 0,8 Tỷ lệ: ZC: ZL: R là:

A 7:5:2 B 9:5:4 C 3:2:1 D 5:3:2

Câu 11: Hai chất ñiểm P & Q cùng xuất phát từ gốc và bắt ñầu dao ñộng ñiều hòa cùng theo trục x với cùng biên ñộ

nhưng chu kỳ lần lượt là T1=3s & T2= 6s Tỉ số ñộ lớn vận tốc vQ/vP khi chúng gặp nhau là:

Trang 2

Câu 12: Tại một ñiểm có bốn chiếc loa (coi cả bốn chiếc loa như một nguồn âm) phát âm ñẳng hướng ra không gian, một

ñiểm M cách 4 loa một khoảng d, người ta ño ñược mức cường ñộ âm là 180 dB Nếu bỏ bớt ñi 3 chiếc loa, chỉ còn lại 1 chiếc thì mức cường ñộ âm tại ñiểm M ño ñược sẽ xấp xỉ bằng bao nhiêu?

Câu 13: Cho phương trình dao ñộng ñiều hoà có dạng )

6 2 cos(

π +

x cm Cho biết tại thời ñiểm t vật có Wñ = 2011Wt tìm tốc ñộ vật tại thời ñiểm ñó

Câu 14: ðặt hiệu ñiện thế xoay chiều ổn ñịnh vào hai ñầu mạch ñiện chỉ có tụ ñiện thì phương trình cường ñộ dòng ñiện

qua mạch là i=I c0 os tω Nếu ñem hiệu ñiện thế xoay chiều trên ñặt vào hai ñầu ñoạn mạch chỉ có ñiện trở thuần R thì phương trình cường ñộ dòng ñiện qua mạch là

A i' I0 cos t

ω

2

I

CR

π ω ω

π

2

C

RI

ω

Câu 15: Hai con lắc ñơn có cùng ñộ dài, cùng khối lượng Hai vật nặng của hai con lắc ñó mang ñiện tích lần lượt là q1 và

q2 Chúng ñược ñặt vào trong ñiện trường ñều có phương thẳng ñứng hướng xuống thì chu kì dao ñộng bé của các con lắc lần lượt là T1 = 2T0 và T2 2T0

3

= , với T0 là chu kì của chúng khi không có ñiện trường Tỉ số 1

2

q

q có giá trị là bao nhiêu?

A 3

5

3

Câu 16: Sóng dừng hình thành trên sợi dây AB dài 1,2m với hai ñầu cố ñịnh có hai bụng sóng Biên ñộ dao ñộng tại

bụng là 4cm Hỏi hai ñiểm dao ñộng với biên ñộ 2cm gần nhau nhất dao ñộng ñồng pha cách nhau bao nhiêu cm?

A 20√2 cm B 20cm C 10√3 cm D 40cm

Câu 17: Một chất ñiểm dao ñộng ñiều hoà trên ñoạn thẳng Lúc t1 =0,5/π(s) vật ở vị trí x1 = -2,5cm có v = - 50√3cm/s, khi vật ở thời ñiểm t2 có li ñộ x2 = 3cm thì tốc ñộ bằng 80 cm/s Phương trình dao ñộng của vật là:

A x = 10cos(10πt - π/3 )cm B x = 5cos(10πt + π/3)cm C x = 5cos(20t - 2π/3) cm D x = 5cos(20t - π/3)cm

Câu 18: ðặt ñiện áp u = 200 2cos(100πt + π/6) (V) vào hai ñầu một ñoạn mạch thì dòng ñiện trong mạch có biểu thức i

= 2sin(100πt +π/3) (A) Công suất tiêu thụ của ñoạn mạch là

Câu 19: Một con lắc lò xo m = 400g, k=25N/m dao ñộng trên mặt phẳng nằm ngang, Từ VTCB người ta kéo vật ra 8cm

rồi thả nhẹ, khi vật cách VTCB 1 ñoạn 4cm thì người ta giữ cố ñịnh ñiểm chính giữa của lò xo Tính biên ñộ dao ñông mới của vật

Câu 20: Trong một bài hát có câu “cung thanh là tiếng mẹ cung trầm là giọng cha” ”THANH”,”TRẦM” là ñặc trưng

sinh lí nào của âm nó phụ thuộc vào ñặc tính vật lí nào:

