1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tieng viet 1 tuan 2

12 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 101 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: HĐ bẻ của Bà mẹ, bạn gái và Bác nông dân trong tranh.. -T HD H quan sát tranh, luyện nói theo chủ đề.. -H luyện nói theo chủ đề :Bẻ -Nhận xét

Trang 1

Tuần 2

Ngày dạy:

Học vần 1: bài 4: Dấu ?,

I/ Mục tiêu:

*Sau bài học:

- H nhận biết đợc các dấu hỏi, nặng

- Biết ghép đợc các tiếng bẻ, bẹ

- Biết đợc các dấu thanh ? , ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: HĐ bẻ của Bà mẹ, bạn gái

và Bác nông dân trong tranh

(HS TB+Y trả lời 2-3 câu đơn giản HS KG nói đợc 4-5 câu)

II/ Đồ dùng dạy học:

- Sách Tiếng Việt 1, tập 1

- Các vật tựa hình dấu ?,

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

- Giấy ô li phóng to hoặc bảng kẻ ô li

-Tranh minh họa phần luyện nói

III/ Các hoạt động dạy học:

ND.Tgian Hoạt động của T Hoạt động của H

1 Kiểm

tra bài cũ

(4-5')

2.Bài mới

1.Giới

thiệu bài

(1 - 2')

2 Dạy dấu

thanh.(?)

a Nhận

diện

(6-8')

b Ghép

chữ và

đọc

tiếng

(7-8')

- Gọi H đọc bài và chỉ các tiếng

có dấu (´)

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu tranh vẽ: Giỏ, Thỏ, Khỉ,

- Viết ra những điểm chung của tiếng có dấu ?

- Ghi bảng và nêu dấu?

- Giới thiệu dấu thanh nặng tơng

tự dấu hỏi

-T viết mẫu dấu (? )và nêu đặc

điểm

-T đa ra các hình, vật mẫu giống dấu thanh (?)

-T nhận xét.Chốt -T HD H dấu(.)( Tơng tự dấu?)

- Dấu (?)

- Yêu cầu H lấy dấu (?) trong bộ chữ để ghép tiếng bẻ và phân

- 3,4 H đọc bài

- Lớp nhận xét

- Quan sát

-Theo dõi

-H đọc nối tiếp

-H thực hiện

-H theo dõi, nhắc lại

đặc điểm dấu (?)Nét cong trên,

( lớp- cá nhân)

-H quan sát

-H nhắc lại về dấu (?)

-H thực hiện các bớc giống nh ở dấu ?

- Ghép tiếng bẻ, phân tích tiếng bẻ

Trang 2

dấu

thanh(?),

(.)và tiếng

b, bẻ, bẹ

(12 - 14')

3 Luyện

tập

a.Luyện

đọc

(7 - 8')

b.Luyện

viết

(14 - 15')

c.Luyện

nói

(6 - 7')

tích

- Chỉnh sửa lỗi cho H

- Cho biết dấu (?) của tiếng bẻ nằm ở đâu?

- Hớng dẫn phát âm tiếng bẻ

- Chỉnh sửa lỗi cho H

- Giúp H yếu đọc đúng.

- Gợi ý H nêu một số hoạt động trong đó có tiếng bẻ

*Dấu (.) hớng dẫn tơng tự

-H/D viết dấu ? -T viết lên bảng: bẻ

-T viết mẫu HD quy trình viết (?),(.), b, bẻ, bẹ

-T HD viết.bẻ,bẹ

-Nhắc t thế , cách cầm phấn

-T theo dõi uốn nắn, sữa chữa

Tiết 2

- Chỉ cho H đọc tiếng bẻ, bẹ

- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho H

-H/d đọc bài ở sách giáo khoa

- Sữa sai (chú ý H yếu)

- H/DH tập tô tiếng bẻ, bẹ

(Trong vở Tập viết)

-T theo dõi, giúp đỡ những H còn chậm

(Chú ý cách cầm bút , t thế )

-T HD H quan sát tranh, luyện nói theo chủ đề

-T nêu câu hỏi

+ Tranh 1 vẽ gì ? + Tranh 2 vẽ gì?

