Câu 1: Định nghia thực phẩm chức năngTPCN theo bộ y tế việt nam TPCN là thực phẩm dùng để hỗ trợ chức năng của các bộ phận trong cơ thể người , có tác dụng dinh dưỡng, tạo cho cơ thể tìn
Trang 1Câu 1: Định nghia thực phẩm chức năng(TPCN) theo bộ y tế việt nam
TPCN là thực phẩm dùng để hỗ trợ chức năng của các bộ phận trong cơ thể người , có tác dụng dinh dưỡng, tạo cho cơ thể tình trạng thoải mái , tăng sức đề kháng và giảm bớt nguy cơ gây bệnh
Câu 2: Đặc điểm của TPCN
1 Là giao thoa giữa thực phẩm và thuốc, giống thực phẩm về bản chất nhưng khácvề hình thức, giống thuốc về hình thức nhưng khác về bản chất
2 Sản xuất chế biến theo công thức, bổ sung các thành phần mới hoặc làm tăng hơn các thành phần thông thường với các dạng SP: viên (viên phin, nén, nang …), bột,nước, cao, trà…
3 Có thể loại bỏ các chất bất lợi và bổ sung các chất có lợi, có tác dụng tăng cường sức khỏe, dự phòng và giảm thiểu nguy cơ gây bệnh với những bằng chứng lâm sàng và tài liệu khoa học
chứng minh
4 Có tác dụng tới một hay nhiều chức năng của cơ thể
5 Lợi ích với sức khỏe nhiều hơn lợi ích dinh dưỡng cơ bản
6 Có nguồn gốc tự nhiên (thực vật, động vật, khoáng vật)
7 Tác dụng lan tỏa, hiệu quả tỏa lan, ít tai biến và tác dụng phụ
8 Được đánh giá đầy đủ về tính chất lượng, tính an toàn và tính hiệu quả
9 Ghi nhãn sản phẩm theo quy định ghi nhãn TPCN
10 Là một phần của sự liên tục cung cấp các sản phẩm cho sự tiêu thụ của con người nhằ duy trì sự sống, tăng cường sức khỏe và giảm gánh nặng bệnh tật
Trang 2Câu 3 : Sự khác nhau giữa TPCN và thực phẩm truyền thống
TT Tiêu
chí
1 Chức
năng
- cung cấp các chất dinh dưỡng
- thỏa mãn nhu cầu cảm quan
- cung cấp các chất dinh dưỡng
- chức năng cảm quan
- lợi ích vượt trội về sức khỏe(giảmcholesterol,giảm HA,chống táo bón,cải thiện hệ vsv đường ruột)
2 Chế
biến
Chế biến theo công thức thô(không loại bỏ được chất bất lợi)
Chế biến theo công thức tinh(bổ sung thành phần
có lợi,loại bỏ thành phần bất lợi)
3 Tác
dụng
tạo
năng
lượng
Tạo ra năng lượng cao Ít tạo ra năng lượng
4 Liều
dùng
5 Đối
tượng
sử
dụng
Có định hướng cho các đối tượng:người nhà,trẻ
em
6 Nguồn
gốc
nguyên
liệu
Nguyên liệu thô từ thực vật,động
vật(rau,củ,quả,thịt,cá,trứng )có nguồn gốc tự nhiên
Hoạt chất,chất chiết từ thực vật,động vật và vsv(nguồn gốc tự nhiên)
7 Thời
gian và
phương
thức
dùng
-thường xuyên,suốt đời -khó sử dụng cho người ốm,già,bệnh lý đặc biệt
-thường xuyên,suốt đời -có sản phẩm cho các đối tượng đặc biệt
Câu 4: sự khác nhau giữa TPCN và thuốc
1 Định
ngĩa
là thực phẩm dùng để hỗ trợ chức năng của các bộ phận trong cơ thể người , có tác dụng dinh dưỡng, tạo cho cơ thể tình trạng thoải mái , tăng sức đề kháng và giảm bớt
