1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Tiếng VIệt lớp 1 học kỳ 1 hoàn chỉnh

153 273 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 591,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Gọi HS đọc câu ứng dụng: “Bố thả cá mè, + Tơng tự yêu cầu HS ghép các chữ còn lại ở bảng ôn GV ghi nhanh vào bảng... ghi đề TIếT 1 - Đa bài viết mẫu lên giới thiệu - Yêu cầu học sinh đ

Trang 1

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má

- Giáo dục học sinh nhận biết nhanh âm , biết đọc viết đúng, đẹp

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa từ khóa: nơ, me

- Tranh minh họa câu ứng dụng, phần luyện nói

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

- Đọc cho HS viết: i, a, bi, cá.

- Gọi HS đọc các từ ứng dụng bài 12

- Gọi HS đọc câu ứng dụng: “Bé hà có vở ô ly”

- Yêu cầu phân tích tiếng nơ

? Ta vừa học âm gì? Yêu cầu đọc lại bài

- Yêu cầu HS so sánh chữ n vớichữ m.

- Gv hớng dẫn quy trình tơng tự khi viết chữ n,

- Gọi HS đọc bài ở bảng

- Gọi HS khá giỏi nhận biết nghĩa một số từ ngữ

thông dụng qua tranh( hình) minh họa ở SGK)

- GV bổ sung- Gọi HS đọc bài kết hợp phân tích

cấu tạo của tiếng

- Hôm nay ta vừa học âm gì mới, tiếng gì mới?

- HS viết lên không trung, quan sát

- Nét móc xuôi và nét móc hai đầu

- Luyện viết bảng con n, nơ

- Giống nhau: Đều có nét móc xuôi và

nét móc hai đầu

- Khác nhau: m có nhiều hơn một nétmóc xuôi

Trang 2

* Gọi HS đọc toàn bộ bài ở bảng ( GV lu ý HS

- GV đọc mẫu câu ứng dụng.Lu ý HS khi đọc câu

có dấu phẩy phải chú ý ngắt hơi

- Gọi HS luyện đọc câu ứng dụng

- Yêu cầu HS tìm từ chứa âm mới học?

- GV giải nghĩa từ: “ no nê”

- Yêu cầu HS luyện viết n, m,nơ, me trong vở

Tập viết.( GV theo dõi, uốn nắn HS )

- GV đa tranh vẽ và hỏi:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ ở quê em gọi ngời sinh ra mình là gì?

+ Em còn biết cách gọi nào khác không?

- Gọi HS đọc tiếng mới

- Gọi HS đọc toàn bộ bài

- HS đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát tranh và trả lời

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

- Giáo dục học sinh nhận biết đúng nhanh âm, biết đọc viết đúng và đẹp

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa từ khóa: dê, đò.

- Tranh minh họa câu ứng dụng.Một vài vật thật nh: trâu lá đa, cá cờ, bi ve

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

Trang 3

- Chữ d gần giống với chữ nào đã học?

- Yêu cầu HS so sánh chữ d với chữ a

- Yêu cầu HS lấy âm d - GV nhận xét.

- GV đọc mẫu- hớng dẫn

- Yêu cầu ghép thêm âm ê để có tiếng mới - GV

nhận xét, đọc mẫu

- Yêu cầu phân tích tiếng dê

? Ta vừa học âm gì? Yêu cầu đọc lại bài

- Gọi HS khá giỏi nhận biết nghĩa một số từ ngữ

thông dụng qua tranh( hình) minh họa ở SGK)

- GV bổ sung- Gọi HS đọc bài kết hợp phân tích

cấu tạo của tiếng

- Hôm nay ta vừa học âm gì mới, tiếng gì mới?

- HS viết lên không trung, quan sát

- Luyện viết bảng con d, dê

Trang 4

* Gọi HS đọc toàn bộ bài ở bảng ( GV lu ý HS

- GV đọc mẫu câu ứng dụng.Lu ý HS khi đọc

câu có dấu phẩy phải chú ý ngắt hơi

- Gọi HS luyện đọc câu ứng dụng

- Yêu cầu HS tìm từ chứa âm mới học ở trong

câu?

- Yêu cầu HS luyện viết d, đ, dê, đò trong vở

Tập viết.( GV theo dõi, uốn nắn HS )

+ Cá cờ thờng sống ở đâu? Cá cờ có màu gì?

+ Em có biết lá đa bị cắt là đồ chơi gì không?

- Thi tìm tiếng có âm n, m?

