1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương trắc nghiệm cacbohidrat

14 655 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 247 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề cương trắc nghiệm cacbohidrat tham khảo

Trang 1

A/ LÝ THUYẾT

1:Trong phân tử của các cacbohiđrat (gluxit) luôn có:

C nhóm chức andehit D nhóm chức ancol (rượu).

2:Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

3:Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức thường có công thức chung là

A Cn(H2O)m B CnH2nO C CxHyOz D R(OH)x(CHO)y

4:Glucozơ là một hợp chất:

A cacbohidrat (gluxit) B Mono saccarit C Đisaccarit D A, B đều đúng

5:Saccarozơ và mantozơ là:

A monosaccarit B Gốc glucozơ C Đồng phân D Polisaccarit

6:Tinh bột và xenlulozơ là

A monosaccarit B Đisaccarit C Đồng phân D Polisaccarit

7:Mantozơ và tinh bột đều không thuộc loại

A monosaccrit B Đisaccarit C Polisaccarit D Cacbohidrat (gluxit) 8:Mantozơ và glucozơ đều không thuộc loại

A monosaccrit B Đisaccarit C Polisaccarit D Cacbohidrat (gluxit) 9:Glucozơ và fructozơ là:

A Disaccarit B.Đồng đẳng C Andehit và xeton D Đồng phân

10: Cặp chất nào sau đây không phải là đồng phân của nhau?

A Glucozơ và fructozơ B Saccarozơ và xenlulozơ

C 2-metylpropan-1-ol và butan-2-ol D Ancol etylic và đimetyl ete (CĐ 2010)

11: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

12: Saccrozơ và mantozơ là:

A Disaccarit B cacbohiđrat C Đồng phân D Tất cả đều đúng

13: Dạng tồn tại chủ yếu của glucozơ là:

A Dạng hở B Dạng vòng 5 cạnh C Dạng vòng 6 cạnh D Dạng vòng 7 cạnh 14: Phân tử saccarozơ C12H22O11 được cấu tạo bởi:

A Hai gốc glucozơ B Một góc glucozơ và một gốc fructozơ

C Hai gốc fructozơ D Một gốc α - glucozơ và một gốc β - fructozơ

15: Công thức cấu tạo dạng mạch hở của glucozơ là

A CH2OH[CHOH]4CHO B CH2OH[CHOH]3COCH2OH

C [C6H7O2(OH)3]n D CH2OH[CHOH]4CH2OH

16: Công thức cấu tạo dạng mạch hở của fructozơ là

A CH2OH[CHOH]4CHO B CH2OH[CHOH]3COCH2OH

17: Công thức cấu tạo của sobitol là

A CH2OH[CHOH]4 CHO B CH2OH[CHOH]3 COCH2OH

C CH2OH[CHOH]4CH2OH D CH2OHCHOHCH2OH

18: Sự quang hợp của cây xanh xãy ra được là do trong lá cây có chứa:

19: Miếng chuối xanh tác dụng với dung dịch iot cho màu xanh là do có chứa:

20: Tinh bột là hỗn hợp của các

A Amilozơ B Amilozơ và amilopectin C Amilopectin D Glucozơ và aminoaxit 21: Phản ứng màu với I2 là phản ứng đặc trưng của chất nào:

22: Phân biệt glucozơ và fructozơ, ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây:

Trang 2

Câu hỏi trắc nghiệm LTĐH

23: Chọn phát biểu sai khi nói về glucozơ:

A là một ancol đa chức B có cấu tạo dạng mạch hở và dạng mạch vòng

C là một hợp chất tạp chức D Trong phân có 5 nhóm hidroxyl (-OH)

24: Trong các công thức sau đây, công thức nào là của xenlulozơ

A [C6H5O2(OH)5]n B [C6H7O2(OH)2]n C [C6H5O2(OH)3]n D [C6H7O2(OH)3]n

25: Qua nghiên cứu, người ta thấy gốc glucozơ (C6H10O5) của xenlulozơ có mấy nhóm hiđroxyl?

26: Trong các chất: glucozơ, xenlulozơ, glixerol, benzen, axit fomic, saccarozơ, tinh bột, mantozơ,

fructozơ Có bao nhiêu chất làm mất màu nước brom?