Là chất hoặc hỗn hợp chất dùng cho người nhằm mục đích phòng bệnh,chữa bệnh,chuẩn đoán,hoặc điều chỉnh chức năng sinh lý cơ thể bao gồm thuốc thành
Trang 3nguy cơ gây bệnh phẩm,nguyên liệu làm
thuốc,vaccine,sinh phẩm y tế,trừ TPCN
2 Công bố
trên nhãn
của NSX
Là TPCN( sản xuất theo luật TP)
Là thuốc (sản xuất theo luật dược)
3 Hàm
lượng
chất,hoạt
chất
Không quá 3 lần mức nhu cầu của cơ thể
cao
4 Ghi nhãn -Là TPCN
-Hỗ trợ các chức năng của các bộ phận cơ thể
- là thuốc
- có chỉ định,liều dùng,chống chỉ định
5 Điều
kiện sử
dụng
Người tiêu dùng tự mua ở cửa hàng,siêu thị
Phải có chỉ định,kê đơn của bác sĩ,mua ở nhà thuốc
6 Đối
tượng
-người bệnh -người khỏe
- người bệnh
7 Điều
kiện
phân
phối
-bán lẻ,siêu thị,trực tiếp,đa cấp
-tại hiệu thuốc có dược sĩ -cấm bán hàng đa cấp
8 Cách
dùng
-thường xuyên,liên tục -không biến chứng,không hạn chế
-từng đợt -nguy cơ biến chứng,tai biến
9 Nguồn
gốc NL
-nguồn gốc tự nhiên -nguồn gốc tự nhiên
-nguồn gốc tổng hợp
Câu 5: 6 cách phân loại TPCN
1 Phân loại theo phương thức chế biến
-bổ sung vitamin
-bổ sung khoáng chất
-bổ sung hoạt chất sinh học
-bào chế từ thảo dược
2.phân loại theo dạng sản phẩm
-dạng thực phẩm-thuốc:
+ dạng viên (viên nén,nhộng,sủi, ),dạng bột,trà,rượu,cao,kẹo,thực phẩm cho mục đích đặc biệt(cho người không ăn uống qua đường miệng được)
-dạng thức ăn-thuốc:
+cháo thuốc,món ăn thuốc,món ăn bổ dương,canh thuốc,nước uống thuốc
Trang 43.phân loại theo chức năng,tác dụng
4.phân loại theo phương thức quản lý
5.phân loại theo nhật bản
6.phân loại theo nguyên liệu thực phẩm chức năng
Câu 6: nêu tác dụng của các loại TPCN tạo sức khỏe sung mãn?mỗi tác dụng lấy
1 ví dụ chứng minh,yêu cầu:tên,thành phần,tác dụng
-bổ sung vitamin:Nước uống tăng lực TIOVITA GOLD 30mL
+thành phần: sữa ong chúa (100mg), chiết xuất từ cà rốt (0.6mL), chiết xuất nhung hươu (0.1mL), vitamin B1 (5mg) , vitamin B2 (5mg), vitamin B6 (5mg), acid nicotinic amide (30mg), caffeine (50mg)
+ tác dụng : bổ sung chất dinh dưỡng cho người suy nhược cơ thể hoặc thể trạng gầy yếu, biếng ăn, phụ nữ trước và sau sinh con
- bổ sung khoáng chất : TPCN kid multi
+TP: Vitamin A, vitamin B1, vitamin B2, Calci, vitamin B6, vitamin B12, Acid folic, Acid ascobic, Natri, vitamin D3, Acid succinate, Biotin, sắt, magnesium, manganese, kẽm
+TD: bổ sung đầy đủ và thường xuyên các chất cần thiết cho sự phát triển của trẻ, nâng cao hệ thống miễn dịch, phòng chống các bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm virus
-bổ sung axit amin: SIRO SANFOTHIMO
+TP: Lysin ……… 2500mg
• Phụ liệu: sorbitol, acid citric, natri benzoat, mật ong, glycerin, nước tinh khiết
+TD:giúp trẻ tăng cường sức khỏe, nâng cao sức đề kháng , ăn ngon miệng, tăng hấp thu dưỡng chất, giúp cơ thể phát triển khỏe mạnh
-bổ sung hoạt chất sinh học: tảo SPIRULINA 100mg
+TP: vitamin A,B1,B2,B6,B12,PP,E, PROTEIN
