+Hệ thống sông: -Sông chính thờng to lớn, dài nhất -Phụ l u là sông nhỏ đổ n ớc vào sôngchính.. +Hệ thống sông gồm: sông chính, các phụ lu, chi lu họp lại tạo thành.. +L u vực mỗi sông l
Trang 1Thành phố Bắc Giang -Giáo viên: Lê Thị Thanh Tâm - Địa lí 6 - Năm học: 2007-2008
Ngày soạn:19/ 3 / 2008 - Ngày dạy : 16 /4 / 2008 Tiết : 29 - Bài 23
Sông và hồ A- Mục tiêu bài học :
+ Kiến thức: HS nắm đợc khái niệm, đặc điểm, nguồn gốc, ảnh hởng của sông và hồ với đời sống con ngời
+ Rèn kĩ năng: Quan sát hình vẽ, vận dụng gắn kiến thức về khí hậu, địa hình
+ Giáo dục thái độ: ham tìm hiểu KH giải thích tự nhiên và bảo vệ môi trờng
* Trọng tâm: khái niệm, đặc điểm của sông và hồ
B- Đồ dùng (Phơng tiện dạy học):GV:Hình 58(các ĐKH)+HS(qui ớc/T1)
C- Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lớp ):
a ) ổn định lớp: (30) Sĩ số
b ) Kiểm tra bài cũ (4):- trả và chữa bài kiểm tra 1 tiết
c ) Khởi động (Vào bài = 30) ở Bắc Giang có sông và hồ? Tại sao lại có và đặc điểm cảu
sông hồ nh thế nào -> cô hớng dẫn các em đi tìm hiểu để trả lời nhé
d ) Bài mới :
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung chính ghi bảng và vở
Hoạt động 1: ( 10 )
+Hình thức: Cá nhân / tự ngcứu 2
+Nội dung:
- Đọc mục 1/SGK, quan sát H 59
+Nhận xét về:
-Thế nào là sông ?
-Xác định sông chính? Phụ lu? Chi lu?
trên hình vẽ
-Hệ thống sông gồm các bộ phận nào?
-Lu vực sông là gì?
+HS nxét -> HS khác nxét
->GV sửa -> kết luận
* Giới thiệu thêm:-1 sông (thợng lu,
trung lu, hạ lu)?
-Hệ thống sông gọi là lớn khi có lu vực >
10.000 km 2 (Việt Nam có hệ thống sông
Hồng, Thái Bình …)
Hoạt động 2: ( 15 )
+Hình thức: Nhóm / bàn ngcứu 2
+Nội dung: Đọc mục2, quan sát hình và
bảng số liệu về lu vực, lu lợng nớc sông
Hồng và Mê Công
+Nhận xét về:
-Thế nào là lu lợng của sông?
-So sánh lu lợng, chế độ chảy 2 sông?
-Tại sao 2 sông lại # => lu lợng, chế độ
n-ớc của sông phụ thuộc điều kiện nào?
+HS trong nhóm / bàn nxét- >HS # nxét
->Gvsửa ->kết luận
+Nớc ta sông có chế độ nớc nh thế nào?
( 1 mùa lũ lớn trùng với mùa ma nhiều T
1-Sông và l ợng n ớc của sông :
+Sông là dòng nớc chảy thờng xuyên, tơng đối
ổn định trên bề mặt lục địa, đợc nguồn nớc: ma, ngầm, băng tuyết tan nuôi dỡng +Hệ thống sông:
-Sông chính thờng to lớn, dài nhất -Phụ l u là sông nhỏ đổ n ớc vào sôngchính
-Chi l u là sông thoát n ớc đi chosôngchính
+Hệ thống sông gồm: sông chính, các phụ lu, chi lu họp lại tạo thành
+L u vực mỗi sông là diện tích đất cấp nớc cho
nó +L u l ợng là lợng nớc chảy qua mặt cắt ngang lòng sông /1 giây đồng hồ (m3/s) và nhịp điệu thay đổi gọi là chế độ chảy (thuỷ chế) Trong năm:
-Mùa ma-> sông đầy(lũ)=>lu lợng lớn -Mùa khô->nớc sông cạn=>lu lợng nhỏ -Chế độ chảy khác nhau phụ thuộc vào nguồn cấp nớc cho sông là: ma, băng tuyết tan
+Mỗi sông có đặc điểm riêng gồm: lu vực, lu l-ợng, nguồn cấp nớc khác nhau
+ảnh hởng của sông đến đời sống:
-Lợi ích: cấp và thoát nớc, giao thôngđờng sông, bồi phù sa, bắt và nuôi tôm cá
-Tác hại: gây lũ phải đắp đê
1
Trang 2Thành phố Bắc Giang -Giáo viên: Lê Thị Thanh Tâm - Địa lí 6 - Năm học: 2007-2008
5-10)
Hoạt động 3: ( 10’ )
+Hình thức: Nhóm / bàn ngcứu 2
+Nội dung: Đọc mục2, quan sát hình, số
liệu về hồ
+Nhận xét về:
-KháI niệm về hồ?
-Diện tích các hồ?
-Nớc các hồ?
-Nguồn gốc hình thành và hình dáng các
hồ?
2-Hồ: +Hồ là khoảng nớc đọng tơng đối rộng và
sâu trong đất liền, diện tích khác nhau: -Có hồ rất rộng(vài vạn km) nh: Vích-tô-ri-a ở châu Phi -Có hồ rất nhỏ (vài km) nh: hồ Hoàn Kiếm ở HàNội
+Hồ có tính chất nớc khác nhau: nớc mặn, nớc ngọt
+Hồ do nhiều nguồn gốc hình thành:
-Do di tích của sông (hồ Tây ) -Do miệng núi lửa đã tắt (hồ Tơ Nng ) -Do nhân tạo (hồ Hoà Bình )
e ) Củng cố :( 3)-Hãy xác định các bộ phận của, hệ thống sông?( sông chính, phụ lu, chi
l-u );
g ) H ớng dẫn về nhà : ( 2) Làm đúng qui ớc từ tiết 1, thêm nội dung cụ thể sau:
+TBĐ 6 - Bài:23 +Chuẩn bị giờ sau: bài 24
2