đề cương trắc nghiệm toán 11 nhiều dạng tham khảo
Trang 1 1159 CÂU TRẮC NGHIỆM LƯỢNG GIÁC
1121 CÂU TRẮC NGHIỆM ĐẠI SỐ TỔ HỢP – NHỊ THỨC NEWTON – XÁC SUẤT
500 CÂU TRẮC NGHIỆM DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN
195 CÂU TRẮC NGHIỆM PHÉP BIẾN HÌNH
538 CÂU TRẮC NGHIỆM QUAN HỆ SONG SONG
LIÊN HỆ MUA FILE WORD GIÁO VIÊN (ĐÁP ÁN): GIÁ 500.000Đ
FILE HỌC SINH LÀM CÓ ĐÁP ÁN
THẦY TRỊNH KHÁNH SƠN – 0972600670
TRƯỜNG THPT VIỆT ÂU
Trang 2MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: LƯỢNG GIÁC 1
HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 4
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN 18
PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC 39
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SIN VÀ COS 52
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐẲNG CẤP 61
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐỐI XỨNG 65
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 1 72
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 2 99
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 3 127
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 4 155
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 5 182
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 6 211
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 7 239
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 8 266
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC 9 293
CHƯƠNG 2: TỔ HỢP – XÁC SUẤT 321
ĐẠI SỐ TỔ HỢP 1 321
ĐẠI SỐ TỔ HỢP 2 344
ĐẠI SỐ TỔ HỢP 3 367
ĐẠI SỐ TỔ HỢP 4 391
ĐẠI SỐ TỔ HỢP 5 414
ĐẠI SỐ TỔ HỢP 6 439
NHỊ THỨC NEWTON 1 464
XÁC SUẤT 1 489
XÁC SUẤT 2 514
XÁC SUẤT 3 535
ÔN TẬP CHƯƠNG 2: TỔ HỢP - XÁC SUẤT 551
CHƯƠNG 3: DÃY SỐ - CẤP SỐ CỘNG – CẤP SỐ NHÂN 575
DÃY SỐ - CẤP SỐ 1 575
DÃY SỐ - CẤP SỐ 2 603
DÃY SỐ - CẤP SỐ 3 630
DÃY SỐ - CẤP SỐ 4 657
DÃY SỐ - CẤP SỐ 5 675
CHƯƠNG 1: PHÉP BIẾN HÌNH 690
BÀI 1-2: PHÉP TỊNH TIẾN VÀ PHÉP DỜI HÌNH 690
Trang 3BÀI 3: PHÉP ĐỐI XỨNG TRỤC 698
BÀI 4: PHÉP ĐỐI XỨNG TÂM 705
BÀI 5: PHÉP QUAY 712
BÀI 6: PHÉP VỊ TỰ 716
ÔN TẬP CHƯƠNG 1 721
CHƯƠNG 2: HÌNH HỌC KHÔNG GIAN 739
QUAN HỆ SONG SONG 1 739
QUAN HỆ SONG SONG 2 765
QUAN HỆ SONG SONG 3 797
QUAN HỆ SONG SONG 4 826
ÔN TẬP QUAN HỆ SONG SONG 853
Trang 4CHƯƠNG 1: LƯỢNG GIÁC HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Câu 1: Hàm số 2
1 sin
y x là:
Câu 2: Tập xác định của hàm số 2
sin y x là: A D = R B D = R\{0} C D = R\{ k } D D = R\{ 2 k }
Câu 3: Tập xác định của hàm số 2sin 1 cos x y x là: A D = R\{ 2 k } B D = R C D = R\{1} D D = R\{k2 }
Câu 4: Tập xác định của hàm số 1 sin cos 1 x y x là: A D = R B D = R\{k} C D = R\{ } 2 k D D = R\{ 2 }k
Trang 5
Câu 5: Tập xác định của hàm số ytan 2xcot 2x là: A D = R\{ } 4 k B D = R\{ } 2 k C D = R\{ } 4 k D D = R\{k}
