Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat.. Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra
Trang 1ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008
ĐỀ SỐ 1
Câu 1: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2
Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là
Câu 2: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhản, ta dùng thuốc thử là
Câu 3: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HCl theo tỉ lệ mol 1:1 tạo sản phẩm có thành phần khối lượng clo là 45,223% Công thức phân tử của X là
(cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
A C4H8 B C3H4 C C2H4 D C3H6
Câu 4: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là
Câu 5: Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 ( đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)
A C3H7N B C3H9N C C4H9N D C2H7N
Câu 6: Cho các phản ứng sau:
a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) →
b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →
c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) →
d) Cu + dung dịch FeCl3 →
e) CH3CHO + H2 →Ni
f) glucozơ + AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 →
g) C2H4 + Br2 →
h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2 →
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:
A a, b, d, e, f, h
B a, b, d, e, f, g
C a, b, c, d, e, h
D a, b, c, d, e, g
Câu 7: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A điện phân nóng chảy NaCl
B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
C cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
D điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
Câu 8: Phát biểu không đúng là:
A Dung dịch natri phenolat phản ứng với khí CO2, lấy kết tủa vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được natri phenolat
B Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được anilin
C Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol
D Axit axetic phản ứng với dung dịch NaOH, lấy dung dịch muối vừa tạo ra cho tác dụng với khí CO2 lại thu được axit axetic
Câu 9: Mệnh đề không đúng là:
A CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđehit và muối
B CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2
Trang 2C CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.
D CH3CH2COOCH=CH2 cú thể trùng hợp tạo polime
Câu 10: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A 3,28 gam
B 8,56 gam
C 8,2 gam
D 10,4 gam
Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung dịch amoni nitrat bảo hòa Khí X là
A NO
B NO2
C N2O
D N2
Câu 12: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3 Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A 2
B 1
C 3
D 4
Câu 13: 3 dung dịch sau có cùng nồng độ mol/l: NaHCO3, NaOH, Na2CO3, pH của chúng tăng theo thứ tự:
A NaOH; NaHCO3; Na2CO3
B NaOH; Na2CO3; NaHCO3
C NaHCO3; Na2CO3; NaOH
D Na2CO3; NaOH; NaHCO3
Câu 14: Điều nào là đúng trong các câu sau?
A Khi điện phân dung dịch CuSO4 thì pH của dung dịch tăng dần
B Khi điện phân dung dịch NaCl thì pH của dung dịch giảm dần
C Khi điện phân hỗn hợp dung dịch CuSO4 + NaCl thì pH của dung dịch không đổi
D
Khi điện phân dung dịch hỗn hợp HCl + NaCl thì pH của dung dịch tăng dần
Câu 15: Cho hỗn hợp Fe + Cu tác dụng với dung dịch HNO 3 , phản ứng xong, thu được dung dịch A chỉ chứa một chất tan Chất tan đó là:
A Fe(NO 3 ) 3
B Cu(NO3)2
C
Fe(NO 3 ) 2
D HNO 3
Câu 16: Hỗn hợp nào trong các hỗn hợp sau không được dùng làm thuốc nổ?
A KNO 3 + S + C
B KClO3 + S + C
C KClO 3 + P
D KNO 3 + KClO 3
Trang 3Câu 17: Cho một miếng đất đèn vào nước dư được dung dịch A và khí B Đốt cháy hoàn toàn khí B Sản phẩm cháy cho rất từ từ qua dung dịch A Hiện tượng nào quan sát được trong số các trường hợp sau?