+TD: bồi dưỡng sức khỏe cho mọi lứa tuổi,phòng suy dinh dưỡng cho trẻ,giúp người bệnh nhanh lấy lại sức khỏe,…
Câu 7: tác dụng của các loại TPCN chống lão hóa,tăng sức đề kháng?ví dụ
Trang 5-cung cấp chất AO: OMEGA3
+TP:DHA,EPA
+TD: giúp duy trì sức khoẻ, sự phát triển bình thường của tế bào thần kinh, giúp tăng cường trí nhớ, giúp giảm cholesterol, chống lão hóa
-bổ sung hormoon:VIÊN UỐNG MELATONIN 10MG
+TP:melatonin
+TD: điều hòa giấc ngủ,chữa các chứng bệnh mất ngủ,chống lão hóa
-ngăn ngừa nguy cơ bệnh tật:tảo biển nhật spirulina
+TP: TẢO,VITAMIN,KẼM,
+TD:hỗ trợ ngăn ngừa nguy cơ gây ung thư, nâng cao sức đề kháng, giảm béo phì, hỗ trợ hệ tim mạch, hệ tiêu hóa, giảm Cholesterol trong máu, tăng thị lực, chống lão hóa, giảm các bệnh mỡ máu, tiểu đường, gout, tăng cường sinh lực cho đàn ông, tráng dương bổ thận, làm da mặt phụ nữ mịn mang hơn, giảm các vết nhăn, nám
-tăng sức khỏe sung mãn: NATROL DHEA 50mg
+TP: Canxi, DHEA, Cellulose, Magnesium Stearat, Silica, Axit Stearic,
Maltodextrin, Keo Gum
+TD:tăng cường chức năng miễn dịch,chống các bệnh lien quan đến quá trinhg lão hóa,tăng ham muốn tình dục,suy nhược cơ thể…
Câu 8:hỗ trợ và phòng ngừa đái tháo đường
-bổ sung các acid béo không no có tác dụng cải thiện dung nạp glucose và tăng tính nhạy cảm insulin: CHROMIUM GTF
+TP: mỗi viên nang chứa 200mcg chromium GTF
+TD: giúp cải thiện quá trình chuyển hóa đường (glucose) trong máu và cải thiện độ nhạy cảm insulin ở người bị bệnh tiểu đường type 1, tiểu đường type 2, tiểu đường ở người đang mang thai và tiểu đường do corticosteroids , hỗ trợ điều trị giảm cân, giúp chống oxi hóa
-bổ sung chất xơ=>giảm glucose và insulin trong máu,giảm nguy cơ đtđ type2: VITAN1
+TP: chất xơ hòa tan
+TD: điều hòa đường huyết, hỗ trợ tốt cho việc ngăn ngừa và chữa trị bệnh đái tháo đường, giảm cholesterol,ngăn ngừa béo phì
-bổ sung crom,magie,vtm E: DIABETES Health Pack điều hòa tiểu đường
Trang 6+TP:magie,crom,vitamin,D3,dầu cá,vitamin tổng hợp và khoáng chất, Axit alpha lipoic với trà xanh
+TD: hỗ trợ dinh dưỡng, chất chống oxi hóa, chuyển hóa đường glucose
-cung cấp chất chống oxy hóa: Hộ tạng đường
+TP: cao câu kỷ tử, hoài sơn, cao mạch môn, cao nhàu và Alpha Lipoic Acid +TD: Hỗ trợ điều trị và phòng ngừa biến chứng của bệnh tiểu đường, điều hòa đường huyết, huyết áp, mỡ máu,chống oxy hóa hiệu quả
-hỗ trợ giảm cân,giảm béo bì,giảm cholesterol và lipid máu:viên thìa canh giảo
cổ lam
+TP:dây thìa canh,giảo cổ lam
+TD: - Giúp hạ đường huyết và ổn định đường huyết ở người mắc bệnh tiểu
đường Hỗ trợ giảm cholesterol và lipid trong máu Giúp ổn định huyết áp, tăng cường giải độc chức năng của gan, giảm béo phì Phòng ngừa các biến chứng bệnh tiểu đường, mỡ máu và cao huyết áp