27: Phân tử mantozơ được cấu tạo bởi những thành phần là

A hai gốc α- glucozơ ở dạng mạch vòng B hai gốc β-glucozơ ở dạng mạch vòng

C nhiều gốc α- glucozơ D một gốc α- glucozơ và 1 β-gốc fructozơ

28: Glicogen còn được gọi là

A tinh bột động vật B glyxin C glixerol D tinh bột thực vật

29: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức anđehit của glucozơ?

A Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 B Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng

C Lên men glucozơ bằng xúc tác enzim D Oxi hóa glucozơ bằng nước brom

30: Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là hợp chất tạp chức.

A Phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2

B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu

C Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng với Na.

D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân.

31: Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ là có chứa nhiều nhóm hiđroxyl.

A phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường B.Phản ứng với Na

C Phản ứng với Cu(OH)2/OH−, t0C D Phản ứng lên men rượu

32: Cho các chất: ancol etylic, etylenglicol, glucozơ, đimetyl ete, sobitol, propan-1,3-diol và axit fomic.

Số chất tác dụng được với Cu(OH)2 là:

33: Để chứng minh phân tử glucozơ có nhiều nhóm OH, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với

A kim loại Na B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng

C Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng D Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường ( khối A 2007)

34: Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hiđroxyl trong phân tử:

A phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2

B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu

C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên men rượu

D Phản úng với anhiđrit axetic tạo este có 5 gốc axit trong phân tử

35: Những cacbohidrat có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là :

A Glucozơ, fructozơ, saccarozơ B Glucozơ, fructozơ, tinh bột

C Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ D Glucozơ, fructozơ, mantozơ

36: Dãy gồm các dung dịch đều tham gia phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, mantozơ, axit fomic, anđehit axetic B Fructozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

C Glucozơ, glixerol, mantozơ, axit fomic D Glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ (KA 09) 37: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân (KA 2008) 38: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với

Cu(OH)2 là:

39: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

A lòng trắng trứng, fructozơ, axeton B glixerol, axit axetic, glucozơ

C anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic (khối B 2010) 40: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

A Etylen glicol, glixerol và ancol etylic B Glucozơ, glixerol và saccarozơ

Trang 3

C Glucozơ, glixerol và metyl axetat D Glixerol, glucozơ và etyl axetat (CĐ 2013)

41: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol

C Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ

D Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc (CĐ 2013)

42: Dãy gồm các chất đều không tham gia phản ứng tráng bạc là:

A saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ B fructozơ, tinh bột, anđehit fomic

C anđehit axetic, fructozơ, xenlulozơ D axit fomic, anđehit fomic, glucozơ.

43: Cacbohđrat chuyển hóa thành glucozơ trong môi trường kiềm là:

44: Glucozơ có thể tạo được este có 5 gốc axetat với anhiđrit axetic Công thức phân tử của este này là:

A C16H22O11 B C11H22O11 C C16H20O11 D C21H22O11

45: Phản ứng nào dưới đây không dùng để chứng minh đặc điểm cấu tạo phân tử glucozơ?

A Phản ứng tráng gương để chứng tỏ trong phân tử glucozơ có nhóm –CHO.

B Tác dụng với Na để chứng minh phân tử có 5 nhóm –OH

C Phản ứng với 5 phân tử (CH3CO)2O để chứng minh có 5 nhóm –OH trong phân tử

D Hòa tan Cu(OH)2 để chứng minh phân tử có nhiều nhóm chức –OH

46: Saccarozơ có thể tạo được este có 8 gốc axetat với anhiđrit axetic Công thức phân tử của este này

là:

A C20H30O19 B C28H38O19 C C28H40O20 D C20H38O19

47: Cacbohiđrat không có khả năng mở vòng là:

48: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về:

C Độ tan trong nước lạnh D Cấu trúc mạch phân tử

49: Gốc glucozơ và gốc fructozơ trong phân tử saccarozơ liên kết với nhau qua nguyên tử

50: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

D Thực hiện phản ứng tráng bạc.(KB 2012)

51: Chất được dùng để tẩy trắng đường, giấy và bột giấy trong công nghiệp là

52: Phát biểu không đúng là

A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2

B Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O ( khối B 2007)

53: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Tất cả các cacbohiđrat đều có phản ứng thủy phân

(b) Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được glucozơ

(c) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Glucozơ làm mất màu nước brom

Số phát biểu đúng là

54: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:

A glucozơ, tinh bột và xenlulozơ B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ

C glucozơ, saccarozơ và fructozơ D fructozơ, saccarozơ và tinh bột (KA 2013) 55: Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột Số chất trong dãy không tham gia phản

ứng thủy phân là

Trang 4

Câu hỏi trắc nghiệm LTĐH

56: Cho các phát biểu sau:

(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic

(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước

(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit

(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc

(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

57: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra

phản ứng tráng bạc?

A Mantozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Glucozơ (KB 2013) 58: Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ

(c) Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc β-glucozơ và α-fructozơ

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

59: Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A.Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau vì cùng có thành phần phân tử (C6H10O5)n

B.Saccarozơ và mantozơ là đồng phân của nhau

C.Glucozơ là hợp chất đa chức

D.Tinh bột và xenlulozơ là polisaccarit, xenlulozơ dễ kéo thành sợi nên tinh bột cũng dễ kéo sợi 60: Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng, thu được chất hữu cơ X Cho X

phản ứng với khí H2 (xúc tác Ni, to), thu được chất hữu cơ Y Các chất X, Y lần lượt là:

A glucozơ, fructozơ B glucozơ, sobitol C glucozơ, saccarozơ D glucozơ, etanol (CĐ 10) 61: Gluxit (cacbohiđrat) chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

A saccarozơ B tinh bột C mantozơ D xenlulozơ.(KA 2008) 62: Một phân tử saccarozơ có

A một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ B hai gốc α-glucozơ

C một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ D 1gốc α-glucozơ và 1gốc β-fructozơ (KA 10) 63: Nhận định nào sau đây không đúng?

A Phân tử mantozơ do 2 gốc α–glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc thứ nhất ở C1, gốc thứ hai ở C4(C1–O–C4)

B Phân tử saccarozơ do 2 gốc α–glucozơ và β–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc α– glucozơ ở C1, gốc β–fructozơ ở C4(C1–O–C4)

C Tinh bột có 2 loại liên kết α–[1,4]–glicozit và α–[1,6]–glicozit

D Xenlulozơ có các liên kết β–[1,4]–glicozit

64: Loại đường không chứa nhiều saccarozơ là:

65: Trong các nhận định sau, nhận định không đúng là:

A Glucozơ và fructozơ có khả năng tác dụng AgNO3/NH3 đun nóng sinh ra Ag

B Glucozơ và fructozơ có khả năng tác dụng Hiđrô tạo cùng một sản phẩm

C Glucozơ và fructozơ có khả năng tác dụng Cu(OH)2 cho ra cùng loại phức đồng

D Glucozơ và fructozơ có cùng công thức phân tử

66: Muốn biết sự có mặt của đường glucozơ trong nước tiểu, ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây:

67: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, tinh bột, axit acrylic, axit fomic, metyl glicozit Số

chất vừa tham gia phản ứng tráng bạc, vừa làm mất màu nước brom là

68: Kiểu liên kết giữa các gốc glucozơ trong amilozơ là:

Trang 5

69: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, etyl fomat, axit fomic và anđehit axetic Trong các chất

trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là

70: Dung dịch fructozơ có phản ứng tráng gương nhưng không làm mất màu nước brôm là do:

A Fructozơ chỉ có tính khử, không có tính oxi hóa

B Fructozơ có nhóm OH ở C1

C Fructozơ có cấu tạo mạch hở và mạch vòng

D Phản ứng tráng gương có môi trường kiềm còn nước brôm không có

71: Glucozơ tác dụng được với

A H2 (Ni,t0); Cu(OH)2 ; AgNO3/NH3; H2O (H+, t0)

B AgNO3/NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni,t0); (CH3CO)2O

C H2 (Ni,t0); AgNO3/NH3; NaOH; Cu(OH)2

D H2 (Ni,t0); AgNO3/NH3; Na2CO3; Cu(OH)2

72: Dãy các dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 nhiệt độ thường là:

A Mantozơ, saccarozơ, fructozơ, glixerol B saccarozơ, etylenglicol, glixerol, fomon

C Fructozơ, anđehit axetic, saccarozơ D glixerol, axeton, fomon, anđehit axetic

73: Cho dãy các chất : C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3)2CO, C12H22O11 (mantozơ) Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là

74: Trong tinh bột, các mắt xích α -glucozơ liên kết với nhau bằng

A liên kết α -1,4-glicozit và α -1,6-glicozit B liên kết α -1,4-glicozit và α -1,2-glicozit

C liên kết α -1,4-glicozit và β-1,4-glicozit D liên kết α -1,6-glicozit và β-1,4-glicozit

75: Cho các chất sau : axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucozơ, anđehit axetic, metyl

axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton Số chất có thể tham gia phản ứng tráng gương là

76: Dãy các chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3?