A Sau phản ứng thấy có kết tủa
B Không có kết tủa nào tạo ra
C
Kết tủa sinh ra, sau đó bị hòa tan hết
D Kết tủa sinh ra, sau đó bị hòa tan một phần
Câu 18: Nhúng thanh kim loại R chưa biết hóa trị vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO 4 Phản ứng xong, nhấc thanh R ra, thấy khối lượng tăng 1,38 gam R là:
A Mg (24)
B
Al (27)
C Fe (56)
D Zn (65)
Câu 19: Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm x mol AgNO3 và y mol Cu(NO3)2 được hỗn hợp khí có
M = 42,5 đvC Tỉ số x/y là:
A
1
B 2
C 3
D 4
Câu 20: Nhiệt phân hoàn toàn 4,7 gam một muối nitrat của kim loại M có hóa trị không đổi, được 2 gam chất rắn A và hỗn hợp khí B Kim loại M là:
A K (39)
B
Cu (64)
C Ag (108)
D Pb (207)
Câu 21: 0,92 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm có cùng số mol tan hết trong nước tạo ra 0,02 mol H 2 Cho
Li = 7; Na = 23; K = 39; Rb = 85 Hai kim loại kiềm đó là:
A Li, Na
B Na, K
C
Li, K
D Li, Rb
Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon, thấy số mol nước > 1,5 lần số mol CO2 Hiđrocacbon là:
A C 2 H 4
B C 3 H 8
C CH 4
D C 2 H 2
Câu 22: Để nhận biết các chất etanol, propenol, etilenglicol, phenol có thể dùng các cặp chất:
A Nước Br 2 và NaOH
B NaOH và Cu(OH)2
C KMnO 4 và Cu(OH) 2
D Nước Br 2 và Cu(OH) 2
Câu 23: Chất 3-MCPD (3-monoclopropanđiol) thường lẫn trong nước tương và có thể gây ra bệnh ung thư Chất này có công thức cấu tạo là:
A HOCH 2 CHClCH 2 OH
B
HOCH 2 CHOHCH 2 Cl
C CH3CHClCH(OH)2
D CH 3 C(OH) 2 CH 2 Cl
Câu 24: X là anđehit mạch hở 1 thể tích hơi của X cộng được với tối đa 3 thể tích H2 sinh ra rượu Y Y tác dụng với Na dư được thể tích H 2 đúng bằng thể tích của X ban đầu (các thể tích đo ở cùng điều kiện).
X có công thức tổng quát là:
A C n H 2n-3 CHO
B C n H 2n (CHO) 2
Trang 4C C n H 2n-1 CHO
D
C n H 2n-2 (CHO) 2
Câu 25: Trong các công thức sau, công thức nào có thể là este: C 2 H 4 O 2 (1); C 2 H 6 O 2 (2); C 3 H 4 O 2 (3);
C 3 H 8 O 2 (3)?
A (1); (2)
B (2); (3)
C (2); (4)
D
(1); (3)
Câu 26: Khi đun hỗn hợp axit oxalic với 2 rượu là metanol và etanol (có H 2 SO 4 đặc) thì số este tối đa
thu được là:
A 2
B 3
C 4
D
5
Câu 27: Điều nào là sai trong các điều sau?
A Anđehit hòa tan Cu(OH) 2 tạo thành kết tủa đỏ gạch
B Rượu đa chức (có nhóm –OH cạnh nhau) hòa tan Cu(OH) 2 tạo thành dung dịch màu xanh lam
C CH 3 COOH hòa tan Cu(OH) 2 tạo thành dung dịch màu xanh nhạt
D Phenol hòa tan Cu(OH) 2 tạo thành dung dịch màu xanh nhạt
Câu 28: Có 2 axit hữu cơ X và Y:
Lấy 1 mol X trộn với 2 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư, được 2 mol H2
Lấy 2 mol X trộn với 1 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư, được 2,5 mol H 2
Số nhóm chức trong A và B là:
A X đơn chức, Y đơn chức
B X đơn chức, Y hai chức
C X hai chức, Y đơn chức
D X hai chức, Y hai chức
Câu 29: 3 chất sau có cùng khối lượng phân tử: C 2 H 5 OH, HCOOH, CH 3 OCH 3
Nhiệt độ sôi của chúng tăng dần theo thứ tự:
A HCOOH, CH 3 OCH 3 , C 2 H 5 OH
B
CH 3 OCH 3 , C 2 H 5 OH, HCOOH
C CH 3 OCH 3 , HCOOH, C 2 H 5 OH
D C 2 H 5 OH, HCOOH, CH 3 OCH 3
Câu 30: Trong dãy biến hóa:
C 2 H 6 → C 2 H 5 Cl → C 2 H 5 OH → CH 3 CHO → CH 3 COOH → CH 3 COOC 2 H 5 → C 2 H 5 OH
Số phản ứng oxi hóa – khử là:
A 2
B
3
C 4
D 5
Câu 31: Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng ?
