BÀI THỰC HÀNH KINH TẾ LƯỢNG:NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TIỀN LƯƠNG THÀNH VIÊN NHÓM:... Với : + Tiền lương là thu nhập hàng tháng triệu đồng/tháng + Số năm đi học năm + Số năm
Trang 1BÀI THỰC HÀNH KINH TẾ LƯỢNG:
NGHIÊN CỨU CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN TIỀN LƯƠNG
THÀNH VIÊN NHÓM:
Trang 2Với :
+ Tiền lương là thu nhập hàng tháng (triệu đồng/tháng)
+ Số năm đi học (năm)
+ Số năm kinh nghiệm (năm)
+ Tuổi (năm)
Số năm đi học
( năm)
Số năm kinh nghiệm (năm)
Tiền lương ( nghìn đồng/tháng)
Tuổi
Trang 36 15 2165 59
* Chọn biến:
- Biến phụ thuộc: Tiền lương
- Biến độc lập: Số năm đi học, số năm kinh nghiệm, tuổi
- Chọn mức ý nghĩa α
=0.1
- Đặt Tiền lương là Y, Số năm đi học là X2, Số năm kinh nghiệm là X3 , Tuổi X4
Trang 41.Thống kê mô tả của tất cả các biến được sử dụng
Jarque-Bera 2.404873 3.530244 24.22530 2.737863
Probability 0.300461 0.171166 0.000005 0.254379
Sum Sq Dev 270.5306 1878.694 20172112 5141.388
2 Ma trận hệ số tương quan giữa các biến
Trang 53 Kết quả hồi quy bằng OLS
Dependent Variable: Y
Method: Least Squares
Date: 04/27/16 Time: 19:34
Sample: 1 49
Included observations: 49
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
Adjusted R-squared 0.277025 S.D dependent var 648.2687 S.E of regression 551.2095 Akaike info criterion 15.54021 Sum squared resid 13672434 Schwarz criterion 15.69465
Durbin-Watson stat 1.618027 Prob(F-statistic) 0.000510
4 Kiểm định
4.1 Kiểm tra ý nghĩa thống kê các hệ số hồi quy
Kiểm định cặp giả thiết:
H0: Không có ý nghĩa thống kê(βj =0)
H1: Có ý nghĩa thống kê (βj # 0)
- Đối với β1: Prob = 0,1423 > α
=0.1
=> β1 không có ý nghĩa thống kê.
- Đối với β2: Prob = 0,0002 < α
=0.1
=> β2 có ý nghĩa thống kê
- Đối với β3: Prob = 0,0041 < α
=0.1
Trang 6=> β3 có ý nghĩa thống kê
- Đối với β4 : Prob = 0,8207 > α
=0.1
=> β4 không có ý nghĩa thống kê.
4.2 Kiểm định bỏ biến nếu hệ số hồi quy không có ý nghĩa thống kê
Mô hình hồi qui mẫu: Y = β1 + β2X2 + β3 X3+ β4X4 + vt (với mọi t)
Kiểm định cặp giả thiết:
H0: β4 =0 : có thể bỏ biến X4
H1: β4 ≠ 0 : không thể bỏ biến X4
Redundant Variables: X4
Test Equation:
Dependent Variable: Y
Method: Least Squares
Date: 04/27/16 Time: 20:11
Sample: 1 49
Included observations: 49
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
Adjusted R-squared 0.291925 S.D dependent var 648.2687 S.E of regression 545.4998 Akaike info criterion 15.50055 Sum squared resid 13688221 Schwarz criterion 15.61638
Durbin-Watson stat 1.647325 Prob(F-statistic) 0.000134
Fqs = 0.051962 , F0.1(k-1,n-k) = F0.1(3,49) = 5,16
Kết quả: Fqs < F0.1(3,49)
=> chấp nhận giả thiết H0
Vậy có thể bỏ biến X4
Trang 74.3 Kiểm định độ phù hợp mô hình hồi quy sau khi bỏ biến
Kiểm định cặp giả thuyết:
Ho : mô hình hồi qui không phù hợp
H1 : mô hình hồi qui phù hợp