A Glixerol, axetilen, olein, saccarozơ.

B Fructozơ, anđehit fomic, axit fomic, but-2-in

C Glucozơ, anđehit fomic, axit fomic, saccarozơ.

D Glucozơ, fructozơ, anđehit fomic, vinylaxetilen.

77: Cho các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, mantozơ Số chất trong dãy tham gia phản

ứng tráng gương là

78: Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại đisaccarit

Phát biểu đúng là

A (2) và (4) B (1) và (3) C (3) và (4) D (1) và (2) (CĐ 2012) 79: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng với

axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:

A.(3), (4), (5), (6) B.(1), (3), (4), (6) C.(2), (3), (4), (5) D.(1,), (2), (3),(4)(KB 09) 80: Fructozơ không phản ứng được với:

A Cu(OH)2 B [Ag(NH3)2]OH C H2/Ni,t0 D dung dịch Brôm.

81: Phản ứng chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng là:

A Phản ứng với Cu(OH)2 B Phản ứng với [Ag(NH3)2]OH (AgNO3/NH3)

C Phản ứng với H2/Ni,t0 D Phản ứng với CH3OH/HCl

82: Glucozơ phản ứng với chất nào sau đây có xúc tác thích hợp tạo ra hợp chất đa chức?

A (CH3CO)2O B [Ag(NH3)2]OH C H2/Ni,t0 D nước Brôm.

83: Cho các phát biểu sau:

Trang 6

Câu hỏi trắc nghiệm LTĐH

(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ

(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau

(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3

(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam

(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β)

Số phát biểu đúng là

84: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag

(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol

Số phát biểu đúng là

85: Có một số nhận xét về cacbohiđrat như sau:

(1) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể bị thuỷ phân

tráng bạc

(3) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân cấu tạo của nhau

(4) Phân tử xenlulozơ được cấu tạo bởi nhiều gốc β-glucozơ

(5) Thuỷ phân tinh bột trong môi trường axit sinh ra fructozơ

Trong các nhận xét trên, số nhận xét đúng là

86: Cho các phát biểu sau:

(a) Đốt cháy hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở luôn thu được số mol CO2 bằng số mol H2O (b) Trong hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có cacbon và hiđro

(c) Những hợp chất hữu cơ có thành phần nguyên tố giống nhau, thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2 là đồng đẳng của nhau

(d) Dung dịch glucozơ bị khử bởi AgNO3 trong NH3 tạo ra Ag

(e) Saccarozơ chỉ có cấu tạo mạch vòng

Số phát biểu đúng là

87: Cho các chất (và điều kiện): (1) H2O(H+,t0), (2) Cu(OH)2, (3)AgNO3/NH3, (4)(CH3CO)2O (H2SO4

đặc) Saccarozơ có thể tác dụng với:

A (1), (2) B.(2), (4) C (2), (3),(4) D (1),(2),(4).

88: Có thể kết luận tinh bột và xenlulozơ là những polime thiên nhiên có công thức (C6H10O5)n dựa trên tính chất là

A Thủy phân tinh bột, xenlulozơ (H+, t0) sản phẩm cuối cùng là glucozơ C6H12O6

B Tinh bột và xenlulozơ đều có thể làm thức ăn cho người và gia súc

C Tinh bột và xenlulozơ đều không tan trong nước

D Tinh bột và xenlulozơ khi bị đốt cháy đều cho tỉ lệ mol CO2:H2O = 5:6

89: Chất không phản ứng với glucozơ là

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2 C H2/Ni (nhiệt độ) D I2

90: Cho các hợp chất sau:

(1)Glixerol, (2)triolein, (3)sobitol, (4)Saccarozơ, (5)Mantozơ, (6) Tinh bột, (7) Xenlulozơ

Có bao nhiêu chất cho phản ứng thủy phân tới cùng chỉ tạo glucozơ?