A Trong nguyên tử, số khối bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron
B
Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số hạt proton và nơtron
C Trong nguyên tử, số khối bằng nguyên tử khối
D Trong nguyên tử, số khối bằng tổng số các hạt proton, nơtron và electron
Câu 32: Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?
A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng
B Điện phân nước
C Điện phân dung dịch NaOH
D
Nhiệt phân KClO 3 với xúc tác MnO 2
Trang 5Câu 33: Cho dung dịch NaOH dư tác dụng với dung dịch AlCl3 thu được dung dịch X Trong X có những chất nào sau đây ?
A NaAlO2 + NaCl
B NaAlO 2 + NaCl + AlCl 3
C NaAlO 2 + NaCl + NaOH + H 2 O
D NaAlO 2 + NaOH
Câu 34: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm AgNO 3 , Cu(NO3)2 và Fe(NO 3 ) 3 (với điện cực trơ) Các kim loại
lần lượt xuất hiện tại catot theo thứ tự:
A
Ag – Cu – Fe
B Fe – Ag – Cu
C Fe – Cu – Ag
D Cu – Ag – Fe
Câu 35: Cho hỗn hợp bột X gồm 3 kim loại: Fe, Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay đổi khối lượng có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A Dung dịch AgNO 3 dư
B Dung dịch HCl đặc
C Dung dịch FeCl 3 dư
D Dung dịch HNO 3 dư
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,27 gam bột nhôm và 2,04 gam bột Al 2 O 3 trong dung dịch NaOH dư thu được dung dịch X Cho CO 2 dư tác dụng với dung dịch X thu được kết tủa X 1 , nung X 1 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn X 2 Biết H = 100% Khối lượng X 2 là:
A 2,04 gam
B 2,31 gam
C
2,55 gam
D 3,06 gam
Câu 37: Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư thu được 5,6 lít khí (đktc) Phần 2 cho vào dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít khí (đktc) % khối lượng Cu có trong hỗn hợp là:
A 8,5%
B 13,5%
C
17%
D 28%
Câu 38: Hòa tan 9,14 gam hợp kim Cu, Mg, Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,84 lít khí X (đktc) và 2,54 gam chất rắn Y và dung dịch Z Lọc bỏ chất rắn Y, cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được lượng muối khan là:
A 19,025 gam
B 31,45 gam
C 33,99 gam
D 56,3 gam
Câu 39: Cho khí CO đi qua m gam Fe2O3 nung nóng thì thu được 10,68 gam chất rắn A và khí B Cho toàn
bộ khí B hấp thụ vào dung dịch Ca(OH) 2 dư thì thấy tạo ra 3 gam kết tủa m có giá trị:
A
11,16 gam
B 11,58 gam
C 12,0 gam
D 12,2 gam
Câu 40: Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp A gồm Mg, Fe 2 O 3 bằng dung dịch H 2 SO 4 loãng dư thấy thoát ra V lít H 2 (đktc) và thu được dung dịch B Thêm từ từ NaOH đến dư vào dung dịch B Kết thúc thí nghiệm, lọc lấy kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 28 gam chất rắn V
có giá trị là:
A 22,4 lít
B 16,8 lít
Trang 611,2 lít
D 5,6 lít
Câu 41: Hai hiđrocacbon A và B có cùng công thức phân tử C 5 H 12 tác dụng với Cl 2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì
A tạo ra 1 dẫn xuất duy nhất còn B thì cho 4 dẫn xuất Tên gọi của A và B lần lượt là:
A
2,2-Đimetylpropan và 2-Metylbutan
B 2,2-Đimetylpropan và pentan
C 2-Metylbutan và 2,2-Đimetylpropan
D 2-Metylbutan và pentan
Câu 42: Xếp theo thứ tự độ phân cực tăng dần của liên kết O – H trong phân tử của các chất sau:
