Bài tập : Nếu hai tiếp tuyến của một đường tròn cắt nhau tại một điểm thì: °Điểm đó cách đều hai tiếp điểm.. °Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia phân giác của góc tạo bởi hai tiếp tuy
Trang 31 Nêu các dấu hiệu nhận
biết tiếp tuyến của đường tròn?
tuyến tại B, tại C của (O) Chứng minh: AB = AC.
Trang 4Định lí:
Cho đ ng tròn (O), điểm M ường tròn (O), điểm M nằm bên ngoài đường tròn Kẻ các tiếp tuyến MB, MC với đường tròn ( B, C là các tiếp điểm).
Chứng minh : OM vuông góc với BC.
Bài tập :
Nếu hai tiếp tuyến của một đường
tròn cắt nhau tại một điểm thì:
°Điểm đó cách đều hai tiếp điểm
°Tia kẻ từ điểm đó đi qua tâm là tia
phân giác của góc tạo bởi hai tiếp
tuyến
°Tia kẻ từ tâm đi qua điểm đó là tia
phân giác của góc tạo bởi hai bán
kính đi qua các tiếp điểm
Trang 51 Định lớ về hai tiếp tuyến cắt nhau:
Định lớ:
TIẾT 29: Đ6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
Neỏu hai tieỏp tuyeỏn cuỷa moọt ủửụứng
troứn caột nhau taùi moọt ủieồm thỡ:
°ẹieồm ủoự caựch ủeàu hai tieỏp ủieồm
°Tia keỷ tửứ ủieồm ủoự ủi qua taõm laứ tia
phaõn giaực cuỷa goực taùo bụỷi hai tieỏp
tuyeỏn
°Tia keỷ tửứ taõm ủi qua ủieồm ủoự laứ tia
phaõn giaực cuỷa goực taùo bụỷi hai baựn
kớnh ủi qua caực tieỏp ủieồm
a 15 0
b 60 0
c 30 0
d Một kết quả khác.
Bài tập trắc nghiệm:
Chọn chữ cái đứng tr ớc câu trả lời mà em cho là đúng.
Cho ủửụứng troứn (O; 3cm) và
điểm H cách O một khoảng 6cm Kẻ các tiếp tuyến HB, HC với đ ờng tròn (O)(B, C laứ caực tieỏp ủieồm).
Góc BHC có số đo là bao nhiêu?
O H
B
C
3 6
Trang 6Chọn chữ cái đứng tr ớc câu trả lời mà em cho là đúng.
Cho đ ờng tròn (I), các tiếp tuyến PM và PN kẻ từ P đến đ ờng tròn vuông góc với nhau tại P (M và N là các tiếp điểm)
Tứ giác PMIN là hình gì?
a Hình thang.
b Hình chữ nhật.
c Hình vuông.
d Hình thoi.
P
M
N
I P
M
N I
H
K
bằng cỏch nào? Thước phõn giỏc
Định lớ:
Neỏu hai tieỏp tuyeỏn cuỷa moọt ủửụứng
troứn caột nhau taùi moọt ủieồm thỡ:
° ẹieồm ủoự caựch ủeàu hai tieỏp
ủieồm.
° Tia keỷ tửứ ủieồm ủoự ủi qua taõm
laứ tia phaõn giaực cuỷa goực taùo bụỷi
hai tieỏp tuyeỏn.
° Tia keỷ tửứ taõm ủi qua ủieồm ủoự
laứ tia phaõn giaực cuỷa goực taùo bụỷi
hai baựn kớnh ủi qua caực tieỏp ủieồm.
Trang 71 Định lớ về hai tiếp tuyến cắt nhau:
Định lớ: ( SGK)
Hoaùt ủoọng nhoựm
Cho tam giác ABC Gọi I là giao
điểm các đ ờng phân giác các góc trong tam giác; D, E, F theo thứ tự
là chân các đ ờng vuông góc kẻ từ I
đến các cạnh BC, AC, AB
1) Chứng minh : D, E, F nằm
trên cùng một đ ờng tròn tâm I.
D
E
B
A
C
2) ( I; ID ) và ABC cú quan hệ
gỡ với nhau?
