CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ... Tiết14,15AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRATA.. Cấu tạo phân tử Công thức electron .... Tiết 14 AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRATI.. Tính chất vật lý SGK III... Tín
Trang 1CHÀO MỪNG QUÍ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ
Trang 2Thực hiện chuỗi phản ứng( ghi rõ điều kiện)
N2 NH3 NH4NO3 N2O
NO NO2
1 2 3 4
5
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3Tiết14,15AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
A AXIT NITRIC
I Cấu tạo phân tử
Công thức electron
H : O : N :: O : : O :
Công thức cấu tạo +5
H – O – N = O
O
II Tính chất vật lý :
- Chất long̉ , không màu, bốc khói mạnh trong không
khí ẩm, D = 1,53g/cm3
- Kém bền: 4HNO3 4NO2 + O2 + 2H2O
- Tan trong nước theo bất kì tỷ lệ nào
-Trong phòng thí nghiệm thường có loại HNO3 đặc, nồng độ 68%,
D = 1,40g/cm 3
HNO3 (M=63)
Trang 4Tiết 14 AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
I Cấu tạo phân tử
II Tính chất vật lý (SGK)
III Tính chất hoá học :
Phương trình điện li : HNO3 H+ + NO3-
- Làm quỳ tím hoá đỏ
- Tác dụng với oxit bazơ, bazơ, muối CuO + HNO3
NaOH + HNO3 CaCO3 + HNO3
NaNO3 + H2O Ca(NO3)2 + CO2 + H2O
Cu(NO3)2 + H2O 2
2
1) Tính axit
Trang 5Ti t 14 ế AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
I Cấu tạo phân tử
II Tính chất vật lý :
III Tính chất hoá học :
1) Ti nh ́
axit
2) Tính oxi hoá:
a) Tác dụng với kim loại :
PT : Cu + HNO3(đặc)
Cu + HNO3(loãng) 8Al + 30HNO3 L 8Al(NO3)3 + 3N2O + 15H2O
+2
4
2
2
2
4
Cu(NO3)2 + NO2 + H2O Cu(NO3)2 + NO + H2O
4Mg + 10HNO3 L 4Mg(NO3)2+ NH4NO3 + 3H2O 5Zn+ 12HNO0 +5 +2 03 L 5Zn(NO3)2 + N2 + 6H2O
0 +5 +2 -3
Trang 6Ti t 14 ế AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
I Cấu tạo phân tử
III Tính chất hoá học :
II Tính chất vật lý :
1) Ti nh axit́
2) Tính oxi hoá mạnh
a) Tác dụng với kim loại :
NO2
NO
TQ : M + HNO3 M(NO3)n + N2O + H2O
(- Au, Pt) (n : mức oxh cao nhất) N2
NH4NO3
Lưu ý : Thông thường: M + HNO3 loãng NO
M + HNO3 đặc NO2
Al, Fe, Cr bị thụ động trong dd HNO3 đặc, nguội
Trang 7Ti t 14 ế AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
I Cấu tạo phân tử
II Tính chất vật lý :
III Tính chất hoá học :
1) Ti nh axit ́
2) Tính oxi hoá
a) Tác dụng với kim loại :
b) Tác dụng với phi kim (C, S, P, …)
H2SO4 + NO2 + H2O
0 +5 +6 +4
đặc
C+ HNO3 đđ CO2 + NO2 + H2O
S + HNO 6 6 2 3
đặc
0 +5 +4 +4
4 4 2
t0
t 0
Trang 8Ti t 14 ế AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
c) Tác dụng với hợp chất
VD : FeO + HNO+2 +5 +3 +43đ
I Cấu tạo phân tử
II Tính chất vật lý :
III Tính chất hoá học :
1) Ti nh axit ́
a) Tác dụng với kim loại :
2) Tính oxi hoá mạnh b) Tác dụng với phi kim (C, S, P, …)
Fe(NO3)3 + NO2 + H2O FeO
Fe(OH)2 FeCO3
Fe3O4 + HNO3 Fe 3+ + … + H2O FeS
FeS2
Cu2S + HNO3 Cu 2+ + … + H2O
4 2
Trang 9Ti t 14 ế AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
I Cấu tạo phân tử
II Tính chất vật lý :
IV Ứng dụng :
III Tính chất hoá học :
- Sản xuất phân đạm
- Thuốc nổ TNT
- Thuốc nhuộm
- Dược phẩm, …
1 Tính axit
2 Tính oxi hóa mạnh
Trang 10Ti t 14 ế AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
V) Điều chế
1) Trong phòng thí nghiệm
NaNO3 + H2SO4 đ HNO3 + NaHSO4
Trang 11Ti t 14 ế AXIT NITRIC VÀ MUỐI NITRAT
• 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O ( ∆ H<O)
• 2NO + O2 2NO2
• 4NO2 + O2 + 2H2O 4HNO3
2) Trong coâng nghieäp
850 0 C-900 0 C Pt
V) Ñieàu cheá
Trang 12CỦNG CỐ
Hoàn thành phản ứng:
b) Fe(OH)2 + HNO3 ? + NO + ?
Trang 13BÀI TẬP VỀ NHÀ
Sách giáo khoa:
bài 2, 3, 6/45
Sách bài tập:
bài 2.17, 2.18, 2.19, 2.20, 2.21, 2.22 Về nhà học bài và làm bài đầy đủ.
Chúc các em học tốt.
Trang 14a)Ag + HNO3 đặc ? + NO2 + ?