Prob(F-statistic) = 0.000134 < α
=0.1
=> bác bỏ Ho , chấp nhận H1
Vậy mô hình hồi qui phù hợp
5 Kiểm tra khuyết tật của mô hình:
5.1 Khuyết tật đa cộng tuyến
Hồi quy mô hình phụ :
Dependent Variable: X2
Method: Least Squares
Date: 04/27/16 Time: 20:51
Sample: 1 49
Included observations: 49
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
C 7.142663 0.574431 12.43432 0.0000
X3 -0.103904 0.053236 -1.951751 0.0569
R-squared 0.074973 Mean dependent var 6.224490
Adjusted R-squared 0.055292 S.D dependent var 2.374038
S.E of regression 2.307472 Akaike info criterion 4.550142
Sum squared resid 250.2481 Schwarz criterion 4.627359
Log likelihood -109.4785 F-statistic 3.809332
Durbin-Watson stat 2.123932 Prob(F-statistic) 0.056941
Kiểm định cặp giả thuyết:
Trang 8Ho : mô hình hồi qui gốc không có khuyết tật
H1 : mô hình hồi qui gốc có khuyết tật
Prob(F-statistic) = 0.056941 < α
=0.1
=> bác bỏ Ho , chấp nhận H1
Vậy mô hình hồi quy gốc có khuyết tật đa cộng tuyến
5.2 Kiểm định phương sai sai số thay đổi bằng kiểm định White
Hồi quy mô hình:
e2
i = α
1 + α
2 X2i + α
3 X22
i + α
4X3i + α
5X32
i + Vi
Kiểm định cặp giả thuyết:
Ho : phương sai sai số đồng đều
H1 : phương sai sai số không đồng đều
White Heteroskedasticity Test:
F-statistic 9.588830 Probability 0.000012
Obs*R-squared 22.82076 Probability 0.000138
Test Equation:
Dependent Variable: RESID^2
Method: Least Squares
Date: 04/30/16 Time: 00:35
Sample: 1 49
Included observations: 49
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
X2 -265642.1 115138.0 -2.307164 0.0258
X2^2 27611.98 8331.646 3.314109 0.0018
X3 -25225.28 33127.65 -0.761457 0.4504
X3^2 1444.896 1516.713 0.952650 0.3460
R-squared 0.465730 Mean dependent var 279351.5
Adjusted R-squared 0.417160 S.D dependent var 470464.1
S.E of regression 359171.0 Akaike info criterion 28.51744
Sum squared resid 5.68E+12 Schwarz criterion 28.71048
Log likelihood -693.6772 F-statistic 9.588830
Durbin-Watson stat 2.308652 Prob(F-statistic) 0.000012
Trang 9từ kết quả báo cáo ta có: : χ
2
qs =22.82076 Với n=49, α
=0.1, m= 4 ta có χ
2(4) 0.1 = 7.77944
ta thấy : χ
2
qs > χ
2(4) 0.1 => bác bỏ giả thuyết H0
Vậy mô hình có phương sai sai số thay đổi
5.3.Khắc phục phương sai sai số thay đổi :
Khắc phục theo biến X2
Dependent Variable: Y/X2
Method: Least Squares
Date: 04/30/16 Time: 00:49
Sample: 1 49
Included observations: 49
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
1/X2 929.7995 140.5351 6.616136 0.0000
C 79.42439 20.39226 3.894830 0.0003
X3/X2 41.29819 10.15902 4.065174 0.0002
R-squared 0.854873 Mean dependent var 335.6011
Adjusted R-squared 0.848564 S.D dependent var 201.3079
S.E of regression 78.33864 Akaike info criterion 11.61923
Sum squared resid 282299.4 Schwarz criterion 11.73505
Log likelihood -281.6711 F-statistic 135.4823