TIẾT 29: Đ6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
Trang 8• T©m cña ® êng trßn néi
tiÕp tam gi¸c lµ giao ®iÓm
cña ba ® êng ph©n gi¸c
trong cña tam gi¸c
Định lí: ( SGK)
2 Đường tròn nội tiếp tam giác:
I
B
A
C
• (I; ID ) là đường tròn nội tiếp
ABC; ABC ngoại tiếp (I; ID ) A
B
C
.
))
) )
))
I
D
Trang 9• T©m cđa ® êng trßn néi
tiÕp tam gi¸c lµ giao ®iĨm
cđa ba ® êng ph©n gi¸c
trong cđa tam gi¸c
1 Định lí về hai tiếp tuyến cắt nhau:
Định lí: ( SGK)
2 Đường trịn nội tiếp tam giác:
I
B
A
C
• (I; ID ) là đường trịn nội tiếp
ABC; ABC ngoại tiếp (I; ID )
3 Đường trịn bàng tiếp tam giác:
- Đường trịn
(K;KD) bàng
tiếp trong gĩc A
của tam giác
ABC
x
K
B
A
C
C
))
))
)
)
)
))
)
E
K
B
A
C D
Hoạt động cá nhân
Cho tam ABC, K là giao điểm các đường phân giác của hai góc ngoài tại B và C; D, E, F theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ K đến các đường thẳng BC, AC.
Chứng minh : D, E, F cùng nằm trên đường tròn tâm K.
.
TIẾT 29: §6 TÍNH CHẤT CỦA HAI TIẾP TUYẾN CẮT NHAU
Đường trịn bàng tiếp tam giác là đường trịn tiếp xúc một cạnh của tam giác và các phần kéo dài của hai cạnh cịn lại
K
D
D
))))
) )
Trang 10• T©m cđa ® êng trßn néi
tiÕp tam gi¸c lµ giao ®iĨm
cđa ba ® êng ph©n gi¸c
trong cđa tam gi¸c
Định lí: ( SGK)
2 Đường trịn nội tiếp tam giác:
I
B
A
C
• (I; ID ) là đường trịn nội tiếp
ABC; ABC ngoại tiếp (I; ID )
3 Đường trịn bàng tiếp tam giác:
-Đường trịn
(K; KD) bàng tiếp
trong gĩc A của
tam giác ABC
x
K
B
A
C
)
))
)
))
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến và tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau
- Phân biệt định nghĩa
và cách xác định tâm của đường trịn nội tiếp
và bàng tiếp tam giác.
BTVN: 27, 29,31 SGK tr115, 116
D
D
Trang 11Kính chúc quý thầy cô và các em học sinh mạnh khoẻ
Trang 12Hãy nêu cách tìm tâm của một miếng gỗ hình tròn bằng “thước phân giác”.
?2.
Thước phân giác
GT (O); AB và AC là
hai tiếp tuyến
KL
• AB = AC.
• AO là phân giác
BAC.
• OA là phân giác
BOC.
y
O
A
C
Chøng minh
+ AB và AC là các tiếp tuyến của(O)
=>AB OB; AC OC
+ ABO và ACO có:
.Do đó: ABO = ACO
( )
AB AC; BAO CAO;
OA cạnh chung
OB = OC = R
=
=
=
c.huy n-c¹nh gãc vu«ng ền-c¹nh gãc vu«ng
đường tròn vẽ hai tiếp tuyến AB và
AC (B, C là hai tiếp điểm) a) Chøng minh ABC đều.
b) OA = 2.OB c) OA BC
60o
BAC
O A
C
R E
Trang 13Hãy nối mỗi ô ở cột trái với một ô ở cột phải để đ
ợc khẳng định đúng
1 Đ ờng tròn nội
tiếp tam giác a là đ ờng tròn đi qua ba đỉnh của tam giác
2 Đ ờng tròn bàng
tiếp tam giác b là đ ờng tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác
3 Đ ờng tròn ngoại
tiếp tam giác c là giao điểm ba đ ờng phân giác trong của tam
giác
4 Tâm của đ ờng
tròn nội tiếp tam
giác
d là đ ờng tròn tiếp xúc với một cạnh của tam giác và phần kéo dài của hai cạnh kia
5 Tâm của đ ờng
tròn bàng tiếp tam
giác
e là giao điểm hai đ ờng phân giác ngoài của tam giác
1 - b
2 - d
3 - a
4 - c
5 - e