Câu 6: Tập xác định của hàm số y sinx2 là: A D = R B D = R\{2} C D = R\{ } 2 k D D =
Câu 7: Tập xác định của hàm số cot 2 3 y x là: A D = R\ 6 k 2 B D = R\ 6 k C D = R\ 5 6 k D Đáp số khác
Câu 8: Tập xác định của hàm số y tan2x1 là: A D = R\ 2 k B D = R C D = R\ k D Đáp số khác
Trang 6
Câu 9: Tập xác định của hàm số 1 cos2
sin
x y
x
A D = R\ 2
2 k
B D = R\ k C D = R D D = R\k2
Câu 10: Tập xác định của hàm số y = sin3x là: A D = R B D = R\{0} C D = R\ k D D = R\ 3 k
Câu 11: Tập xác định của hàm số y cos1 x là: A D = R B D = R\{0} C D = R\ 2 k D D = R\k2
Câu 12: Tập xác định của hàm số ycos x1 là: A D = R B D = R\{-1} C D = [-1; ) D D = [0; )
Câu 13: Tập xác định của hàm số sin 1
1
x y
x
là:
Trang 7A D = R B D = R\{1} C D = (; 1) D D = [-1; 1]
Câu 14: Tập xác định của hàm số 3 4 cos y x là: A D = R B D = R\{0} C D = R\ 2 k D 2 k2
Câu 15: Tập xác định của hàm số cot 2 4 y x là: A D = R\ 8 k 2 B D = R\ 3 8 k 2 C D = R\ 3 8 k D D = R\ 8 k
Câu 16: Tập xác định của hàm số cot cos 1 x y x là: A D = R\k2 B D = R\ k C D = R\ 2 k D D = R\{1}
Câu 17: Tập xác định của hàm số sin 2
cos 1
x y
x
là:
Trang 8
Câu 18: Tập xác định của hàm số y = cos 2 1 x x là: A DR\{0} B DR\{1} C DR\{ 1} D D = R
Câu 19: Tập xác định của hàm số sin 21 1 y x là : A DR\{1} B DR\{ 1} C DR\{1; 1} D D = R
Câu 20: Tập xác định của hàm số y = tanx + cotx là: A \ , 2 DR k kZ B DR\k,kZ C \ , 2 D R k k Z D D R\ 2 k 2,k Z
Câu 21: Tập xác định của hàm số 2 3 2
sin cos
y
là:
2
D R k k Z
Trang 9C \ ,
4 2
DR k kZ
Câu 22: Tập xác định của hàm số sin x y x là: A D[0;) / k B D[0;) C DR k\ D Đáp số khác
Câu 23: Hàm số 2 cos 1 1 cos y x x chỉ xác định khi: A 2 x k B xk C xk2 D x = 0
Câu 24: Tập xác định của hàm số 1 1 sinxcosx là: A D = R\k |kZ B D = R\k2 | kZ C D = \ | 2 R k k Z D D = R\ k 2 |k Z
Câu 25: Tập xác định của hàm số cos
1 sin
x y
x
là:
Trang 10A D = R\
2 k
C D = R\ k2 D D = R\{k}
Câu 26: Tập giá trị của hàm số ytan 3xcot 3x là: A T = [-2; 2] B T = [-1; 1] C T = R D T = ;
Câu 27: Tập giá trị của hàm số ytan 2x là: A T = R B T = R\ 4 k 2 C T = [-1; 1] D Đáp số khác
Câu 28: Tập giá trị của hàm số ycot 2x là: A T = R\ k B T = [-2; 2] C T = R D Đáp số khác
Câu 29: Tập Giá trị của hàm số y = sinx + cosx là: A T = R B T = [-1; 1] C T = [-2; 2] D T = 2; 2
Trang 11
Câu 30: Tập giá trị của hàm số y = cosx – sinx là: A T = [0; 1] B T = R C T = [-1; 1] D T = 2; 2
Câu 31: Tập giá trị của hàm số sin 3 y x là: A T = R B T = [-1; 1] C T = R\ 3 k D Đáp số khác
Câu 32: Tập giá trị của hàm số 3cos 2 4 y x là: A T = R B T = [-1; 1] C T = [-3; 3] D Đáp số khác
Câu 33: Tập giá trị của hàm số y2sin 32 x1 là: A T = R B T = [0; 1] C T = [-1; 1] D T = [0; 3]
Câu 34: Hàm số nào sau đây là hàm chẵn?
Trang 12A y = sin2x B y = x.cosx C y = cosx.cotx D tan
sin
x y
x
Câu 35: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn? A y = |sinx| B y = x 2:sinx C y = cos x x D y = x + sinx
Câu 36: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? A y = 2cos2x B y = 1sin cos 2 2 x x C y = 1 + tanx D y = sin x x
Câu 37: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? A y = |tanx| B y = cot3x C y = sinx + cosx D y = sin 1 cos x x
Câu 38: Giá trị lớn nhất của hàm số y 2 sinx là: A 2 B 1 C 0 D 2
Trang 13
Câu 39: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 cos 3 y x + 1 là: A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 40: Giá trị lớn nhất của hàm số y = -3cosx + 1 là: A -3 B -2 C 1 D 4
Câu 41: Giá trị lớn nhất của hàm số y 1 sin 2 x là: A 1 B 2 C 2 D 0
Câu 42: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 cos 1 y x là: A 1 B 1 2 C 1 2 D Đáp số khác
Câu 43: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2
1 tan
y
x
là:
Trang 14A 1 B 2 C 3
Câu 44: Giá trị lớn nhất của hàm số y = sin2(2x + 1) +2 là: A 1 B 2 C 3 D Đáp số khác
Câu 45: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = |cosx| xét trên đoạn ; là: A 0 B 1 C 2 D Đáp số khác
Câu 46: Giá trị lớn nhất của hàm số y = |cotx| xét trên đoạn 0; là: A 0 B 1 C 3 D Đáp số khác
Câu 47: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = |tanx| xét trên đoạn ; 2 2 là: A 0 B 3 C 2 D Đáp số khác
Trang 15
Câu 48: Giá trị lớn nhất của hàm số y 1 cos 2 x là: A 1 B 2 C 2 D 3
Câu 49: Giá trị lớn nhất của hàm số y 2 3cosx là: A 1 B 3 C 5 D -1
Câu 50: Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 3 – 4sin2x.cos2x là: A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 51: Giá trị lớn nhất của hàm số 2 1 4 cos 3 x y là: A 1 3 B 4 3 C 5 3 D Đáp số khác
Câu 52: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2sin2x – cos2x là: A 0 B 1 C 2 D 3
Trang 16
Câu 53: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3 – 2|sinx| là: A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 54: Giá trị nhỏ nhất của hàm số cos cos 3 y x x là: A -2 B 2 C -3 D 3
Câu 55: Giá trị lớn nhất của hàm số y = cos2x + 2cos2x là: A 2 B 3 C 4 D -2
Câu 56: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 5 – 2cos2x.sin2x là: A 5 B 5 C 3 D 3 2 2
Câu 57: Giá trị lớn nhất của hàm số y5 3 cos 2 x4 là:
Trang 17
Câu 58: Giá trị lớn nhất của hàm số y 4 2sin 2 2 x8 là: A -8 B -4 C -6 D -2
Trang 18
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN Câu 1: Phương trình 2sinx - 1 = 0 có nghiệm là:
x k x k
x k x k
x k x k
x k x k
Câu 2: Phương trình 2sinx 2 0 có nghiệm là: A 2 2 4 4 x k x k B 2 3 2 4 4 x k x k C 3 4 4 x k x k D 2 5 2 6 6 x k x k
Câu 3: Phương trình 2sinx 30 có nghiệm là: A 2 2 4 2 3 3 x k x k B 2 4 2 3 3 x k x k C 2 4 2 3 3 x k x k D 2 4 2 3 3 x k x k
Câu 4: Phương trình 2cosx 30 có nghiệm là:
x k x k
x k x k
x k x k
x k x k
Trang 19
Câu 5: Phương trình 2cos2x + 1 = 0 có nghiệm là: A 2 2 2 2 3 3 x k x k B 2 2 3 3 x k x k C 3 3 x k x k D 2 2 3 3 x k x k
Câu 6: Phương trình tanx 3 có nghiệm là: A 3 x k B 3 x k C 6 x k D 6 x k
Câu 7: Phương trình cos2x = 1 có nghiệm là: A xk2 B x k2 C 2 2 x k D xk
Câu 8: Phương trình 2sin 3x 2 0 có nghiệm là:
x k x k
x k x k
x k x k
x k x k
Trang 20
Câu 9: Phương trình cos 3 1 3 x có nghiệm là: A 2 6 3 x k B 2 12 3 x k C 2 9 3 x k D 2 3 3 x k
Câu 10: Phương trình 1 + tan2x = 0 có nghiệm là: A 3 x k B 2 6 x k C 4 3 x k D 8 2 x k
Câu 11: Phương trình 2cos 2x 30 có nghiệm là: A 5 2 6 x k B 5 6 x k C 5 12 x k D 5 2 12 x k
Câu 12: Với giá trị nào của m để phương trình 3 2sin 2x m có nghiệm: A [-5; -1] B [-5; -2] C [-5; 0] D [-5; -3]
Trang 21
Câu 13: Với giá trị nào của m để phương trình cos 2 2 3 x m có nghiệm: A [1; 3] B [-1; 3] C [-3; -1] D [-3; 1]
Câu 14: Phương trình cosx 3 sinxm có nghiệm khi tập hợp tất cả các giá trị của m thuộc: A [ 2; 2] B [-1; 1] C [ 3; 3] D [-2; 2]
Câu 15: Tập các giá trị nào của m thì phương trình sin 3 cos 3 3 x x = 2m vô nghiệm: A ; 1 [1; ) B (-1; 1) C ( ; 1) (1; ) D m R
Câu 16: Tập các giá trị nào của m thì phương trình sinx + (m – 1)cosx = 1 vô nghiệm A (;1) B (1;) C D m R
Câu 17: Phương trình cosx 3 sinx 3 có nghiệm là:
Trang 22Câu 18: Phương trình cosx 3 sinx 1 có nghiệm là:
Câu 19: Với giá trị nào của m thì phương trình sin 0
cos
x m x
Câu 20: Giá trị nào của m để phương trình cos2x + m = 0 có nghiệm:
Câu 21: Phương trình sin2x + sin2x = 1 có nghiệm là:
Trang 23Câu 22: Phương trình cos2x – 3cosx + 2 = 0 có nghiệm là:
Câu 23: Phương trình 4sin2x – 5sinx + 1 = 0 có nghiệm là:
Câu 24: Phương trình 2tan2x – 5tanx + 3 = 0 có nghiệm là:
Trang 24
Câu 25: Phương trình cos2x – cos2x = - sin2x có nghiệm là:
Câu 26: Phương trình tan2x = tan
Câu 27: Với các giá trị nào của m thì phương trình 3 cos 3 1 0
Câu 28: Phương trình cos3x.sin2x + cos3x - sin2x – 1 = 0 có nghiệm là:
Trang 25
Câu 29: Phương trình cos2x + cos3x + cos7x = 0 có nghiệm là:
Câu 30: Phương trình tan(2x + 1).tan(3x – 1) = 1 có nghiệm là:
Câu 31: Phương trình sin 3x1 có nghiệm là:
Câu 32: Phương trình sin 2 0
Trang 26Câu 34: Phương trình cos3x = cos150 có nghiệm là:
Câu 35: Phương trình cos 3 1
Câu 36: Phương trình tan(x – 300) = 3
Trang 27Câu 37: Phương trình cot(3x – 1) = 3 có nghiệm là:
Câu 38: Phương trình cos2x.tanx = 0 có nghiệm là:
Câu 39: Phương trình sin3x.cotx = 0 có nghiệm là:
Câu 40: Phương trình 2 cos 2 0
1 sin 2
x
x
có nghiệm là:
Trang 28Câu 41: Phương trình sin3x – cos5x = 0 có nghiệm là:
Câu 42: Phương trình tan3x.tan5x = 1 có nghiệm là:
Trang 29Câu 44: Với giá trị nào của x thì các giá trị của hàm số y = sin3x và hàm số y = sinx bằng nhau?
