......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Trang 1HỌC TẬP CÙNG AQSTUDENT LƯỢNG GIÁC 10
BÀI 1: GÓC VÀ CUNG LƯỢNG GIÁC
A- TÓM TẮT LÝ THUYẾT
Quan hệ giữa độ và radian
0
1
180
rad;
0 180
1 rad
Với 3,14 thì 1o 0, 0175 rad và ngược lại, 1 rad57 17 '0 45''1
Độ dài lcủa cung tròn có số đo rad, bán kính R là lR
Số đo của các cung lượng giác có điểm đầu A, điểm cuối B là sñABk2 , k ,
trong đó là
số đo của một cung lượng giác tùy ý có điểm đầu A, điểm cuối B và mỗi giá trị k ứng với một cung
Nếu viết số đo bằng độ thì ta có sñABa ok360 ,o k ,
Để biểu diễn cung lượng giác có số đo trên đường tròn lượng giác, ta chọn điểm A1;0 làm điểm đầu của cung vì vậy chỉ cần xác định điểm cuối M trên đường tròn lượng giác sao cho cung AM
có
sñ AM
Mỗi cung lượng giác CD
ứng với một góc lượng giác OC OD, và ngược lại Số đo của cung lượng giác và góc lượng giác tương ứng là trùng nhau
1 Đường tròn định hướng và cung lượng giác
Đường tròn định hướng là một đường tròn
trên đó đã chọn một chiều chuyển động gọi là
chiều dương, chiều ngược lại là chiều âm Qui
ước chọn chiều ngược với chiều quay của kim
đồng hồ làm chiều dương
Trên đường tròn định hướng cho 2 điểm A B Một điểm , M di động trên đường tròn luôn theo một chiều
từ A đến B tạo nên một cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B
Với 2 điểm A B đã cho trên đường tròn định hướng ta có vô số cung lượng giác có điểm đầu , A, điểm
cuối B, mỗi cung như vậy đều được kí hiệu AB
(Bốn cung lượng giác khác nhau có cùng điểm đầu, cuối là A, B)
Trên một đường tròn định hướng, lấy 2 điểm A B thì: ,
– Kí hiệu chỉ một cung hình học (lớn hoặc bé) hoàn toàn xác định
– Kí hiệu AB
chỉ một cung lượng giác điểm đầu A, điểm cuối B
AB
Trang 22 Góc lượng giác
Một điểm M chuyển động trên đường tròn từ C
đến D tạo nên cung lượng giác CD
Khi đó tia
OM quay xung quanh gốc O từ vị trí OD đến
OC Ta nói tia OM tạo nên góc lượng giác, có tia
đầu OC và tia cuối OD Kí hiệu OC OD,
3 Đường tròn lượng giác
Trong mp Oxy, vẽ đường tròn đơn vị định hướng
Đường tròn này cắt hai trục toạ độ tại 4 điểm
1;0 , –1; 0 , 0;1 , 0; –1
1;0
A làm điểm gốc của đường tròn đó
Đường tròn xác định như trên được gọi là đường
tròn lượng giác (gốc A)
B- PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
Dạng 1 Đổi số đo các cung, góc từ radian sang độ và ngược lại
Câu 1 Đổi số đo của cung
12
ra độ, phút, giây
Câu 2 Đổi số đo của góc 5 ra độ, phút, giây
Câu 3 Đổi số đo của góc 70 ra rad 0
Câu 4 Đổi số đo của cung 40 25 ra rad với độ chính xác đến 0, 0001 0
Dạng 2 Tính độ dài cung trên đường tròn
Câu 5 Một đường tròn có bán kính bằng 15 cm Tính độ dài của cung trên đường tròn có số đo
16
(lấy 2 chữ
số thập phân)
Câu 6 Một đường tròn có đường kính bằng 20 cm Tính độ dài của cung trên đường tròn có số đo 0
35 (lấy 2 chữ số thập phân)
Dạng 3 Biểu diễn cung lượng giác trên đường tròn lượng giác
Câu 7 Biểu diễn trên đường tròn lượng giác cung có số đo 25
4
Câu 8 Biểu diễn trên đường tròn lượng giác cung có số đo 7800
Câu 9 Biểu diễn trên đường tròn lượng giác cung có số đo 2
3
k k
Trang 3C- BÀI TẬP CÓ GIẢI
PHẦN 1: DẠNG ĐIỀN KHUYẾT
Điền vào chỗ trống để được các mệnh đề đúng