A ðộ to của âm phụ thuộc vào tần số âm B Âm sắc phụ thuộc vào ñồ thị dao ñộng âm

C ðộ cao của âm phụ thuộc và tần số âm D Năng lượng âm phụ thuộc vào cường ñộ âm

Câu 21: Tăng khối lượng lên 2 lần; biên ñộ góc 3 lần, thì năng lượng con lắc ñơn khi nó dao ñộng ñiều hòa tăng lên mấy

lần

Câu 22: Phương trình sóng tại hai nguồn là: uA = -uB =acos(20πt)cm AB cách nhau 20cm, vận tốc truyền sóng trên mặt nước là v = 15cm/s CD là hai ñiểm nằm trên vân cực tiểu và tạo với AB một hình chữ nhật ABCD Hỏi hình chữ nhật ABCD có diện tích cực Tiểu bằng bao nhiêu?

Câu 23: ðoạn mạch ñiện xoay chiều AB gồn ñiện trở thuần R = 40Ω, cuộn dây thuần cảm có ωL=70Ω và tụ ñiện có 1

30

C

ω = Ωtheo thứ tự ñó mắc nối tiếp, gọi M là ñiểm nằm giữa R và L Phương trình ñiện áp giữa M và B là

120 2 os

MB

u = c ω t(V) Phương trình ñiện áp hai ñầu mạch AB là:

4

AB

u = c ωt+π 

4

AB

u = c ωt−π 

Trang 3

A L C R B

Câu 24: Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp uA = 3cos(2πt)cm; uB = 5cos(2πt + φ)cm dao ñộng vuông góc với mặt thoáng chất lỏng Giả sử tốc ñộ sóng cực ñại tại ñiểm M nằm trên ñường trung trực AB là 4πcm/s thì φ có thể là:

Câu 25: Một chất ñiểm ñang dao ñộng ñiều hoà trên một ñường thẳng xung quang vị trí cân bằng O Goi M , N là 2 ñiểm

trên ñường thẳng cùng cách ñều O Cho biết trong quá trình dao ñộng cứ 0,05s thì chất ñiểm lại ñi qua các ñiểm M, O, N

và tốc ñộ của nó lúc ñi qua các ñiểm M, N là 20πcm/s Biên ñộ A bằng?

Câu 26: Hệ thức nào sau ñây có ñơn vị của cường ñộ dòng ñiện?

A

s

Wb Ω

B

s

Wb

s Wb.

D

s

rad

Câu 27: Cho con lắc lò xo dao ñộng theo phương thẳng ñứng với phương trình 10 cos(2 )

6

=π2 =10m/s2 Thì phương án nào sau ñây là sai

C quãng ñường vật ñi ñược trong T/4 là 10cm D gia tốc amin = -4m/s2

Câu 28: Hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước cách nhau một ñoạn S1S2 = 9λ phát ra cùng dao ñộng u = cos(ωt) Trên ñoạn S1S2, số ñiểm có biên ñộ cực ñại cùng pha với nhau và ngược pha với nguồn ( không kể hai nguồn) là

Câu 29: Vật dao ñộng ñiều hoà với vận tốc cực ñại vmax , có tốc ñộ góc ω, khi qua vÞ trÝ li ñộ x1 vËt cã vận tốc v1 tho¶ mãn

A v12 = v2

max +

2

1

ω2x2

1 B v12 = v2

max -2

1

ω2x2

1 C v12 = v2

max - ω2x2

1 D v12 = v2

max +ω2x2

1

Câu 30: ðặt vào hai ñầu mạch ñiện xoay chiều RLC nối tiếp có R thay ñổi ñược một ñiện áp xoay chiều luôn ổn ñịnh và

có biểu thức u = U0cosωt (V) Mạch tiêu thụ một công suất P và có hệ số công suất cosϕ Thay ñổi R và giữ nguyên C

và L ñể công suất trong mạch ñạt cực ñại khi ñó:

A P =

2

L C

U

2 Z −Z , cosϕ =

2

2

2

L C

U

2 C P = R

U

4

2

0 , cosϕ = 2

2 D P =

2

U

R , cosϕ = 1

Câu 31: Một tụ xoay gồm 10 tấm, diện tích ñối diện giữa 2 bản là S=3,14cm2, khoảng cách giữa 2 tấm liên tiếp là

d=0,5mm, giữa các bản là không khí Tụ này ñược mắc vào 2 ñầu của 1 cuộn dây thuần cảm có L=5mH Bước sóng ñiện

từ mà khung này thu ñược là:

