Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến khoảng cách Câu 12... Dạng 4: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến góc Câu 24.. Lập phương trình mặt phẳng R đi qua điểm M trùng v
Trang 1TRAÀN SÓ TUØNG
›š & ›š
TÀI LIỆU ÔN THI ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG
Năm 2012
Trang 2TĐKG 01: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng bằng cách xác định vectơ pháp tuyến
Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(–1;1;3) và mặt phẳng
(P): x–3y+2 –5 0z = Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P)
· (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Þ (Q) có VTPT n r=éën AB r P,uuurùû=(0; 8; 12) 0- - ¹r
Þ Q( ) : 2y+3 11 0z- =
Câu hỏi tương tự:
a) Với A(1; 0; 1), B(2; 1; 2), ( ) : +P x 2y+3z + = 3 0 ĐS: ( ) :Q x-2y z + - = 2 0
Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm
A(2;1;3), (1; 2;1)B - và song song với đường thẳng
ï = î
uur r
· Chứng tỏ (d 1 ) // (d 2 ) (P): x + y – 5z +10 = 0
Câu 4 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình:
x2+y2+z2-2x+6y-4z- = Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của 2 0véc tơ v (1;6;2) r= , vuông góc với mặt phẳng( ) :a x+4y z+ -11 0= và tiếp xúc với (S)
· (S) có tâm I(1; –3; 2) và bán kính R = 4 VTPT của ( )a là n r=(1;4;1)
Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; –1; 1) và hai đường thẳng
phương trình x+2y z - + = Kiểm tra thấy điểm M(1; –1;1) 2 0 Î (P)
Trang 3Dạng 2: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến mặt cầu
Câu 6 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d: x 3 y 3 z
- = - = và mặt cầu (S): x2+y2+z2-2x-2y-4z + = Lập phương trình mặt phẳng (P) song song với d và 2 0
trục Ox, đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S)
= ë
-Þ (P): y-2z+ +3 2 5 0= hoặc (P): y-2z+ -3 2 5 0=
Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2+2x-4y- = và 4 0
mặt phẳng (P): x z 3 0 + - = Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(3;1; 1)-
vuông góc với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)
Câu 8 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2–2x+4y+2 –3 0z =
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Ox và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có
bán kính r 3=
· (S) có tâm I(1; –2; –1), bán kính R = 3 (P) chứa Ox Þ (P): ay + bz = 0
Mặt khác đường tròn thiết diện có bán kính bằng 3 cho nên (P) đi qua tâm I
Suy ra: –2a – b = 0 Ûb = –2a (a¹0) Þ (P): y – 2z = 0
Câu 9 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu (S): x2+y2+z2+2x-2y+2 –1 0z =
Trang 42 2
2 +y +z - x+ y- z- =
x và mặt phẳng (a) có phương trình 2x + 2y – z + 17 = 0
Viết phương trình mặt phẳng (b) song song với (a) và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn
có chu vi bằng 6p
· Do (b) // (a) nên (b) có phương trình 2x + 2y – z + D = 0 (D ¹ 17)
(S) có tâm I(1; –2; 3), bán kính R = 5 Đường tròn có chu vi 6p nên có bán kính r = 3 Khoảng cách từ I tới (b) là h = R2-r2 = 52-32 = 4