-hỗ trợ tái tạo tế bào,tổ chức và chống viêm: CANXI giúp điều hòa đường huyết TIENS
+TP: bột xương sống bò tươi,polydextrose,chất
isomanlto-oligosaccharide,vitamin A,D,B1,B2,bột bí đỏ,18 loại acid amin keo
dính,albumin photpho,sắt đồng,magie…
+TD:bổ sung can xi giúp điều hòa đường huyết,phòng ngừa nguy cơ về đường huyết
Câu 9 : phòng ngừa đột quỵ,nhồi máu cơ tim,mạch vành,hỗ trợ giảm cholesterol
*TPCN phòng ngừa đột quỵ,nhồi máu cơ tim,mạch vành:
-bổ sung vitamin B6,B12, acid folic làm giảm homocysteine=>giảm nguy cơ bệnh tim mạch: viên uống bổ sung acid folic 400mcg FOLIO FORTE
+TP: acid folic,vitamin B12, iod
+TD: Cung cấp axit folic giúp giữ sức khỏe của mẹ luôn khoẻ mạnh, phòng tránh trường hợp rủi ro như mẹ bị tiền sản giật.mẹ uống trước khi mang thai giúp bé phòng tránh các dị tật về tim, môi, ống tiểu, chân tay ở trẻ mới sinh, làm giảm nồng độ của homocystein trong máu, phòng ngừa các bệnh lý liên quan đến tim mạch như huyết khối trong động mạch, xơ vữa động mạch, thiếu máu cơ tim
-cung cấp chất xơ: FOREVER FIELDS OF GREEN
Trang 7+TP:lá mầm lúa mì,lá mầm lúa mạch,bột lá cây cỏ đinh lăng,bột ớt đỏ
+TD:cung cấp chất xơ,vitamin,khoáng chất cần thiết cho cơ thể.bảo vệ thành mạch,tăng tuần hoàn máu.giúp tăng các yếu tố chông oxy hóa hỗ trợ cho bệnh nhân huyết áp,tiểu đường
-cung cấp chất chống oxi hóa,chất đạm,một số hoạt chất trong thực vật,các acid béo (n-3) : salmon omega3-oil(dầu cá hồi omega 3)
+TP: Dầu cá hồi (EPA / DHA; 18:12) Gelatin, Glycerin, nước tinh khiết,
Vitamin E (như D-Alpha Tocopherol)
+TD: mang lại nhiều lợi ích cho tim mạch, giảm lượng Cholesterol và
Triglycerid trong máu, giảm nguy cơ tăng huyết áp do tăng Cholesterol gây xơ cứng động mạch Đồng thời, chúng giúp điều hòa nhịp tim, giảm thiểu nguy cơ mắc bệnh đột quỵ
*TPCN hỗ trợ làm giảm cholesterol:
-bổ sung ACID béo không no(PUFA,MUFA )=>giảm LDL,tăng HDL =>giảm cholesterol: TỎI ĐEN-SÂM NGỌC LINH
+TP:CAO TỎI ĐEN,SÂM NGỌC LINH,vitamin B1,2,6,12,A,D
+TD: Giúp giảm mỡ máu ( giảm LDL-C, tăng HDL-C) ngăn ngừa hình thành huyết khối, phòng chống xơ vữa động mạch, phòng và hỗ trợ điều trị tai biến mạch máu não.Tăng cường chức năng gan và giải độc gan Bảo vệ gan, giúp giảm tình trạng gan nhiễm mỡ (giảm Triglycerides trong gan), ngừa xơ gan Bồi
bổ sức khoẻ, Chống oxy hoá, giúp phòng chống lão hoá
Câu 10: phòng chống bệnh xương khớp
❖ -TPCN phòng, chống bệnh về bệnh khớp
1 TPCN bổ sung các vi chất nên có tác động gián tiếp tới khớp thông
qua nâng cao sức khỏe chung, ví dụ: phòng chống rối loạn chuyển hóa, bệnh tim mạch, tiểu đường, chống oxy hóa… nên tác động tới chức năng khớp
ví dụ: Glucosamine dạng nước Wellesse Joint Movement; thành phần:
Glucosamine,Chondroitin,Vitamin D3 ; tác dụng: Hỗ trợ giảm đau nhức xương khớp,Bổ sung chất nhờn cho các phần sụn khớp giúp cử động linh hoạt hơn…
