.............................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1Chuyên đề Bất đẳng thức và GTLN, GTNN
Bài 1 Cho x,y,z không âm và 1 1 1 2
Giải
Ta có:
Tương tự:
2 (2)
2 (3)
x z
x y
Nhân các vế của các bất đẳng thức (1)(2)(3), ta có:
1
( 1).( 1).( 1) ( 1).( 1).( 1)
1
xyz
8
xyz
MaxP khi x y z
Bài 2 Cho x,y,z thuộc khoảng (0;1) và x+y+z=2 Tìm GTNN:
P
Giải
Đặt a=1-x ; b=1-y ; c=1-z ( a;b;c > 0 )
Suy ra: a+b+c=1
P
3
MinP khi x y z
Bài 3 Cho x,y,z>0 và xyz = 1 Tìm GTLN: 2 1 2 2 1 2 2 1 2
P
Giải
Ta có:
Trang 22 2 2 2 2
TT:
1
1
x y
P
1
1
2
y
xyz
Bài 4 Cho x,y,z>0 thỏa mãn: x+y+z=1 Tìm GTLN của: P xyz yxz zxy
Giải
Ta có:
1
3
x x y z yz y x y z xz z x y z xy
x y z
Bài 5 Cho x,y,z>0 và x+y+z=xyz Tìm GTLN:
P
Giải
Ta có:
xy yz zx
Trang 32 2 2
P
1
P
P
P
P
uv vw wu
Bài 6 Cho x,y,z>0 và x+y+z=1 Tìm GTNN: P x y y z z x
Giải
Theo giải thiết:
3
1
3
P
Bài 7 Cho x,y,z>0 và xyz=1 Tìm GTNN:
P
Giải
Ta có:
P
Trang 4
do xyz
xy yz zx
Bài 8 Cho x,y,z>0 và 2 2 2
1
Giải
Theo giải thiết:
1
P
Ta có:
2
2
min
x
P
Bài 9 Cho x,y>0 và x+y=1 Tìm GTNN: P 31 3 1
Giải
Theo giả thiết:
2 3 3 1
3 1
3
2
1
P
P
P
xy
x y
y
2 3 3 3 2
Trang 5Bài 10 Cho x,y>0 và x+y=1 Tìm GTNN:
P
Giải
Theo giả thiết:
1 ' '
2
x y
Mặt khác:
Cộng 2 vế của (1) và (2) ta có:
4
2 2
P
P
1
" "
2
P
x y
Bài 11 Cho x,,y>1 Tìm GTNN:
( 1)( 1)
P
Giải
2
min 8.
P
P
P
Bài 12 Cho x,y,z>0 và x+y+z=1 Tìm GTLN của:
P
Giải
Ta có:
Trang 61 1 1
P
Áp dụng BĐT coossi cơ bản:
3
4
max
P
Bài 13 Cho x,y,z>0 và 1 1 1
4
P
Giải
Áp dụng BĐT Cô si cơ bản 2 lần ta có:
Tương tự ta có các BĐT khác, cộng vế với vế các BĐT này ta có:
3
4
P
Bài 14 Cho x,y>0 và x + y <1 Tìm GTNN:
1
Giải
Ta có:
1
2
P
Theo BĐT cô si:
Trang 7 1 1 1
max
Bài 15 Cho x,y,z thỏa mãn: x2 y2z2 3 Tìm GTNN của:
P
Giải
Theo BĐT cô si cơ bản:
3
2
P
Bài 16 Cho x,y,z>0 và x+y+z=1 Tìm GTLN:
P
Giải
Ta có:
P
Áp dụng BĐT:
2
0
1
3
P
Trang 8Bài 17 Cho x,y,z>0 và x+y+z=3 Tìm GTLN của:
P
Giải
Ta có:
P
3 9
3
4
P
Bài 18 Cho x,y>0 và 4
3
3
P
Giải
P
Ta có:
4
3
1
3 4
3
P
x y
Bài 19 Cho x,y,z,t>0 Tìm GTNN: P x t t y y z z x
t y y z z x x t
Giải
Ta có:
4
x t t y y z z x
P
t y y z z x x t
x y t z y x z t
t y y z z x x t
Trang 91 1 1 1
0
0
P
Bài 20 Cho x,y,z>0 thỏa mãn: 2 2 2
3
P
Giải
3
yz zx xy
u v w
P
(theo ví dụ ở
TLBG đã chứng minh)
2
P x y z
Bài 21 Cho x,y,z>0 và xyz=1 Tìm GTNN: 1 1 1
P
Giải
Đặt
P
Trang 102
Bài 22 Cho x,y,z dương và thỏa mãn xyz=1
P
Giải
Dễ thấy:
TT :
1
1
1
z
x
y
x y z P
xyz x y z
Bài 23 Cho x,y,z dương và thỏa mãn xyz=1
Tìm GTLN của Tìm GTLN của:
P
Giải
Ta có:
2 2
2 2
1
TT :
x y x y x y x y x y
x y x y x y x y x y xy x y z xyz x y z
z y z y xyz x y z
x z x z xyz x y z
Bài 24 Cho x,y,z thuộc [-1;2] và thỏa mãn x+y+z=0 Tìm GTLN của: 2 2 2
Px y z
Giải
Trang 11 2
:
TT
maxP 6
Bài 25 Cho x,y,z thuộc [0;2] và thỏa mãn x+y+z=4 Tìm GTLN của: 2 2 2
Px y z
Giải
, , [0; 2] ( 2)( 2)( 2) 0
xyz xy yz zx x y z
4
x y z
trong 3 số x, y, z có 2 số bằng 2, số còn lại bằng 0
Bài 26 Cho x,y,z thỏa mãn 2 2 2
1.
x y z Tìm GTNN của: Pxyz 2(1 x y z xyyzzx)
Giải
1 | |,| |,| | 1 (1 )(1 )(1 ) 0 1
x y z xy yz zx xyz
Mặt khác:
2
0
2
1.
Từ (*), (**) ta có:
(1 )(1 )(1 ) 0 0
P
x y z
trong 3 số có 1 số bằng -1, 2 số bằng 0
Bài 27 Cho x, y không âm Tìm GTLN, GTNN của ( 2)(1 )2
(1 ) (1 )
P
Giải
Ta có:
P
Do x, y không âm nên ta có thể đặt
Trang 122 2
tan , tan , 0 ,
2
(1 tan ) (1 tan )
1
(sin 2 sin 2 )
4
P
P
Lại có:
1
4
4
0
1
4
4
0
x P
y
x P
y
1
4
1
4