Trang 5Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến khoảng cách
Câu 12 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) qua O, vuông
góc với mặt phẳng (Q): x y z 0+ + = và cách điểm M(1; 2; –1) một khoảng bằng 2
· PT mặt phẳng (P) qua O nên có dạng: Ax By Cz+ + = (với A0 2+B2+C2 ¹ ) 0
· Phương trình mp (P) đi qua M(0; –2; 0) có dạng: ax by cz+ + + b = ( a0 2+b2+c2¹ ) 0
D đi qua điểm A(1; 3; 0) và có một VTCP u r =(1;1;4)
ï =î
Trang 6Câu 15 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm M( 1;1;0), (0;0; 2), (1;1;1)- N - I Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A và B, đồng thời khoàng cách từ I đến (P) bằng 3
Câu 17 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1;2;3) , B(0; 1;2)- ,
C(1;1;1) Viết phương trình mặt phẳng P ( ) đi qua A và gốc tọa độ O sao cho khoảng cách
· Ta có d1 đi qua A(2;2;3) , có u r d1=(2;1;3), d
2 đi qua B(1;2;1) và có u r d2=(2; 1;4)-
Do (P) cách đều d d1 2, nên (P) song song với d d1 2, Þ n r P =éëu u r r d1, d2ùû=(7; 2; 4)
-Þ PT mặt phẳng (P) có dạng: x7 -2y-4z d + = 0
Trang 7ì Î
ï
Îí
î
Û aé = -ê3a= -b c8 ,,b c= - -= - -a b d a b d, ,=2=a2+a3+b3b (1)(2)
ë
+ Với (1) Þ Phương trình của (P): x y 1 0 - - =
+ Với (2) Þ Phương trình của (P): x8 -3y-5z + = 7 0
Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(10; 2; –1) và đường thẳng d có
· Gọi H là hình chiếu của A trên d Þ d(d, (P)) = d(H, (P)) Giả sử điểm I là hình chiếu của
H lên (P), ta có AH HI³ Þ HI lớn nhất khi A I º Vậy (P) cần tìm là mặt phẳng đi qua A
và nhận uuur AH
làm VTPT Þ (P): x y7 + -5z-77 0=
Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d) có phương trình tham số
{x= - +2 ;t y= -2 ;t z= + Gọi D là đường thẳng qua điểm A(4;0;–1) song song với (d) 2 2t
và I(–2;0;2) là hình chiếu vuông góc của A trên (d) Viết phương trình của mặt phẳng chứa
Trong (P), IH IA£ ; do đó maxIH = IAÛH A º Lúc này (P) ở vị trí (P 0 ) ^ IA tại A Vectơ pháp tuyến của (P 0 ) là n IA r uur= =(6;0; 3- )
, cùng phương với v r=(2;0; 1- )
Phương trình của mặt phẳng (P 0 ) là: 2(x- -4) 1.( 1) 2z+ = x z - - = 9 0
Câu 22 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x 1 y z 2
Trang 9Dạng 4: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến góc
Câu 24 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (a) chứa đường thẳng ():
( ) : -4 -8 12 0+ = Lập phương trình mặt phẳng R( ) đi qua điểm M trùng với gốc tọa
độ O, vuông góc với mặt phẳng (P) và tạo với mặt phẳng (Q) một góc a =450
Trang 10Câu 27 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d x y z
x y z 3 0
:ì + + - =í2 4 0+ + - =
Câu 29 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;2;3) và tạo với các trục Ox, Oy các góc tương ứng là 45 , 30 0 0
· Gọi n r=( ; ; )a b c là VTPT của (P) Các VTCP của trục Ox, Oy là i r=(1;0;0),r j =(0;1;0)
Ta có: Ox P
Oy P
2sin( ,( ))
21sin( ,( ))
2
ì
=ïï
=î
Trang 11TH2: Nếu a ¹ 0 thì
b a
2
13
Dựa vào BBT, ta thấy min ( ) 0f x = Ûcosa = Û =0 a 900>300