- Gọi HS đọc tiếng mới

- Gọi HS đọc toàn bộ bài

- Nhận xét giờ học

- HT : Cá nhân, nhóm lớp

+ Tranh vẽ một em bé đợc mẹ dắt đitrên bờ sông đang vẫy tay chào mộtngời di đò

- HS lắng nghe cách đọc

HT : Cá nhân, nhóm lớp

- dì, đi, đò

- HS luyện viết

- HS đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát tranh và trả lời

- HT : Theo nhóm

- 3-4 HS đọc

- 1 HS đọc

Trang 5

Học vần: Bài 15 t, th

I Mục tiêu:

- Đọc đợc: t, th, tổ, thỏ; từ và câu ứng dụng

- Viết đợc: : : t, th, tổ, thỏ.

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: ổ, tổ.

- Giáo dục học sinh đọc , viết đúng nhanh âm , tiếng từ có âm t, th

II.Đồ dùng dạy học :

- Tranh minh họa từ khóa: tổ, thỏ

- Tranh minh họa câu ứng dụng, phần luyện nói

- Bộ ghép chữ Tiếng Việt

III Các hoạt động dạy học:

Âm t giống âm gì đã học?

- Trong thực tế âm t giống cái gì?

- Yêu cầu HS lấy âm t - GV nhận xét.

- GV đọc mẫu- hớng dẫn

- Yêu cầu ghép thêm âm ô và dấu hỏi để có

tiếng mới - GV nhận xét, đọc mẫu

- Yêu cầu phân tích tiếng tổ

? Ta vừa học âm gì? Yêu cầu đọc lại bài

- Yêu cầu HS so sánh chữ th với chữ t.

- Gv hớng dẫn quy trình tơng tự khi viết chữ t,

tổ

Lu ý : Khi viết th có nối nét giữa t và h.

- Gọi HS đọc bài ở bảng

- Gọi HS khá giỏi nhận biết nghĩa một số từ ngữ

thông dụng qua tranh( hình) minh họa ở SGK)

- GV bổ sung- Gọi HS đọc bài kết hợp phân tích

cấu tạo của tiếng

- Hôm nay ta vừa học âm gì mới, tiếng gì mới?

- HS viết lên không trung, quan sát

- Luyện viết bảng con t, tổ

Trang 6

* Gọi HS đọc toàn bộ bài ở bảng ( GV lu ý HS

+ Trong câu có từ nào chứa âm mới học?

- GV đọc mẫu câu ứng dụng

- Gọi HS luyện đọc câu ứng dụng

- Yêu cầu HS luyện viết t, tổ, th, thỏ trong vở

Tập viết.( GV theo dõi, uốn nắn HS )

- GV đa tranh vẽ và hỏi:

- Thi tìm tiếng có âm mới?

- Gọi HS đọc tiếng mới

- Gọi HS đọc toàn bộ bài

- HS đọc tên bài luyện nói

- HS quan sát tranh và trả lời

Trang 7

Học vần : Bài 16: Ôn tập

I Mục tiêu:

- Đọc đợc:i, a, n, m, d, đ, t, th;các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 12- 16

- Viết đợc: i, a, n, m, d, đ, t, th;các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 12- 16.

- Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Cò đi lò dò.(HS khá giỏi kể

đợc 2-3 đoạn truyện theo tranh)

- Giáo dục học sinh thờng xuyên luyện đọc và viết đẻ nắm chắc các âm đã học trongtuần, vận dụng nhanh vào đọc , viết, nói

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn

- Tranh minh họa truyện kể: Cò đi lò dò

- Tranh minh họa câu ứng dụng

III Các hoạt động dạy học:

- Đọc cho HS viết: t, tổ, ;

th, thỏ

- Gọi HS đọc các từ ứng dụng của bài 15

- Gọi HS đọc câu ứng dụng: “Bố thả cá mè,

+ Tơng tự yêu cầu HS ghép các chữ còn lại ở

bảng ôn (GV ghi nhanh vào bảng)

Trang 8

- Gọi HS đọc bài ở bảngở tiết trớc kết hợp phân

- Yêu cầu HS viết vào vở Tập viết: tổ cò, lá mạ

( GV uốn nắn, giúp đỡ HS Yếu).

- Gọi HS kể trớc lớp theo tranh

- HS xung phong kể toàn bộ truyện

- Qua câu chuyện này, em tháy tình cảm của

anh nông dân và con cò nh thế nào?

* ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm chân thành

đáng quý của anh nông dân và con cò

- HS đọc lại bài ở bảng

- Nhận xét giờ học

- HT: Cá nhân, nhóm, lớp

Tranh vẽ gia đình nhà cò, một con cò

đang mò cá, một con đang tha cá về tổ

- Viết đúng độ cao các con chữ

Biết cầm bút , t thế ngồi viết đúng

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận , có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp

II)Chuẩn bị : Mẫu viết bài 3 ,4 Vở viết , bảng con

Trang 9

III)Các hoạt động dạy học:

- Nêu tên bài tập

- Cho học sinh viết bảng con

- Nhận xét sửa sai cho học sinh

- Giới thiệu bài ghi đề

TIếT 1

- Đa bài viết mẫu lên giới thiệu

- Yêu cầu học sinh đọc lại bài

- Nêu quy trình viết , viết mẫu

- Đọc lại bài viết

- Yêu cầu học sinh viết : lễ , cọ , bờ , hồ

- Theo dõi giúp đỡ học sinh khi viết

- Hớng dẫn học sinh trình bày bài vào vở

- Cho học sinh viết bài vào vở

- Theo dõi giúp đỡ học sinh khi viết

- Chấm một số bài , nhận xét

TIếT 2

- Đa bài viết mẫu lên giới thiệu

- Yêu cầu học sinh đọc lại bài

Những con chữ nào cao 5 dòng li ?