+ Tranh 3 vẽ gì?

-Các tranh này có gì giống nhau?

-T nhận xét, bổ sung

-H/ D H luyện nói theo chủ đề

-T nhận xét

- Dấu (?) đợc nằm trên con chữ e

- Phát âm tiếng bẻ (cá nhân, nhóm, lớp nối tiếp)

- Bẻ cây, bẻ củi, bẻ cổ

áo

H đọc

-H quan sát theo dõi

-H viết bóng

-H viết ở bảng con.bẻ bẹ

-H sữa bài

H đọc bài trên bảng ( Cá nhân, lớp)

- Đọc bài sách giáo khoa (cá nhân , đồng thanh)

- Đọc lại các chữ cần viết

-H tập tô vào vở Tập viết

-H quan sát tranh ở SGK

-H thảo luận, trả lời theo các gợi ý của câu hỏi

+ Tranh 1 vẽ : Bẻ cổ

áo

+ Tranh 2 vẽ : Bẻ bắp

Trang 3

4.Củngcố-dặn dò

(4-5')

-T chốt ND

-T gọi 1 vài H đọc lại toàn bài ở SGK

-T nhận xét giờ học

-Dặn H về nhà ôn bài, viết bài

+ Tranh 3 vẽ : Bẻ bánh chia cho bạn -Đều có tiếng bẻ

-H lắng nghe

-H luyện nói theo chủ

đề :Bẻ -Nhận xét bạn

-1,2 H đọc bài

-H lắng nghe.ghi nhớ

Ngày dạy:

Học vần 1: bài 5: Dấu \ ; ~

I/ Mục tiêu:

- H nhận biết đuợc các dấu thanh (`); (~)

- Biết ghép đợc các tiếng bè, bẽ

- Biết đợc các dấu thanh (`); (~) ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật

- Phát triển lời nói tự nhiên: Nói về bè và tác dụng của nó trong đời sống

(HS TB+Y trả lời 2-3 câu đơn giản HS KG nói đợc 4-5 câu)

II/ Đồ dùng dạy học:

-Sách giáo khoa TV 1,Tập 1.

-Bộ chữ học vần lớp 1

- Các vật tựa hình dấu (`); (~)

- Tranh minh họa ( hoặc các mẫu vật) các tiếng: dừa mèo, gà, cò,

vẽ, gỗ, võ, võng

- Tranh minh họa phần luyện nói: bè

III/ Các hoạt động dạy học:

ND.Tgia

n

Hoạt động của T Hoạt động của H

1 Kiểm

tra bài cũ

(4-5')

2.Bài mới

1.Giới

thiệu bài

(1 - 2')

2 Dạy

dấu

thanh (`)

a.Nhận

diện dấu

(4-5')

- Gọi H đọc bài và chỉ các tiếng

có dấu (?),(.)

- Nhận xét, ghi điểm

- Giờ trớc các em đã học những dấu thanh nào?

- Giới thiệu dấu (`); (~) và ghi bảng

- Em hãy cho biết trong tranh vẽ gì?

- Các tiếng dừa, mèo, gà, cò giống nhau ở chỗ đều có dấu (`)

- HDH đọc tiếng có dấu thanh (`)

- 3,4H đọc bài

- Lớp nhận xét

- Đã học các dấu thanh

(?),(.)

- 2H đọc dấu (`); (~) nối tiếp

- Tranh vẽ con mèo, con

gà, cây dừa, con cò

- Đọc: Dừa, mèo, gà, cò

Trang 4

b Ghép

chữ và

phát âm

(4-5')

c.H/D

viết dấu

thanh (`);

(~) và

tiếng b,

bè, bẽ

(8 - 10')

3.Luyện

tập

a.Luyện

đọc

(7 - 8')

b.Luyện

viết

(8 - 10')

- Tên của dấu này là dấu huyền

*T HD H dấu(~) ( Tơng tự dấu(`))

- Dấu (`)

- Tô lại dấu (`)

- Dấu (`) có nét gì?