Trang 82 TPCN ức chế các yếu tố gây viêm và các Cytokin gây viêm, phòng
chống được viêm khớp
Ví dụ: CỐT THỐNG LINH, thành phần: Ô đầu Vân Nam;gừng ,huyết
kiệt nhũ hương,…; tác dụng: Giảm đau, chống viêm, giảm sưng trong các bệnh thoái hoá khớp ,cứng khớp, thấp khớp
3 TPCN tác động trực tiếp tới khớp:
+ Sụn cá, sụn gà có tác dụng chống bệnh khớp
+ Collagen: có tác dụng tái tạo cấu trúc các mô liên kết với liều lượng nhỏ
+ Glucozamin có tác dụng chống thoái hóa khớp
+ Silic: tham gia tái tạo sụn khớp và mô liên kết
+ Flour: tham gia tái tạo cấu trúc xương và sụn
+ Vitamin B tham gia chuyển hóa đường và Protein
+ Vitamin C, viatmin E, Selen có tác dụng chống gốc tự do, có tác dụng bảo vệ khớp
+ Lưu huỳnh có tác dụng tái tạo sụn
+ Axit béo n-3 có tác dụng thúc đẩy sự sinh sản các yếu tố chống Cytokin gây viêm và phòng chống thấp khớp
Ví dụ: healthy care cartilage 750mg
Thành phần: bột sụn vi cá mập , các nguyên liệu khác có chứa Glucose Tác dụng: phòng và hộ trỡ các bệnh lý về hư và thóa hóa xương khớp, điều trị viêm khớp, hỗ trợ phục hồi, bảo dưỡng chất nhờn
4.TPCN có nguồn gốc thảo dược có tác dụng phòng chống bệnh khớp:
Actiso, ba kích, bạc hà, bạch chỉ, bạch thược, bồ công anh, cầu tích, cà gai leo, chìa vôi, cò xước, cót khí cư, dâu đâu xương, mẫu đơn, mộc khoa, nghệ, ngưu tất, sa nhân, tục đoạn, vòi voi, hy thiêm, xuyên khung, xương
bồ, thiên niên kiện
Ví dụ:hoàng thấp linh thành phần:cao bạch thược,cao hy thiêm,cao sói rừng,cao nhũ hương tác dụng :hỗ trợ điều trị và phòng ngừa viêm khớp dạng thấp,giảm sưng đau,tăng cường hồi phục vận động khớp
5.TPCN có nguồn gốc động vật có tác dụng với bệnh xương khớp: hổ, gấu,
rắn, khỉ, ong, kỳ đà, tê giác, tắc kè…
Trang 9• Ví dụ:viên nang cốt bách bổ thành phần: Cao thanh ngâm,cao hy thiêm,Cao sói rừng, cao dây đau lung,Cao mặt quỷ, cao hoài sơn, cao thổ phục linh,Bồ công anh,Cao xương rắn và cao ngựa trắng.tác dụng: Hỗ trợ điều trị triệu chứng đau nhức xương khớp khi trở trời hoặc do các bệnh lý xương khớp gây ra,Giúp các khớp vận động trơn tru hơn.Phòng ngừa và làm chậm tiến trình lão hóa của xương khớp theo thời gian
❖ TPCN phòng chống các bệnh loãng xương
1 TPCN bổ sung Calci làm cho quá trình cốt hóa hoàn thiện hơn, giảm nguy cơ thiếu Ca phòng tránh được nhiều chứng bệnh:
2 TPCN bổ sung vitamin A, B, Cu, Zn, Mg, F là các yếu tố có tác dụng
tích chứa Ca ở xương
Ví dụ: Thuốc Kirkland Calcium Citrate Magnesium And Zinc; thành
phần: viatmin B6,D3,Mg, Ca,Zn…; tác dụng: Hỗ trợ và duy trì cho khung xương, răng chắc khỏe nhờ bổ sung canxi,Ngăn chặn nguy cơ loãng
xương,Hỗ trợ quá trình hình thành và tái tạo xương nhờ thành phần kẽm
và magnesium…
3 TPCN bổ sung vitamin K cần thiết cho quá trình carboxyl-hóa của