Do đó chỉ có trường hợp 1 thoả mãn, tức a = 0 Khi đó chọn b=1,c=1,d = 4
-= - +í
ï = +î
ĐS: ( ) :P x y z + + - = 3 0
Câu 31 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M( 1; 1;3), (1;0;4)- - N và mặt phẳng (Q): x+2y z- + = Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M, N và tạo với (Q) một góc 5 0nhỏ nhất
-= - +í
ï =î
Viết phương
trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và tạo với trục Oy một góc lớn nhất
· PT mặt phẳng (P) có dạng: ax by cz d+ + + =0 (a2+b2+c2 ¹0) Gọi a =(( ), )· P Oy Chọn hai điểm M(1; 2;0), (0; 1;2)- N - Î d
Trang 12Câu 33 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d x y z
(4 3)( )
+
=+ + Dựa vào BBT ta có: max ( )f t 25
Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q): 2x y z- + + = và điểm 2 0
A(1;1; 1)- Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A, vuông góc với mặt phẳng (Q) và
tạo với trục Oy một góc lớn nhất
· ĐS: P y z( ) : + = hoặc P0 ( ) : 2x+5y z + - = 6 0
Trang 13Dạng 5: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến tam giác
Câu 36 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(4; 5; 6) Viết phương trình mặt
phẳng (P) qua A, cắt các trục tọa độ lần lượt tại I, J, K mà A là trực tâm của tam giác IJK
í- + =ï
Vậy: minS= 96 khi b c 4= =
Câu 38 Trong không gian toạ độ Oxyz, cho điểm A(2;2;4) và mặt phẳng P ( ) : x y z 4 0+ + + = Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và (Q) cắt hai tia Ox, Oy tại 2 điểm B,
C sao cho tam giác ABC có diện tích bằng 6
Trang 14Dấu "=" xảy ra Û bc ac ab a b
c
a b c
279
· ĐS: P x( ) : +2y+3 14 0z- =
Câu 42 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2;5;3), cắt các tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho biểu thức OA OB OC+ + có giá trị nhỏ nhất
2+ 6+ 10 5+ + 10+ 15 3+ + 6+ 15 =
Trang 15TĐKG 02: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng bằng cách xác định vectơ chỉ phương
Câu 1 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d: x 1 y 1 z 2
và mặt phẳng P : x y z 1 0 - - - = Viết phương trình đường thẳng D đi qua A(1;1; 2)- , song song với mặt phẳng ( ) và vuông góc với đường thẳng P d
· Gọi A = d Ç (P) Þ A(1; 3;1)-
Phương trình mp(Q) qua A và vuông góc với d: - +x 2y z + + = 6 0
D là giao tuyến của (P) và (Q) Þ D: {x = +1 ;t y= -3;z = + 1 t
Câu 3 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(2; 1; 0) và đường thẳng D:
Câu 4 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + 2y – 2z + 1 = 0 và hai
điểm A(1;7; –1), B(4;2;0) Lập phương trình đường thẳng (D) là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB trên (P)
· Gọi (Q) là mặt phẳng qua A, B và vuông góc với (P) Þ (Q): 8x + 7x + 11z – 46 = 0 (D) = (P)Ç(Q) suy ra phương trình (D)
Câu 5 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình hình chiếu vuông góc của
ì =ï
= - +í
ï
=î
Trang 16Gọi D là hình chiếu vuông góc của d trên (P) Þ D đi qua A và H
2 10
ì = +ï
íï
= +î
Câu hỏi tương tự:
ï = +î
Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi A, B, C lần lượt giao điểm của mặt phẳng