Durbin-Watson stat 1.449963 Prob(F-statistic) 0.000000
Kiểm tra lại bằng kiểm định white
White Heteroskedasticity Test:
F-statistic 0.172686 Probability 0.951235
Obs*R-squared 0.757347 Probability 0.944073
từ kết quả báo cáo ta có: : χ
2
qs =0.757347 Với n=49, α
=0.1, m= 4 ta có χ
2(4) 0.1 = 7.77944
ta thấy : χ
2
qs < χ
2(4) 0.1 nên mô hình đã khắc phục khuyết tật phương sai sai số thay đổi
5.4.Khuyết tật tự tương quan
Trang 10Breusch-Godfrey Serial Correlation LM Test:
F-statistic 1.404502 Probability 0.242192
Obs*R-squared 1.483059 Probability 0.223297
Test Equation:
Dependent Variable: RESID
Method: Least Squares
Date: 04/30/16 Time: 01:15
Presample missing value lagged residuals set to zero
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
C -15.92567 280.3524 -0.056806 0.9550
X2 -0.070451 34.33276 -0.002052 0.9984
X3 1.731252 13.10996 0.132056 0.8955
RESID(-1) 0.175740 0.148289 1.185117 0.2422
R-squared 0.030267 Mean dependent var 1.71E-13
Adjusted R-squared -0.034382 S.D dependent var 534.0143
S.E of regression 543.1171 Akaike info criterion 15.51063
Kiểm định cặp giả thuyết:
Ho : ρ = 0 (không có tự tương quan bậc 1)
H1 : ρ ≠ 0 (có tự tương quan bậc 1)
Theo kết quả hồi quy ta có: χ
2
qs = 1.483059 < χ
2(1) 0.1 = 2.70554
=> chưa có cơ sở để bác bỏ giả thuyết H0
Vậy mô hình không có tự tương quan
5.5 Khuyết tật về chỉ định dạng hàm
Kiểm tra bằng kiểm định Ramsey
Hồi quy mô hình : Y = β1 + β2X2 + β3X3+ β4 FITTED^2+ vt
Ramsey RESET Test:
F-statistic 0.901217 Probability 0.347526
Log likelihood ratio 0.971628 Probability 0.324275
Test Equation:
Dependent Variable: Y
Method: Least Squares
Date: 04/30/16 Time: 01:26
Trang 11Sample: 1 49
Included observations: 49
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
C 1113.607 646.9001 1.721452 0.0920
X2 -84.13840 241.4743 -0.348436 0.7291
X3 -25.70994 72.49845 -0.354627 0.7245
FITTED^2 0.000423 0.000446 0.949324 0.3475
R-squared 0.334751 Mean dependent var 1820.204
Adjusted R-squared 0.290401 S.D dependent var 648.2687
S.E of regression 546.0865 Akaike info criterion 15.52154
Sum squared resid 13419469 Schwarz criterion 15.67597
Log likelihood -376.2777 F-statistic 7.547962
Durbin-Watson stat 1.757502 Prob(F-statistic) 0.000341
Kiểm định cặp giả thuyết:
Ho : β4 = 0 (mô hình không bỏ sót biến)
H1 : βi ≠ 0 (mô hình bỏ sót biến)
Ta có Fqs =0.901217, F0,1(1,45) = 62,5 => Fqs < F0,1(1,45)
Kết luận : chưa có cơ sở bác bỏ Ho
Vậy mô hình gốc không bị bỏ sót biến
5.6 Khuyết tật về phân phối chuẩn
Kiểm định cặp giả thuyết:
Ho : U phân phối chuẩn
H1 : U không phân bố chuẩn
Trang 122
4
6
8
10
Series: Residuals Sample 1 49 Observations 49
Jarque-Bera 5.799636
Ta thấy JB = 5.799636 >(2)= 4.60517 => bác bỏ Ho
Vậy U trong mô hình không phân bố chuẩn
6 Mô hình cuối cùng:
6.1 Kết quả mô hình sau khi khắc phục
Dependent Variable: Y/X2