C 2 H 5 OH (1); CH 3 COOH (2); CH 2 =CHCOOH (3); C 6 H 5 OH (4); CH 3 C 6 H 4 OH (5); C 6 H 5 CH 2 OH (6) là
A
(1) < (6) < (5) < (4) < (2) < (3)
B (6) < (1) < (5) < (4) < (2) < (3)
C (1) < (2) < (3) < (4) < (5) < (6)
D (1) < (3) < (2) < (4) < (5) < (6)
Câu 43: Cho các ancol sau:
CH 3 CH 2 CH(OH)CH 2 CH 3 (3) CH 3 CH(OH)C(CH 3 ) 3 (4)
Dãy gồm các ancol khi tách nước từ mỗi ancol chỉ cho 1 olefin duy nhất là:
A (1), (2)
B (1), (2), (3)
C
(1), (2), (4)
D (1), (2), (3), (4)
Câu 44: A, B là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử C 7 H 8 O A chỉ tác dụng với Na, không tác dụng với NaOH, B không tác dụng với Na và NaOH Công thức của A, B lần lượt là
A
C6H5CH2OH và C6H5OCH3
B o-HOC6H4CH3 và C6H5CH2OH
C p-HOC6 H 4 CH 3 và C 6 H 5 CH 2 OH
D p-HOC6 H 4 CH 3 và C 6 H 5 OCH 3
Câu 45: Thủy phân este E có công thức phân tử C 4 H 8 O 2 (có mặt H 2 SO 4 loãng) thu được hai sản phẩm hữu
cơ X và Y (chỉ chứa C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên
gọi của X là:
A Axit axetic
B Axit fomic
C
Ancol etylic
D Etyl axetat
Câu 46: Hai este A, B là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C 9 H 8 O 2 A và B đều cộng hợp với
Br 2 theo tỉ lệ mol 1:1 A tác dụng với dung dịch NaOH cho 1 muối và 1 anđehit B tác dụng với dung dịch NaOH dư cho 2 muối và nước Công thức cấu tạo của A và B lần lượt là các chất nào dưới đây?
A HOOC – C 6 H 4 – CH = CH 2 và CH 2 = CH – COOC 6 H 5
B C 6 H 5 COOCH = CH 2 và C 6 H 5 – CH = CH – COOH
C HCOOC 6 H 4 CH = CH 2 và HCOOCH = CH – C 6 H 5
D C 6 H 5 COOCH = CH 2 và CH 2 = CH – COOC 6 H 5
Câu 47: Cho 4,4 gam một este no, đơn chức tác dụng hết với dung dịch NaOH thu được 4,8 gam muối natri Công thức cấu tạo của este là:
A CH 3 CH 2 COOCH 3
B CH 3 COOCH 2 CH 3
C HCOOCH 2 CH 2 CH 3
D CH3CH2COOC6H5
Trang 7Câu 48: Cho các chất sau: C 6 H 5 NH 2 (1); C 2 H 5 NH 2 (2); (C 2 H 5 ) 2 NH 2 (3); NaOH (4); NH 3 (5) Trật tự tăng dần tính bazơ (từ trái qua phải) là:
A
(1), (5), (2), (3), (4)
B (1), (5), (3), (2), (4)
C (1), (2), (5), (3), (4)
D (2), (1), (3), (5), (4)
Câu 49: X là một aminoaxit chỉ chứa 1 nhóm – NH2 và 1 nhóm – COOH Cho 0,445 gam X phản ứng vừa
đủ với NaOH tạo ra 0,555 gam muối Vậy công thức cấu tạo của X có thể là:
A NH 2 – CH 2 – COOH
B
CH 3 – CH(NH 2 ) – COOH
C H 2 N – CH = CH – COOH
D CH 3 – CH(NH 2 ) – CH 2 – COOH
Câu 50: Cho 14,8 gam hỗn hợp hai axit hữu cơ no, đơn chức, mạch hở tác dụng với lượng vừa đủ
Na 2 CO 3 tạo thành 2,24 lít khí CO 2 (đktc) Khối lượng muối thu được là:
A 15,9 gam
B 17,0 gam
C
19,2 gam
D 19,3 gam
Trang 8ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thoả mãn tính chất trên là
Câu 2: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì
A độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần
B tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần
C tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
D tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần
Câu 3: Phát biểu không đúng là
A Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
B Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit
C Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2.