Câu 32: ðặt ñiện áp xoay chiều có trị hiệu dụng U=100 3 V vào hai ñầu ñoạn mạch RLC có L thay ñổi Khi ñiện áp hiệu dụng ULMax thì UC=200V Giá trị ULMax là:

Câu 33: Trong mạch LC Tính ñiện lượng cực ñại dịch chuyển qua tiết diện dây dẫn trong thời gian t = T/2 là

Câu 34: Mạch R,L( r= 0),C mắc nối tiếp có cộng hưởng ñiện khi: Hãy chọn phương án sai

Câu 35: Hệ thống phát thanh gồm:

A. Ống nói, chọn sóng, tách sóng, khuyếch ñại âm tần, ăngten phát

B. Ống nói, dao ñộng cao tần, chọn sóng, khuyếch ñại cao tần, ăngten phát

C. Ống nói, dao ñộng cao tần, biến ñiệu, khuyếch ñại cao tần, ăngten phát

D. Ống nói, dao ñộng cao tần, tách sóng, khuyếch ñại âm tần, ăngten phát

Câu 36: Một con lắc ñơn dao ñộng tại vị trí A với chu kì TA = 2 s ( ) ðưa con lắc tới vị trí B thì nó thực hiện 100 dao ñộng hết 201s Biết nhiệt ñộ hai nới này bằng nhau Gia tốc trọng trường tại B so với A :

Câu 37: Cho mạch ñiện như hình vẽ Biết UAB =100V, f =50Hz Ban ñầu cố ñịnh R=R1= 90Ω, thay ñổi C thì công suất lớn nhất của mạch ñiện là 100W Sau ñó cố ñịnh C=C1 sao cho cảm kháng lớn hơn dung kháng là 10√3Ω và thay ñổi R Trong khi thay ñổi R người ta thấy công suất lớn nhất của biến trở là:

A 200W B 250W C 288,6W D 166,6W

Câu 38: Trong mạch ñiện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp, ñộ lệch pha giữa hiệu ñiện

thế giữa hai ñầu ñiện trở R so với hiệu ñiện thế giữa hai ñầu ñoạn mạch là ϕ = - π/4 Chọn kết luận ñúng

Trang 4

A mạch có tắnh dung kháng R = ZC - ZL B mạch có tắnh cảm kháng

C công suất theo C cực ựại D mạch cộng hưởng ựiện

Câu 39: Trong mạch dao ựộng ựiện từ LC, ựiện tắch của tụ ựiện biến thiên ựiều hoà với tần số f Năng lượng ựiện từ tỉ lệ:

A Với tần số 2f B Với tần số f C Với tần số f 2 D Với tần số f 4

Câu 40: Cho mạch ựiện xoay chiều như hình vẽ, cuộn dây thuần cảm Số chỉ các vôn

kế (V1), (V2) lần lượt là U1 = 80V; U2 = 60V Biết hiệu ựiện thế tức thời uAN biến

thiên lệch pha π2 với hiệu ựiện thế tức thời uMB Hiệu ựiện thế hiệu dụng ở hai ựầu ựiện

trở thuần R là

Câu 41: Mạch dao ựộng LC có ựiện cảm và ựiện dung thay ựổi ựược Người ta thấy L( 1ộH →100ộH ) thì mạch bắt ựược bước sóng biến thiên trong khoảng λ(6π(m)→300π(m)) Vậy miền biên thiên của tụ C là:

Câu 42: đặt ựiện áp u = U0cosωt vào hai ựầu ựoạn mạch gồm ựiện trở thuần R, cuộn cảm thuần có ựộ tự cảm L và tụ ựiện

có ựiện dung C mắc nối tiếp Gọi i là cường ựộ dòng ựiện tức thời trong ựoạn mạch, u1, u2, u3 lần lượt là ựiện áp tức thời giữa hai ựầu ựiện trở, giữa hai ựầu cuộn cảm và giữa hai ựầu tụ ựiện Hệ thức ựúng là