Câu 1 Đường tròn định hướng là đường tròn trên đó ta đã chọn một chiều chuyển động gọi là
, chiều ngược lại Ta quy ước chọn chiều với chiều quay của kim đồng hồ làm chiều dương
Câu 2 Trên đường tròn tùy ý, cung có độ dài bằng bán kính được gọi là
Câu 3 Số đo của góc lượng giác OA OC, là số đo của cung lượng giác tương ứng
Câu 4 Số đo của cung lượng giác có cùng điểm đầu và điểm cuối sai khác nhau một bội của
PHẦN 2: DẠNG TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
A Số đo của cung tròn tỉ lệ với độ dài cung đó
B Độ dài của cung tròn tỉ lệ với bán kính của nó
C Số đo của cung tròn tỉ lệ với bán kính của nó
D Độ dài của cung tròn tỉ lệ nghịch với số đo của cung đó
Câu 2 Nếu góc có số đo là 1 thì có số đo radian là: 0
180rad
Câu 3 Nếu góc có số đo là 1 rad thì có số đo độ là:
180
o
180 o
. D. 180o
Câu 4 Độ dài của cung trên đường tròn có bán kính bằng 20 cm và số đo
16
là:
A 3,93cm B 2,94cm C 3,39cm D 1, 49 cm
Câu 5 Độ dài của cung trên đường tròn có bán kính bằng 15 cm và số đo 27o là:
Câu 6 Góc có số đo 10 thì số đo radian là: 0
9
18
180
16
thì có số đo độ là:
A 11 15o B 1 7o C 11 55o D 11 65o
Câu 8 Góc có số đo 18 thì số đo radian là: 0
A
10
12
8
14
Câu 9 Góc có số đo 57 30 thì số đo radian là: 0
72
73
73
3
25
thì số đo radian là:
Trang 4A 5
36
36
6
6
Câu 11 Góc có số đo 125 450 thì số đo radian là:
720
720
360
360
18
(rad) thì số đo độ là:
16
(rad) thì số đo độ là:
A 33 45 0 B 33 75 0 C 33 55 0 D 33 65 0
Câu 14 Cung có số đo 2 rad thì số đo độ là:
A 114 35 290 B 114 59 150 C 114 350 D 114 590
Câu 15 Cung có số đo 3rad
4 thì số đo độ là:
A 42 58 180 B 42 97 180 C 42 58 0 D 42 97 0
Câu 16 Tính độ dài của cung trên đường tròn có bán kính 20 cm biết cung có số đo
15
(rad)
A 4,19cm B 4, 21cm C 4, 23cm D 4, 25cm
Câu 17 Tính độ dài của cung trên đường tròn có số đo 1, 5 và bán kính bằng 20 cm
Câu 18 Tính độ dài của cung trên đường tròn có số đo 37ovà bán kính bằng 20 cm
Câu 19 Tính số đo cung có độ dài của cung bằng 40
3 cm trên đường tròn có bán kính 20 cm
A 1, 5 rad B 0, 67 rad C 80 0 D 88 0
Câu 20 Tính số đo cung có độ dài của cung bằng 38, 75cm trên đường tròn có bán kính 60 cm
6
5
Câu 21 Một cung có độ dài 10cm, có số đo bằng radian là 2,5 thì đường tròn của cung đó có bán kính là:
1 là biểu diễn của cung có số đo 5
4
2 là biểu diễn của cung có số đo 0
135
3 là biểu diễn của cung có số đo 10
3
4 là biểu diễn của cung có số đo 2250
Số khẳng định đúng là
Câu 23 Một chiếc đồng hồ, có kim chỉ giờ OG chỉ số 9 và kim phút OP chỉ số12 Số đo của góc lượng giác
OG OP, là:
x
y
O
B'
B
A' M
A
Trang 5A 2 ,
2 k k
B 2700k360 ,0 k C 2700k360 ,0 k D 9 2 ,
10 k k
, 22 30 360 ,
Ox Oy k k
A 22 30 0 B 972 20 0 C.1822 30 0 D 1057 300
, 25 360 ,
sd Ox Oy k k Tìm giá trị của k để 0
, 1055
sd Ox Oy
A k 1 B k 2 C k 3 D k 4
15
sd Ox Oy k k
Tìm giá trị của k để , 59
15
sd Ox Oy
Câu 27 Một cung tròn có độ dài bằng 2 lần bán kính Số đo radian của cung tròn đó là
Câu 28 Trên đường tròn lượng giác gốc A, số các điểm M là biểu diễn của cung lượng giác AM k(k )
là:
Câu 29 Trên đường tròn lượng giác gốc A, cung lượng giác nào có các điểm biểu diễn tạo thành tam giác đều?