D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
Câu 4: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là
Câu 5: Trộn 100 ml dung dịch (gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M) với 400 ml dung dịch (gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M), thu được dung dịch X Giá trị pH của dung dịch X là
Câu 6: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là
A Fe(NO3)2 B HNO3 C Fe(NO3)3 D Cu(NO3)2 Câu 7: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol NaCl (với điện cực trơ, có màng ngăn xốp)
Để dung dịch sau điện phân làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng thì điều kiện của a và b là ( biết ion SO42− không bị điện phân trong dung dịch)
Câu 8: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là
Câu 9: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là
A protit luôn chứa nitơ
B protit có khối lượng phân tử lớn hơn
C protit luôn chứa chức hiđroxyl
D protit luôn là chất hữu cơ no
Câu 10: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là (cho O = 16, Fe = 56)
Trang 9Câu 11: Cho các phản ứng xảy ra sau đây:
(1) AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag↓
(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑
Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là
A Ag+, Fe3+, H+, Mn2+
B Mn2+, H+, Ag+, Fe3+
C Mn2+, H+, Fe3+, Ag+
D Ag+ , Mn2+, H+, Fe3+
Câu 12: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là
A Zn
B Al
C BaCO3
D giấy quỳ tím
Câu 13: Để trung hòa 6,72 gam một axit cacboxylic Y (no, đơn chức), cần dùng 200 gam dung dịch NaOH 2,24% Công thức của Y là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A HCOOH
B C3H7COOH
C C2H5COOH
D CH3COOH
Câu 14: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A metyl amin, amoniac, natri axetat
B anilin, amoniac, natri hiđroxit
C amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
D anilin, metyl amin, amoniac
Câu 15: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh
B CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2
C CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2
D CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2
Câu 16: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol (rượu) etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là
A T, X, Y, Z
B Y, T, X, Z
C Z, T, Y, X
D T, Z, Y, X
Câu 17: Khi cho Cu tác dụng với dung dịch chứa H2SO4 loãng và NaNO3, vai trò của NaNO3 trong phản ứng là
A chất oxi hoá
B chất khử
C chất xúc tác
D môi trường
Câu 18: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn
và khí X Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A 6,5 gam
B 4,2 gam
C 6,3 gam
D 5,8 gam
Trang 10Câu 19: Khi đốt 0,1 mol một chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam Biết rằng, 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho C =12,
O = 16)
A HOCH2C6H4COOH
B C6H4(OH)2
C C2H5C6H4OH
D HOC6H4CH2OH
Câu 20: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5 Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1,
C =12, O = 16, Na = 23)
A HCOOCH(CH3)2.
B CH3COOC2H5
C C2H5COOCH3
D HCOOCH2CH2CH3
Câu 21: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ
A nhường 13 electron
B nhường 12 electron
C nhận 12 electron
D nhận 13 electron
Câu 22: Cho 1,67 gam hỗn hợp gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II) tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại
đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba = 137)
A Ca và Sr
B Sr và Ba
C Mg và Ca
D Be và Mg
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một axit cacboxylic đơn chức, cần vừa đủ V lít O2 (ở đktc), thu được 0,3 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là
A 11,2
B 8,96
C 6,72
D 4,48
Câu 24: Trong hợp chất ion XY (X là kim loại, Y là phi kim), số electron của cation bằng số electron của anion và tổng số electron trong XY là 20 Biết trong mọi hợp chất, Y chỉ có một mức oxi hóa duy nhất Công thức XY là
A AlN
B NaF
C LiF
D MgO
Câu 25: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là
A 3
B 4
C 2
D 1
Câu 26: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi