1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Các dạng Đề CA SIO 9 phần 10

4 240 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề bài Đại Số chọn lọc dựng HSG
Thể loại Đề cương
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 169 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI H.S.G - PHẦN ĐẠI SỐ

Bài1: a) Cho a,b,c∈[0 ; 2]và a + b + c = 3 C/m BĐT: a2 + b2 + c2

≤ 5.

b) Cho x,y,z ∈[ ; 1

3

1

] và x + y + z = 1 Tìm GTLN biểu thức:

P = x2 + y2 + z2.

Bài 2: Cho A = 2 1 + 2 3 + 2 5 + + 2 2007 ;

B = 2 2 + 2 4 + 2 6 + + 2 2006 + 2008 (mỗi tổng có 1004 số hạng).

So sánh A và B ?

Bài 3: a) C/minh BĐT: 3 3 3 13

4

1 3

1 2

1

n

+ + +

4

1

(với n ∈ N ; n ≥ 2).

b) C/minh BĐT: 10099 101

6

5 4

3 2

1 < (vế trái là tích 50 phân số )

c) C/minh BĐT: 275

6

6 6 3

6

6 6 3 6

+ + +

+ + +

<

(tử nhiều hơn mẫu một dấu căn bậc hai).

Bài 4: C/minh BĐT: 9991 10001 52

5

1 4

1 3

1 2

Bài 5: a) Cho a,b,c ∈[0 ; 1] C/minh BĐT: 2

1 1

+

+ +

+

c ca

b bc

a

b) Cho a,b,c ∈[0 ; 2] Tìm GTLN biểu thức: E = 4 4+ +4

+

+

c ca

b bc

a

Bài 6: Cho hai phương trình bậc hai (ẩn x): ax2 + bx + c = 0 ( 1 ) và

cx2 + bx + a = 0 ( 2 ) ( với a.c < 0 ) Gọi α ; β lần lượt là hai nghiệm lớn nhất của

( 1 ) và ( 2 ) CMR: α + β ≥ 2

Bài 7: Cho a ; b ; c là các số thực thõa điều kiện (a + c)(a + b + c) <0.

C/minh BĐT: ( b - c )2 > 4a( a + b + c ).

Bài 8: Cho a ; b ; c là độ dài ba cạnh một tam giác ; p là nửa chu vi ; r là bán kính

đường tròn nội tiếp C/minh BĐT:

2 2 2 2

1 ) (

1 )

(

1 )

(

1

r c p b p a

+

+

Bài 9: Cho a ; b ; c là độ dài ba cạnh một tam giác ; R là bán kính đường tròn ngoại

tiếp ; x , y , z là khoảng cách từ một điểm bất kỳ thuộc miền trong tam giác đến các cạnh C/minh BĐT:

R

c b a z y x

2

2 2

2 + +

≤ +

Bài 10: Cho a ; b ; c ; d là độ dài các cạnh một tứ giác và S là diện tích của nó

C/minh BĐT: a + b + c + d ≥ 4 S

Bài 11: Tìm GTNN biểu thức: T = x− 1 +x− 2 +x− 3 + +x− 2008

Bài 12: a) Cho x ; y ; z ≥ 0 và x2 + y2 + z2 = 27 Tìm GTNN biểu thức:

A = x3 + y3 + z3

b) Cho x ; y ; z ≥ -1 và x2 + y2 + z2 = 12 Tìm GTNN biểu thức:

B = x3 + y3 + z3

Bài 13: Giải các phương trình vô tỷ sau:

a) x2 +x− 1 + xx2 + 1 =x2 −x+ 2 b) x3 + 1 = 23 2x− 1

Trang 2

c) 32 54 22

1

13

x x

x

x

d) 5x2 + 14x+ 9 − x2 −x− 20 = 5 x+ 1

e) x+ 9 − x+ 4 = x+ 1 − x f) x− 2 + 4 −x = 2x2 − 5x− 1.

g) 3x2 − 7x+ 3 − x2 − 2 = 3x2 − 5x− 1 − x2 − 3x+ 4

h) 3 2016 −xx− 2007 =x2 − 2007x− 2007 i) x2 + 2 −x = 2x2 2 −x.

k) (x+3 x+2)(x+9 x+18)= 120x l)

4 2 1

1

2

x x

m) x2 + x + 12 x+ 1 = 36 n) x− 1 + x3 +x2 +x+ 1 = 1 + x4 − 1

p) 3 ( 2 −x) 2 + 3 ( 7 +x) 2 = 3 + 3 ( 2 −x)( 7 +x) q) x3 + 1 =x2 − 3x− 1

r) 3 x2 − 7x+ 8 + 3 x2 − 6x+ 7 − 3 2x2 − 13x− 12 = 3

Bài 14: Cho m ; n là các số nguyên dương thõa điều kiện 7 − > 0

n

m

C/minh BĐT:

m m

n 7 − > 1 Bài 15: Cho 25 số tự nhiên khác 0 là a1 ; a2 ; a3 ; ; a25 thõa điều kiện:

9 1

1 1

1

25 3

2

1

= +

+ +

+

a a

a

a CMR: Trong 25 số đó , tồn tại hai số bằng nhau

Bài 16: Cho x > 0 Tìm GTNN các biểu thức sau:

a) A = x +

x

x2 +1 ; b) B = 27x +

x

x 1

729 2 + Bài 17: Tìm GTNN các biểu thức :

A = 12 + 4xx2 − 3 + 2xx2 ; B = 8024 + 2002xx2 − 2006 + 1001xx2

Bài 18: a) Cho x ≤ 4 Tìm GTNN của biểu thức: T = x2( 2 - x )

b)Biết phương trình ẩn x: x2 + ax + b + 142 = 0 có ngh/kép x0≥-6 Tìm GTNN của

biểu thức: K= a2 - a3 + 4b

Bài 19: Tìm số tự nhiên n (với n ∈ N*) sao cho tích các chữ số của số tự nhiên n này bằng n2 - 10n - 22

Bài 20: Cho a + b + c = 6 CMR tồn tại một trong ba phương trình sau có nghiệm:

x2+ ax + 1 = 0 (1) ; x2+ bx + 1 = 0 (2) ; x2+ cx +1= 0 (3)

Bài 21: Cho a ; b ; c là các số thực dương thõa: a + 2b + 3c = 1 CMR

Ít nhất một trong hai phương trình sau có nghiệm:

4x2 - 4(2a + 1)x + 4a2 + 192abc + 1 = 0 (1)

4x2 - 4(2b + 1)x + 4b2 + 96abc + 1 = 0 (2)

Bài 22: Cho x2 + y2 + xy = 1 Tìm GTLN & GTNN của biểu thức:

A = 2x2 - xy + 3y2.

Bài 23: Tìm m để hệ sau có nghiệm:



= + + +

+ +

≥ +

+

0 16 32 16

16 8

5 ) 2 ( 4

2 2

4

2

2 2

m m

mx x

x

x

x x

Bài 24: Giải các phương trình vô tỷ sau:

a) 23 ( 1 +x) 2 + 3 3 1 −x2 + 3 ( 1 −x) 2 = 0 ; b) x2 + 3x + 1 = (x + 3) x2 + 1

c) 3 7x+ 1 − 3 x2 −x− 8 + 3 x2 − 8x− 1 = 2 ; d) x2 - 3x + 1 = 1

3

3 4 + 2 +

3

4 2 8

3 x− =xx + x− ; f) 1 −x2 + 2 3 1 −x2 = 3

Trang 3

g) 3 x2 − 1 + 3 x2 + 18 = 5 ; h)

x

x x

x x

x

2 1

2 1 2 1

2 1 2 1 2 1

+ + +

= + +

i) 3 x− 9 = (x− 3 ) 3 + 6 ; k) 2x2 − 1 + x2 − 3x− 2 = 2x2 + 2x+ 3 + x2 −x+ 2.

Bài 25: Giải bất phương trình: 3 12 −x+ 3 14 +x ≥ 2

Bài 26: Giải các phương trình:

a) 2x2 - 11x +21 = 3 3 4x− 4 b) 4 − 3 10 − 3x =x− 2

4

1 ( ) 4

1 ( ) 4

1 ( ) 4

1 (x− +y y− +z z− +t t− ≤

+ y + z + t ≤ 2

Bài 28: Cho a ; b ∈ R C/m BĐT: a6 + b6 ≥ 6a2b2 - 8

Bài 29: Cho a ; b ; c là độ dài ba cạnh một tam giác có chu vi bằng 3.

Tìm GTNN của biểu thức: T = 3a2 + 3b2 + 3c2 + 4abc

Bài 30: Cho 0 < x < y ≤ z ≤ 1 và 3x + 2y + z ≤ 4 Tìm GTLN của biểu thức: A = 3x2 + 2y2 + z2

Bài 31: Cho a ; b ; c là độ dài ba cạnh một tam giác và S là diên tích của nó C/m

BĐT: 3a2 + 2b2 + 2c2 ≥ 16.S

Bài 32: Cho a ; b ; c là độ dài ba cạnh một tam giác; ha , hb , hc là độ dài ba đường cao C/m BĐT: ( a + b + c )2 ≥ 4( 2 2 2

c b

Bài 33: Cho x.y > 0 và x3 + y3 + 3(x2 + y2) + 4(x + y) + 4 = 0 Tìm GTLN của biểu thức: M = (x + y):xy (trích thi HSG Tỉnh Bình Định)

Bài 34: Cho x , y , z , t là các số thực dương Tìm GTNN biểu thức:

A = x y y z z y z z t t z t t x x+ t x−+x y+y

+

+

− + +

+

− + +

+

2

Bài 35: Cho a , b , c là các số thực dương C/m BĐT:

a

c c

b b

a a

c c

b

b

a

+ +

≥ +

3

3

Bài 36: Cho x , y , z > 0 và xyz = 1 Tìm GTLN biểu thức:

2 2 7

7 2 2

2 2 7

7

2

2

2

2

x z x z

x z z

y z y

z y y

x

y

x

y

x

+ +

+ + +

+ + +

Bài 37: Cho x , y , z ∈ R thõa xy + yz + xz = 0 còn a , b , c là các số dương được xác

định:



+ +

=

+ +

=

+ +

=

2 2

2 2

2 2

x zx z

c

z yz y

b

y xy x

a

; hỏi a , b , c có thể là độ dài ba cạnh một tam giác không ?

Bài 38: Cho x , y thõa hệ:

≥ +

≥ +

y x

y x

y x

2 4

2 2

2 2

; tìm GTLN và GTNN của biểu thức: A = x2 +

y2

Bài 39: Giải hệ phương trình:

= +

= +

= +

x x z

z z y

y y x

2 ) 1 (

2 ) 1 (

2 ) 1 (

Trang 4

Bài 40: Cho A = 3 3 3 3 2161

6

1 5

1 4

1

+ + + + ; chứng minh rằng A không là số tự nhiên

Bài 41: Cho a ; b ; c là độ dài ba cạnh một tam giác vuông (c là độ dài cạnh huyền) Tìm GTNN biểu thức: P =

abc

c a b c b

a2 ( + ) + 2 ( + ) Bài 42: Cho a ; b ; c là độ dài ba cạnh một tam giác C/m BĐT:

3

3 3 3

3 3 3

+

+ +

+

c a

c

b c

b

a

Bài 43: a) Cho a ; b ; c > 0 và abc = 1 Tìm GTLN biểu thức:

T =

3 2

1 3

2

1 3

2

1

2 2 2

2 2

2+ b + +b + c + +c + a +

b) Cho x ; y ; z ; t > 0 và xyzt = 1 Tìm GTLN biểu thức:K =

6 2

3 6 2

3 6 2

3 6 2

3 3 + 3 + 3 + + 3 + 3 + 3 + + 3 + 3 + 3 + + t3 + x3 +y3 +

t x

t z

z t

z y

y z

y

x

x

Bài 44: Cho a , b , c > 0 C/m BĐT:

1

3 )

1 (

1 )

1 (

1 )

1

(

1

+

≥ +

+ +

+

b

Bài 45: Cho △ABC có ·BAC ≥ 900; BC = a ; CA = b ; AB = c Tìm LTNN của biểu thức: P = (a+b)(b abc+c)(c+a)

Ngày đăng: 08/11/2013, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w