Câu 45: Với giá trị nào của x thì hàm số y = tan2x và y = tan
Câu 46: Phương trình cos22x = 1
Câu 47: Phương trình sin 2 cos 2
Trang 30Câu 49: Phương trình sin4x + cosx = 0 có nghiệm là:
Câu 50: Phương trình sin5x + sin2x = 0 có nghiệm là:
Câu 51: Phương trình cos 2 sin 3
Trang 31Câu 52: Phương trình cos5x + cosx = 0 có nghiệm là:
Câu 53: Phương trình sin22x = sin23x có nghiệm là:
Câu 54: Phương trình cosx 2sin2
Câu 55: Phương trình tan 3 cot 5 1
Trang 32Câu 56: Phương trình sin5x.cos3x = sin6x.cos2x có nghiệm là:
Câu 57: Phương trình 1 2cos x3 cos x0 có nghiệm là:
Câu 58: Phương trình 2 sin 2x2cosx0 có nghiệm là:
Trang 33Câu 60: Phương trình sin2x.cos2x + 1
Câu 61: Phương trình sinx.cosx.cos2x.cos4x.cos8x = 1
Câu 62: Phương trình tan 2 cot
Trang 34Câu 63: Phương trình cos 4 sin 0
Câu 64: Phương trình sin4x – 2cos2x + 1 = 0 có nghiệm là:
Câu 65: Phương trình sin5x + 2cos2x = 1 có nghiệm là:
Câu 66: Phương trình 2sin2
2
x
= cos5x + 1 có nghiệm là:
Trang 35Câu 67: Phương trình 2cos5x.cos3x + sinx = cos8x có nghiệm là:
Câu 68: Phương trình cos2x.cosx + cosx = sin2x.sinx có nghiệm là:
Câu 69: Phương trình sin5x + sin3x + sinx = 0 có nghiệm là:
Trang 36
Câu 70: Phương trình sinx + sin2x + sin3x = 0 có nghiệm là:
Câu 71: Phương trình cosx + cos3x + cos5x = 0 có nghiệm là:
Câu 72: Phương trình sin3x + cos2x – sinx = 0 có nghiệm là:
Câu 73: Phương trình sinx – 4cosx + sin3x = 0 có nghiệm là:
Trang 37Câu 74: Phương trình cos3x + 2sin2x – cosx = 0 có nghiệm là:
Câu 75: Phương trình cosx – cos2x = sin3x có nghiệm là:
Câu 76: Phương trình cos2 2
Câu 77: Phương trình sin2 3 2 sin2 7
Trang 38Câu 78: Phương trình sin22x + sin2x = 1 có nghiệm là:
Câu 79: Phương trình 2sin22x + sin7x – 1 = sinx có nghiệm là:
Câu 80: Phương trình sin2x + sin22x + sin23x = 3
Trang 39PHƯƠNG TRÌNH BẬC CAO ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Câu 1: Phương trình 2cos2x – 3cosx + 1 = 0 có nghiệm là:
Câu 2: Phương trình 2sin2x + 2 sin4x = 0 có nghiệm là:
Câu 3: Phương trình 8cos2x + 2sinx – 7 = 0 có nghiệm là:
Câu 4: Phương trình 2tan2x + 3tanx + 1 = 0 có nghiệm là:
Trang 40Câu 5: Phương trình tanx – 2cotx + 1 = 0 có nghiệm là:
Câu 6: Phương trình 2sin2x – 5sinx + 2 = 0 có nghiệm là:
Câu 7: Phương trình sin2x + cos2x + 3sinx + 3 = 0 có nghiệm là: