Thành phố Bắc Giang -Giáo viên: Lê Thị Thanh Tâm - Địa lí 6 - Năm học: 2007-2008
Ngày soạn: 9 /10/ 200/ - Ngày dạy : 24/1U/ 20U/7
Thực hành sử dụng địa bàn và thóc đo để vẽ sơ đồ lớp học
A — Mục (tiêu bài học :
+Kiến thức: HŠ nắm đợc cách sử dụng địa bàn và thớc đo đề vẽ sơ đồ lớp học
+Rèn kĩ năng: Xác định phơng hớng, sử dụng địa bàn, tính tỉ lệ, vẽ sơ đồ đơn giản
+Giáo dục thái độ: nghiêm túc, tính tập thể trong học tập
* Trọng tâm : về sơ đô lop hoc ( hong, khoảng cách tờng, cửa đi, buc gidng / ti lé)
B/ Do ding ( Phơng tiện, thiết bị dạy học ) :
+GV: - Hình 17 + Sơ đồ lớp học mẫu / nhng phù hợp lớp học khối 6 / trờng
+HS :( qui ớc / T1)và 5 thớc dây ( hoặc thớc m ), I th kẻ, bút chì, tẩy, l máy tính, 2 tờ giấy A / tổ
C / Tiến trình dạy học ( Hoại động trên lớp ):
a ) ôn định lớp : (30 `) Sĩ ï số
b) Kiểm tra bài cũ ( 15” ): - Kiểm tra 15” ( dé, dap dn 6 cudi bai )
- Kiém tra VIỆC chuẩn bị của các tổ
c ) Khởi động ( Vào bai ): ( 30°’ ) Phần chữ trong khung màu hông dới đầu bài
1
d) Bui mii:
Hoạt động của giáo viên ( ŒV ) và học Noi dung chinh ghi bang va vo
sinh (HS )
+ Giới thiệu dạng bài thực hành + Đã hớng dẫn tiết trớc
+ Nội dung : Nh kiểm tra bài cũ 2-_Thực hành :
Hoạt động 2: (5ˆ ) a- Sử dụng địa bàn để xác định hớng / đầu, cửa + Hình thức : Nhóm / tổ / mỗi dãy bàn | đi của lớp mình học
+ Tổ trong © nhac lai phan cong da ban tu
tiét trớc / tổ viên / trớc khi làm bài:
-2 hs xác định hớng đâu, cửa /lớp là ?
- 4 hs đo khoảng cách | cu thể:
- tong ngang dọc+cửa số, cửa đi là
2bạn ?(môi bạn Ì đầu thóc)
- buc giảng+ ban gv, hs là 2bạn ?
-2 hs tính tỉ lê thu nhỏ đủ vẽ sơ đồ trên
giấy A4 là 2 bạn ?
- th ki ghi do, hong, ti lé la ?
- là bạn ?vể trên giấy (cả tổ quan sát,
góp ý kiến cho bạn về I bài /té )
+ GV nhac HS: chỉ ẩo và vế chiều rộng,
dai / mat cat doi cùng, không do, về
chiéu cao thang độc Lam mau d.ban
a + Cac nhom HWP doc lap, GV theo dõi
chi bao thém
Hoat dong 3: ( 13’)
+ Hình thức: Nhóm / dãy bàn
+ Nội dung:
- T6 trong mang bai của nhóm lên
gắn trên bảng
- Ca lớp quan sát tất cả các nhóm
+ HS nhận xét, so sánh bài / từng nhóm
với yêu cầu
“Rong 640 cm x dai 708 cm -> tính tỉ lệ
= 20 : 640 ==> tỉ lệ đủ về là T : 30
+ GV cho lớp xem bài chuẩn trên bảng
b- Vẽ sơ đồ lớp học: Hớng Bắc ở bên trên của
tỜ giấy (Nếu ve thuan theo lớp hiện tại ->Bắc ở bên phải tờ giấy =>phải có qui ớc = mũi tên và chữ Bắc cho đúng )
+Thu nhỏ /khổ giay y A4 (21 x 27 cm), tru ke mép, chú thích còn (20 x 26 cm )để vẽ => tỉ lệ
xe các đối tợng ( giống h l8 tr 20 )là:
-Ngoai=tong bao ngang, dọc + cửa đi, số -Trong gồm= bục giảng + bàn GV, HS +Chỉ vẽ chiều rộng, dài / mặt cắt dới cùng của nền và tờng lớp (giống kiểu H 18tr 20; không
đo, vẽ chiều cao, thẳng đứng )
3- Báo cáo thực hành -
a- Sử dụng địa bàn để xác định hớng / đầu, cửa đi của lớp mình học
-Đầu lớp nam cách hớng Tây 3 °vé phia B -Cửa đi của lớp mở ra cách hớng Bắc 3 ° về phía Đông => hớng cửa là Bắc
b- Vẽ sơ đồ lớp học:
+Khoảng cách các tờng bao / thực tẾ : +Trén bai phải đủ các đối tợng đã yêu cầu và t- ơng ứng ti lé voi thuc té 1a 1 : 30
+H6ng cua dau, cửa lớp phải thể hiện đúng hwớng đã xác định
+Bài sạch, rõ nét,
Sơ đồ lớp 6 a — Trờng THCS Noô Sĩ Liên
Bac
Trang 2Thành phố Bắc Giang -Giáo viên: Lê Thị Thanh Tâm - Địa lí 6 - Năm học: 2007-2008
Cửa ra vào
ua
TO 10: 1: 30
2
+Cho đại diện các nhóm đối chiếu với sơ
đồ vẽ chuẩn -> tự nhận ra phần sai, đúng
của mình
=> Có thể cho HS tự chấm ( nhận điểm /
thang điểm 10) cho bài / tổ mình, tổ
bạn
+ GV kết luận
+ Cho HS tự xác định điểm / bài TH của nhóm mình cũng nh nhóm bạn
+ GV cho điểm / nhóm ( động viên trên số đầu bài , khong lay vao s6 diém )
g ) Hong dan ve nha; ( 2’) Lam dung qui óc từ tiết Ï và thêm nội dung cụ thể sau: + Chuan bi gio sau : kiểm tra viết 1 tiết -> ôn tap , cần chú ý ý ôn :
- Học thuộc trên vở ghi từ tiết 2 -> 6 (bài | -> 5 ) để chuẩn bị tới tiết kiểm tra viết l tiết
- Học thuộc » phan chữ màu đỏ ở cuối mỗi bài học ( bài 1 -> 5 )
- Xem lại các hình vẽ / SGK, tập bản đồ -> tập trả lời câu hỏi cuối bài, trong bài đã học