- HD H só sánh dấu (`) và dấu (´)

- Nhận xét, kết luận

- Yêu cầu H lấy dấu (`) trong bộ chữ

Vậy dấu (`) giống cái gì?

- Dấu (~) (dạy tơng tự dấu(`))

- Dấu (`)

- Yêu cầu H lấy dấu (`) trong bộ chữ để ghép tiếng bè và phân tích-Làm mẫu

- Chỉnh sửa lỗi cho H

- Cho biết dấu (`) của tiếng bè nằm ở đâu

- Hớng dẫn phát âm tiếng bè-đọc mẫu

- Chỉnh sửa lỗi cho H

- Giúp H yếu đọc đúng

- Gợi ý H nêu một số hoạt động trong đó có tiếng bè

*nghỉ giữa tiết

*Dấu (~) hớng dẫn tơng tự

HD viết dấu (~) -T viết lên bảng: bẻ -T viết mẫu HD quy trình (`); (~)

và tiếng b, bè, bẽ -T HD viết

-nhắc t thế ngồi, cầm phấn

T theo dõi uốn nắn, sữa chữa

Tiết 2

- Chỉ cho H đọc tiếng bè, bẽ

- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho H -H đọc bài sách giáo khoa

Nhận xét sửa sai

- Đọc: dấu huyền (`) -H thực hiện các bớc giống nh ở dấu (`)

- Quan sát

- Có một nét xiên trái

- So sánh và nêu những điểm giống nhau và khác nhau của dấu (`) và dấu (´)

- Lấy dấu (`) trong bộ chữ

-Giống cái thớc đặt nghiêng trái

- Thực hiện các bớc

t-ơng tự nh trên

- Ghép tiếng bè và phân tích

- Dấu (`) đợc nằm trên con chữ e

- Phát âm tiếng bè (cá nhân, nhóm, lớp nối tiếp)

- bè chuối; chia bè, bè phái

-H đọc

*Lớp hát

-H theo dõi

-H viết bóng

-H viết ở bảng con -Chữa bài

-H đọc bài trên bảng ( Cá nhân, lớp)

-H đọc bài sgk( Cá nhân, lớp)

-H tập tô vào vở Tập

Trang 5

nói

(8 - 10')

4.Củng

cố- dặn

(4-5')

- H/D H tập tô tiếng bè, bẽ (trong vở Tập viết)

-Chú ý quy trình viết điểm bắt

đầu , điểm kết thúc

-T theo dõi, giúp đỡ những H còn chậm.

*Nghỉ giữa tiết

-T HD H quan sát tranh, -luyện nói theo chủ đề

-T nêu câu hỏi:

-Tranh vẽ gì?

-Bè trôi ở đâu?

-T nhận xét, bổ sung

-T chốt ND

-T gọi 1 vài H đọc lại toàn bài ở SGK

-T nhận xét giờ học

-Dặn H về nhà ôn bài, viết bài

viết

Theo quy trình

*Lớp hát

-H quan sát tranh ở SGK

-H thảo luận, trả lời theo các gợi ý của câu hỏi

-Tranh vẽ , bè

-Bè trôi trên sông

-1,2 H đọc bài

-H lắng nghe, ghi nhớ

Ngày dạy:

Học vần 1: bài 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

I/ Mục tiêu:

*Sau bài học, H có thể:

- Nắm vững đợc các âm e, b, các dấu thanh`,´,?,~,

- Biết ghép b với e và be với các dâu thanh thành tiếng

- Phân biệt đợc các sự vật, sự việc, ngời đợc thể hiện qua các tiếng khác nhau bởi dấu thanh

(HS TB+Y trả lời 2-3 câu đơn giản HS KG nói đợc 4-5 câu)

II/Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ kẻ bảng ôn: b, e, be, `,´,?,~,

- Tranh minh họa ( hoặc các mẫu vật) các tiếng: bè, bé, bẻ, bẹ

- Tranh minh họa phần luyện nói: chú ý các cặp thanh: dê dế, da dừa, cỏ cọ, vó võ