( )P : 6x+2y+3z - = với Ox, Oy, Oz Lập phương trình đường thẳng d đi qua tâm 6 0
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC đồng thời vuông góc với mặt phẳng (P)
3 22
1 3
ì
= +ï
ï
í = +ï
ï = +î
Trang 17
Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng liên quan đến một đường thẳng khác
Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 1; 0) và đường thẳng d có phương
trình d: x 1 y 1 z
- Viết phương trình của đường thẳng D đi qua điểm M, cắt và
vuông góc với đường thẳng d và tìm toạ độ điểm M¢ đối xứng với M qua d
· PTTS của d: x t
z t
1 21
ì = +
ï = - +í
ï = î
Câu 8 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x y 1 z 1
1 = 2- = -+1 và hai điểm A(1;1; 2)- ,
B( 1;0;2)- Viết phương trình đường thẳng D qua A, vuông góc với d sao cho khoảng cách
từ B tới D là nhỏ nhất
· d có VTCP u r d =(1;2; 1)- Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A và vuông góc với d Gọi H là
hình chiếu vuông góc của B lên (P) khi đó đường thẳng D đi qua A và H thỏa YCBT
A(1;2; 1), - B(3; 1; 5) - - Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và cắt đường thẳng
D sao cho khoảng cách từ B đến đường thẳng d là lớn nhất
· Giả sử d cắt D tại M ÞM( 1 2 ;3 ; 1 )- + t t - - , AM t uuur= - +( 2 2 ;3 2; ),t t- -t AB uuur=(2; 3; 4)
-Gọi H là hình chiếu của B trên d Khi đó d B d( , ) =BH BA£ Vậy d B d ( , ) lớn nhất bằng BA
- Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm B và cắt đường
thẳng D tại điểm C sao cho diện tích tam giác ABC có giá trị nhỏ nhất
Trang 18· Phương trình tham số của D: x t
z t
1 212
ì = - +ï
= í
-ï =î
phẳng (P): x + 3y + 2z + 2 = 0 Lập phương trình đường thẳng D song song với mặt phẳng
(P), đi qua M(2; 2; 4) và cắt đường thẳng (d)
-ï = +î
Mặt phẳng (P) có VTPT n r=(1; 3; 2)
Giả sử N(-1 + 3t ; 2 - 2t ; 2 + 2t) Î d Þ MN uuuur =(3 3; 2 ;2 2)t- - t t
-Để MN // (P) thì MN n uuuur r = Û =0 t 7
Þ N(20; -12; 16) Phương trình đường thẳng D: x9-2= y-72 = z-64
và điểm A( 2;3;4)- Viết phương trình đường thẳng D nằm
tren (P), đi qua giao điểm của d và (P), đồng thời vuông góc với d Tìm điểm M trên D sao cho khoảng cách AM ngắn nhất
· Gọi B = d Ç (P) Þ B( 1;0;4)- Vì P
d( )
D D
ì Ì
í ^
P d
ì = - +ï
= í
ï = î
Trang 19nằm trong mặt phẳng (P), vuông góc với d đồng thời khoảng cách từ M tới D bằng 42
· PTTS của d: x t
3 221
ì = +
ï = - +í
ï = î
-M(1; 3;0)
Þ - (P) có VTPT n r P =(1;1;1), d có VTCP
d
u r =(2;1; 1)
-Vì D nằm trong (P) và vuông góc với d nên VTCP u r D =éëu n r r d, Pùû=(2; 3;1)
-Gọi N(x; y; z) là hình chiếu vuông góc của M trên D , khi đó MN uuuur=(x-1;y+3; )z
D
ï
Îí
Gọi A ( ) ( )= D¢ Ç a Þ A(0;0; 1) - ; B=( ) ( )D Ç a Þ B(1;0;0) Þ AB (1;0;1) uuur=
Vì (d) Ì (a) và (d) cắt (D¢) nên (d) đi qua A và (D) ^ (a) nên mọi đường thẳng nằm trong ( a) và không đi qua B đều chéo với (D)
1
ì =ï
=í
ï = - +î
= í
ï = î
-
Trang 20Dạng 3: Viết phương trình đường thẳng liên quan đến hai đường thẳng khác
Câu 15 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình đường vuông góc chung của hai
