2- Hệ quả sự vận động tự quay quanh rục của Trái đất: +Trái đất hình cầu, do đó mặt trời chỉ chiếu sáng doc | nua a- Nhng do Trái đất quay quanh trục từ Tây sang tông nên kháp nơi trên
Trang 1Thành phố Bắc Giang -Giáo viên: Lê Thị Thanh Tâm - Địa lí 6 - Năm học: 2007-2008
Ngày soạn: 16/10 /20U7
Su van dong tu quay quanh quanh truc
của Trái đất và các hệ qua
A — Mục tiêu bài học :
+Kiến thức: HS năm đợc Sự vận động tự quay quanh quanh trục của trái đất và các hệ quả +Ren ki nang: Quan sát hình, bản đồ về vận động tự quay của trái đất và các hệ quả, tính giờ +Giáo dục thái độ: hiểu biết và giải thích tự nhiên theo cơ SỞ khoa học
* Trọng tâm:
B/ Đồ dùng
+GV: -
+HS : ( qui ớc / T1 )
Sự vận động tự quay quanh quanh trục của trái đất và các hệ quả
( Phơng tiên, thiết bị dạy học ):
Hình 19, 20, 21, 22 / SGK tr 21, 22, 33 va quả địa cầu, hệ thong MT va TD
C / Tiến trình dạy học ( Hoạt động trên lóp ):
a) ôn định lớp: (3Ø ˆ) Sĩ số
b) Trả bài kiểm tra 1 tiết ( 4' ):
trả bài KT I tiết, chữa bài theo đáp án ( chú ý lỗi nhiều HS mắc, Iu ý HS yếu
-> nhắc HS phải học nhiều lần hơn, thuộc bài hơn )
1
d) Bui mii:
Hoạt động li: (Š ) 1- Su van dong cua trai dat quanh
+Hinh thttc: Cá nhan / tu ngcttu3’
( bat may chiéu để thay cho ánh sáng MT theo
hớng nhìn đến của HS )
- Quan sát GV quay địa cầu ( đứng cùng vế nhìn
HS quay tu Tay -> tim-> Dong )
+ Nhan xét vé :- Truc quay cua TD ?
- TD tu quay quanh truc theo hong ?
- Thoi gian quay | vong quanh truc qui
6c la bao nhiêu giờ ?
+HS nhan xeét -> HS khac nhận xét bạn
+GVchinh stta cho HS -> két luan
Hoat dong 2: (10°)
+Hình thức: Cá nhân / tự ngcứu 1’
+Nội dung:- Quan sát H 20/ tr 22 và
nghe 1 H doc khổ cuối tr2 [(máy chiếu )
+ Nxét- -Ngời ta chia bề mặt trái đất ra mấy khu
vực? Để làm gi?(360": ‘15° KT =
24 khu ->24 giờ khu vực thống nhấthọp )
-Nớc ta ở khu vực giờ số ?( 7 và ổ)
-Tìm và chỉ trên bản đồ khu vực có KT gỐC- -> ĐIỜ
sốc, giờ O_ (còn giờtheo khu vực giờ gốc Í
KT G0 là giờ GMT )
Hoạt động 3: (8)
+Hình thức: cá nhân/ bàn/ tự ngcứu 3”
-Quan sát H 2l / tr 22
-Đọc mục a) / SGK tr 22
+ Nhận xét về:
- Do đâu mà có ngày và đêm ( vận động tự quay
của TĐ dẫn đến KQ gì ) ?
+HS nhận xét -> HS khác nhận xét bạn
+Hàng ngày tại sao thay MT, MTrăng chuyển
theo hớng từ D- >T?
+GV chinh sua cho HS -> két luan
( Mắt ta nhìn thấy ngợc lại giống khi đi xe, tàu
truc:
+Trai dat tu quay | vong quanh truc (t- ong tong ) theo hong tu Tay sang Dong trong 24 giờ (một ngày đêm )
+Ngời ta chia bề mặt Trái đất ra 24 khu vực, môi khu có Ï giờ riêng ( giờ khu
vuc ) +Nớc ta ở khu vực giờ thứ 7 ( phần đất liền ) và khu vực øgiỡ thứ 8 ( cả đảo,
quần đảo Hoàng Sa, Trờng Sa )
2- Hệ quả sự vận động tự quay quanh (rục của Trái đất:
+Trái đất hình cầu, do đó mặt trời chỉ
chiếu sáng doc | nua a- Nhng do Trái đất quay quanh trục từ
Tây sang tông nên kháp nơi trên Trái
đất đều lần lợt có ngày và đêm
b- Sự chuyển động của Trái đất quanh trục còn làm cho các vật chuyển động trên bè mặt trái đất bị lệch hớng
+Su léch hong anh hong dén hong chuyển động của đạn, tên lửa, sông, gió
+Néu nhìn xuôi theo chiếu chuyển
Trang 2Thành phố Bắc Giang -Giáo viên: Lê Thị Thanh Tâm - Địa lí 6 - Năm học: 2007-2008
nhannh ta thay cay Chay tut ) động THỊ:
Hoạt động 4: (4`)
+Hình thức: cá nhân/ bàn/ tự ngcứu 3” - Vat chuyén dong ở nửa cầu Bắc sẽ bị
-Quan sát H 22 / tr 23 - ở nửa câu Nam sẽ bị lệch về bên trái
-Quan sát GV mô tả vật rơi khi TÐ chuyển động
+Nhận xét về :
-Các vật chuyền động trên bề mặt trái đất có
thắng với Kinh tuyến không ?
- có anh hong gi dén hoat động của dòng chảy,
gid, quan sự ?
+HŠ nhận xét -> HS khác nhân xét bạn
-ở nửa cầu Bắc các vật chuyển động theo hong tu
P->NvathO->S bị lệch về bên nào nếu ta
nhìn xuôi theo hong vat chuyén dong ? Tai sao?
-Còn ở nửa cầu Nam thì sao ? Tai sao ?
+ Muốn biết đợc mọi điều trên TÐ, em cần ,
(vì TÐ luôn chuyển từ T - > D ) ( Học tốt, xem nhiều sách địa lí, nghe
ch trình vòng quanh tgiới )
TD tao ra ? + Xác định g10 khu vực, giờ GMT ? Muén xem bong đá buổi chiều ( 16h) Gnéc Anh, em phải xem lúc mấy giờ ở VN? Tai sao?( phải thức đêm rồi =23 h, gân nửa đêm )
Ø ) Hong dan vé nha: ( 2’) Lam ding qui 6c ti tiét 1 va thém noi dung cu thé sau:
+ VéH 19, 21 /SGK tr 21, 22 vào vở
+ Lam “Tập bản đồ Địa lí 6 — Bài :7