III/ Các hoạt động dạy học:

ND.Tgia

n

Hoạt động của T Hoạt động của H

1 Kiểm

tra bài cũ

(4-5')

2.Bài mới

1.Giới

thiệu bài

- Gọi H đọc bài và chỉ các tiếng

có các dấu thanh đã học

- Nhận xét, ghi điểm

- Giới thiệu ngắn gọn và ghi bảng

- 3,4 H đọc bài

- Lớp nhận xét

- 2H đọc các tiếng:

be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

Trang 6

2 Ôn tập

a chữ,

âm e, b

và ghép

tiếng e, b

thành

tiếng be

(4-5')

b Dạy

dấu

thanhvàg

hép be

với các

dấu

thanh

thành

tiếng

(6 -7')

c Các từ

tạo nên từ

e, bvà các

dấu

thanh

(6 -7')

d.H/D

viết trên

bảng con

(10- 12’)

3.Luyện

tập

a.Luyện

đọc

(8-10')

- Yêu cầu H lấy trong bộ chữ b, e, ghép thành tiếng be

- HD đọc: b – e - be

- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho H

- Treo bảng có viết:

` ´ ? ~ be

- Gợi ý H đọc be với các dấu thanh

- Chỉ không theo thứ tự và gọi H

đọc

- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho H

- Từ âm e, b và các dấu thanh chúng ta có thể tạo ra các từ khác nhau (be be, bè bè, be bé)

- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho H Chú ý cách đọc

*Nghỉ giữa tiết:

- Viết mẫu lên bảng theo khung ô

li đã đợc phóng to(vừa viết vừa nhắc lại quy trình, cách đặt bút,

đa bút, sự liên kết các chữ, vị trí của dấu thanh)

- H /D luyện viết Chú ý cách ngồi , cách cầm phấn

- Điều chỉnh, sửa sai cho H

Tiết 2

- Gọi H đọc lần lợt các tiếng vừa

ôn trong tiết 1

- Giới thiệu tranh minh họa “be bé”

- Tranh vẽ gì?

- Em bé và các đồ vật đợc vẽ nh thế nào?

- Chốt nội dung của tranh và rút ra

từ be bé

- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho H

- H/DH tô các tiếng còn lại trong vở tập viết

Chú ý cách cầm bút,t thế, quy trình viết

- Ghép tiếng be

- Đọc: b – e – be(cá nhân, lớp đọc nối tiếp)

- Đọc:be – huyền - bè,

be – sắc- bé (cá nhân, lớp)

- Đọc (cá nhân, nhóm, lớp)

- Đọc :be be, bè bè, be

bé (cá nhân, nhóm, lớp đọc nối tiếp)

*Lớp hát

- Quan sát theo dõi T viết mẫu

- Viết bóng

- Viết vào bảng con

- Sửa sai

- Luyện đoc: nhóm, bàn, cá nhân đọc nối tiếp

- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Trả lời: Em bé đang chơi đồ chơi

(đẹp, nhỏ, xinh xinh,

be bé)

- Nhiều H đọc be bé

- Tô các tiếng còn lại trong vở tập viết

Trang 7

viết

(14 - 15')

c.Luyện

nói

(6-7')

4.Củng

cố- dặn

(4-5')

- Giúp H yếu hoàn thành

*Nghỉ giữa tiết

- H/D H quan sát các cặp tranh theo chiều dọc và nêu câu hỏi

- Tranh 1 vẽ gì?

- Tiếng “dê” thêm dấu thanh gì?

để có tiếng “dế”

-Tranh 2 vẽ gì ? -Tiếng "da" thêm dấu thanh gì

để có tiếng"dừa" ? -Tranh 3 vẽ gì? cỏ thay thanh gì

để có tiếng cọ ?

- tranh 4 vẽ gì? vó thay thanh gì

để có tiếng võ ?