ï = î
ï = î
-Gọi M và N lần lượt là giao điểm của đường vuông góc chung với D 1 và D 2
Đường vuông góc chung D chính là đường thẳng MN
Câu hỏi tương tự:
ï =î
ï = +î
ï =î
ï = î
20
ì =
í =î
= - +í
ï = î
Câu hỏi tương tự:
-ï = - +î
ï = î
Trang 21-Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
ï = +î
, đường thẳng d 2
là giao tuyến của hai mặt phẳng (P): 2 – –1 0x y = và (Q): x y2 + +2 –5 0z = Gọi I là giao điểm của d d1 2, Viết phương trình đường thẳng d3 qua điểm A(2; 3; 1), đồng thời cắt hai đường thẳng d d1 2, lần lượt tại B và C sao cho tam giác BIC cân đỉnh I
î uuur uuur ur Û tì =í =ît' 21 Þ Phương trình d3:{x=2;y=3;z = + 1 2t
Câu 18 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 4 –3x y+11z= và hai 0đường thẳng d1: x
-3
+, x 4
1
= y
-1 =
z 3
2
Chứng minh rằng d1 và d2 chéo nhau Viết phương trình đường thẳng D nằm trên (P), đồng thời D cắt cả d1 và d2
-· Toạ độ giao điểm của d 1 và (P): A(–2;7;5) Toạ độ giao điểm của d 2 và (P): B(3;–1;1) Phương trình đường thẳng D: x 2 y 7 z 5
P P
Trang 22đường thẳng (d 1 ), (d 2 ) lần lượt có phương trình x 4 y 1 z
ì = +
ï = - +í
ï = î
-ï = - +
î
Viết phương trình đường thẳng (d) song song với trục Ox và cắt (d 1 ) tại A, cắt (d 2 ) tại B Tính AB
Trang 23ï =î
1
2
17653
ì =ïí
ï = î
Câu 25 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm A(2,0,0); B(0,4,0); C(2,4,6) và
· Phương trình mặt phẳng (a) chứa AB và song song d: (a): 6x + 3y + 2z – 12 = 0
Phương trình mặt phẳng (b) chứa OC và song song d: (b): 3x – 3y + z = 0
D là giao tuyến của (a) và (b) Þ D: x y z
Câu 26 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(4;5;6); B(0;0;1); C(0;2;0);
D(3;0;0) Chứng minh các đường thẳng AB và CD chéo nhau Viết phương trình đường thẳng (D) vuông góc với mặt phẳng Oxy và cắt các đường thẳng AB, CD
· Gọi (P) là mặt phẳng qua AB và (P) ^ (Oxy) Þ (P): 5x – 4y = 0
1 1 2= = Xét vị trí tương đối của d1 và d2 Viết phương trình
đường thẳng d qua M trùng với gốc toạ độ O, cắt d1 và vuông góc với d2
· Đường thẳng D cần tìm cắt d 1 tại A(–1–2t; t; 1+t) ÞOA uuur
= (–1–2t; t; 1+t)
Trang 24d d^ 2ÛOA u uuur r 2= Û = - Þ0 t 1 A(1; 1;0)- Þ PTTS của d y x t t
z
:0
ì =
ï = í
-ï =î
Câu hỏi tương tự:
= í
-ï = +î
ï = +î
ì =
ï = í
ï = îGọi K là hình chiếu vuông góc của điểm I(1; –1; 1) trên (d2) Tìm phương trình tham số của đường thẳng đi qua K vuông góc với (d1) và cắt (d1)
Câu 29 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(0;1;1) và 2 đường thẳng (d1), (d2)
với: (d1):x 1 y 2 z
- = + = ; (d2) là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P): x 1 0+ = và (Q):
x y z 2 0+ - + = Viết phương trình đường thẳng (d) qua M vuông góc (d1) và cắt (d2)
· Phương trình mặt phẳng (a) đi qua M(0;1;1) vuông góc với (d 1 ): 3x+2y z + - = 3 0
· E Î (d 2 ) Þ E(3; 7; 6) P
P d d
ì = +ï
= +í
ï = î
-
Trang 25Câu 31 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(0; 0;–3), B(2; 0;–1) và mặt
