1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề kiểm tra trắc nghiệm toán 11

16 638 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề kiểm tra trắc nghiệm toán 11 tham khảo

Trang 1

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG PT DTNT

THCS&THPT PHÚC YÊN

ĐỀ KSCL GIỮA KÌ 1 MÔN TOÁN 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: ………SBD

Mã đề thi 132

ĐỀ BÀI

Câu 1:A53 bằng giá trị nào dưới đây :

Câu 2: Tập xác định của hàm số

x

x y

cos 1

1 sin 2

x 

2

x kx k

Câu 4: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau:

2

A x 300;x 750;x 1050 B x 600;x 900;x 1050

C x 300;x 1050 D x 300;x 450;x 750

Câu 6: Phép quay với góc quay nào dưới đây là phép đối xứng qua tâm quay

A

π

Câu 7: Gọi M m , lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  3 cos5 x  sin5 x  2

Câu 8: Giá trị bé nhất của biểu thức B = sin 2 sin

3

3 2

Câu 9:P bằng giá trị nào dưới đây :5

Câu 10: Trong một hộp bi có 15 viên bi màu vàng, 10 viên bi màu xanh, 8 viên bi màu vàng Hỏi có bao

nhiêu cách lấy ra 3 viên bi với 3 màu khác nhau từ hộp bi trên ?

Câu 11: Có bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 6 bạn nam và 6 bạn nữ ngồi xen kẽ nhau trên một băng ghế

dài

A 1

6

6

Trang 2

Câu 12: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đơi một khác nhau:

Câu 13: Khẳng định nào sau đây là đúng:

A sinab sinacosb cosasinb B sinab sinasinb cosacosb

C sina b  sin cosa b cos sina b D sinab sinasinbcosacosb

Câu 14: Phép quay với gĩc quay nào dưới đây là phép đồng nhất

2

Câu 15: Phương trình sinxcosx 2 sin 5x cĩ nghiệm:

x kx k

x kx k

Câu 16: Trong các hàm số sau đây, hàm nào cĩ đồ thị đối xứng qua trục tung?

Câu 17: 2

5

A Số các hốn vị của 5 phần tử B Số các Tổ hợp chập 2 của 5 phần tử

C Số các chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử D Một đáp án khác

Câu 18: Phương trình sin 2 cos 2 cos 4x x x 0 có nghiệm là:

8

2

4

k

Câu 19: Giá trị lớn nhất của biểu thức A =3 1sin 3

1

1 4

Câu 20: 3

5

Câu 21: Qua phép tịnh tiến véc tơ u, đường thẳng d cĩ ảnh là đường thẳng d’, ta cĩ

A d’ trùng với d khi d song song với giá của u

B d’ trùng với d khi d vuơng gĩc với giá của u

C d’ trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa u

D d’ trùng với d khi d song song hoặc trùng với của u

Câu 22: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số:

Câu 23: Trên mặt phẳng, cho 10 điểm bất kì, hỏi lập được bao nhiêu vecto khác vecto khơng.

A 1

10

10

8

10

A

Câu 24: Nghiệm của phương trình cos x 0 là:

 2

x 

Câu 25: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số:

Câu 26: Phương trình sin 22 xcos 32 x1 cĩ nghiệm :

5

x k  x kC

5

x kD x k 2π

Câu 27: Giá trị bé nhất của hàm số 3sin cos 2

y

x

Trang 3

A - 3

2

Câu 28: Cĩ 5 cây bút đỏ, 3 cây bút vàng và 6 cây bút xanh trong một hộp bút Hỏi cĩ bao nhiêu cách lấy ra

một cây bút ?

Câu 29: Trong các hàm số sau đây, hàm nào là hàm chẵn?

yxx C ycosx sinx D y sinx

Câu 30: Điều kiện để phương trình msinx 3cosx5 cĩ nghiệm là:

 4

4

m m

Câu 31: Trên một giá sách cĩ 7 quyển sách màu hồng, 3 quyển màu đỏ và 11 quyển màu xanh Hỏi cĩ bao

nhiêu cách chọn hai quyển sách màu khác nhau ?

Câu 32: Nghiệm của phương trình 2sin2x7sinx 4 0 là:

x 

Câu 33: Cĩ bao nhiêu cách xếp 7 người ngồi vào 7 chiếc ghế kê thành một dãy.

Câu 34: Cho điểm M4;1 và v 2; 1 

Câu 35: Phương trình nào sau đây vơ nghiệm?

A

2

1

2

1

Câu 36: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T DA biến:

Câu 37: Cho điểm M4;1 và I2; 1  Ảnh M' của Mqua VI,3  cĩ tọa độ là:

Câu 38: Phép tịnh tiến theo vec tơ nào dưới đây biến đường thẳng d: 9x-7y+10=0 thành chính nĩ :

A d (9; 7)

Câu 39: Cho v 4; 2 

A x2y 6 0 B 2x y  4 0 C x 2y 4 0 D 2x y  4 0

Câu 40: Cho v 2;0

A x 32y2 1 B x 42y12 4

C x42y12 4 D x 32y2 4

Câu 41: Tập xác định D của hàm số y  sin 3 x  1 là:

Câu 42: Trong mặt phẳng Oxy, cho M4;0và gọi M'Q( ,90 )O 0 ( )M thì M'cĩ tọa độ là:

Câu 43: Trong một hội nghị học sinh giỏi, cĩ 12 bạn nam và 10 bạn nữ Hỏi cĩ bao nhiêu cách chọn một

bạn lên phát biểu ?

Trang 4

Câu 44: Cho đường trịn  C : (x 4)2y2 9 Ảnh C' của  C qua phép đồng nhất cĩ phương trình:

A x2y42 9 B x42y2 9 C 2 2

Câu 45: Cho đường trịn  C : (x 4)2y2 9 Ảnh C' của  C qua 0

( , 90 )O

Q

A x2y42 9 B x2 y 42 9 C x42 y2 9 D x 32y2 9

Câu 46: Phép vị tự với tỷ số vị tự nào dưới đây là phép đồng nhất

Câu 47: Phép vị tự với tỷ số vị tự nào dưới đây là phép đối xứng qua tâm vị tự

3

y x  

6

2 , 3

x  kk Z

3

x kk Z

Câu 49: Trên đường tròn lượng giác, hai cung có cùng điểm ngọn là:

A π

4

4

2

Câu 50: Trong một đội cơng nhân cĩ 15 nam và 22 nữ Hỏi cĩ bao nhiêu cách để chọn hai người: một nam

và một nữ ?

- HẾT

-(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu)

Trang 5

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG PT DTNT

THCS&THPT PHÚC YÊN

ĐỀ KSCL GIỮA KÌ 1 MƠN TỐN 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: ………SBD

Mã đề thi 209

ĐỀ BÀI

Câu 1: Giá trị bé nhất của biểu thức B = sin 2 sin

3

A - 3

3

2

x kx k

x kx k

Câu 3: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đơi một khác nhau:

Câu 4: Với1200 x900 thì nghiệm của phương trình  0 2

2

A x 300;x 750;x 1050 B x 600;x 900;x 1050

C x 300;x 1050 D x 300;x 450;x 750

Câu 5: Trong một hội nghị học sinh giỏi, cĩ 12 bạn nam và 10 bạn nữ Hỏi cĩ bao nhiêu cách chọn một bạn

lên phát biểu ?

Câu 6:P bằng giá trị nào dưới đây :5

Câu 7: Phương trình nào sau đây vơ nghiệm?

A

2

1

2

1

Câu 8: 2

5

A Số các Tổ hợp chập 2 của 5 phần tử B Số các chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử

C Số các hốn vị của 5 phần tử D Một đáp án khác

Câu 9: Trong một hộp bi cĩ 15 viên bi màu vàng, 10 viên bi màu xanh, 8 viên bi màu vàng Hỏi cĩ bao

nhiêu cách lấy ra 3 viên bi với 3 màu khác nhau từ hộp bi trên ?

3

y x  

6

2 , 3

x  kk Z

3

x kk Z

Câu 11: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số:

Trang 6

A 100 B 96 C 32 D 64

Câu 12: Trên mặt phẳng, cho 10 điểm bất kì, hỏi lập được bao nhiêu vecto khác vecto không.

A 2

10

10

8

10

A

Câu 13: Trên một giá sách có 7 quyển sách màu hồng, 3 quyển màu đỏ và 11 quyển màu xanh Hỏi có bao

nhiêu cách chọn hai quyển sách màu khác nhau ?

Câu 14: Cho v 2;0

A x 32y2 1 B x 42y12 4

C x42y12 4 D x 32y2 4

Câu 15: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau:

Câu 16: Gọi M m , lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  3 cos5 x  sin5 x  2

Câu 17: 3

5

Câu 18: Tập xác định D của hàm số y  sin 3 x  1 là:

Câu 19: Giá trị lớn nhất của biểu thức A =3 1sin 3

A 1

3

1

Câu 20: Phương trình sin 22 xcos 32 x1 có nghiệm :

5

5

x k  x kD x k 2π

Câu 21: Phép quay với góc quay nào dưới đây là phép đồng nhất

A π

2

Câu 22: Nghiệm của phương trình 2sin2x7sinx 4 0 là:

x 

Câu 23: Nghiệm của phương trình cos x 0 là:

 2

x 

Câu 24: Trong mặt phẳng Oxy, cho M4;0và gọi M'Q( ,90 )O 0 ( )M thì M'có tọa độ là:

Câu 25: Khẳng định nào sau đây là đúng:

A sina b  sin cosa b cos sina b B sinab sinasinbcosacosb

C sinab sinacosb cosasinb D sinabsinasinb cosacosb

Câu 26: Trong một đội công nhân có 15 nam và 22 nữ Hỏi có bao nhiêu cách để chọn hai người: một nam

và một nữ ?

Câu 27: Điều kiện để phương trình msinx 3cosx5 có nghiệm là:

Trang 7

A  4m4 B m4 C m 34 D

 4

4

m m

Câu 28: Phương trình sinxcosx 2 sin 5x cĩ nghiệm:

x kx k

x kx k

Câu 29: Cho điểm M4;1 và I2; 1  Ảnh M' của Mqua VI,3  cĩ tọa độ là:

Câu 30: Trong các hàm số sau đây, hàm nào là hàm chẵn?

Câu 31: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số:

Câu 32: Giá trị bé nhất của hàm số 3sin cos 2

y

x

3 2

Câu 33: Cho đường trịn  C : (x 4)2y2 9 Ảnh C' của  C qua Q( , 90 )O 0

A x2y42 9 B x2 y 42 9 C x42 y2 9 D x 32y2 9

Câu 34: Qua phép tịnh tiến véc tơ u, đường thẳng d cĩ ảnh là đường thẳng d’, ta cĩ

A d’ trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa u

B d’ trùng với d khi d song song hoặc trùng với của u

C d’ trùng với d khi d song song với giá của u

D d’ trùng với d khi d vuơng gĩc với giá của u

Câu 35: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T DA biến:

Câu 36:A53 bằng giá trị nào dưới đây :

Câu 37: Cĩ 5 cây bút đỏ, 3 cây bút vàng và 6 cây bút xanh trong một hộp bút Hỏi cĩ bao nhiêu cách lấy ra

một cây bút ?

Câu 38: Cho v 4; 2 

A x2y 6 0 B 2x y  4 0 C x 2y 4 0 D 2x y  4 0

Câu 39: Cĩ bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 6 bạn nam và 6 bạn nữ ngồi xen kẽ nhau trên một băng ghế

dài

6

6

Câu 40: Phép vị tự với tỷ số vị tự nào dưới đây là phép đối xứng qua tâm vị tự

Câu 41: Tập xác định của hàm số

x

x y

cos 1

1 sin 2

x  C x k

Câu 42: Phép quay với gĩc quay nào dưới đây là phép đối xứng qua tâm quay

Trang 8

A

π

Câu 43: Cho đường trịn  C : (x 4)2y2 9 Ảnh C' của  C qua phép đồng nhất cĩ phương trình:

A x2y42 9 B x42y2 9 C x2 y 42 9 D (x 4)2y2 9

Câu 44: Cĩ bao nhiêu cách xếp 7 người ngồi vào 7 chiếc ghế kê thành một dãy.

Câu 45: Phép vị tự với tỷ số vị tự nào dưới đây là phép đồng nhất

Câu 46: Phép tịnh tiến theo vec tơ nào dưới đây biến đường thẳng d: 9x-7y+10=0 thành chính nĩ :

D b(7; 9)

Câu 47: Phương trình sin 2 cos 2 cos 4x x x 0 có nghiệm là:

A π

8

4

2

Câu 48: Trên đường tròn lượng giác, hai cung có cùng điểm ngọn là:

A π

4

4

2

Câu 49: Trong các hàm số sau đây, hàm nào cĩ đồ thị đối xứng qua trục tung?

Câu 50: Cho điểm M4;1 và v 2; 1 

- HẾT

-(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu)

Trang 9

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG PT DTNT

THCS&THPT PHÚC YÊN

ĐỀ KSCL GIỮA KÌ 1 MÔN TOÁN 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: ………SBD

Mã đề thi 357

Câu 1: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 3 chữ số:

Câu 2: Phương trình sin 22 xcos 32 x1 có nghiệm :

5

5

x k  x k

Câu 3: Trên một giá sách có 7 quyển sách màu hồng, 3 quyển màu đỏ và 11 quyển màu xanh Hỏi có bao

nhiêu cách chọn hai quyển sách màu khác nhau ?

Câu 4: Gọi M m , lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  3 cos5 x  sin5 x  2

3

y x  

2 , 3

6

x  k k Z 

3

Câu 6: Nghiệm của phương trình cos x 0 là:

x  D x k

2

Câu 7: Giá trị lớn nhất của biểu thức A =3 1sin 3

A 3

1

1 4

Câu 8: Cho điểm M4;1 và v 2; 1 

Câu 9: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 3 chữ số đôi một khác nhau:

Câu 10: Cho đường tròn  C : (x 4)2y2 9 Ảnh C' của  C qua 0

( , 90 )O

Q

A x2y 42 9 B x42y2 9 C x2 y42 9 D x 32y2 9

Trang 10

Câu 11: Tập xác định D của hàm số y  sin 3 x  1 là:

Câu 12: Tập xác định của hàm số

x

x y

cos 1

1 sin 2

x  C x k

Câu 13: Trong một đội công nhân có 15 nam và 22 nữ Hỏi có bao nhiêu cách để chọn hai người: một nam

và một nữ ?

Câu 14: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số đôi một khác nhau:

Câu 15: Qua phép tịnh tiến véc tơ u, đường thẳng d có ảnh là đường thẳng d’, ta có

A d’ trùng với d khi d song song hoặc trùng với của u

B d’ trùng với d khi d cắt đường thẳng chứa u

C d’ trùng với d khi d song song với giá của u

D d’ trùng với d khi d vuông góc với giá của u

Câu 16: Phép tịnh tiến theo vec tơ nào dưới đây biến đường thẳng d: 9x-7y+10=0 thành chính nó :

D b(7; 9)

Câu 17: Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

A

2

1

2

1 sin x

Câu 18: Phép vị tự với tỷ số vị tự nào dưới đây là phép đồng nhất

Câu 19: Phương trình sinxcosx 2 sin 5x có nghiệm:

x kx k

x kx k

Câu 20:P bằng giá trị nào dưới đây :5

Câu 21: Trong một hội nghị học sinh giỏi, có 12 bạn nam và 10 bạn nữ Hỏi có bao nhiêu cách chọn một

bạn lên phát biểu ?

Câu 22: Có 5 cây bút đỏ, 3 cây bút vàng và 6 cây bút xanh trong một hộp bút Hỏi có bao nhiêu cách lấy ra

một cây bút ?

Câu 23: Trong mặt phẳng Oxy, cho M4;0và gọi M'Q( ,90 )O 0 ( )M thì M'có tọa độ là:

Câu 24: Cho điểm M4;1 và I2; 1  Ảnh M' của Mqua VI,3 có tọa độ là:

Câu 25: Trên mặt phẳng, cho 10 điểm bất kì, hỏi lập được bao nhiêu vecto khác vecto không.

A 2

8

10

10

10

A

Câu 26: Phương trình sin2 sin 22 sin 32 3

2

Trang 11

A π π π π

x kx k

x kx k

Câu 27: Cho v 2;0

A x 32y2 4 B x42y12 4

C x 42y12 4 D x 32y2 1

Câu 28: Nghiệm của phương trình 2sin2x7sinx 4 0 là:

x kx k

Câu 29: Cho v 4; 2 

A x2y 6 0 B 2x y  4 0 C x 2y 4 0 D 2x y  4 0

Câu 30: Từ các chữ số 1, 2, 3, 4 cĩ thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 4 chữ số:

Câu 31: Giá trị bé nhất của hàm số 3sin cos 2

y

x

2

Câu 32: Cĩ bao nhiêu cách xếp 7 người ngồi vào 7 chiếc ghế kê thành một dãy.

Câu 33: Trên đường tròn lượng giác, hai cung có cùng điểm ngọn là:

A π

4

4

2

Câu 34: Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến T DA biến:

Câu 35:A53 bằng giá trị nào dưới đây :

Câu 36: Trong một hộp bi cĩ 15 viên bi màu vàng, 10 viên bi màu xanh, 8 viên bi màu vàng Hỏi cĩ bao

nhiêu cách lấy ra 3 viên bi với 3 màu khác nhau từ hộp bi trên ?

Câu 37: Trong các hàm số sau đây, hàm nào là hàm chẵn?

Câu 38: Cĩ bao nhiêu cách xếp chỗ ngồi cho 6 bạn nam và 6 bạn nữ ngồi xen kẽ nhau trên một băng ghế

dài

6

6

Câu 39: Khẳng định nào sau đây là đúng:

A sinab sinacosb cosasinb B sinab sinasinbcosacosb

C sina b  sin cosa b cos sina b D sinabsinasinb cosacosb

Câu 40: 2

5

A Số các Tổ hợp chập 2 của 5 phần tử B Số các hốn vị của 5 phần tử

C Số các chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử D Một đáp án khác

Câu 41: Phép quay với gĩc quay nào dưới đây là phép đối xứng qua tâm quay

A

π

Trang 12

Câu 42: Cho đường trịn  C : (x 4)2y2 9 Ảnh C' của  C qua phép đồng nhất cĩ phương trình:

A x2y42 9 B x42y2 9 C x2 y 42 9 D 2 2

2

A x 300;x 1050 B x 300;x 450;x 750

C x 600;x 900;x 1050 D x 300;x 750;x 1050

Câu 44: Trong các hàm số sau đây, hàm nào cĩ đồ thị đối xứng qua trục tung?

Câu 45: 3

5

Câu 46: Phương trình sin 2 cos 2 cos 4x x x 0 có nghiệm là:

A π

8

4

2

Câu 47: Điều kiện để phương trình msinx 3cosx5 cĩ nghiệm là:

 4

4

m

m

D  4m4

Câu 48: Phép quay với gĩc quay nào dưới đây là phép đồng nhất

A 2k 1 π B

π 2

Câu 49: Giá trị bé nhất của biểu thức B = sin 2 sin

3

A - 3

3

Câu 50: Phép vị tự với tỷ số vị tự nào dưới đây là phép đối xứng qua tâm vị tự

- HẾT

-(Thí sinh khơng được sử dụng tài liệu)

Trang 13

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

TRƯỜNG PT DTNT

THCS&THPT PHÚC YÊN

ĐỀ KSCL GIỮA KÌ 1 MƠN TỐN 11

Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: ………SBD

Mã đề thi 485

ĐỀ BÀI Câu 1: Trong các hàm số sau đây, hàm nào là hàm chẵn?

Câu 2: Trên một giá sách cĩ 7 quyển sách màu hồng, 3 quyển màu đỏ và 11 quyển màu xanh Hỏi cĩ bao

nhiêu cách chọn hai quyển sách màu khác nhau ?

Câu 3: Nghiệm của phương trình cos x 0 là:

A x  k2 B x k

x  D x  k

Câu 4: Điều kiện để phương trình msinx 3cosx5 cĩ nghiệm là:

 4

4

m

m

D  4m4

Câu 5: Giá trị bé nhất của hàm số 3sin cos 2

y

x

2

Câu 6: Cho đường trịn  C : (x 4)2y2 9 Ảnh C' của  C qua 0

( , 90 )O

Q

A x42y2 9 B x2 y42 9 C x2 y 42 9 D x 32y2 9

Câu 7: Phương trình sin 22 xcos 32 x1 cĩ nghiệm :

5

5

x k  x kD x k 2π

Câu 8: 2

5

A Số các chỉnh hợp chập 2 của 5 phần tử B Số các hốn vị của 5 phần tử

C Số các Tổ hợp chập 2 của 5 phần tử D Một đáp án khác

3

y x  

2 , 3

6

3

x kk Z

Ngày đăng: 06/11/2016, 12:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w