*T chốt nội dung các tranh

- Gọi1 vài H đọc lại bài ở SGK

- Nhận xét giờ học, dặn dò

*Lớp hát

- Quan sát tranh thảo luận và trả lời câu hỏi

- Tranh vẽ con dê

- Tiếng “dê” thêm dấu thanh sắc để có tiếng “dế”

-Vẽ quả da -Tiếng "da" thêm thanh huyền để có tiếng dừa

-tranh 3 vẽ cỏ .thay thanh nặng để coc tiếng cọ

-tranh 4 vẽ vó Thay thanh ngã để có tiếng võ

- Luyện nói theo nội dung các tranh

-1,2 H đọc bài

- Lắng nghe , ghi nhớ

Ngày dạy:

Học vần 1: bài 7: ê, V

I/Mục tiêu:

*Sau bài học:

- H đọc và viết đợc ê, v, bê, ve

- Đọc đợc các câu ứng dụng bé vẻ bê

- Phát triển đợc lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bế bé

H khá, giỏi bớc đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa SGK; viết đợc đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập một.

II/Đồ dùng dạy học:

- Vở tập viết

- Tranh minh họa Bê ,ve từ ứng dụng

-Tranh minh hoạ phần luyện nói

III/ Các hoạt động dạy học:

Trang 8

ND- T.

Gian Hoạt động của T Hoạt động của H.

1 Kiểm

tra bài cũ

(4-5')

2 Giới

thiệu bài

(1-2')

a.Nhận

diện chữ

(5-7')

b Phát

âm và

đánh vần

tiếng.(5-7')

c HD viết

chữ.(7-8')

3 Luyện

tập

a.Luyện

đọc

(8-10')

- Gọi H đọc tiếng be ghép với các dấu thanh đã học và phân tích một số tiếng

- Nhận xét, ghi điểm -T giới thiệu mẫu chữ ê, v

-T viết chữ ê lên bảng

-T y/c H so sánh ê và e

-T gọi H trình bày

-T nhận xét chốt điểm giống

có nét thắt, khác chữ ê là có dấu mũ

-T phát âm mẫu: ê -T gọi H phát âm

-T sửa sai

-T giới thiệu tiếng mới, viết lên bảng: bê

-T gợi ý y/c H phân tích tiếng bê

-T H/D H đánh vần b-ê- bê.bê -T nhận xét chỉnh sửa

-T H/D viết chữ ê

-T viết mẫu

-T y/c H viết : ê (chú ý t thế ngồi ,cách cầm phấn khoảng cách)

-T nhận xét

-T H/D viết chữ: bê -T theo dõi, uốn nắn

*Nghỉ giữa tiết

*Dạy chữ V ( tơng tự quy trình dạy chữ ê.)

Tiết 2:

-Y/c H đọc toàn bộ bài ở bảng -T y/c H dọc câu ứng dụng.bé

vẽ bê -T theo dõi, sữa sai

-T HD H đọc bài ở SGK

-T nhận xét

- 3,4 H thực thực hiện

- Lớp nhận xét

-H theo dõi- 2H đọc

ê, v

-H đọc: ê -H thảo luận về

điểm giống và khác nhau giữa chữ ê và e

-H trả lời -H lắng nghe

H phát âm ê (cá nhân,cả lớp)

-H đọc bê

-H phân tích: Tiếng

bê có 2 âm, âm b

đứng trớc, âm ê

đứng sau

-H đánh vần, đọc trơn

Cá nhân , cả lớp

-H quan sát

-H viết bóng( 1-2 lần) -H viết vào bảng con

-H luyện viết vào bảng con

-H Thực hiện

*Lớp hát

-H luyện đọc âm tiếng

-H quan sát tranh, thảo luận

Trang 9

b Luyện

viết

(14-15')

c Luỵện

nói

(6-7')

3 Củng

cố-Dặn

(4-5')

-T viết mẫu :ê, v -T H/D H viết

-T H/D H viết vào vở- nhận xét

-T theo dõi, giúp đỡ

- T thu 1/4 số vở, chấm

- T nhận xét kết quả chấm

*Nghỉ giữa tiết

-Cho H quan sát tranh, nêu câu hỏi gợi ý

-Tranh vẽ gì?

