1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GADT- AXIT NITRIC-ban CB

27 287 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit Nitric và muối nitrat
Người hướng dẫn Mai Hương Giang
Trường học Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên Thành Phố Hải Dương
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hải Dương
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 18,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính chất vật lý:  Là chất lỏng khụng màu, bốc khúi mạnh trong khụng khớ ẩm..  HNO3 tan trong nước theo bất kỡ tỉ lệ nào...  Tác dụng với oxit bazơ, bazơ → muối và nước..  Tác dụng v

Trang 1

Giáo viên: Mai Hương Giang

TTGDTX thành phố Hải Dương

(ban cơ bản)

Trang 2

Bµi 9

Trang 4

C«ng thøc : HNO3 (M = 63)

O

O O

O

O O

Trang 5

II Tính chất vật lý:

 Là chất lỏng khụng màu, bốc khúi mạnh trong khụng

khớ ẩm

 Kém bền, ở nhiệt độ thường, khi có ánh sáng, dung dịch

HNO3 đặc bị phõn huỷ một phần:

4HNO 3 4 NO 2 + O 2 + 2H 2 O

 dd axit thường cú màu vàng

 HNO3 tan trong nước theo bất kỡ tỉ lệ nào

Trang 6

Fe 2 O 3 + 6HNO 3 2Fe(NO 3 ) 3 + 3H 2 O

Ca(OH) 2 + 2HNO 3 Ca(NO 3 ) 2 + 2H 2 O

CaCO 3 + 2HNO 3 Ca(NO 3 ) 2 + CO 2 + H 2 O

Là axit mạnh, trong nước phân li hoàn toàn:

HNO 3 H + + NO 3

Có đầy đủ tính chất của một axit:

 Làm quì tÝm đổi màu đỏ

 Tác dụng với oxit bazơ, bazơ → muối và nước.

 Tác dụng với muối cña axit yÕu h¬n

TÝnh chÊt axit cña HNO3 lµ tÝnh chÊt cña ion H+

III Tinh chÊt ho¸ häc:

1) Tính axit

Trang 8

a Tác dụng với kim loại: axit HNO3 có khả năng oxi

hoá hầu hết các kim loại, trừ Au, Pt…, không

Cu + HNO0 4 3(đặc,t 0 ) Cu(NO 3 ) 2 + 2NO 2  + H2 2 O

Trang 9

- Với kim loại có tính khử mạnh hơn: Mg, Zn, Al…

HNO3 đặc bị khử đến N2O hoặc N2

HNO3 rất loãng bị khử đến NH3 (dạng NH4NO3)

4Mg + 10HNO3(rất loãng) → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 +3H2O

Lưu ý: N 2 O là khí vui, khí gây cười.

N 2 không duy trì sự sống, sự cháy.

NH 4 NO 3 cho kiềm vào dd thấy có khí mùi khai

8Al + 30 HNO3(loãng)→8 Al(NO3)3 + 3N2O + 15 H2O5Mg + 12HNO3 (loãng) → 5Mg(NO3)2 + N2 + 6H2O

Trang 10

• Thí nghiệm: Cho Fe hoặc Al vào dd HNO3 đặc nguội.

Kết quả: Fe và Al không tác dụng với HNO3 đặc nguội, hơn nữa Fe và Al cũng không còn tác dụng được với các axit khác (như axit HCl) mà trước đó

nó tác dụng

Được gọi là hiện tượng

thụ động hoá

Trang 11

b Phản ứng với phi kim như C, P, S

Thí nghiệm 1: Cho một mẩu S vào ống nghiệm

đựng axit HNO3 đặc, đun nóng nhẹ

Hiện tượng: có khí màu nâu thoát ra là NO2

Trang 12

Vải, giấy, mùn cưa, dầu thông bị phá huỷ hoặc bốc cháy khi tiếp xúc với HNO3 đặc

Tính chất oxi hoá của HNO3 là tính chất của ion NO3

c Tác dụng với hợp chất

Trang 14

Câu 1: Chọn sản phẩm khí thoát ra khi cho

dd HNO3 loãng tác dụng với kim loại

Trang 15

Câu 4: Ghép nửa phản ứng ở cột II cho phù hợp với

5) Fe 3+ + H 2 O 6) Fe 3+ + NO 2 + H 2 O 7) Ba 2+ + CO 2 + H 2 O 8) Cu 2+ + H 2 O

a) … 5

b) … 2

c) … 6

d) … 7

Trang 16

BTVN: 2, 3, 4, 5, 6 – SGK trang 45.

Bài tập về nhà: Có 3 ống nghiệm đánh số 1, 2, 3; mỗi ống đựng một trong các dung dịch sau:

HCl , HNO 3 đặc , H 2 SO 4 loãng.

Trình bày phương pháp hoá học để nhận ra axit đựng

trong mỗi ống nghiệm

Trang 18

V §iÒu chÕ

1 Trong phßng thÝ nghiÖm

Trang 19

2) Trong công nghiệp: HNO3 được sản xuất từ amoniac.

Trang 20

B muối nitrat

Công thức: M(NO3)n trong đó M là kim loại hoặc NH4+ , n là hoá trị của M

Ví dụ: NaNO3 natri nitrat

Fe(NO3)2 sắt (II) nitrat

Fe(NO3)3 sắt (III) nitrat

NH4NO3 amoni nitrat

Trang 21

I TÝ nhchÊt cña muèi nitrat

Muèi nitrat cña kim lo¹i Ag, Hg, Au kim lo¹i + O2 + NO2

2AgNO3 2Ag + 2O2 + 2NO2

→

t0

→

t0

Trang 22

3 Nhận biết ion nitrat

• Trong môi trường trung tính, ion NO3- không có tính oxi hoá

• Trong môi trường axit, ion NO3- có tính oxi hoá giống HNO3

3Cu + 8H+ + 2NO3- 3Cu2+ + 2NO↑ + 4H2O

(dd màu xanh)

t 0

2NO + O2 2NO2 (không khí) ( màu nâu đỏ)

Trang 23

II øng dông :

Ph©n bãn ho¸ häc NH4NO3, NaNO3, Ca(NO3)2

KNO3 thuèc næ ®en (thuèc næ cã khãi)

cã 75% KNO3, 10% S vµ 15% CMuèi

nitrat

Trang 24

C Chu tr×nh cña nit¬ trong tù nhiªn

Trang 25

* BÀI TẬP

Hoàn thành phương trình phản ứng sau:

Chỉ dùng Fe, hãy nhận biết các dung dịch axit sau:

Trang 26

* BÀI TẬP

Hoàn thành phương trình phản ứng sau:

Chỉ dùng Fe, hãy nhận biết các dung dịch axit sau:

• Bài tập 1:

HCl, H2SO4đặc, HNO3đặc

4 Zn + 10 HNO3(rất loãng) → 4Zn(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O

5 Zn + 12 HNO3(loãng) → 5Zn(NO3)2 + N2 + 6H2O

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

2Fe + 6H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 3SO2 ↑ + 6H2O

Fe + 6HNO3 → Fe (NO3)3 + 3NO2↑ + 3H2O

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w