A i =

u

C

ω ω

B i = u1

R C i = u2

L

ω D i = u3ωC

Câu 43: đặt vào hai ựầu mạch RLC nối tiếp một ựiện áp xoay chiều u có giá trị hiệu dụng không ựổi thì ựiện áp hiệu

dụng trên các phần tử R, L và C lần lượt bằng 60V, 120V và 40V Khi thay tụ ựiện C bằng CỖ ựể ựiện áp hai ựầu ựiện trở bằng 100V, ta thấy

A U C, =U L, =120V B U C, =U L, =40V C u cùng pha với uR D mạch không tiêu thụ công suất

Câu 44: Một mạch dao ựộng LC lắ tưởng gồm cuộn thuần cảm L và hai tụ C giống nhau mắc nối tiếp Mạch ựang hoạt

ựộng thì ngay tại thời ựiểm năng lượng ựiện trường và năng lượng từ trường trong mạch bằng nhau, một tụ bị ựánh thủng hoàn toàn Dòng ựiện cực ựại trong mạch sau ựó sẽ bằng bao nhiêu lần so với lúc ựầu?

Câu 45: Chọn phát biểu không ựúng khi nói về sự truyền sóng trong cùng một môi trường:

A sóng truyền ựi không mang theo vật chất của môi trường B các sóng có tần số khác nhau lan truyền với cùng vận tốc

C Sóng truyền ựi với vận tốc hữu hạn D Sóng có biên ựộ càng lớn lan truyền càng nhanh

Câu 46: Trong mạch dao ựộng ựiện từ: Trong các hàm dao ựộng sau q, u, i, φ, e, B(t), E(t), có mấy hàm dao ựộng với tần

số

LC

f

π

2

1

= A 4 B 5 C 6 D 7

Câu 47: Một sợi dây thép mảnh dài 40cm có khối lượng không ựáng kể hai ựầu cố ựịnh Kắch thắch dao ựộng cho dây

nhờ một nam châm ựiện với tần số dòng ựiện 2Hz, vận tốc truyền sóng trên dây 160 cm/s Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây xuất hiện số nút sóng và số ựiểm bụng sóng là:

A 2 nút, 2 bụng B 2 nút, 1 bụng C 3 nút, 2 bụng D 21 nút, 20 bụng

Câu 48: Mạch dao ựộng ựể chọn sóng của một máy thu thanh gồm một cuộn dây có ựộ tự cảm L = 11,3ộH và tụ ựiện có

ựiện dung C = 1000pF để thu ựược dải sóng từ 20m ựến 50m, người ta phải ghép thêm một tụ xoay CV với tụ C nói trên Hỏi giá trị của CV thuộc khoảng nào?

A 10,1pF≤CV ≤66,7pF B 50pFC V ≤100pF C 90pFC V ≤120pF D 30pFC V ≤60pF

Câu 49: Vào cùng một thời ựiểm nào ựó hai dòng ựiện xoay chiều i1=I0cos(ωt+ϕ1) và i2=I0cos(ωt+ϕ2) có cùng trị tức thời 0,5I0, nhưng một dòng ựiện ựang tăng còn một dòng ựiện ựang giảm Hai dòng ựiện này lệch pha nhau

A. 2

3 rad

π

B.

3rad

π

Câu 50: Một con lắc ựồng hồ chu kì 2s khối lượng quả lắc 1 kg lấy g = π2 = 10m/s2, góc lệch lớn nhất là 50, lực cản không khắ là 0,011N nên dao ựộng của quả lắc tắt dần Người ta lắp pin có E=3V không có ựiện trở trong ựể cung cấp năng lượng cho con lắc với hiệu suất bổ sung là 25%, pin có Q =104C Hỏi ựồng hồ chạy bao lâu thì cần thay pin

đáp án tại ựây: http://www.youtube.com/watch?v=XOEgSNBNKds&feature=colike

đăng ký mua vé ngay từ hôm nay với giá rẻ nhất:

12.000ự/1 vé thi áp dụng từ ngày 1/12/2011 ựến 15/12/2011

15.000ự/1 vé thi áp dụng từ ngày 16/12 ựến 31/12/2011

20.000ự/1vé thi áp dụng từ ngày 1/1/2012 ựến 8/1/2012

V 2

V 1

R

Nội dung thi: Hết kỳ 1 + Dao ựộng cơ; sóng cơ; ựiện xoay chiều; Mạch LC

Ngày đăng: 30/10/2014, 23:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w