Những con chữ nào cao 4 dòng li ?

Những con chữ nào cao 3 dòng li ?

Những con chữ nào cao 2 dòng li ?

- Nêu quy trình viết , viết mẫu

- Đọc lại bài viết

- Yêu cầu học sinh viết : mơ ,do ,ta ,thơ

- Theo dõi giúp đỡ học sinh khi viết

- Hớng dẫn học sinh trình bày bài vào vở Cho

học sinh viết bài vào vở

- Theo dõi

- Viết bảng con

- Theo dõi

Trang 10

III - Hoạt động dạy và học:

- Hớng dẫn học sinh phân tích tiếng nụ

- Hớng dẫn học sinh đánh vần tiếng nụ

- Gọi học sinh đọc : nụ

Trang 11

- Hớng dẫn học sinh đọc phần 1.

+ m Âm :

(Dạy tơng tự âm u.)

*Trò chơi giữa tiết:

- Giáo viên viết mẫu vào khung và hớng dẫn

- Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm u - u

- Hớng dẫn học sinh đọc toàn bài

- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

- giáo viên viết mẫu vào khung và hớng dẫn

cách viết : u, , nụ, th

- Giáo viên quan sát, nhắc nhở

*Trò chơi giữa tiết :

- T nêu tên bài luyện nói: Thủ đô

Trang 12

HọC VầN X - CH

I- Mục tiêu :

- Học sinh đọc đợc chữ x, ch, xe, chó, từ và câu ứng dụng

- Viết đợc: x, ch, xe, chó

- Luyện nói 2 đến 3 câu theo chủ đề : Xe bò, xe lu, xe ô tô

- Giáo dục học sinh thích học Tiếng Việt

II- Chuẩn bị :

- Giáo viên: Tranh

- Học sinh:Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III - Hoạt động dạy và học:

Tiết 1:

- Học sinh học viết bài u, nụ , th (3 em )

- Đọc bài SGK (2 em )

- GV nhận xét, ghi điểm

Giới thiệu bài: x, ch

*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm

- Hớng dẫn học sinh đánh vần tiếng xe

- Gọi học sinh đọc : xe

- Hớng dẫn học sinh đọc phần 1

+ m ch :Âm

( Dạy tơng tự âm s)

*Trò chơi giữa tiết:

- Giáo viên viết mẫu vào khung và hớng dẫn

- Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm x, ch.

- Hớng dẫn học sinh đọc toàn bài

Trang 13

- Học sinh đọc bài tiết 1.

- Treo tranh

H : Tranh vẽ gì?

- giới thiệu câu ứng dụng:

- Giảng nội dung câu ứng dụng

H: Tìm tiếng có âm vừa học ?

- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

- giáo viên viết mẫu vào khung và hớng dẫn

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề rổ, rá

- Giáo dục học sinh thích học Tiếng việt

II- Chuẩn bị :

- Giáo viên: Tranh

- Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III - Hoạt động dạy và học:

Trang 14

- Giáo viên phát âm mẫu: s (Uốn đầu lỡi về

phía vòm, hơi thoát ra xát mạnh, không có

*Trò chơi giữa tiết:

- Giáo viên vừa viết vừa hớng dẫn qui

- Gọi HS phát hiện tiếng có âm s - r

- Hớng dẫn học sinh đọc toàn bài

- T gạch chân tiếng chứa âm mới học

- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

- Giáo viên viết mẫu vào khung và hớng

- Đọc cá nhân lớp

Trang 15

*Trò chơi giữa tiết :

- T đọc tên bài luyện nói:Rổ, rá

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : ù ù, vo vo, vù vù, ro ro, tu tu

- Giáo dục học sinh thích học môn Tiếng Việt

II - Chuẩn bị:

- Giáo viên: Tranh

- Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III - Hoạt động dạy và học:

- Giáo viên phát âm mẫu :k (Uốn đầu Lỡi

về phía vòm , hơi thoát ra xát mạnh ,

Trang 16

*Trò chơi giữa tiết:

- Giáo viên vừa viết vừa hớng dẫn quy

- Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

- giáo viên viết mẫu vào khung và hớng

Trang 17

HọC VầN Ôn tập

I - Mục tiêu :