91: Nhận định sai là

Trang 7

A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương

B Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2

C Phân biệt saccarozơ và glixerin bằng Cu(OH)2

D Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng bạc

92: Phát biểu nào sau đây là không đúng:

A Glucozơ và Fructzơ là đồng phân cấu tạo của nhau

B Có thể phân biệt Glucozơ và Fructozơ bằng phản ứng tráng gương

C Trong dung dịch Glucozơ tồn tại ở dạng mạch vòng ưu tiên hơn dạng mạch hở.

D Metyl glicozit không thể chuyển sang dạng mạch hở.

93: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom Chất X là

A glucozơ B saccarozơ C mantozơ D xenlulozơ (KB 2010) 94: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng

B Glucozơ tác dụng được với nước brom

C Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm OH đều tạo ete với CH3OH

D Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm OH kề nhau (Khối B 2009)

95: Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột, glixerol Để phân biệt 3

dung dịch, người ta dùng thuốc thử

C Dung dịch iot và phản ứng tráng bạc D Phản ứng với Na

96: Nhận biết glucozơ, glixerol, anđehit axetic, lòng trắng trứng và ancol etylic có thể chỉ dùng một

thuốc thử là

A HNO3 B Cu(OH)2/OH-,t0 C AgNO3/NH3 D dd brom

97: Tinh bột, saccarozơ va mantozơ được phân biệt bằng phản ứng:

A Cu(OH)2/NaOH, t0c B AgNO3/NH3 C I2 D Phản ứng với Na

98: Nhậnđịnh đúng là

A Phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng tráng gương

B Tinh bột có cấu trúc phân tử thẳng, không phân nhánh

C Dung dịch mantozơ có tính khử và bị thủy phân thành glucozơ

D Phân biệt saccarozơ và glixerin bằng phản ứng thủy phân.

99: Chỉ dùng Cu(OH)2/OH- có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic.

B lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerin (glixerol).

C saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic

D.glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol , rượu etylic.(CĐ 2007)

A Tính chất của nhóm anđehit B Tính chất của poliol

C Tham gia phản ứng thuỷ phân D Tác dụng với CH3OH trong HCl

Cu(OH) / OH2

Z→− dung dịch xanh lam →t 0 kết tủa đỏ gạch

Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?

102: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → Sobitol X , Y lần lượt là

A xenlulozơ, glucozơ B tinh bột, etanol C mantozơ, etanol D saccarozơ, etanol 103: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X →Y → axit axetic X và Y lần lượt là:

A ancol etylic, andehit axetic B mantozo, glucozơ

C glucozơ, etyl axetat D glucozo, ancol etylic.

A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CHO và CH3CH2OH

C CH3CH2OH và CH3CHO D CH3CH(OH)COOH và CH3CHO ( CĐ 2007)

Trang 8

Câu hỏi trắc nghiệm LTĐH

A HNO3/H2SO4đặc,t0c B H2/Ni C [Cu(NH3)4](OH)2 D (CS2 + NaOH)

108:Các chất: glucozơ (C6H12O6), fomanđehit (HCHO), axetanđehit (CH3CHO), metyl fomiat

trong các chất trên, đó là chất nào?

109:Hai chất đồng phân của nhau

A fructoz và mantoz B.saccaroz và glucoz C glucozo và mantozo D fructoz và glucoz 110:Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH) 2 là:

A glucozơ, glixerol, andehit fomic, natri axetat B glucozơ, glixerol, mantozơ, natri axetat.

C glucozơ, glixerol, mantozơ, axit axetic D glucozơ, glixerol, mantozơ, ancol etylic

111:Giữa glucozơ và saccarozơ có đặc điểm giống nhau:

A Đều là đisaccarit B Đều bị oxi hóa bởi dd AgNO3/NH3 cho ra bạc

C Đều là hợp chất cacbohiđrat D Đều bị oxi hóa bởi Cu(OH)2/OH-,t0 cho kết tủa

112:Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là gì?

A Đều có trong củ cải đường B Đều sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”

C Đều tham gia phản ứng tráng gương D Đều hoà tan Cu(OH)2 cho dung dịch màu xanh

113:Chuối xanh tác dụng với dung dịch iốt cho màu xanh tím Đó là do:

A Chuối xanh có môi trường bazơ B Chuối xanh có môi trường axit

C Chuối xanh có chứa glucozơ D Chuối xanh có chứa tinh bột

114:Để phân biệt 3 chất: Hồ tinh bột, dung dịch glucozơ, dung dịch KI ta dùng thuốc thử là:

115:Đặc điểm của xenlulozơ:

A Là thành phần chính tạo nên lớp màng tế bào thực vật B Là hợp chất gluxit

C Có thể được dùng để điều chế rượu etylic trong công nghiệp D A, B, C đều đúng

116:Cho một số tính chất : là chất kết tinh không màu (1) ; có vị ngọt (2) ; tan trong nước (3) ; hoà tan

Cu(OH)2 (4) ; làm mất màu nước brom (5) ; tham gia phản ứng tráng bạc (6) ; bị thuỷ phân trong môi trường kiềm loãng nóng (7) Các tính chất của saccarozơ là

A (1), (2), (3) và (4) B (1), (2), (3), (4), (5) và (6).

C (2), (3), (4), (5) và (6) D (1), (2), 3), (4) và (7).

117:Cho một số tính chất: Có cấu trúc polime dạng mạch nhánh (1); tan trong nước (2); tạo với dung

dịch I2 màu xanh (3); tạo dung dịch keo khi đun nóng (4); phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (5); tham gia phản ứng tráng bạc (6) Các tính chất của tinh bột là

A (1); (3); (4) và (6) B (3); (4) ;(5) và (6) C (1); (2); (3) và (4) D (1); (3); (4) và (5) 118:Nhận định nào sau đây không đúng về glucozơ và fructozơ?

A Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch phức đồng màu xanh lam

B Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với hiđro tạo ra poliancol.

C Khác với glucozơ, fructozơ không có phản ứng tráng bạc vì ở dạng mạch hở không có -CHO.

D Glucozơ có phản ứng tráng bạc vì nó có tính chất của nhóm – CHO.

119:Chọn phát biểu sai:

A Phân tử tinh bột gồm nhiều gốc glucozơ liên kết với nhau và có công thức phân tử (C6H10O5)n

B Tinh bột là hỗn hợp của hai thành phần amilozơ và amilopectin

C Amilozơ có mạch phân tử không phân nhánh, được cấu tạo bởi gốc α - glucozơ

D Amilopectin có mạch phân tử không phân nhánh, được cấu tạo bởi các phân tử amilozơ.

120:Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Saccarozơ làm mất màu nước brom (KB 2009)

121: Màu xanh của dung dịch keo X mất đi khi đun nóng và trở lại như ban đầu khi để nguội Vậy X là:

Trang 9

A dd (CH3COO)2Cu B dd I2 trong tinh bột C dd đồng (II) glixerat D dd I2 trong xenlulozơ

122:Phản ứng không dùng chứng minh sự tồn tại của nhóm chức anđehit trong glucozơ là

A Khử glucozơ bằng H2 (Ni, t0) B oxi hóa glucozơ bởi AgNO3/NH3

C Oxi hóa glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng D lên men glucozơ bằng xúc tác enzim

123: Trong các chất sau: (1)Saccarozơ, (2)Glucozơ, (3)Mantozơ, (4)Tinh bột, (5)Xenlulozơ,

(6)Fructozơ, (7)tripanmitin, (8) vinyl axetat Có bao nhiêu chất phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng đun nóng?

124: Có thể dùng Cu(OH)2/OH-, t0c để phân biệt được các chất trong nhóm:

A CH3COOH, C2H3COOH B C3H7OH, CH3CHO

C C3H5(OH)3, C2H4(OH)2 D C3H5(OH)3, C12H22011 (saccarozơ)

125: Mantozơ có tính chất hóa học khác biệt với saccarozơ là:

A Có phản ứng thủy phân B Phản ứng màu với dung dịch iot

C Bị oxi hóa bởi Cu(OH)2 đun nóng D Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

126: Cho các dung dịch chứa các chất tan : glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, axit fomic,

brom là

A glucozơ, mantozơ, axit fomic, vinyl axetat.

B glucozơ, mantozơ, axit fomic.

C glucozơ, mantozơ, fructozơ, saccarozơ, axit fomic.

D fructozơ, vinyl axetat, anđehit fomic, glixerol, glucozơ, saccarozơ.

127: Nhận xét đúng là:

A Xenlulozơ và tinh bột đều có khối lượng phân tử nhỏ.

B Xenlulozơ có khối lượng phân tử nhỏ hơn tinh bột.

C Xenlulozơ và tinh bột đều có khối lượng phân tử bằng nhau.

D Xenlulozơ và tinh bột đều có khối lượng phân tử rất.Nhưng khối lượng phân tử của xenlulozơ lớn

hơn nhiều so với tinh bột

128:Cho các phát biểu sau:

(1) Gốc α- glucozơ của xenlulozơ còn được biết có 3 nhóm OH

(2)Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức ancol

(3)Dùng phản ứng với Cu(OH)2/OH−, t0C để chứng minh rằng glucozơ có chứa nhiều nhóm OH

(4)Saccarozơ tồn tại dạng mạch hở và mạch vòng

(5)Glucozơ, fructozơ, mantozơ đều có khả năng khử Cu(OH)2/OH−, t0C tạo ra kết tủa đỏ gạch

(6)Glucozơ, fructozơ, mantozơ đều bị khử bởi AgNO3 trong NH3

(7)Cấu tạo saccarozơ gồm một gốc β -glucozơ và một gốc α -fructozơ

(8)Glucozơ, fructozơ đều cộng H2 tạo ra hợp chất đa chức

Số phát biểu sai là:

129:Cho các phát biểu:

(1)Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit

(2) Các chất H2 (Ni,t0); AgNO3/NH3; Na2CO3; Cu(OH)2 đều có phản ứng với glucozơ

(3) Mantozơ, saccarozơ, fructozơ, glixerol, axit axetic, axetanđehit đều có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường

(4) Cho các chất sau : axetilen, axit fomic, fomanđehit, phenyl fomat, glucôzơ, anđehit axetic, metyl axetat, mantôzơ, natri fomat, axeton có 8 chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

(5) Tinh bột, saccarozơ va mantozơ đều có phản ứng thủy phân trong môi trường axit

(6) Cấu tạo saccarozơ gổm 2 gốc α-glucozơ hợp lại

Số phát biểu đúng là

130: Có các phát biểu sau đây:

(3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh (4) Saccarozơ làm mất màu nước brom

Trang 10

Câu hỏi trắc nghiệm LTĐH

(7) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng và một phần nhỏ ở dạng mạch hở

Số phát biểu đúng là:

131: Cho quá trình chuyển hóa sau:

(1)

Các phản ứng (1), (2), (3) lần lượt là:

A Phản ứng thủy phân, phản ứng quang hợp, phản ứng lên men rượu

B Phản ứng quang hợp, phản ứng thủy phân, phản ứng lên men rượu

C Phản ứng thủy phân, phản ứng quang hợp, phản ứng oxi hóa

D Phản ứng quang hợp, phản ứng tác nước, phản ứng lên men rượu

132: Tính chất chung của tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ là đều có khả năng tham gia.

A Phản ứng tráng gương B Phản ứng trùng ngưng

133: Để điều chế etanol từ xenlulozơ có thể dùng phương pháp nào:

A Thủy phân và lên men rượu B Lên men rượu

C Thủy phân thành mantozơ rồi lên men rượu D Chưng gỗ trong nơi kín

134:Cho các chuyển hoá sau

(1)X + H2O (xúc tác, to) → Y

(2)Y + H2 (Ni, t0) → Sobitol

(3)Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → Amoni gluconat + 2Ag + 2NH4NO3

(4)Y (xúc tác) → E + Z

(5) Z + H2O (ánh sáng, chất diệp lục) → X + G

X, Y và Z lần lượt là :

A tinh bột, glucozơ và ancol etylic B tinh bột, glucozơ và khí cacbonic

C xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit D xenlulozơ, frutozơ và khí cacbonic (CĐ 2009) 135: Cho sơ đồ phản ứng:

X, Y, Z lần lượt là:

A Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit B Tinh bột, glucozơ, etanol

C Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit D Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit.(KA 2012)

B/ BÀI TẬP

1:Đun nóng dung dich chứa 27 gam glucozơ với dung dich AgNO3/NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là

2:Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong

dùng là

3:Để tráng một tấm gượng người ta phải dùng 10,8 kg hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ Tính lượng

bạc bám lên tấm gương , biết hiệu suất phản ứng đạt 95%

4:Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4.860.000 (đvc) Vậy số gốc glucozơ

có trong xenlulozơ nêu trên là:

A 25000 B 28000 C 30000 D 35000

5: Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít khí CO2

(đktc) Giá trị của V là

6:Khối lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch chứa 9 gam hỗn hợp glucozơ và

frutozơ với lượng dư đồng (II) hiđroxit trong môi trường kiềm là bao nhiêu gam?

Ngày đăng: 23/10/2016, 05:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w