-T H/D H luyện nói.khuyến khích H nói theo cảm nhận của mình

-T nhận xét.Biểu dơng -T nhận xét giờ học

-T dặn H về nhà luyện đọc, viết

-H đọc câu ứng dụng

-H luyện đọc SGK ( lớp, cá nhân)

-H theo dõi

-H viết bóng

-H viết vào vở theo yêu cầu của GV

- Lắng nghe, ghi nhớ, sửa sai theo hớng dẫn của GV

*Lớp hát

-H quan sát trả lời câu hỏi

-H tranh vẽ mẹ bế bé -H luyện nói theo chủ

đề

-Nhận xét bổ sung bạn nói

-H theo dõi, ghi nhớ

Tập viết lớp 1 Ngày dạy:

Tập viết tuần 1: các nét cơ bản

I/Mục tiêu:

- Tô đợc các nét cơ bản theo vở tập viết 1, tập một

H khá, giỏi có thể viết đợc các nét cơ bản.

-Giáo dục HS tính cẩn thận

II/Đồ dùng dạy học:

- Bảng kẻ ô, chữ mẫu

- Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

ND- T.

Gian

Hoạt động của T Hoạt động của H.

A.Ôn

định tổ

chức:

(2-3')

B.Bài mới:

- GV nêu một số công việc của tiết tập viết

-GV kiểm tra vở tập viết của HS, nhắc HS về các đồ dùng cần có trong giờ tập viết

- Gv đa bảng mẫu lên, cho H

- HS lắng nghe, ghi nhớ

- HS đa vở lên cho

Gv kiểm tra, lắng nghe những lời dặn

Trang 10

1.Giới

thiệu các

nét cơ

bản (3-5')

2 HD

viết bảng

con (7 -

8')

3.HD

luyện

viết vào

vở (13-

15')

3 Chấm,

chữa (4

-5')

C Củng

cố, dặn

dò (2- 3')

quan sát các nét cơ bản

- Gọi H đọc tên các nét cơ bản

- Nhận xét và củng cố các nét cơ bản

- Giới thiệu về dòng li

- Viết mẫu và hớng dẫn lần lợt cách viết các nét cơ bản(nét thẳng, nét móc trên, nét móc dới, nét móc hai đầu, nét

khuyết trên, nét khuyết dới )

- Yêu cầu H viết bảng con

- Điều chỉnh uốn nắn những chỗ sai cho H

*Nghỉ giữa tiết

- GV hớng dẫn HS cách đặt vở, các cầm bút, t thế ngồi

- Hớng dẫn HS đọc tên các nét lần lợt tô

- Giao việc cho H tô từng dòng một của từng nét cơ bản

- Theo dõi giúp đỡ H yếu

- GV lu ý hS KG có thể tự viết các nét

- Thu khoảng gần 1/3 lớp chấm(có đủ các đối tợng H)

- Nhận xét bài viết(khen, nhắc nhở một số H)

- Nhận xét giờ học

- Dặn H về nhà luyện viết

đúng, đẹp

của GV -H quan sát, nhận xét

- Đọc tên các nét cơ bản HS khác nhận xét

(nét thẳng, nét móc trên, nét móc

d-ới, nét móc hai đầu, nét khuyết trên, nét khuyết dới )

- Theo dõi

- Quan sát

- Viết bóng(2,3 lần)

- Viết trên bảng con

- Tự điều chỉnh viết bảng con lần 2

*Lớp hát

- Luyện viết vào vở

- HS lắng nghe, thực hiện

- HS đọc tên các nét lần lợt tô

- Luyện viết hoàn thành nội dung bài

- HS KG tự viết ra vở các nét

- Những H đợc chấm nộp vở

- Theo dõi để biết

đợc những u điểm, tồn tại của bài viết

để tự điều chỉnh bài viết của mình

- Theo dõi và thực hiện

Ngày dạy:

ÔNTập viết tuần 2: Tập tô e, b, bé

I/Mục tiêu:

Ngày đăng: 26/07/2017, 15:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w