- Đọc đợc u, u, x, ch, s, r, k, kh Các từ ngữ , câu ứng dụng bài 17 đến bài 21

- Viết đợc : u, u ,x, ch, s,r, k, kh, các từ ngữ ứng dụng từ bài 17 đến bài 21

- Nghe hiểu và kể đợc một đoạn truyện kể : Thỏ và s tử

(HS khá, giỏi kể dợc 2- 3 đoạn truyện theo tranh)

- Giáo dục HS thích học Tiếng Việt

II - Chuẩn bị :

- Gíao viên : sách, chữ , bảng ôn, tranh minh họa câu ứng dụng và truyện kể

- Học sinh :Sách , vở, bộ chữ, vở bài tập

III - Hoạt động dạy và học chủ yếu :

- Giáo viên lần lợt viết theo thứ tự các ô vuông đã

kẻ sẵn Gọi hs đọc lại các chữ ở hàng ngang ,

- Giáo viên viết các tiếng vừa ghép theo thứ tự

- Gọi hs ghép tiếng và đọc lại toàn bài

*Trò chơi giữa tiết :

* Hoạt động 2 : Luyện đọc từ ứng dụng (5 phút )

- Giáo viên viết bảng các từ:

Xe chỉ Kẻ ô

Củ sả rổ khế

- giáo viên gạch chân các từ, giảng nghĩa các từ

- Gọi hs đánh vần, đọc các từ

*Hoạt động 3 : Viết bảng con (5 phút )

- Giáo viên viết mẫu hớng dẫn cách viết từ : xe chỉ

Trang 18

-Kiểm tra đọc ,tiết 1

-Giáo viên chỉnh sửa cho hs đọc sai

* Đọc câu ứng dụng : cho hs xem tranh

- Gọi hs đọc tên câu chuyện

- Giáo viên kể lần 2 có tranh minh họa

- Giáo viên mời lên kể theo nội dung từng tranh

- Cử mỗi đội 4 em : 2 đội

- Đội nào kể đúng và xong trớc sẽ đợc khen ngợi

và thắng cuộc

- Gọi hs nêu ý nghĩa câu chuyện

- Những kẻ gian ác và kiêu căng bao giờ cũng bị

trừng phạt

- Gọi 4 em kể lại câu chuyện( hs gồm mỗi em kể

1 đoạn của câu chuyện )

Tranh 2 : Cuộc đối đáp giữa thỏ và

s tử Tranh 3 : Thỏ dẫn s tử đến 1 cái giếng thấy 1 con s tử hung dữ nhìn mình

Tranh 4 : Tức mình nó liền nhảy xuống định cho s tử kia 1 trận S tử giãy giụa mãi rồi chết

Trang 19

*GV cho H quan sát tranh

- GV nêu câu hỏi gợi ý để giới thiệu chữ ph

- GV nêu quy trình viết

- GV y/c HS luyện viết

* GV giới thiệu tranh minh họa

- GV y/c HS đọc câu ứng dụng: nhà dì na ở phố,

nhà dì có chó xù

- GV nhận xét

- GV gọi HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu toàn bài

* GV HD HS viết vào vở

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

* GV gọi HS đọc tên bài

- GV HD HS quan sát tranh, nêu câu hỏi gợi ý:

chợ, phụ́, thị xã

- HS đánh vần: Nhóm, các nhân, lớp

*HS theo dõi

- HS viết bóng

- HS viết bảng con àHS nhận xét, sửa sai lẫn nhau

*HS quan sát tranh, thảo luận

- HS trả lời câu hỏi , HS nhận xét, sửa sai

*HS lắng nghe, ghi nhớ

Trang 20

-Tranh minh họa từ khóa, câu ứng dụng

III/ Các hoạt động dạy học :

Tiết 1:

* GV cho HS quan sát tranh

- GV nêu câu hỏi gợi ý để giới thiệu chữ g

- GV viết chữ g

- GV: con chữ g gồm 2 nét : một nét cong khép

kín và một nét khuyết dưới

- GV nêu quy trình viết

- GV y/c H luyện viết

* GV giới thiệu tranh minh họa

- GV y/c H đọc câu ứng dụng: nhà bà có tủ gỗ ghế

gỗ

- GV nhận xét

- GV gọi H đọc toàn bài

- GV đọc mẫu toàn bài

* GV HD H viết vào vở

- GV theo dõi giúp đỡ H yếu

* GV gọi H đọc tên bài

- GV HD H quan sát tranh, nêu câu hỏi gợi ý về

chủ đề: gà ri, gà gô

*HS theo dõi

- HS viết bóng

- HS viết bảng con àHS nhận xét sửa sai lẫn nhau

*HS đọc:các nhân, nhóm, lớp

- HS nêu các tiếng có âm vừa học àHS nhận xét, sửa sai

* H đọc lại các âm ở tiết 1àHS nhận xét sửa sai sai

- HS đọc câu ứng dụng *H lắng nghe

- HS đọc câu ứng dụng

* HS theo dõi

- HS viết bóng

- HS viết vào vở

*HS quan sát tranh, thảo luận

- HS trả lời câu hỏi , HS khác nhận xét

* HS lắng nghe, ghi nhớ

Trang 21

- GV nhận xét chốt nội dung

* GV cho H đọc toàn bài

- GV nhận xét, dặn dò

Trang 22

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : quà quê ( HS luyện nói từ 2 đến 3 câu)

- HS biết dùng q- qu ,gi trong khi viết bài

- Giáo dục HS mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp TV

II.Đồ dùng dạy học:

GV: Bộ BDTV,THT, bảng phụ, tranh SGK

III.Các HĐ dạy học chủ yếu

Tiết 1

- GV y/c viết, đọc từ ngữ: nhà ga, gồ ghề, ghi nhớ

- GV nhận xét , ghi điểm

- Giới thiệu bài và ghi bảng: q- qu,gi

H: Chữ q đợc tạo bởi những nét nào?

- Yêu cầu H phân tích tiếng: quê

- GV gọi HS đánh vần tiếng: quê

- GV y/c HS quan sát , nhận xét tranh

- GV giới thiệu từ khoá,gọi HS đọc trơn : quê,

chợ quê, GV chỉnh sửa

- GV hớng dẫn tơng tự chữ qu

- GV viết mẫu:q, qu,chợ quê, cụ già

- Tổ chức cho H viết bảng con

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

- GV y/c HS đọc thầm , tìm tiếng mới

- Gọi H đọc phân tích, đọc tiếng

- GV giải thích nghĩa : qua đò, giã giò

- GV đọc mẫu, gọi H đọc lại

- Chữ qu đợc ghép bởi con chữ q và u

Trang 23

- GV đa câu ứng dụng, y/c HS tìm tiếng mới , đọc

H: Quà quê gồm những thứ quà gì?

H: Kể tên một số qùa quê mà em biết?

H: Em hay đợc ai mua quà?

H: Khi có quà, em có chia cho mọi ngời không?

- GV nhận xét , kết luận

- Trò chơi : Tìm nhanh tiếng mới

- Gọi 1-2 HS đọc lại toàn bài ở SGK

- HS tìm và nêu

- 1-2 HS đọc lại bài ở SGK

- HS lắng nghe và thực hiện

Trang 24

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : bê, ghé, bé ( HS luyện nói từ 2 đến 3 câu)

- Giáo dục HS mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp Tiếng Việt

II.Đồ dùng dạy học: GV:Bộ BDTV, bảng phụ, tranh HS: bộ THTV, bảng con

III.Các HĐ dạy học chủ yếu

- Giới thiệu bài và ghi bảng

H: Chữ ng đợc ghép bởi những con chữ nào ?

- GV y/c HS quan sát , nhận xét tranh

- GV giới thiệu từ khoá,gọi HS đọc trơn : ngừ, cá

ngừ, GV chỉnh sửa

- GV hớng dẫn tơng tự chữ ng

- GV viết mẫu ng, cá ngừ, ngh, củ nghệ

- Tổ chức cho HS viết bảng con

- GV nhận xét, sửa sai cho HS

- GV yêu cầu HS đọc thầm, tìm tiếng chứa vần

- GV y/c quan sát và nhận xét tranh

- GV đa từ ứng dụng, y/c HS tìm tiếng mới , đọc

-HS tìm , ghép và đọc chữ ng

- HS phát âm( CN + ĐT)

- HS thêm chữ và dấu thanh để ghép tiếng ngừ

- HS tìm đọc tiếng mới

- HS đọc phân tích, đọc tiếng

- HS lắng nghe-HS luyện đọc (CN-ĐT)

- HS luyện đọc , HS khác nhận xét

HS quan sát và TLCH -HS tìm đọc tiếng,TN

- HS lắng nghe

- HS luyện đọc câu(CN-ĐT)

- HS luyện viết ở vở theo y/c

- HS lắng nghe

Trang 25

- Hớng dẫn quan sát và thảo luận:

- Trò chơi : Tìm nhanh tiếng mới

- Gọi 1-2 HS đọc lại toàn bài ở SGK

- GV nhận xét tiết học, dặn dò HS

- HS quan sát và thảo luận

- 1số HS luyện nói trớc lớp

- 1-2 HS đọc lại bài ở SGK

- HS lắng nghe và thựchiện

Trang 26

Học vần: y - tr

I.Mục tiêu :

- HS đọc,viết đợc: y, tr, y tá, tre ngà.

- HS đọc đợc câu ứng dụng: bé bị ho, mẹ cho bé ra y tế xã.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề nhà trẻ.( HS luyện nói từ 2 đến 3 câu)

- HS mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp TV

II.ĐDDH: Bộ BDTV,THT, bảng phụ, tranh SGK

III.Các HĐ dạy học chủ yếu:

- Y/c tìm,đọc tiếng mới

- Đọc mẫu và giải nghĩa từ: y tế, chú ý, cá

- HS quan sát và nhận xét

- HS nhắc lại tên bài học

- HS :gồm 3 nét đó là nét xiên phải, nét móc ngợc, nét khuyết dới

- HS nêu điểm giống nhau và khác nhau

-HS luyện viết ở vở theo y/c-HS qsát và thảo luận theo nhóm đôi

Trang 27

- HS t×m vµ nªu

Trang 28

III Các hoạt động dạy học:

-GV chỉnh sửa phát âm cho HS, giải thích

nhanh các từ đơn ở Bảng 2 (í ới, lợn ỉ, ì

-HS đọc ở Bảng 2(CN, nhóm, lớp)

- Cả lớp thực hiện

-HS tự đọc TN ứng dụng theo CN, nhóm, lớp

-HS viết vào bảng con: tre già, quả nho

Trang 29

-GV dẫn vào câu chuyện.

-GV kể theo tranh minh họa

-Thi tài theo nhiều hình thức

-GVnêu ý nghĩa câu chuyện: Truyền thống

đánh giặc cứu nước của trẻ nước Nam

- GV chỉ bảng HS theo dõi đọc theo; tìm chữ

có nghề giã giò

-HS tập viết nốt các TN còn lại của bài trong vở tập viết

- Cả lớp thực hiện

-HS đọc tên câu chuyện: Tre ngà

-HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài.-HS nghe, ghi nhớ

Trang 30

Học vần: chữ thờng - chữ hoa

I Mục tiêu:

- HS biết đọc chữ in hoa và bước đầu làm quen với chữ viết hoa

- Nhận ra và đọc được các chữ in hoa trong câu ứng dụng: B, K, S, P, V

- Đọc được câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ba Vì

II Đồ dụng dạy học:

*GV:- Bảng chữ cái thường - chữ hoa

- Tranh minh họa câu ứng dụng.- Tranh minh họa phần luyện nói: Ba Vì

*HS:-SGK; Bộ chữ Học vần; Bảng con

III Các hoạt động dạy - học

- Cả lớp viết bảng con

- HS viết bảng con

Trang 31

GV chỉ cho HS những chữ in hoa cã trong

c©u: Bố, Kha, Sa Pa.

+ Chữ đứng đầu c©u: Bố.

+ Tªn riªng: Kha, Sa Pa

-GV GT:Từ bµi nµy trở đi chữ in hoa vµ

dấu chấm c©u đ· được đưa vµo s¸ch

-Giới thiệuvề địa danhBa V×

-GV gợi ý cho HS nãi về:Sự tÝch Sơn

Tinh,Thuỷ Tinh, về nơi nghỉ m¸t,về bß sữa

- GV chỉ bảng HS theo dâi đọc theo

- HS t×m chữ vừa học trong SGK, b¸o

- Dặn HS học bµi, xem trước b i 29 à ti

-HS tiếp tục nhận diện vµ đọc c¸c chữ ở bảng chữ thường - chữ hoa

-HS nhận xÐt tranh minh họa của c©u ứng dụng

Trang 32

Học vần: ia

I.Mục tiêu:

- HS đọc, viết được ia, lá tía tô

- Đọc được câu ứng dụng: Bé H nhà ti ổ cỏ, chị Kha tỉa lá

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: chia qu à ti

II Đồ dùng dạy - học:

*GV:- Tranh minh họa; lá tía tô

*HS:- Bộ chữ; SGK; Bảng con

III Các hoạt động dạy - học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Gọi HS đọc b i trên phiếu à ti

-Gọi 2 HS đọc câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé

v chà ti ị Kha đi nghỉ hè ở Sa Pa

-Tiếng khóa, TN khóa

-Cho HS tự đánh vần tiếng v à ti đọc trơn từ

khóa

-GV chỉnh sửa nhịp đọc của HS

c Viết:

-GV viết mẫu: ia

-GV viết mẫu: tía

-GV nhận xét v chà ti ữa lỗi cho HS

-HS viết bảng con

-HS viết bảng con

-2-3 HS đọc TN ứng dụng

Trang 33

-HS viết v o và ti ở tập viết: ia, tía, lá tía tô.-HS đọc toàn b i luyà ti ện nói: chia qu à ti-HS trả lời

-HS đua nhau tìm các từ ngữ đã học

- HS đọc

Trang 34

Tập viết: Tuần 5+6 cử tạ, thợ xẻ, chữ số, nho khô,

nghé ọ, chú ý

I Mục tiêu:

- HS viết được các từ: cử tạ, thợ xẻ, chữ số, nho khô, nghé ọ, chú ý …

- Biết được cấu tạo các nét giữa tiếng v tà ti ừ Khoảng cách giữa các chữ

II Chuẩn bị:

* GV: Chuẩn bị mẫu chữ phóng to, kẻ sẵn ô ly trên bảng, phấn m u.à ti

* HS: bút, gôm, vở, bảng con, khăn lau

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- Gọi 2 HS lên bảng viết: lễ, hổ, do, thơ

-HS viết trên không, viết bảng con

-HS viết trên không, viết bảng con

-HS viết trên không, viết bảng con

-HS lấy vở bút chì, gôm

-HS đồ chữ trong vở

-HS viết b i à ti

Trang 35

Tuần 8

Học vần: ua - a

I Mục tiêu:

Sau bài học HS có thể:

- Đọc, viết đúng đợc vần, từ khoá ua, a, cua bể, ngựa

- Đọc đợc từ ứng dụng: cà chua, nô đùa, tre nứa, xa kia và câu ứng dụng.

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Giữa tra.

- KT đọc: tờ bìa, vỉa hè, lá mía, tỉa lá.

- Kiểm tra đọc câu ứng dụng

- Cho HS đánh vần ( Đánh vần mẫu nếu HS

không đánh vần đợc), theo dõi, chỉnh sửa

cho HS

- Cô có vần ua hãy thêm âm c để đợc tiếng

cua.

- Hãy đọc tiếng vừa ghép đợc

- Hãy phân tích tiếng cua

- Tiếng cua đánh vần nh thế nào?

- Chúng ta có từ khoá: cuốn sách ( ghi

* Yêu cầu HS lấy bảng để chuẩn bị viết

- Viết lần lợt từng chữ và nêu cách viết( Lu

ý nét nối giữa u với a, giữa c với ua

- Viết lại các chữ vào không trung

- Lần lợt 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét

- Theo dõi, Đọc vần: ua, a

- Tiếng cua do âm c ghép với vần ua.

- Đánh vần: cờ- ua- cua.

- Quan sát- Trả lời: cua bể.

-Nối tiếp nhau đọc từ khoá

- Nối tiếp đánh vần và đọc trơn

- Theo dõi nắm quy trình viết

Trang 36

- Cho HS thể dục

* Giới thiệu các từ ứng dụng: cà chua, nô

đùa, tre nứa, xa kia.

- Giải thích bằng các đồ vật thật, tranh

- Cho HS đọc và tìm tiếng có vần ua, a.

- Hãy đọc lại các tiếng đó:

- Theo dõi, chỉnh sửa phát âm sai

- Yêu cầu 2 em đọc lại các từ

- HS viết theo

- Lần lợt viết ua, a, cua bể, a, ngựa gỗ

vào bảng con

- Tập bài thể dục tại chỗ

- Theo dõi, nắm nghĩa các từ

- Đọc, nêu các tiếng có chứa vần ua, a:

dừa, vua, ma, búa

- Đọc lại( cá nhân, nối tiếp, đồng thanh)

- 2 em đọc

Tiết 2

H: Các em vừa học vần gì?

Hãy đọc lại phần vừa học:

- Yêu cầu HS đọc đồng thanh ( Chỉ không

theo thứ tự cho HS đọc)

- Hãy đọc tiếp phần ứng dụng:

- Đọc cho cô các tiếng có chứa vần ua, a:

* Hớng dẫn luyện đọc câu ứng dụng:

- Treo tranh

H: Tranh vẽ gì?

- Để xem mẹ bạn nhỏ làm gì ta sẽ đọc câu

ứng dụng dới bức tranh

- Hãy tìm những tiếng có vần hôm nay học?

- Hãy đọc câu văn

- Theo dõi, sửa sai cho HS

- Đọc mẫu đoạn thơ

- Gọi HS đọc lại bài

* Hớng dẫn viết ua, a, cua bể, ngựa gỗ vào

vở TV

- Viết mẫu: ua, cua bể, kết hợp nói quy

trình viết

- Yêu cầu HS viết bài vào vở

- Uốn nắn chỉnh sửa lỗi cho HS

*Hãy quan sát vào sách và cho cô biết chủ

đề luyện nói hôm nay là gì?

- Chúng ta sẽ nói về chủ đề này dựa vào

tranh và câu hỏi gợi ý sau ( Treo tranh)

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Ngời đàn ông đang làm gì?

+Con ngựa đang làm gì?

+ Giữa tra em thờng làm gì?

- Vừa học vần ua, a

- Lần lợt vài em đọc lại phần vừa học

- Đọc đồng thanh theo thớc chỉ của gv

- Nhìn bảng SGK đọc cá nhân., nhóm, lớp)

- Đọc tiếng có chứa vần ua, a trong các từ

Trang 37

+ Mọi ngời trong gia đình em thờng làm gì?

Trang 38

Học vần: Ôn tập

I Mục tiêu:

Sau bài học HS có thể:

- Đọc đợc các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 29 đến bài 31

-Viết đợc các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 29 đến bài 31

- Nghe, hiểu và kể đợc một đoạn truyện theo tranh tryện kể: Khỉ và ùa.

- Có thói quen phát âm đúng

* HS khá, giỏi kể đợc từ 2- 3 đoạn truyện trong tranh.

II Chuẩn bị:

GV: - Bảng ôn

- Tranh minh hoạ từ, câu ứng dụng và chuyện kể

III Các hoạt động day - học:

Tiết1

- KT đọc: cà chua, nô đùa, tre nứa, xa

kia - Kiểm tra đọc câu ứng dụng

- Nhận xét HS đọc, ghi điểm

- Giới thiệu bài:

H: Quan sát khung đầu bài và cho biết đó

là vần gì?

Dựa vào tranh vẽ tìm hai từ có tiếng chứa

vần: ia, ua

- Cho HS đọc các tiếng, kết hợp ghi bảng

- Treo bảng, Yêu cầu HS kiểm tra xem

- Theo dõi, chỉnh phát âm cho HS

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “ Ngón tay

dài, ngón tay ngắn”

- Ghi bảng các từ ứng dụng, yêu cầu HS

đọc

- Giải thích các từ ứng dụng

H: Những tiếng nào có các vần vừa ôn?

- Gọi vài em đọc lại các từ

- Lần lợt 2 em lên bảng đọc, lớp theo dõi, nhận xét

- Tham gia trò chơi

- Đọc: mua mía, mùa da, ngựa tía, trỉa

Trang 39

- Hớng dẫn viết từ : mùa da, ngựa tía

( viết mẫu, kết hợp nói cách viết)

- Hớng dẫn HS viết vào không trung

- Yêu cầu HS viết bảng con

- Theo dõi, chỉnh sửa cho HS

đỗ ( cá nhân, đồng thanh)

- Lắng nghe

- HS trả lời

- 2 em đọc

- Theo dõi, nắm quy trình viết

- Tập viết vào không trung

- Luyện viết bảng con

- Hớng dẫn lại cách viết - viết mẫu

- Yêu cầu cả lớp viết vào vở

- Chỉnh sửa, uốn nắn cho HS

- Giới thiệu câu chuyện Khỉ và Rùa.

- Kể chuyện

- Treo tranh và kể chuyện theo tranh

- Hớng dẫn kể chuyện theo tranh:

Chia cho 4 tổ 4 bức tranh, yêu cầu HS thảo

luận và kể lại cho nhau nghe nội dung tranh

của mình

- Nhận xét

- Hớng dẫn rút ra ý nghĩa câu chuyện,

- Gọi HS giỏi kể

- Cho HS đọc lại bài học

- Nêu ý nghĩa câu chuyện

- Cá nhân viết bài vào vở

- Lắng nghe, 2 em nhắc lại tên câu chuyện

- Quan sát tranh,nghe kể

- Thảo luận nhóm

- Tập kể theo tranh

- Nhóm kể nối tiếp nội dung cả 4 tranh

- Nêu ý nghiã câu chuyện

Trang 40

Học vần: oi - ai

I Mục tiêu: Sau bài học HS có thể:

- Đọc, viết đúng đợc vần, từ khoá: oi, ai, nhà ngói, bé gái.

- Đọc đợc từ ứng dụng: ngà voi, cái còi, gà mái, bài vở

- Thực hành đọc câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: sẻ, ri, bói cá le le.

- Có thói quen phát âm đúng, Yêu thích cảnh đẹp của đất nớc

- Cho HS đánh vần ( Đánh vần mẫu nếu HS

không đánh vần đợc), theo dõi, chỉnh sửa

cho HS

- Cô có vần oi hãy thêm âm ng và dấu sắc

để đợc tiếng ngói

- Hãy đọc tiếng vừa ghép đợc

- Hãy phân tích tiếng ngói

- Tiếng ngói đánh vần nh thế nào?

- Đa tranh hỏi: Đây là cái gì?

- Chúng ta có từ khoá: nhà ngói ( ghi bảng)

- Đọc lại cho cô từ khoá : nhà ngói - Chỉnh

- Theo dõi, Đọc vần: oi, ai

- Đánh vần: ngờ- oi- ngoi- sắc ngói

- Quan sát- Trả lời: nhà ngói

- Nối tiếp nhau đọc từ khoá

- Nối tiếp đánh vần và đọc trơn bài

- Ghép, phân tích cấu tạo vần

- Khác nhau âm đầu (o-a) đều kết thúc âm

i

- Đánh vần, đọc vần, từ khoá ( Cá nhân, nhóm, đồng thanh)

Ngày đăng: 26/07/2017, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w