Method: Least Squares
Date: 05/04/16 Time: 19:37
Sample: 1 49
Included observations: 49
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
1/X2 929.7995 140.5351 6.616136 0.0000
C 79.42439 20.39226 3.894830 0.0003
X3/X2 41.29819 10.15902 4.065174 0.0002
R-squared 0.854873 Mean dependent var 335.6011
Adjusted R-squared 0.848564 S.D dependent var 201.3079
S.E of regression 78.33864 Akaike info criterion 11.61923
Sum squared resid 282299.4 Schwarz criterion 11.73505
Log likelihood -281.6711 F-statistic 135.4823
Durbin-Watson stat 1.449963 Prob(F-statistic) 0.000000
6.2 Kiểm định F
Trang 13Kiểm định cặp giả thuyết:
Ho : R2 = 0 (Hàm hồi qui không phù hợp)
H1 : R2 ≠ 0 (Hàm hồi qui phù hợp)
Ta có Fqs = 135,4823 , F0,1(2,46) = 9,47 => Fqs > F0,1(2,46)
=> bác bỏ Ho , chấp nhận H1
=> Hàm hồi qui phù hợp
6.3 Nhận xét ý nghĩa R2
R2= 0,854873 cho biết hàm hồi qui giải thích 85,4873% sự sai lệch giữa giá trị thực
tế và giá trị trung bình của tiền lương
6.4 Nhận xét ý nghĩa kinh tế các hệ số hồi qui của mô hình
năm kinh nghiệm và số năm đi học là 929,7995 nghìn đồng/tháng.
* β2= 79.42439 > 0 => khi số năm đi học tăng 1 năm thì tiền lương trung bình tăng 79.42439 nghìn đồng/tháng.
* β3= 41.29819 > 0 => khi số năm kinh nghiệm tăng 1 năm thì tiền lương trung bình tăng 41,29819 nghìn đồng /tháng.
7 Mở rộng mô hình.
* Nhận thấy có sự khác biệt về tiền lương giữa nam và nữ nên thêm vào mô hình biến độc lập GIOITINH, có ý kiến cho rằng tiền lương phụ thuộc vào số năm kinh nghiệm của nữ nhiều hơn nam , hãy lập mô hình và nêu cách kiểm tra
=> Chọn D = 1 nếu giới tính là nam
D = 0 nếu giới tính là nữ
X2
( năm)
X3 (năm)
Y ( nghìn đồng/tháng)
GIOITINH
Trang 146 4 1715 1
Trang 154 14 1839 1
Mô hình hồi qui gốc : Y = β1 + β2 X2 + β3 X3+ β5DX3 + vt (với mọi t)
Mô hình số năm kinh nghiệm với nam ( D=1)
Y = β1 + β2 X2 + (β3+ β5)X3 + vt (với mọi t)
Mô hình số năm kinh nghiệm với nữ ( D=0)
Y = β1 + β2 X2 + β3 X3 + vt (với mọi t)
Kiểm định giả thuyết :
H0: β5 0
H1: β5 > 0
* Hồi qui mô hình sau khi thêm biến giả ta được bảng kết quả sau
Dependent Variable: Y/X2
Method: Least Squares
Date: 05/05/16 Time: 12:34
Sample: 1 49
Included observations: 49
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
C 107.3441 21.04827 5.099904 0.0000
1/X2 660.0860 158.3357 4.168903 0.0001
X3/X2 33.81047 9.718889 3.478841 0.0011
GIOITINH/X2 341.5046 114.6876 2.977695 0.0047
R-squared 0.878762 Mean dependent var 335.6011
Adjusted R-squared 0.870679 S.D dependent var 201.3079
S.E of regression 72.39272 Akaike info criterion 11.48020
Sum squared resid 235831.8 Schwarz criterion 11.63463
Log likelihood -277.2648 F-statistic 108.7234
Durbin-Watson stat 1.488014 Prob(F-statistic) 0.000000
Nhận thấy : Prob của các β đều <0,1 => các β đều có ý nghĩa
Trang 16Cảm ơn cô đã xem bài thực hành của nhóm!