1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC & ĐÁP ÁN.(SỐ 3)

4 467 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Môn Toán Đợt 1
Tác giả Nguyễn Xuân Đàn
Trường học Trường THPT Quảng Xương 3
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi thử
Năm xuất bản 2006 - 2007
Thành phố Quảng Xương
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 112 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên.. Hãy xác định tọa độ tâm I của đường tròn nội tiếp ∆OAB.. Cho hình lăng trụ ABCA’B’C’.. Chứng minh: mặt phẳng ỊJK song song với mặt phẳng BB’C’C.. Chứn

Trang 1

ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN ĐỢT 1

Khối D Năm học 2006 – 2007 Thời gian 180’ (không kể thời gian phát đề) Câu 1 (2,5 điểm).

Cho họ đồ thị (C) :

1

2 2 2

− +

=

x

x x y

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số trên

2 Tìm M ∈ (C) để tổng các khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận là nhỏ nhất Câu 2 (2 điểm)

1 Giải phương trình: sin 4x+ cos 4x= cos 2x

2 Giải bất phương trình: 1 log ( 2 2) 0

2

Câu 3 (2 điểm)

1 Giải bất phương trình: 5x2 + 10x+ 1 +x2 + 2x≥ 7

2 Tìm giá trị lớn nhất và nhả nhất của hàm số : =sin1+−coscos −2

x x

x y

Câu 4 (2 điểm)

1 Trên hệ trục tọa độ Oxy cho ∆OAB, trong đó A, B là giao điểm của đường thẳng d có phương trình: 8x + 15y – 120 = 0 với các trục Ox, Oy Hãy xác định tọa độ tâm I của đường tròn nội tiếp ∆OAB

2 Cho hình lăng trụ ABCA’B’C’ Gọi I J, K lần lượt là trọng tâm của ∆ABC,

∆ACC’, ∆A’B’C’ Chứng minh: mặt phẳng (ỊJK) song song với mặt phẳng (BB’C’C)

Câu 5 (1 điểm)

Cho 3 số dương a, b, c Chứng minh rằng:

2

1 1

1

2 2

c b a ab c ac b bc a

+ +

≤ +

+ + + +

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ MÔN TOÁN SỐ 1

Khối D năm học 2006 – 2007

I

hàm số:

=

=

=

=

=

− + +

=

− +

=

− +

=

4

4 3

1

0 1

3 2 1

4 1

1 5 2

2

2 ,

2

y

y x

x

x x x

y x

x x

x x

y

Hàm số nghịch biến trên (-1; 1)∪(1; 3) và đồng biến trên

(-∞;- 1)∪(3;+∞)

 Điểm CT (- 1; 0) ; CĐ (3; -4)

 TCĐ : x = 1, TCX : y = - x + 1

0.5

Bảng biến thiên

0.5

0.5

2 Tìm M ∈ (C) để tổng các khoảng cách đến 2 tiệm cận nhỏ nhất 1.0

5

y

4

- 4

x -∞ - 1 1 3 +∞

y, - 0 + + 0 -y

+∞ +∞

0

- 4 +∞ +∞

Trang 3

1

4 1

X X Y x

x

− +

=

+

−=

y Y

x

0.5

TCĐ d: X = 0, TCX d’: X + Y = 0 ⇒ T = d(M, d) + d(M, d’) =

2

2 2

|

|

1

|

| 2

|

|

|

X X Y X

x x

2

1

⇔ cos 2 2x− 2 cos 2x+ 1 = 0 ⇔(cos 2x− 1)2 = 0 ⇔ cos 2x= 1

π

k

x=

2 Giải bất phương trình:

log

2



−≥

+ +

<

1 2 log

0 2

2 2 1

2

x x

x x

<≤

≤<−



≤++

<−−

2 1

0

1 22

02

2

2

x

x xx

xx

Giải bất phương trình:

0 3 2 21

10 5

2 2

2 2

− +

− +

+

− + +

x x x

x

x x x

x

Đặt t = 5x2 − 10x+ 21 ≥ 4

Rx x

x x

x x

t t t

t t t

∈⇔

≥−

⇔≥

+−

≥+

⇔≥

−≤

⇔≥

−+

0 )1 (5 0.

5 10 5

4 21 10 5

4 9 4

4 0 36 5

2 2

2 2

Tìm giá trị lớn nhất và nhả nhất của hàm số :

Trang 4

( )

( ) ( ) 0 2

1 cos 0

1 2

2 1

sin 1

0 1 0 2 2 1 2 1

1 2 cos 1 sin

cos 1 2 cos sin 2

cos sin

cos 1

2 2 2

2

=

=

=

=

=

⇒ +

=

=

=

≤ +

⇔ +

≥ + +

+

= +

+

=

− +

− +

=

y Max k

x x

y

y Min k

x x

y

y y

y y

y y

y x y

x y

x x

x y x

x

x y

π π π

Ngày đăng: 30/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên - ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC & ĐÁP ÁN.(SỐ 3)
Bảng bi ến thiên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w