phẳng (P) có phương trình: 3x-8y+7 1 0z+ = Viết phương trình chính tắc đường thẳng d
nằm trên mặt phẳng (P) và d vuông góc với AB tại giao điểm của đường thẳng AB với (P)
· Giao điểm của đường thẳng AB và (P) là: C(2;0;–1)
Đường thẳng d đi qua C và có VTCP là éëuuur r AB n, Pùû Þ d: x 2 y z 1
và mặt phẳng (P): x y- -2z+ = Viết phương trình đường thẳng 3 0
D nằm trên mặt phẳng (P) và cắt hai đường thẳng d1 , d2
· Gọi A = d 1 Ç D, B = d 2 Ç D Vì D Ì (P) nên A = d 1 Ç (P), B = d 2 Ç (P)
Þ A(1; 0; 2), B(2; 3; 1)
Þ D chính là đường thẳng AB Þ Phương trình D: x1-1= =3y z-12
-
Câu 33 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng (d) vuông góc với
mặt phẳng (P): x y z 1 0+ + - = đồng thời cắt cả hai đường thẳng d x y z
ì
=ïïí-
ï =ïî
Trang 26hai đường thẳng D , 1 D 2
· D có PTTS: 1 {x= -2 2 ;t y= - +1 ;t z = ; 3t D có PTTS: 2 {x= +2 ;s y= +5 3 ;s z s = Giả sử dÇD1=A d; ÇD2 = B ÞA(2 2 ; 1 ;3 ), (2 ;5 3 ; )- t - +t t B +s + s s
Trang 27Dạng 4: Viết phương trình đường thẳng liên quan đến khoảng cách
Câu 35 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d):
ì = +
ï = +í
ï = - +î
và mặt phẳng (P): - + +x y 2z+ = Viết phương trình đường thẳng (D) nằm trong (P), song song với 5 0(d) và cách (d) một khoảng là 14
r r
r r nên ta chọn u r r r=[ , ] (3; 9;6)u u d P = -
Phương trình của đường thẳng ( d1) :
Lấy M(2+3t; 3 - 9t; - 3+6t) Î( d1) (D) là đường thẳng qua M và song song với (d) Theo đề : AM 14 9t2 81t2 36t2 14 t2 1 t 1
ï = +î
Trang 28= êê
-ê =ë
41 211
ì = - +ï
ïï
= - +í
ï
ï = ïî
29 211
ì
= - +ï
ïï
íï
ï = ïî
-Câu 38 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x+3y z- - = và các 1 0điểm A(1;0;0); B(0; 2;3)- Viết phương trình đường thẳng d nằm trong (P) đi qua A và cách
ì = +
ï =í
ï =î
b) max( ( , ))d B d = 14 Û = - Chọn b = –1 a b Þ a =1 , c = –1
Trang 29ï = î
-Câu 39 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x-2y+2z- = và các 5 0điểm A( 3;0;1)- ;B(1; 1;3)- Viết phương trình đường thẳng d đi qua A, song song với (P) và
Xét hàm số f t t t
2 2
ï = î
-b) max( ( , ))d B d = 18Û =t 0Þ Phương trình đường thẳng d: x y t t
z 21t
ì =
-ï = - +í
ï = î
-Câu hỏi tương tự:
Trang 30(2 )( )
-ï = +î
Câu hỏi tương tự:
Trang 31Dạng 5: Viết phương trình đường thẳng liên quan đến góc
Câu 43 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(3; –1; 1), đường thẳng D:
x y 2 z
-= = và mặt phẳng (P): x y z- + - = Viết phương trình tham số của đường 5 0
thẳng d đi qua A, nằm trong (P) và hợp với đường thẳng D một góc 45 0
· Gọi u u n r r r d, ,D P lần lượt là các VTCP của d, D và VTPT của (P)
Câu 44 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình chóp A.OBC, trong đó A(1; 2; 4), B
thuộc trục Ox và có hoành độ dương, C thuộc Oy và có tung độ dương Mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (OBC), tan· OBC=2 Viết phương trình tham số của đường thẳng
- Viết phương trình đường thẳng D đi qua giao điểm của đường
thẳng d với mặt phẳng (OAB), nằm trong mặt phẳng (OAB) và hợp với đường thẳng d một
góc a sao cho cos 5