3
k
2
k
3
k Câu 30 Trên đường tròn lượng giác gốc A, cung lượng giác nào có các điểm biểu diễn tạo thành hình vuông
A
2
k
3
k
3
k
2
Gọi M là điểm đối
xứng của M qua trục Ox Số đo của cung AM
bằng
2
Gọi M là điểm đối
xứng của M qua trục Oy Số đo của cung AM
bằng
2
Gọi M là điểm đối
xứng của M qua tâm O Số đo của cung AM
bằng
Câu 34 Các cặp góc lượng giác sau ở trên cùng một đường tròn đơn vị, cùng tia đầu và tia cuối Hãy nêu kết quả
SAI trong các kết quả sau đây:
A
3
và 35
3
10
và 152 5
C
3
và 155 3
7
và 281 7
Câu 35 Góc lượng giác Ou Ov, có số đo mà uOv là góc tù thì:
A Có số nguyên k để 2 3 2
2
2
Trang 6DẠNG TỰ LUẬN
Bài 1 Đổi số đo của các góc sau đây ra radian, với độ chính xác đến 0,0001
18 , 57 30 ', 25 , 125 45'; 20 , 40 25 , 0 0 27 , 53 30O 0 ,137 , -78 3 , 26 0 0 0
Bài 2 Đổi số đo của các cung sau đây ra độ, phút, giây:
; ; 2;
; 2; 5; 2
4; ; 4
13 7
; 25 ; 40 ;3 16
o
Bài 4 Trên đường tròn lượng giác, hãy biểu diễn các cung có số đo tương ứng là:
, 135 , , 225
k
Bài 5 Xác định vị trí điểm M, sau đó tách AM ra thành các cung nhỏ, biết
2
k
AM
;
c) s®
3
k
AM
4
AM k k
2
Gọi điểm M đối xứng với M qua Ox, 1 M đối xứng với M qua Oy và 2 3
s®AM ,s®AM ,s®AM
Gọi M M M tương ứng là các 1, 2, 3 điểm đối xứng của M qua đường phân giác của góc phần tư thứ I, trục Ox và trục Oy Tìm số đo của
các cung lượng giác
2
1, , 3
AM AM AM Bài 8 Bánh xe đạp của người đi xe đạp quay được 2 vòng trong 5 giây Hỏi trong 2 giây, bánh xe quay được
1 góc bao nhiêu độ
Bài 9 Một hình lục giác đều ABCDEF(các đỉnh lấy theo thứ tự đó và ngược chiều quay của kim đồng hồ) nội
tiếp của đường tròn tâm O Tính số đo bằng radian của các cung lượng giác AM AC AD AE AF , , , , Bài 10 Cho cung lượng giác AB có số đo là 15rad Tìm số lớn nhất trong các số đo của cung lượng giác điểm
đầu A, điểm cuối B, có số đo âm
Bài 11 Tìm số x(0x2 ) và số nguyên k sao choaxk2 trong các trường hợp
a) a12, 4 ; b) 9
5
a c) 13
4
a