Osteocalcin, là chất cơ bản của xương Nếu nồng độ vitamin K thấp trong khẩu phần có liên quan nguy cơ gãy xương
Ví dụ: Now MK-7 Vitamin K2; thành phần: Vitamin C, vitamin
K2,cellulose,…; Tác dụng: tăng cường khả năng hấp thu canxi vào
xương, hỗ trợ xương chắc khỏe
4 TPCN bổ sung vitamin C có ảnh hưởng tốt tới chất Collagen ở khung
xương, thiếu vitamin C dễ tạo thành các khuyết tật của xương
Ví dụ: viên uống Collagen With Vitamin C, thành phần:
Collagen,vitamin C, Protein, Cenllulose thực vật,…; tác dụng: làm đầy lớp biểu bì, chống oxi hóa, tăng sức đề kháng cơ thể, tăng cường sản xuất Collagen, hạn chế tác hại do tia UV
5 TPCN bổ sung vitamin D, phòng chống bệnh còi xương, nhuyễn
xương Khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời hạn chế, nên bổ sung vitamin D với liều 5-10 µg/ngày
ví dụ: DHA CANXIBONE,thành phần: Calcium Nano, Vitamin
D3,DHA…; tác dụng: Bổ sung sự thiếu hụt Canxi, Vitamin D3 trong cơ thể; Phòng chống còi xương, tăng cường và phát triển hệ xương ở trẻ em…
Trang 106 Chế độ ăn nhiều chất Protein sẽ làm tăng bài tiết Ca qua nước tiểu, tuy
nhiên nếu ăn lương Protein thấp cũng không tốt với xương Do đó cần duy trì hàm lượng Protein thích hợp trong khẩu phần ăn
Câu 11: phòng chống ung thư
1 TPCN bổ sung các vitamin, khoáng chất, hoạt chất sinh học
Vd: FUCOIDAN DẠNG NƯỚC;thành phần: Fucoidan,Nấm Agaricus,Nấm
linh chi
Vitamin C,B6,B12 ; tác dụng: Tăng cường hệ miễn dịch, Hỗ trợ điều trị ung thư giai đoạn cuối, Tăng cường chức năng gan,…
2 TPCN chống các chất oxy hóa
Vd: SẢN PHẨM PHÒNG NGỪA UNG THƯ ANCAN,thành phần:
Curcumin, Các vitamin B1, B5, B6, Cao linh chi,rau má…; tác dụng: Giảm nguy cơ gây ung thư, giảm kích thước khối u, Giúp khử các gốc tự do, hỗ trợ giảm thiểu sinh ra khối u do tác nhân oxy hóa,chống chất oxi hóa…
3 TPCN cung cấp một số chất có hoạt tính chống ung thư:
→ -các hợp chất alkyl( có trong hành, tỏi) có tác dụng ức chế sinh ra khối
u và giảm mắc ung thư dạ dày
→ -các hợp chất hữu cơ Isothiocyanat( có nhiều trong các loại rau họ bắp cải) có tác dụng ức chế gây ung thư
→ -các Flavonoid gồm Flavon, Flavonoid và Isoflavon có tác dụng
chống ung thư
→ -các polyphenol bao gồm catechin, flavonoid,quinol có tác dụng ức chế tạo thành Nitrosamin
→ -các Isoflavon( có nhiều trong đậu tương) các tác dụng ức chế phát triển các khối u ở vú
→ -cung cấp chất xơ: Carotenoid
Vd: Fucoidan Fucoumi; thành phần: Fucoidan, PVP, MgStearate, Talc Tác
dụng: Hiệu quả chống k và chống u bướu, giảm cholesterol trong máu, Tạo
ra sự tự chết theo chu trình của tế bào…
Câu 12: TPCN hỗ trợ làm đẹp, kể tên 5 loại TPCN hỗ trợ làm đẹp
❖ Sử dụng thực phẩm chức năng
- Bổ sung vitamin (vit A, vit B1, B2, B6, C, niaxin…; vit E)
- Bổ sung khoáng chất (kẽm, silic, lưu huỳnh…)